Tải bản đầy đủ (.pdf) (182 trang)

Nghiên cứu gây tạo các dòng bố mẹ thơm ứng dụng cho chọn tạo giống lúa lai hai dòng chất lượng cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.84 MB, 182 trang )

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

NGUYỄN VĂN MƯỜI

NGHIÊN CỨU GÂY TẠO CÁC DÒNG BỐ MẸ THƠM
ỨNG DỤNG CHO CHỌN TẠO GIỐNG LÚA LAI HAI DÒNG
CHẤT LƯỢNG CAO

LU NăỄNăTI NăSĨ

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2017


H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM

NGUY NăVĔNăM

I

NGHIÊN C U GÂY T O CÁC DÒNG B M TH M
NG D NG CHO CH N T O GI NG LÚA LAI HAI DÒNG
CH T L

NG CAO

Chuyên ngành: Di truy n và ch n gi ng cây tr ng
Mã s : 62 62 01 11
Ng

ih


ng d n khoa h c: PGS.TS. Nguy n Th Trâm

HÀ N I - 2017


L IăCAMăĐOAN
TôiăxinăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăc uăc aăriêngătôi,ăcácăk tăqu ănghiênă
c uăđ ợcătrìnhăbƠyătrongălu năánălƠătrungăthực,ăkháchăquanăvƠăch aăt ngădùngăđ ăb oăv ă
l yăb tăkỳăhọcăv ănƠo.
Tôiăxinăcamăđoanărằngămọiăsựăgiúpăđỡ choăvi căthựcăhi nălu năánăđƣăđ ợcăcámă n,ă
cácăthôngătinătríchăd nătrongălu năánănƠyăđ uăđ ợcăch ărõăngu năg c.
Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2017
Tácăgi ălu năán

Nguy năVĕnăM

i

i


L IăC Mă N
Trong su t th i gian học t p, nghiên c u và hoàn thành lu năán,ătôiăđƣănh năđ ợc sự
h ng d n, ch b o t n tình c a các th y cô giáo, sự giúpăđỡ,ăđ ng viên c a b năbè,ăđ ng
nghi păvƠăgiaăđình.
Nhân d p hoàn thành lu năán,ăchoăphépătôiăđ ợc bày t lòng kính trọng và bi tă năsơuă
sắc t i PGS.TS. Nguy n Th Trâm (ng iă h ng d n khoa học)ă đƣă t nă tìnhă h ng d n,
dành nhi u công s c, th i gian và t oăđi u ki n cho tôi trong su t quá trình học t p và thực
hi năđ tài.
Tôi xin bày t lòng bi tă năchơnăthƠnhăt iăBanăGiámăđ c, Ban Qu nălỦăđƠoăt o, B

môn Di truy n và chọn gi ng cây tr ng, Ban ch nhi m Khoa Nông học, Học vi n Nông
nghi p Vi tăNamăđƣăt nătìnhăgiúpăđỡ tôi trong quá trình học t p, thực hi năđ tài và hoàn
thành lu n án.
Tôi xin chân thành c mă năt p th lƣnhăđ o, viên ch c Vi n Nghiên c u và Phát tri n
cây tr ng,ăđ c bi t là cácăđ ng nghi p Phòng Công ngh lúaălaiăđƣăgiúpăđỡ và t oăđi u ki n
cho tôi trong su t quá trình thực hi năđ tài.
Xin chân thành c mă năcha m , vợ, con gái, b n bè, đ ng nghi p và sinh viên thực
t păcácăkhóaăgiúpăđỡ tôi trong nghiên c u khoa họcăcũngănh ătrongăđ i s ng góp ph n thúc
đẩy vi c hoàn thành lu n án này./.
Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2017
Nghiên c u sinh

Nguy năVĕnăM

ii

i


M CăL C
L iăcamăđoan

i

L iăc mă n

ii

M căl c


iii

Danhăm căchữăvi tătắt

vii

Danhăm căb ng

ix

Danhăm căhình

xiii

Tríchăy uălu năán

xiv

Thesis abstract

xvi

PH Nă1ăM ăĐ U

1

1.1

Tínhăc păthi tăc aăđ ătƠi


1

1.2

M cătiêuăc aăđ ătƠi

2

1.3

Ph măviănghiênăc u

2

1.4

Nhữngăđóngăgópăm iăc aăđ ătƠi

3

1.5

ụănghĩaăkhoaăhọcăvƠăthựcăti năc aăđ ătƠi

4

PH Nă2ăT NGăQUANăTÀIăLI U

5


2.1

Tìnhăhìnhănghiênăc uăvƠăphátătri nălúaălaiătrongăvƠăngoƠiăn

c

2.1.1

Nghiênăc uăvƠăphátătri nălúaălaiătrênăth ăgi i

5

2.1.2

Nghiênăc uăvƠăphátătri nălúaălaiătrongăn

9

2.2

H ăth ngăb tăd căđựcăs ăd ngătrongăchọnăgi ngălúaălaiăhaiădòng

11

2.2.1

B tăd căđựcădiătruy nănhơnăm năc mănhi tăđ ă(TGMS)ătrênălúa

12


2.2.2

B tăd cădiătruy nănhơnăm năc măánhăsángă(PGMS)ă ălúa

14

2.3

Ph ngăphápăchọnăt oăcácădòngăb ăm ălúaălaiăhaiădòng

16

2.3.1

Ph

ngăphápăt oădòngăm ălúaălaiăhaiădòng

16

2.3.2

Ph

ngăphápăt oădòngăb ălúaălai

19

2.4


Diătruy năc aăm tăs ătínhătr ngăliênăquanăđ năch tăl ợngă ălúa

21

2.4.1

Diătruy năvƠăcácăy uăt ă nhăh

21

2.4.2

Diătruy năc aăkíchăth

2.4.4

Diătruy nătínhătr ngăhƠmăl ợngăprotein

27

2.5

Diătruy năc aăm tăs ătínhătr ngăliênăquanăđ nănĕngăsu tălúa

27

c

ngăđ nătínhăth m


căh t

5

25

iii


2.5.1

S ăh tătrênăbông

27

2.5.2

Tỷăl ăh tăchắc

28

2.5.3

Kh iăl ợngă1000ăh t

28

2.5.4

Nĕngăsu tăh t


29

2.6

Nghiênăc uăv ăchọnăt oăgi ngălúaălaiăch tăl ợngăcao

30

2.7

Đánhăgiáăkh ănĕngăk tăhợpăc aăcácădòngăb ăvƠăcácădòng TGMS

32

2.8

M tăs ănghiênăc uăv ăbi năphápăkỹăthu tănhơnădòngăTGMS vƠăs năxu tă
lúa lai F1

34

2.8.1

M t s nghiên c u v ph c tráng và nhân dòng TGMS

34

2.8.2


M t s nghiên c u v kỹ thu t s n xu t h t lai F1

37

PH Nă3ăV TăLI UăVÀăPH

NGăPHỄPăNGHIểNăC U

42

3.1

V tăli uănghiênăc u

42

3.2

N iădungănghiênăc u

42

3.2.1

N iă dungă 1: Lai t oăcácădòngăTGMSăm iăcóămùiă th măvƠăđánhă giáăđ că
đi mănôngăsinhăhọc,ăbi uăhi nătínhăd c,ănĕngăsu tăvƠăch tăl ợngăc aăchúng

3.2.2

N iădungă2:ăĐánhăgiáăbi uăhi nădiătruy năm tăs ătínhătr ngăliênăquanăđ nă

ch tăl ợngăg oăt ăb ăm ăđ năcácăth ăh ăconăcái

3.2.3

43

N iă dungă 3:ă Đánhă giáă kh ă nĕngă k tă hợpă c aă cácă dòngă b ă m ă vƠă tuy nă
chọnăt ăhợpălúaălaiăhaiădòngăm iăcóătri năvọng

3.2.4

42

43

N iădungă4:ăNghiênăc uăm tăs ăbi năphápăkỹăthu tănhằmăxơyădựngăquiă
trìnhănhơnădòngăm ăvƠăs năxu tăh tălaiăF1
ngăphápănghiênăc u

3.3

Ph

3.3.1

N iădungă1:ăLaiăt oăb ăsungătínhăth măchoăcácădòngăm ăb tăd că năđ nhă

43
43


đ ă t oă cácă dòngă TGMSă th mă vƠă nă đ nhă trongă đi uă ki nă s nă xu tă c aă
mi năBắcăVi tăNam
3.3.2

43

N iădungă2:ăĐánhăgiáăm căđ ăbi uăhi năm tăs ătínhătr ngăliênăquanăđ nă
ch tăl ợngăg oăt b ăm ăđ năcácăth ăh ăconăcái

3.3.3

N iă dungă 3:ă Đánhă giáă kh ă nĕngă k tă hợpă c aă cácă dòngă b ă m ă vƠă tuy nă
chọnăt ăhợpălúaălaiăhaiădòngăm iăcóătri năvọng

3.3.4
3.3.5

48
49

Nghiênă c uă m tă s ă bi nă phápă kỹă thu tă nhằmă xơyă dựngă quiă trìnhă nhơnă
dòngăm ăvƠăs năxu tăh tălaiăF1

52

Ph năm măx ălỦăs ăli u

54

iv



PH Nă4ăK TăQU ăVÀăTH OăLU N

55

4.1

Laiăt o,ăchọnălọcăvƠăđánhăgiáădòng TGMS th m

55

4.1.1

Đ căđi măc aăcácădòngăb ăm ăthamăgiaălaiăvƠăcácădòngăTGMSăm i

55

4.1.2

K tăqu ăs ăd ngăch ăth ăphơnăt ăđ ăxácăđ nhăgenăquyăđ nhătínhăth măvƠă
tínhăd căc aăcácădòngăTGMSăm iăchọn

61

4.1.3

K tăqu ăsƠngălọcăcáăth ăc aăcácădòngăb tăd căđựcătrongăđi uăki nănhơn t o

63


4.1.4

K tăqu ăđánhăgiáăsựăchuy năđ iătínhăd căc aăcácădòngăTGMSătrongăđi uă
ki nătựănhiên

4.1.5

64

M tăs ăđ căđi mănôngăsinhăhọcăc aăcácădòngăTGMSătrongăđi uăki năv ă
xuân 2012

4.2

67

Đánhă giáă m că đ ă bi uă hi nă m tă s ă tínhă tr ngă liênă quană đ nă ch tă l ợngă
g oăt ăb ăm ăđ năcácăth ăh ăconăcái

4.2.1

Nghiênăc uăsựăbi uăhi nătínhătr ngăv ăchi uădƠiăh tăg oăl tătrênăm uăh tă
thuăt ăcơyăF1ăc aăm tăs ăt ăhợpălaiăt ăcácădòngăb ăm ăc aăchúng

4.2.2

68

Nghiênăc uăbi uăhi nătỷăl ăg oăxát,ăg oănguyênătrênăm uăh tăthuă ăcơyăF1ă

c aăm tăs ăt ăhợpălaiăt ăcácădòngăb ăm ăc aăchúng

4.2.3

68

69

Nghiênă c uă bi uă hi nă v ă hƠmă l ợngă proteină trênă m uă h tă thuă ă cơyă F1ă
c aăm tăs ăt ăhợpălaiălúa

72

4.2.4

Nghiênăc uăbi uăhi năv ăđ ăb năth ăgelă ăconălaiăF1ăc aăm tăs ăt ăhợpălaiălúa

73

4.2.5

Nghiênăc uăbi uăhi năv ăhƠmăl ợngăamyloseăc aăm uăh tăthuăt ăcơyăF1ă
c aăm tăs ăt ăhợpălaiălúa

74

4.2.6

Nghiênăc uăbi uăhi năv ămùiăth mă ăF1,ăF2ăc aăm tăs ăt ăhợpălaiălúa


75

4.3

Đánhăgiáăkh ănĕngăk tăhợpăc aăcácădòngăb ăm ăvƠătuy năchọnăt ăhợpălúaă
laiăhaiădòngăm iăcóătri năvọng

78

4.3.1

Đ căđi măc aăcácădòngăb ăm ăthamăgia vƠoăcácăt ăhợpălai

78

4.3.2

Đánhă giáă m tă s ă đ că đi mă nôngă sinhă học,ă nĕngă su tă vƠă ch tă l ợngă c aă
cácăt ăhợpălaiăhai

4.3.3

79

Đánhă giáă kh ă nĕngă k tă hợpă chungă vƠă kh ă nĕngă k tă hợpă riêngă c aă cácă
dòng b ăm

91

4.3.4


K tăqu ăphơnătíchăch ăs ăchọnălọcăc aăcácăt ăhợpălai

98

4.3.5

K tăqu ăsoăsánhăcácăt ăhợpălaiăcóătri năvọng

v

100


4.4

Nghiênăc uăm tăs ăbi năphápăkỹăthu t đ ăthi tă l păquiă trìnhănhơnădòngă
m ăvƠăs năxu tăh tălaiăF1

103

4.4.1

Nghiênăc uăm tăs ăbi năphápăkỹăthu tănhơnădòngăm ăAT27

103

4.4.2

Nghiênăc uăm tăs ăbi năphápăkỹăthu tănhằmăxơyădựngăquiătrìnhăs năxu tă

h tălaiăF1ăt ăhợpăTH6-6

107

PH Nă5ăK TăLU NăVÀăĐ ăNGH

113

5.1

K tălu n

113

5.2

Đ ăngh

114

Danhăm căcôngătrìnhăđƣăcôngăb

115

TƠiăli uăthamăkh o

116

Ph ăl c


127

vi


DANHăM CăCH ăVI TăT T
Chữăvi tătắt
AFLP
APSA
AT
BAC
BD
BT
BT7
CMS
CT
ĐBSCL
DNA
EGMS
FAO
GCA
HC
IAARD
IRRI
KL
KNKH
MAS
NS

Chữăvi tăđ yăđ /nghĩaăti ngăVi t

Amplified Fragment Length Polymorphism
(Đaăhìnhăkhuy chăđ iăcácăđo năchi uădƠi)
Asia and Pacific Seed Association
(Hi păh iăh tăgi ngăchơuăỄă- TháiăBìnhăD ng)
AromaticăTGMSălineă(DòngăTGMSăth m)
Bacterial Artificial Chromosome
(Nhi măsắcăth ănhơnăt oăc aăviăkhuẩn)
B tăd c
Bacillus Thuringensis
(B tăd căki uăBT)
Bắcăth măs ă7ă(gi ngălúa)
Cytoplasmic Male Sterile
(B tăd căđựcăt ăbƠoăch t)
Côngăth c
Đ ngăbằngăsôngăC uăLong
DeriboNucleic Acid
(Axităđêoxiribonuclei)
Environment sensitive Genic Male Sterile
(Dòngăb tăd căđựcădiătruy nănhơnăm năc măv iămôiătr ng)
Food and Agriculture Oganization
(T ăch căL ngăthựcăvƠăNôngănghi păLiênăHi păQu c)
General Combining Ability
(Kh ănĕngăk tăhợpăchung)
H ngăc mă(gi ngălúa)
Indonesian Agency for Agricaltural Research and Development
(Vi năNghiênăc uăvƠăPhátătri năNôngănghi păIndonesia)
International Rice Research Institute
(Vi năNghiênăc uălúaăQu căt )
Kh iăl ợng
Kh ănĕngăk tăhợp

Marker Assisted Selection
(Chọnălọcănh ăch ăth ăphơnăt )
Nĕngăsu t

vii


NST
PCR
PGMS
QTL
RAPD
RFLP
SCA
SSR
TGMS
TGST
TL
WCG

Nhi măsắcăth
Polymerase Chain Reaction
(Ph nă ngăchuỗiătrùngăl p)
Photoperiod sensitive Genic Male Sterile
(Dòngăb tăd căđựcăch cănĕngădiătruy nănhơnăm năc măánhăsáng)
Quantitative Trait Loci
(Ph ngăphápădiătruy năđ ătínhătoánăkho ngăcáchăgiữaăcácătínhătr ng)
Random Amplified Polymorphic DNA
(Đaăhìnhăcácăđo năDNAăđ ợcăkhuy chăđ iăng uănhiên)
Restriction Fragments Length Polymorphism

(Đaăhìnhăchi uădƠi đo năcắtăgi iăh n)
Specific combining ability
(Kh ănĕngăk tăh păriêng)
Simple Sequence Repeates
(Cácăchuỗiăl păđ năgi n)
Thermosensitive Genic Male Sterile
(Dòngăb tăd căđựcăch cănĕngădiătruy nănhơnăm năc mănhiêtăđ )
Th iăgianăsinhătr ng
uăth ălai
Wide Compatility Gene
(Genăt ngăhợpăr ng)

viii


DANHăM CăB NG

Tênăb ng

TT
2.1

Trang

Di nătíchăvƠănĕngăsu tălúaăthu năvƠălúaălaiăc aăm tăs ăn

cătr ngălúaă ă

Châu Á trongănĕmă2012


8

2.2

DanhăsáchăcácăgenătmsăvƠăch ăth ăliênăk tăc aăcácădòngăTGMS

2.3

T ngăhợpăk tăqu ăchọnăt oăcácădòngăb ăm vƠăcácăt ăhợpălaiăc aăm tăs ă
đ năv ănghiênăc uăvƠăphátătri nălúaălaiătrongăn

13

c

13

2.4

Ngu năg căm tăs ădòngăPGMSăđƣăđ ợcăphátăhi năvƠăs ăd ng

14

2.5

M

23

2.6


Ki uăgenăki măsoátădiătruy năhƠmăl ợngăamylose

26

2.7

M căđ đóngăgópăc a các y u t vƠoănĕngăsu t lúa

29

3.1

Cácăch ăth ăphơnăt ăDNAăliênăk tăv iăgenămùiăth măfgr

45

3.2

Tên,ătrìnhătựăvƠănhi tăđ ăgắnăc aăcácăch ăth ăphơnăt ăs ăd ngătrongăph nă

iăalenăđ ợcăphátăhi năki măsoátămùiăth măc aăcácăgi ngălúa

ngăPCR

46

3.3

Nhi tăđ ,ăánhăsángăvƠăđ ăẩmătrongăx ălỦăng ỡngăc aăcácădòng TGMS


47

3.4

Côngăth căthíănghi măđánhăgiáăsựăchuy năđ iătínhăd căc aăcácădòngăTGMS

47

3.5

Đi măđánhăgiáăcácăch ătiêuăch tăl ợngăn uăn

ngătheoătiêuăchuẩnă10TCNă

590-2004
3.6

50

Côngăth căthíănghi măđánhăgiáă nhăh

ngăc aăth iăv ăđ năsinhătr

ng,ă

phátătri năvƠănĕngăsu tănhơnădòngăm ăAT27ă ăv ăxuơnă2012
3.7

Côngăth căthíănghi măđánhăgiáă nhăh


ngăc aăth iăv ăđ năsinhătr

52
ng,ă

phátătri năvƠănĕngăsu tăs năxu tăh tălaiăF1ă ăv ămùaă2013
4.1

M tăs ăđ căđi mănôngăsinhăhọc,ăch tăl ợngăvƠăđ căđi măh tăph năc aăcácă
dòngăb ăm ăthamăgiaălaiăt oădòngăTGMSăm iă ăv ămùaă2008

4.2

57

K tăqu ăxácăđ nhăgenăki măsoátătínhăth m,ăgenăquyăđ nhătínhăd căc aăcácă
dòng TGMS

4.4

56

Th iăgianăt ăgieoăđ nătrỗ,ăđ căđi mănôngăsinhăhọc,ăki uăb tăd căvƠămùiă
th măc aăcácădòngăTGMSătrongăv ămùaă2011ăvƠăxuơnă2012

4.3

53


61

K tăqu sƠngălọcăcáăth ăcóăng ỡngănhi tăđ ăchuy năđ iătínhăd că≤ă240C
v ămùaă2011

64

ix


4.5

Tỷăl ăhữuăd căh tăph năc aăcácădòngăTGMSătrongăđi uăki năv ăxuơnăvƠă
v ămùaă2012

4.6

65

M tăs ăđ căđi mănôngăsinhăhọcăc aăcácădòngăTGMSăm iătrongăđi uăki nă
v ăxuơnă2012

4.7

68

Bi uăhi nătínhătr ngăchi uădƠiăh tăg oăl tăthuăm uăh tăt ăc yăF1ăc aăm tăs ă
t ăhợp lai

69


4.8

Đánhăgiáăm căđôătr iăv ătỷăl ăg oăxátăvƠăg oănguyênăc aăconălaiăcóăm ălƠăAT8

70

4.9

Đánhăgiáăm căđ ătr iăv ătỷăl ăg oăxátăvƠăg oănguyênăc aăconălaiăcóăm ă
là AT19

4.10

71

Đánhăgiáămựcăđ ătr iăv ătỷăl ăg oăxátăvƠăg oănguyênăc aăconălaiăcóăm ălƠă
T1S-96

4.11

71

Bi uăhi nătínhătr ngăhƠmăl ợngăproteină(%)ă ăb ăm ăvƠăm uăthócăthuăt ă
cây F1

72

4.12


Bi uăhi nătínhătr ngăđ ăb năth ăgelă(mm)ă ăb ăm ăvƠăconălaiăF1

74

4.13

Bi uăhi nătínhătr ngăhƠmăl ợngăamyloseă(%)ă ăb ăm ăvƠăconălaiăF1

75

4.14

Sựăbi uăhi nătínhătr ngămùiăth mătrênăláă ăF1ăc aăm tăs ăt ăhợpălúaălai

76

4.15

Sự bi uăhi nătínhătr ngămùiăth mătrênăh tăg oăF2ăc aăm tăs ăt ăhợpălúaălai

77

4.16

M tăs ăđ căđi mănôngăsinhăhọc,ăch tăl ợngăvƠăđ căđi măh tăph năc aăcácă
dòngăb ăm ăthamăgiaălaiă ăv ămùaă2011

79

4.17


Đ căđi mănôngăsinhăhọcăc aăcácăt ăhợpălaiătrongăv ăxuơnă2012

80

4.18

M tăs ăđ căđi mănôngăsinhăhọcăc aăcácăt ăhợpălaiătrongăv ămùa 2012

81

4.19

Cácăy uăt ăc uăthƠnhănĕngăsu tăvƠănĕngăsu tăc aăcácăt ăhợpălaiătrongăv ă
xuân 2012

4.20

83

Cácăy uăt ăc uăthƠnhănĕngăsu tăvƠănĕngăsu tăc aăcácăt ăhợpălaiătrongăv ă
mùa 2012

4.21

84

M tăs ătínhătr ngăliênăquanăđ n ch tăl ợngăth

ngătr


ngăc aăcácăt ăhợpă

laiătrongăv ămùaă2012
4.22

86

M tăs ătínhătr ngăliênăquanăđ năch tăl ợngădinhăd ỡngăc aăcácăt ăhợpălaiă
trongăv ămùaă2012

4.23

88

Đi mă đánhăgiáăcácăch ă tiêuăch tă l ợngăc măc aă cácăt ă hợpălaiătrongăv ă
mùa 2012

90

x


4.24

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợpăchungăc aăcácădòngăb ăm ătrênăm tăs ătínhătr ngă
nĕngăsu tăv ămùaă2012

4.25


91

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợpăriêngătrênătínhătr ngăs ăh tăchắcătrênăbôngăc aă
cácădòngăb ăm ă ăv ămùaă2012

4.26

93

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợpăriêngătrênătínhătr ngăkh iăl ợngă1000ăh tăc aăcácă
dòngăb ăm ă ăv ămùaă2012

4.27

94

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợpăriêngătrênătínhătr ngănĕngăsu tăthựcăthuăc aăcácă
dòngăb ăm ă ăv ămùaă2012

4.28

94

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợpăchungăc aăcácădòngăb ăm ătrênăm tăs ătínhătr ngă
ch tăl ợngă ăv ămùaă2012

4.29

95


Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợp riêngătrênătínhătr ngătỷăl ăg oăxátăc aăcácădòngă
b ăm ă ăv ămùaă2012

4.30

96

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợp riêngătrênătínhătr ngăchi uădƠiăh tăg oăc a các
dòngăb ăm ă ăv ămùaă2012

4.31

96

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợpăriêngătrênătínhătr ngăhƠmăl ợngăamyloseăc aăcácă
dòngăb ăm ă ăv ămùaă2012

4.32

97

Giáătr ăkh ănĕngăk tăhợp riêngătrênătínhătr ngăđ ăngonăc măc aăcácădòngă
b ăm ă ăv ămùaă2012

4.33

97

Cácăch ătiêuăphơnătíchăch ăs ăchọnălọcăc aăcácăt ăhợpălaiătrongăđi uăki nă
v ămùaă2012


4.34

98

K tăqu ăphơnătíchăch ăs ăchọnălọcătrênăm tăs ătínhătr ngăc aăcácăt ăhợpălaiă
trongăđi uăki năv ămùaă2012

4.35

99

Nĕngăsu tăvƠăcácăy uăt ăc uăthƠnhănĕngăsu tăc aăcácăt ăhợpălaiătrongăđi uă
ki năv ăxuơnă2013

4.36
4.37
4.38

100

Nĕngăsu tăvƠăcácăy uăt ăc uăthƠnhănĕngăsu tăc aăcácăt ăhợpălaiătrongăđi uă
ki năv ămùaă2013

101

Đ căđi măc aăhaiăt ăhợpălúaălaiăhaiădòngăm iăTH4-6 và TH6-6

102


nhăh

ngăc aăth iăv ăđ năđ căđi mănôngăsinhăhọcăc aădòngăm ăAT27ă ă

v ăXuơnă2012
4.39

nhăh

103

ngăc aăth iăv ăđ năcácăy uăt ăc uăthƠnhănĕngăsu tăvƠănĕngăsu tă

c aădòngăm ăAT27ă ăv ăxuơnă2012

xi

104


4.40

nhăh

ngăc aăm tăđ ăvƠăl ợngăphơnăbónăđ năđ căđi mănôngăsinhăhọcă

c aădòngăm ăAT27ă ăv ăxuơnă2014
4.41

nhăh


105

ngăc aăm tăđ ăvƠăl ợngăphơnăbónăđ năcácăy uăt ăc uăthƠnhănĕngă

su tăvƠănĕngăsu tălỦăthuy tăc aădòngăm ăAT27ă ăv ăxuơnă2014
4.42

nhă h

ngă c aă m tă đ ă vƠă l ợngă phơnă bónă đ nă nĕngă su tă thực thuă c aă

dòngăm ăAT27ă ăv ăxuơnă2014
4.43

nhăh

107

ngăc aăth iăv ăđ năsinhătr

ng,ăphátătri năc aăcácădòngăb ăm ă

trongăđi uăki năv ămùaă2013
4.44

nhăh

108


ngăc aătỷăl ăhƠngăb ăm ăvƠăl ợngăphơnăbónăđ năcácăy uăt ăc uă

thƠnhănĕngăsu tăvƠănĕngăsu tălỦăthuy tăh tăF1ă ăv ămùaă2014
4.45

nhăh
nhăh

110

ngăc aătỷăl ăhƠngăb ăm ăvƠăl ợngăphơnăbónăđ nănĕngăsu tăthựcă

thuăh tăF1ă ăv ămùa 2014
4.46

106

111

ngăc aăl ợngăGA3 đ năđ căđi mănôngăsinhăhọcăvƠănĕngăsu tăthựcă

thuăh tăF1ă ăv ămùaă2015

112

xii


DANHăM CăHỊNHă
TT


Tên hình

Trang

2.1

V ătríăgenăPGMSătrênăb năđ ăliênăk tăc aălúa

15

2.2

Minhăho ă nhăh ngăc aănhi tăđ ăđ năsựăchuy năhoáătínhăd căc aădòngăTGMS

35

3.1

Quáătrìnhălaiăt oăchọnălọcădòngăTGMSăth m

44

4.1

nhăđi nădiăs năphẩmăPCRăphátăhi năgenăth măfgr bằngăcácăc p m i

62

4.2


nhăđi nădiăs năphẩmăPCRăphátăhi năgenătms2 bằngăch ăth ăRM11

62

4.3

nhăđi nădiăs năphẩmăPCRăphátăhi năgenătms5 bằngăch ăth ăC365-1

63

xiii


TRệCHăY UăLU NăỄN
Tênătácăgi :ăNGUY NăVĔNăM
I
TênăLu năán: Nghiênăc uăgơyăt oăcácădòngăb ăm ăth mă ngăd ngăchoăchọnăt oăgi ngă
lúaălaiăhaiădòngăch tăl ợngăcao.ă
Chuyên ngành:ăDiătruy năvƠăChọnăgi ngăcơyătr ngă
Mƣăs : 62.62.01.11
Tênăc ăs ăđƠoăt o:ăHọcăvi năNôngănghi păVi tăNam
M căđíchănghiênăc u
Nghiênăc u,ălaiăt oăvƠăs ăd ngăcácădòngăTGMSăđ ăt oăgi ngălúaălaiăhaiădòngăcóă
th iăgianăsinhătr ngăngắn,ănĕngăsu tăcao,ăch tăl ợngăt t,ăđ căbi tălƠămùiăth măph căv ă
choăs năxu t.
Ph ng phápănghiênăc u
- Laiăt oăvƠăchọnădòngătheoăs ăđ ălaiăt oădòngăTGMSă(Nguy năTh ăTrơm,ă2000).
- Đánhă giáă đ că đi mă nôngă sinhă học,ă đ că đi mă hìnhă thái,ă sơuă b nhă vƠă nĕngă su tă
theoăph ngăphápăc aăVi năNghiênăc uălúaăqu căt ă(2002).ă

- Đánhăgiáătínhăd c:ăki mătraătínhăd căbằngăph ngăphápăhi năviăquangăhọcă(l yă
baoăph nănhu mătrongădungăd chăI-KIă1%,ăsoiătrênăkínhăhi năvi),ăchọnănhữngăcáăth ăcóă
ph năb tăd că100%ă(Yuanăet al., 1995).
- Đánhăgiáămùiăth mătrênăláătheoăph ngăphápăc aăSood and Siddip (1978) và cho
đi mătheoăthangăđi mă c aă IRRIă (2002).ăĐánhă giáămùiă th m c aăn iă nhũăvƠăchoăđi mă
theo ph ngăpháp Kibria et al. (2008).
- Táchăchi tăăDNAătheoăph ngăphápăCTABărútăgọnă(DeăălaăăCruz,ăă1997)
- Ph ngăphápăphátăhi năgenăth mătheoăph ngăphápăc aăăBradbury,ă2005.
- QuyătrìnhăPCRăđ ăxácăđ nhăgenătms (D n theo Ph măVĕnăThuy t,ă2015)
- Ch tăl ợngăxayăxát:ăĐánhăgiáătỷăl ăg oăxay,ătỷăl ăg oăxát,ătỷăl ăg oănguyên,ătỷăl ă
trắngătrongăthựcăhi nătheoăph ngăphápăc aă(GovindewamiăandăGhose,ă1969).
- HƠmăl ợngăamyloseăđ ợcăphơnătíchădựaătrênămáyăquangăph ătheoăph ngăphápă
c aăSadavisamăandăManikamă(1992)ăvƠăphơnălo iătheoăKumarăandăKhushă(1987).ăHƠmă
l ợngăproteinăphơnătíchătheoăKjeldahl.ăĐ ăb năth ăgelăđ ợcăxácăđ nhădựaăvƠoăchi uădƠiă
th ăgelă(Tangăet al. 1991)ăvƠăphơnălo i theoă“H ăth ngătiêuăchuẩnăđánhăgiáăcơyălúa”ăc aă
IRRI (2002).
- Đánhăgiáăch tăl ợngăc măbằngăc măquanăvƠăchoăđi mătheoăthangăđi măc aătiêuă
chuẩnă10TCNă590-2004ăc aăB ăNôngănghi păvƠăPhátătri nănôngăthôn.
- Phân tích KNKH chung line x tester theo mô hình th ng kê c a Singh and
Chaundhary (1996).
- S ăli uăthíănghi măđ ợcăx ălỦăbằngăph năm măăIRRISTATăveră5.0 và ch ngă
trìnhăth ngăkêăDTSLăc aăNguy năĐìnhăHi nă(1995).
K tăqu ăchínhăvƠăk tălu n
T ă3ădòngăTGMSăbanăđ uă(T1S-96;ăT7SăvƠăT23S)ădùngălƠmăth ănh năđ ợc laiăv iă
cácădòngăb ăcóăch tăl ợngăt tă(BT7;ăBasmati;ăHoaăSữaăvƠăH ngăc m)ăđƣăchọnăt oăđ ợcă

xiv


23 dòngăTGMSăm i.ăTrongă23ădòngăTGMSăm iăđánhăgiáăng ỡngăchuy năđ iătínhăd că

trongăđi uăki nănhơnăt oă(phytotron)ăvƠăsựăchuy năhóaătínhăd cătrongăđi uăki nătựănhiên
đƣăchọnăđ ợcă5ădòngăcóăng ỡngăchuy năđ iătínhăd călƠă240C,ăb tăd căt ăkhôngăh tăph nă
đ năítăph nătrongăđi uăki nănhi tăđ ăth iăkỳăc mă ngătrênă260C.ă5ădòngăm ănƠyăcóămùiă
th mătrênăláăđ tăđi mă2,ămùiăth măn iănhũăđ tăđi mă4ă(th măđ m),ăcóăkh ănĕngănh nă
ph năngoƠiăt tăchoăconălaiăcóăth iăgianăsinhătr ngăngắn.ăCácădòngăm ăđóălƠăAT1;ăAT5;ă
AT9;ă AT24ă vƠă AT27.ă Đánhă giáă kh ă nĕngă k tă hợpă chungă c aă 4ă dòngă m ă m iă (AT1;ă
AT5;ă AT24;ă AT27)ă vƠă haiă dòngă m ă bană đ uă (T1S-96; T7S)ă v iă 5ă dòngă b ă choă th yă
dòngăm ăAT24ăvƠăAT27 cóăkh ănĕngăk tăhợpăchungăcaoăv iăcácădòngăb ănghiênăc uăv ă
cácătínhătr ngăs ăh tătrênăbông,ăs ăh tăchắcătrênăbông,ăkh iăl ợngă1000ăh t,ănĕngăsu tă
thựcăthuă(cácătínhătr ngăliênăquanănĕngăsu t),ătỷăl ăg oăxát,ătỷăl ătrắngătrong,ăhƠmăl ợngă
protein,ăđ ăngonăc mă(cácătínhătr ngăliênăquanăđ năch tăl ợng).
Đ ăt oăt ăhợpălaiăcóăch tăl ợngăg oăt tăvƠăcóămùiăth măph căv ăchoăs năxu tăc năchọnă
b ăm ăcóăchi uădƠiăh tăđ iăl pănhauăv ăkíchăth căho căhaiăb ăm ăcóăchi uădƠiăt ngăđ iă
g nănhauăthìăF1ăcóăchi uădƠiăh tăg n v iăb ăho căm ăcóăkíchăth căh tătr iăh n. Tỷăl ă
g oăxátăvƠătỷăl ăg oănguyênăph ăthu cănhi uăvƠoăb năch tăc aăgi ngăvƠăđi uăki năngo iăc nhă
khiălúaăchínăvƠăthuăho ch.ăTuyănhiênăđ ăt oăt ăhợpălaiăcóătỷăl ăg oăxátăvƠătỷăl ăg oănguyênă
caoăc năchọnăb ăho căm cóătỷăl ăg oăxátăvƠăg oănguyênăcao.ăĐ ătr iăc aăhaiătínhătr ngănƠyă
lƠătr iăd ngăđ năsiêuătr iăd ng.ăC iăt oăhƠmăl ợngăamyloseăc năph iăchọnănhữngădòngă
v tăli uălaiăcóăhƠmăl ợngăamyloseăth pă vƠăt ngă đ iă g nă nhauăv ătỷă l ăamyloseă c aăcácă
dòngăb ăm .ăV ămùiăth măc năph iăchọnăc ăhaiăb ăm ămangăgenăth măvƠămùiăth măn iănhũă
đ tăt ăđi mă3ătr ălên.ăRiêngăcóăhƠmăl ợngăproteinălƠăkhóăc iăt oăb iăvìăphơnătíchăđ ătr iăv ă
hƠmăl ợngăproteinătrongăh tăg oăc aăcácăt ăhợpălaiăđ uăcóăgiáătr ătr iăơm.
T ă30ăt ăhợpălaiăđ ợcălaiătheoăs ăđ ălaiăđ nhăt ă6ădòngăm ă(4ădòngăth mă;ă2ădòngă
khôngăth m)ăvƠă5ădòngăb ă(3ădòngăth m;ă2ădòngăkhôngăth m)ăđƣătuy năchọnăđ ợcă6ăt ăhợpă
laiă uă tú.ă Cácă t ă hợpă laiă đóă lƠă AT24/RA28;ă AT1/RA28;ă AT27/RA29;ă AT24/R12-1 và
AT24/RA29.ăT ă6ăt ăhợpălaiăthôngăquaăthíănghi măsoăsánhăgi ngăđƣăchọnăđ ợcă2ăt ăhợpălaiă
tri năvọng.ăHaiăt ăhợpălaiăđóălƠ:ăAT24/RA28ă(TH4-6) và AT27/RA28 (TH6-6). Haiăt ăhợpă
laiă nƠyă cóă th iă giană sinhă tr ngă v ă xuơnă t ă 121-122ă ngƠy,ă v ă mùaă t ă 102-103 ngày.
Chi uăcaoăcơyăthu căd ngăbánălùn,ăbôngătoădƠi,ăh tăx păsít,ăhìnhăd ngăh tăthonădƠi,ăkh iă
l ợngă1000ăh tăt ă24,3-25,3ăgam.ăNĕngăsu tăthựcăthuăđ tăt ă74,1-75,6ăt /haă(v ăxuơn),ă

t ă69,2-69,4ăt /haă(v ămùa).ăC ă2ăt ăhợpălaiănƠyăđ uăcóăch tăl ợngăg oăt tănh :ătỷăl ăg oă
xátăvƠătỷăl ăg oănguyênăcao,ăh tăthonădƠi,ăhƠmăl ợngăamyloseăt ă16,4-16,6%,ăhƠmăl ợngă
proteinăt ă8,9-9,1%.ăC măngon,ăm m,ăv ăđ măvƠăcóămùiăth măđ m.
Nhơnădòngăm ăAT27ătrongăv ăxuơnă ămi năBắcăc năgieoăm ăt ă14-23/12,ăl ợngă
phơnăbónălƠă120ăkgăN/haăv iătỷăl ăphơnăN:P:KălƠă1:1;0,75.ăM tăđ ăc yălƠă50ăkhóm/m2.
Trongăs năxu tăh tălaiăF1ăt ăhợpăTH6-6ăthìăth iăv ăgieoădòngăb ă1ăt ă13-18/6,ădòngăb ă2ă
gieoăsauădòngăb ă1ălƠă5ăngƠy,ădòngăm ăgieoăsauădòngăb ă1ălƠă10ăngƠy.ăTỷăl ăc yăhƠngăb ă
m ălƠă2ăb ă16ăm .ăĐ ngăcôngătácălƠă30cm,ăhƠngăb ă1ăcáchăhƠngăb ă2ălƠă20cm,ăhƠngăb ă
cáchăhƠngăm ălƠă20cm,ăcơyăb ăcáchăcơyăb ălƠă20cm.ăHƠngăm ăcáchăhƠngăm ălƠă15cm,ă
cơyăm ăcáchăcơyăm ălƠă12cm.ăL ợngăphơnăbónăs ăd ngălƠă110 kg N + 110 kg P2O5 +
82,5 kg K2O/ha.ăL ợngăGA3 lƠă210ăgam/ha,ăphună2ăngƠyăliênăti p.

xv


THESIS ABSTRACT

PhD. candidate: NGUYEN VAN MUOI
Thesis title: The breeding aromatic parents for developing two-line hybrid rice with
high quality.
Major: Plant Genetics and Breeding

Code: 62.62.01.11

Education organization: Vietnam National University of Agriculture
Research Objectives
Breeding and using TGMS lines for developing two-line hybrid rice with short
growth duration, high yield, good quality and aromatic grain.
Materials and Methods
- Breeding TGMS lines have been described by Nguyen Thi Tram, 2002.

- The evaluation of agronomical characteristics are used by IRRI (2002) method.
- Evaluation fertility characteristics by Yuan et al., 1995.
- The aromatic leaves is evaluated by Sood and Siddip (1978). The aromatic
endosperm is evaluated by Kibria et al. (2008).
- The DNA production was extracted by modifying CTAB method (De la Cruz, 1997)
- The fragance gene was detected by Bradbury (2005) method
- PCR protocolto determine tms gene by Pham Van Thuyet (2015) method
- Milling rice quality: Brown rice ratio, milling rice ratio and head rice ratio, rice
chalkiness are evaluated Govindewami and Ghose (1969) method.
- Theamylose content was evaluated by Sadavisam and Manikam (1992) method and
classified by Kumar and Khush (1987). The protein content was evaluated Kjeldahl
method. The gel consistency was evaluated by Tang et al. (1991) method.
- The cooking quality was evaluated by standard 10TCN 590-2004 of MARD.
- The General combination ability (GCA) line x tester was analyzed by Singh and
Chaundhary (1996) method.
- Statistical analysis of variance was made by IRRISTAT ver. 5.0, Select the
advance combination by Selection Index Program of Nguyen Dinh Hien (1995)
Main findings and Conclusions
Twenty three new TGMS lines were selected from the crossing between three
TGMS lines (T1S-96; T7S and T23S) and good quality pollinators (BT7; Basmati and
Huongcom). Five TGMS lines are showed critical temperature for inducing sterility at
240C were selected after evaluation in artificial (phytotron) and in natural condition,
they exhibited from none-pollen sterile to rare pollen sterile at 260C at sensitive growth
stage. These five TGMS lines were score 2 for aroma trait in the leaves, scored 4 in the
endosperm (strong aromatic), good out-crossing ability and their F1 showed short
growth duration. These TGMS lines are AT1; AT5; AT9; AT24 and AT27. Among 4
new TGMS lines (AT1; AT5; AT24 and AT27), AT24 and AT27 showed high GCA

xvi



with male lines in number of grain per panicle, filling grain per panicle, 1000 grains
weight, actual yield (yield components), milling rice ratio, grain chalkiness ratio,
protein content, good cooking quality (qualitative traits).
In order to breed good quality, aromatic combination for rice production, it is
necessary to select the parents have opposite or similar length grain. As a consequence,
F1 grain will have the length and width of the grain tend to similar to its of dominant
parent. Milling rice ratio and heading rice ratio depend on its genetic background and
environmental condition at maturity stage and harvesting stage. However, in order to
breed high milling rice ratio and heading rice ratio, it is necessary to select parental lines
with high milling rice and heading rice ratio. This dominance of this trait varies from
positive dominance to super positive dominance. It is necessary to select low and equal
amylose content of parental lines to improve amylose content. About aromatic trait, both
male and female lines are aromatic lines and its aromatic of endorsperm score at least
from 3 point. In particular, it is difficult to improve protein content since results of genetic
analysis protein content trait of all combinations were showed dominance negative.
Six promising combinations were selected from thirty combinations of six female
lines (4 aromatic lines, 2 none-aromatic lines) and five male lines (3 aromatic lines; 2
none-aromatic lines). The combinations are AT24/RA28; AT1/RA28; AT27/RA29;
AT24/R12-1 and AT24/RA29. Two promising combinations were selected from above
six combinations after carried out comparison experiment. Two combinations are
AT24/RA28 (TH4-6) and AT27/RA28 (TH6-6). These new two combinations have
growth duration from 121-122 days in spring season and 102-103 days in summer season.
Semi-drawft plant height, long panicle, compact seed setting, long and slender grain, 1000
grain weight vary from 24,3 g-25,3 g. Actual yield in spring season and summer season
are 75,6 quintal per hectare and 74,1 quintal per hectare, respectively. Both of two
combinations show good milling rice quality: high milling rice ratio and head rice ratio,
long and slender grain, amylose content vary from 16.1% to 16,6%, protein content varies
from 8,9-9,1%,good cooking rice with soft grain and strong aroma.
Multiplication female line AT27 at spring season in North of Vietnam must

sowing from 14 to 24 of December. Fertilizer application are 120kg N/ha with ratio of
N:P:K is 1:1:0.75. transplanting density is 50 hills/m2. In order to F1 seed production of
TH6-6 combination, 1st male line was sowed from 13-16 of June, 2nd male line was
showed 5 days after 1st male. Female line was sowed 10 days after male line. Ratio of
transplanting male line and female line is 2:16. Working pathway wide 30cm, the
distance of 1st male line and 2nd male line is 20cm, the distance of male line and female
line is 20cm, the distance between male lines is 20cm. The distance between female line
is 15cm. Fertilizer application were 110 kg N+110 kg P205 + 82.5kg K20/ha. Total GA3
application is 210 gram/hectare, spray in two days.

xvii


PH Nă1.ăM ăĐ U
1.1.ăTệNHăC PăTHI TăC AăĐ ăTÀI
Hàng ngày, trên th ăgi iăcóă3ătỷăng

iăđ ợcăcungăc păh nă20%ăl ợngăcaloă

t ălúaăg o.ăH tăg oăch aă80%ătinhăb t,ă7,5%ăprotein,ăvitaminăvƠăcácăch tăkhoángă
c năthi tăcho conăng iă(Tr năVĕnăĐ t,ă2005).ăCh tăl ợngăg oătr ăthƠnhăm iăquană
tơmăchínhăc aăng iăs năxu tăvƠăng iătiêuădùngăhi nănay.ăM cădùăv y,ănhuăc uăs ă
d ngăg oăch tăl ợngăcaoăcóăsựăkhácăbi tăr tăl năgiữaăcácăvùng,ăcácăn

căvƠăng



tiêu dùng. Cácătínhătr ngăliênăquanăđ năch tăl ợngăg oăch ă y uăg m:ăkíchăth că
h t,ă đ ă b că b ng,ă tỷă l ă g oă xay,ă tỷă l ă g oă xát,ă tỷă l ă g oă nguyên,ă hƠmă l ợngă

amylose,ăđ ăb năth ăgelăvƠăproteină(BrarăandăSingh,ă2011).ăG oăch tăl ợngăcaoăcóă
giáătr ăr tăl nătrênăth ătr ngăth ăgi i.ăNĕmă2011,ăcóăt iă15-17%ătrênăt ngăl ợngă
g oă xu tă khẩuă lƠă g oă ch tă l ợngă vƠă g oă th mă (Giraud,ă 2013).ă Tuy nhiên, các
ch ngătrìnhăchọnăt oăgi ngălúaăhi nănayăm iăt pătrungănhằmăc iăti nătínhătr ngă
ch ngăch uăđi uăki năb tăthu năsinhăhọcăvƠăphiăsinhăhọc.ăCácăn căs năxu tălúaăvƠă
xu tăkhẩuăg oăti păt căđ iăm tăv iăsựăc nhătranhăvƠănhữngăthayăđ iănhuăc uăch tă
l ợngăc aăng iătiêuădùng.ăVìăv y,ăchi năl ợcăm iătrongăchọnăt oăgi ngălúaălƠăph iă
t pătrungăphátătri năcácăgi ngălúaăch tăl ợng.ăCácăgi ngălúaăch tăl ợngăcóăgiá bán
cao trênăth ătr ngălà nhữngăgi ngălúaăth m,ă hƠmăl ngăamyloseăth p đ nătrungă
bình,ăgiƠuădinhăd ỡngă(vitamin,ăanthocyanin,ăsắt) (Orachos, 2012).
Chọnăt oăgi ngălúaălaiăđƣăthuăđ ợcănhi uăthƠnhăcông,ăgópăph nătĕngănĕngă
su t,ăs năl ợngăvà nhuăc u dinh d ỡngăhƠngăngƠyăc aăconăng i.ă ăTrungăQu c,ă
di nătíchăgieoăc yălúaălaiănĕmă2012ălƠă17ătri uăha,ăchi mă55,6%ădi nătíchătr ngă
lúaăc aăc ăn c.ăNĕngăsu tăbìnhăquơnăc aălúaălaiăđ tă7,5ăt n/ha,ăcaoăh nălúaăthu nă
0,76ă t n/ha.ă ă nă Đ ,ă di nă tíchă lúaă laiă nĕmă 2012ă đ tă 2,5ă tri uă ha,ă chi mă 5,9%ă
di nătíchătr ngălúaăc aăc ăn c.ăNĕngăsu tăbìnhăquơnăc aălúaălaiăđ tă4,79ăt n/ha,ă
caoă h nălúaă thu nă 1,2ă t n/ha.ă ă Vi tă Nam,ă di nă tíchă lúaă l iă nĕmă 2012ă đ tă 0,61ă
tri uăha,ăchi mă7,9%ădi nătíchătr ngălúaăc aă c ăn c.ăNĕngăsu tăbìnhăquơnăc aă
lúaălaiăđ tă6,4ăt n/ha,ăcaoăh nălúaăthu nă0,77ăt n/haă(DasguptaăandăRoy,ă2014).ă
Trongănhữngănĕmăt i,ăgi ngăcóănĕngăsu t vƠăch tăl ợngăcaoălƠăm cătiêuăch ăy uă
c aăchọnăt oăgi ngălúaălaiă(Qianăet al., 2016). Theo Mudasir et al. (2015)ăcũngă
cho rằngăchọnăt oăgi ngălúaălaiăvƠăkhángăb nhălƠăh
họcăKhoaăhọcăvƠăCôngăngh ăKashmir ă năĐ .

1

ngă uătiênăc aăTr

ngăĐ iă



Nghiênăc uăvƠăchọnăt oălúaălaiăc aăVi tăNamăcũngăthuăđ ợcănhữngăthƠnhă
tựuă toă l n.ă Đ nă nĕmă 2013,ă C că Tr ngă trọt-B ă Nôngă nghi pă vƠă PTNTă đƣă công
nh nă71ăgi ng,ătrongăđóănh păn iălƠă52ăgi ngăvƠăchọnăt oătrongăn călƠă19ăgi ng.ă
Trongăs ăcácăgi ngăđƣăcôngănh năcóă60ăgi ngălƠăgi ngălúaălaiăbaădòng,ă11ăgi ngă
lƠăgi ngălúaălaiăhaiădòng.ăCácăgi ngălúaălaiăhaiădòngăđ ợcăcôngănh năch ăy uălƠă
nhữngă gi ngă đ ợcă chọnă t oă trongă n că nh :ă VL20,ă TH3-3, TH3-4, TH3-5,
VL24, LC270, LC212, TH7-2,ă HC1ă đƣă gópă ph nă nơngă caoă nĕngă su tă vƠă s nă
l ợngă lúaă c aă Vi tă Namă (Ph mă Vĕnă Thuy tă vƠă cs.,ă 2015).ă Dòngă m ă c aă các
gi ngă lúaă laiă haiă dòngă đ ợcă chọnă t oă trongă n că ch ă y uă lƠă dòngă b tă d că đựcă
ch că nĕngă diă truy nă nhơnă m nă c mă v iă nhi tă đ ă (Thermosensitive Genic Male
Sterile-TGMS) (Tr năVĕnăQuangăvƠăcs., 2013).
Ch tăl ợngălúaălaiălƠăh năch ăl năc năđ ợcăkhắcăph cătrongăch

ngătrìnhă

chọnăt oăgi ngălúaădƠiăh nă(Bai et al., 2008). Theo Li et al. (2008) đ ăt oăgi ngălúaă
laiăch tăl ợngăg oăt tăthìăb ăm ăph iăcóăg oăch tăl ợngăcaoăho cămùiăth m,ătrongă
đóădòngăb ăm ămangăgenăth mălƠăquanătrọngănh t.ăCácădòngăgi ngălúaăthu nămangă
genăth mănhi uănh :ăHoaăsữa,ăSénăcù,ăST19,ăH ngăc m,ăH ngăc mă2,ăH ngăc mă3
(Tr năM nhăC

ngăvƠă cs.,ă2014). Các dòng RA27, RA28, RA29ă cóă uăth ălaiăt t,ă g oă

ch tăl ợngăcaoăvƠăcóămùiăth m.ă TrongăkhiăđóăcácădòngăTGMSămangăgenăth măcònă

h năch ăvìăv yăcácăgi ngălúaălaiăhaiădòngăđ ợcăchọnătheoăh

ngăch tăl ợng,ăg o có


mùiăth măcònăít (Tr năVĕnăQuang và cs., 2013). Vìăv y,ăchúngătôiăt pătrungănghiênă
c uăgơyăt oăcácădòngăTGMSăth m,ăt ăđóălaiăt oăchọnălọcăv iăcácădòngăb ăcóă uă
th ălaiăcao,ăch tăl ợngăt tăvƠăcóămùiăth măđ ăt oăgi ngălúaălaiăhaiădòngăch tăl ợng.
Sauăđơy lƠănhữngăk tăqu ănghiênăc uăv ănhữngăv năđ ănƠy.
1.2.ăM CăTIểUăC AăĐ ăTÀI
Nghiênăc uăchọn t o vƠăs ăd ng các dòng TGMS th măm i đ ăt oăgi ngă
lúa lai hai dòng cóăth iăgianăsinhătr ngăngắn,ănĕngăsu tăcao, ch tăl ợngăt t đ ă
phátătri năs năxu t.
1.3.ăPH MăVIăNGHIểNăC U
1.3.1.ăĐ iăt ngănghiênăc u
Đ ătƠiăcóăs ăd ngăcácădòngăTGMSăkhôngăth mălaiăđ năv iăcácăgi ngălúaă
th măc iăti năđ ăchọnă t oădòngăTGMSăth m.ăT ăcácădòngăTGMSăth mălaiăv iă
cácădòngăRăth măđ ăt oăt ăhợpălaiăhaiădòngăch tăl ợngăcao. CácădòngăRăth m có
sựăk ăth aăcácăk tăqu ănghiênăc uăc aăVi năNghiênăc uăvƠăPhátătri năcơyătr ng.

2


1.3.2.ăThờiăgianănghiênăc u
Th iăgianăthựcăhi năđ ătƠiăt ăthángă6/2008ăđ năthángă11/2015.
1.3.3.ăĐ aăđiểmănghiênăc u
Cácăthíănghi mătrênăđ ngăru ngăđ ợcăb ătríăt iăVi năNghiênăc uăvƠăPhátă
tri nă cơyă tr ng, Họcă vi nă Nôngă nghi pă Vi tă Nam.ă Phơnă tíchă cácă ch ă tiêuă ch tă
l ợngăt iăVi năCơyăl ngăthựcăvƠ Cơyăthựcăphẩm,ăTrungătơmăKh oăki măgi ng,ă
s năphẩmăcơyătr ngăQu căgiaăvƠăPhòngăthíănghi m,ăKhoaăcôngăngh ăthựcăphẩm,ă
Họcăvi năNôngănghi păVi tăNam.ă ngăd ngăc aăch ăth ăphơnăt ăđ ăxácăđ nhăsựă
hi nă di nă c aă genă quiă đ nhă tínhă th mă (fgr),ă cácă genă quiă đ nhă tínhă d că (tms) t iă
Phòngăthíănghi măthu căDựăánăJICA,ăHọcăvi năNôngănghi păVi tăNam.
1.4.ăNH NGăĐịNGăGịPăM IăC AăĐ ăTÀI
Chọn t oădòngăb tăd căm iăbằngăph ngăphápălai,ăchọnălọcăcáăth vƠăchọnă

lọcănh ăch ăth ăphơnăt ă(MAS). Đ ătƠiăđƣăs ăd ngă3ădòngăTGMSă(T1S-96; T7S;
T23S)ălaiăv iăcácădòngăgi ngălúa th m c iăti n đ ăt oădòngăTGMSăcóăch tăl ợng
g oăt t, cóă mùiăth m.ă Trong quáătrìnhăchọnălọc, ngoƠiăvi căđánhăgiáăki uăhình,ă
mùiăth mătrênălá,ăn iănhũ, đ ătƠiăcóăs ăd ng ch ăth ăphơnăt ă(MAS)ăđ ăsƠngălọcă
dòng mang gen fgr và tms.ăK tăqu đƣăchọnălọcăđ ợcă23ădòngăTGMSăm i.ăTrong
đóăcóă22ădòngămangăgenăth mă(fgr). Cácădòngăchọnălọc mang gen b tăd căđực di
truy nănhơn m năc măv iănhi tăđ ( tms2 và tms5).
Chọnăt oăthƠnhăcôngă2ădòngăTGMSăm i là dòng AT24 và AT27. Hai dòng
TGMSănƠyăcóăng ỡngăchuy năđ iătínhăd călƠă240C,ăb tăd că năđ nhăkhiănhi tăđ ă ă
th iăkỳăc mă ngătrênă260CăvƠăcóăkh ănĕngănh năph n ngoƠiăt t,ătrênă65%. AT24 và
AT27ăcóăkh ănĕngăk tăhợpăchungăcaoăv iăcácădòngăb ănghiênăc uăv ăcácătínhătr ngă
nh :ăs ăh t/bông,ăs ăh tăchắc/bông,ăkh iăl ợngă1000ăh t,ănĕngăsu tăthựcăthu,ătỷăl ă
g oăxát,ătỷăl ătrắngătrong,ăhƠmăl ợngăprotein,ăđ ăngonăvƠămùi th măc m.
Chọnăt oăthƠnhăcôngăhaiăt ăhợpălaiă m i,ăTH4-6 (AT24/RA28) và TH6-6
(AT27/RA28).ăHaiăt ăhợpălaiănƠyăcóăTGSTăv ăxuơnăt ă121-122ăngƠy,ăv ămùaăt ă
102-103ăngƠy.ăChi uăcaoăcơyăthu căd ngăbánălùn,ăbôngătoădƠi,ăh tăx păsít,ăhìnhă
d ngăh tăthonădƠi,ăkh iăl ợngă1000ăh tăt ă24,3-25,3ăgam.ăNĕngăsu tăthựcăthuăđ tă
t ă74,1-75,6ăt /haă(v ăxuơn),ăt ă69,2-69,4ăt /haă(v ămùa).ăC ă2ăt ăhợpălaiănƠyăđ uă
cóăch tăl ợngăg oăt t:ă tỷăl ă g oăxátăvƠă tỷăl ă g oănguyênăcao,ăh tăthonădƠi,ăhƠmă
l ợngăamyloseăt ă16,4-16,6%,ăhƠmăl ợngăproteinăt ă8,9-9,1%.ăC măngon,ăm m,ă
v ăđ m, cóămùiăth măđ m.ăHaiăt ăhợpănƠyăđ ợcăg iătrongăh ăth ngăkh oănghi mă
Qu căgiaăt ăv ăxuân 2016.

3


1.5.ăụăNGHĨAăKHOAăH CăVÀăTH CăTI NăC AăĐ ăTÀI
1.5.1.ăÝănghĩaăkhoaăh căc aăđ ătài
Trongănghiênăc uăt oădòngăTGMSăth m,ăđ ătƠiăđƣăs ăd ngăkỹăthu tăch ăth ă
phơnăt ă(MarketăAsistedăSelectionă- MAS) đ ăphơnătíchădiătruy năkhiălai chuy nă

gen fgr vào dòng TGMS. NgoƠiăra,ăđ ătƠi đƣăxácăđ nh đ ợc v tăli uăt oădòngăb tă
d căđựcămang gen tms2 và tms5.
Đánhăgiáăbi uăhi nădiătruy năm tăs ătínhătr ngăch tăl ợngăt ăb ăm ăsangă
conă laiă F1ă (h tă F2ă ho că h tă th ngă phẩm)ă ă cácă t ă hợpă nghiênă c uă nh nă th y:ă
Chi uădƠiăh tăg oădƠiăbi uăhi nădiătruy năc ngătínhăđ nătr iăd ngătheoăb /m ăcóă
h tădƠiăh n;ăTỷăl ăg oăxátăvƠătỷăl ăg oănguyênăcaoăbi uăhi năsiêuătr iăd

ngătheoă

b /m ăcóătỷăl ăg oăxátăvƠătỷăl ăg oănguyênăcaoăh n.
Hàmă l ợngă proteină trongă h tă g o c aă conă lai bi uă hi nă tr iă ơmă đ nă siêuă
tr iă ơmă theoă b /m ă cóă hƠmă l ợngă proteină th p,ă nghĩaă lƠă tínhă tr ngă nƠyă b ă suyă
gi mădoălai;ăHƠmăl ợngăamyloseă đaăs ăt ăhợpănghiênăc uăbi uăhi nătrungăgiană
đ nătr iăd ngătheoăb ăm ăcóăhƠmăl ợngăamyloseăcao,ăvìăv yămu năt oăgi ngălaiă
cóăhƠmăl ợngăamyloseăth p,ăphùăhợpăv iănhuăc uătiêuădùngăc năchọnăb /m ăcóă
cóăhƠmăl ợngăamyloseăth pă(t ă15-20%);ăH ngăth mătrongălôăh tăg oălaiăkhôngă
đ ngăđ uădoăphơnăly,ăđ ăth măch uă nhăh

ngăc aădòngăm ănhi uăh nădòngăb .

1.5.2.ăÝănghĩaăthựcătiễnăc aăđ ătài
Đ ătƠiăđƣătuy năchọnăđ ợcă02ăt ăhợpălaiăcóătri năvọng.ăHaiăt ăhợpălaiănƠyă
cóăth iăgianăsinhătr ngăngắn,ăphùăhợpăv iăc ăc uămùaăv ă(2ăv ălúaă+ă1-2ăcơyăv ă
đông).ă Cácă t ă hợpă laiă nƠyă cóă nĕngă su tă cao,ă ch tă l ợngăt t,ăc mă ngon,ă m mă v ă
đ măvƠămùiăth măđ m.ăHaiăt ăhợpălúaălaiănƠy,ăsauăkhi nghiênăc uăhoƠnăthi năquiă
trìnhăvƠăm ăr ngăs năxu tăs ăgópăph năb ăsungăgi ngălúaăm iăvƠoăb ăgi ng lúa
laiănóiăchung,ăb ăgi ngălúaălaiăch tăl ợngăcaoănóiăriêngăđ ăph căv ăs năxu t.
Đ ătƠi đƣăxơyădựngăđ ợcă02ăquiătrìnhă(quiătrìnhănhơnădòngăAT27ăvƠăquiătrìnhă
s năxu tăh tălaiăF1ăt ăhợpăTH6-6)ăápăd ngăchoăcácăt nhămi năBắcăVi tăNam.


4


PH Nă2.ăT NGăQUANăTÀIăLI U

2.1.ăTỊNHăHỊNHăNGHIểNăC UăVÀăPHỄTăTRI NăLÖAăLAIăTRONGăVÀă
NGOÀIăN
C
2.1.1.ăNghiênăc uăvàăphátătriểnălúaălaiătrênăth ăgiới
TrungăQu c bắtăđ uănghiênăc uăv ăcơyălúa lai t ănĕmă1964,ăhọ phátăhi nă
đ ợcă cơyă lúaă d iă b tă d că trongă loƠiă lúaă d iă Oryzae fatuaspontanea t iă đ oă H iă
Nam,ăsauăđó đƣăchuy năđ ợcătínhăb tăd căđựcăhoangăd iănƠyăvƠoălúaătr ngăvƠăt oă
ra nhữngăv tăli uădiătruy n m iăgiúpăchoăvi căkhaiăthácă uăth ălaiă ălúa. Đ nănĕm
1973, lôăh tăgi ngăF1ăđ uătiênăđ ợcăs năxu t v iăsựăthamăgiaăc aă3ădòng là: dòng
b tăd căđựcădiătruy năt ăbƠoăch tă(CytoplasmicăMaleăSterile-CMS), dòng duy trì
b tă d că (Maintainer-B),ă dòngă ph că h iă hữuă d că (Restorer-R)ă (HoƠngă Tuy tă
Minh, 2002). Nĕmă 1973,ă Trungă Qu că cũngă bắtă đ uă nghiênă c uă s ă d ngă genă
t ngă hợpă r ngă (WCG).ă Đ ngă th iă phátă hi nă genă p(t)ms đƣă m ă raă m tă h ngă
nghiênăc uăm iăv ăt oăgi ngălúaălai.ăĐóălƠănghiênăc uăt oăgi ngălúaălaiăhaiădòng.ă
Dùngăph

ngăphápălaiăchuy năgenăcácănhƠăkhoaăhọcăđƣăt oăraănhi uădòngăEGMSă

m iămangăgenăt

ngăhợpăr ngă(WCG),ălƠmăc ăs ăt oăraăcácăt ăhợpălaiăxaăcóă uă

th ălaiăcao.ăChínhăthƠnhăcôngănƠyăđƣăm ăr ngăkh ănĕngăkhaiăthácă uăth ălaiătrênă
ph ădiătruy năr ngă ălúaă(Quăet al., 2012). Nhữngănghiênăc uăs ăd ngăcácădòngă
b tăd căđựcădiătruy nănhơnăc mă ngămôiătr ngă(EGMS)ăt ăraăkh ăquană(Nguy n

CôngăT năvƠăcs.,ă2002;ăDungăNguyenăTienăet al.,ă2013).ăĐi uănƠyăth ăhi năkhiă
Shi (1973)ă đƣă phátă hi nă m tă s ă cơyă lúaă b tă d că trongă qu nă th ă c aă gi ngă
Nongkenă58,ăchúngăb tăd căđựcă ăđ ădƠiăngƠyătrênă14 gi vƠăhữuăd c ăđ ădƠiă
ngƠyăd iă13ăgi ă45 phút. Qua nghiênăc uăôngăth yătínhătr ngănƠyădoăm tăc pă
genă l nă trongă nhơnă đi uă khi n.ă Theoă Yuan,ă gi ng Nongkenă 58ă đ că tr ngă choă
d ngăb tăd căPGMSăc mă ngăm nhăv iăánhăsángăvƠăc mă ngăy uăv iănhi tăđ ,ă
gi iăh năchuy năhoáălƠă13 gi ă45 phút (đi uăki nă23-460C).ăNh n đ nhăc aăShi
(1973) thìăth iăkỳăm năc mălƠăphơnăhoáăgiéăc pă1ăđ năhìnhăthƠnhăt ăbƠoăm ăh tă
ph nă (10-12ă ngƠyă tr că trỗ)ă (D nă theoă Nguy nă Côngă T nă vƠă cs.,ă 2002). Nĕmă
1976,ăTrungăQu căđƣăcóă140.000ăhaăgieoăc yălúaălaiăth ngăphẩmă(Nguy năCôngă
T năvƠăcs.,ă2002).ăGi ngălúaălaiă2ădòngăđ uătiênă tr ng đ iătrƠă ăTrungăQu călƠă
Peiai64S/Teqingăcóănĕngăsu tăcaoănh tăđ tă17,1ăt n/haă(Nguy năTríăHoƠn,ă2003).ă
CácănhƠăkhoaăhọcăTrungăQu căđƣăm ăraăm tăkỷănguyênălúaălaiătrênăth ăgi i.

5


Nghiênăc uăphátătri nălúaălaiăt iăTrung Qu căđ ợcăChang (2008) t ngăk tă
vƠăchiaăthƠnhă4ăgiaiăđo năt ă1964-2008ănh ăsau:
- Giaiă đo n 1 (1964-1975): Phátă hi nă ki uă b tă d că hoangă d iă (WA), t oă
dòngăb tăd căđựcă(A), dòngăduyătrìăb tăd că(B) t ngă ng,ăphátăhi nădòngăph că
h iă (R), hoƠnă thi nă côngă ngh ă choă lúaă laiă “baă dòng”g m:ă Nhơnă dòngă A/B;ăS nă
xu tăh tălaiăF1ăA/RăvƠăS năxu tălúaălaiăth

ngăphẩm.

- Giaiăđo n 2 (1976-1990): Phátătri nănhanh,ădi nătíchălúaălaiăm ăr ngăt ă0,14ă
tri uăhaă(1976)ălênă15ătri uăhaănĕmă1990,ătĕngănĕngăsu tăh tăF1,ăt oăthêmănhi uăt ă
hợpăm i.
- Giaiăđo n 3 (1990-2000):ăGiaiăđo năphátătri năchi năl ợc,ăđƣăt ngăk tăchi nă

l ợcălúaălaiă“baădòng”,ă“haiădòng”,ă“m tădòng”;ăĐ ăxu tăchi năl ợcălaiăxaăgiữaăloƠiă
ph ;ăKh iăs

ngăsiêuălúaălaiănĕmă1996.

- Giaiăđo n 4 (2001- 2009):ăPhátătri n siêuălúaălaiăđ tă16-19ăt n/haă ădi nă
tíchănh ,ă10-13ăt n/haădi nătíchăl n;ăTĕngăs ăl ợngăgi ngăvƠădi nătíchălúaălaiăhai,ă
baădòng.ăNĕmă2009ăcóă10ăt nhăphátătri nălúaălaiăl năchi mă90%ăt ngădi nătíchălúaă
laiăTrungăQu c;ăCácăcôngătyăt ănhơnăthamăgiaăm nhăvƠo chọnăt oăgi ngăm i,ăvƠă
s năxu t,ăkinhădoanhăh tălai (Chang, 2008).
Đ nănĕmă2013,ăTrungăQu căđƣăcóăh nă80ăgi ngălúaălaiăsiêuăcaoăs năđ ợcă
tr ngăngoƠiăs năxu t,ătrongăs ăđóăcóănhữngăgi ngănĕngăsu tăđ tă12ăt n/ha.ăLỦădoă
chínhăđ ăcácăgi ngălúaălaiănƠyăđ tănĕngăsu tăcaoălƠ:ăs ăh t/bôngăvƠăkíchăth căbôngă
tĕng;ăch ăs ădi nătíchăláătĕng,ăth iăgianăláăxanhădƠi,ăkh ănĕngăquangăhợpăcaoăh n,ă
ch ngăđ ăt t,ătíchălũyăch tăkhôă ăgiaiăđo nătr cătrỗăcao,ăv năchuy năcarbohydrat
t ăthơnăláăvƠoăh tăm nh,ăb ăr ăl năh năvƠăho tăđ ngăhútădinhăd ỡngăc aăr ăkh eă
h n.ăTuyănhiên,ăcóăhaiăv năđ ăchínhăđ iăv iălúaălaiăsiêuăcaoăs nălƠăcácăhoaăn ăsauă
khôngăvƠoăchắc vƠătỷăl ăđ uăh tăth păvƠăkhôngă năđ nhă(Jingăet al., 2013).
Dựaă trênă nhữngă thƠnhă tựuă đƣă đ tă đ ợcă vƠă ti mă nĕngă nĕngă su tă c aă lúa,
Trungă Qu că đƣă xơyă dựngă b ă sungă k ă ho chă giaiă đo nă 4ă choă chọnă gi ngă lúaă laiă
siêuăcaoăs năv iănĕngăsu tă15,0ăt n/ha/v ă ăquiămôăl năvƠoănĕmă2020.ă Theo lý
thuy t,ăcây lúa cóăth ăchuy năđ i 5% nĕngăl ợngăb căx ăm tătr i thành ch tăhữuă
c nênăch ăc nă s ăd ngăhi uăqu 2,5% thìănĕngăsu tălúaăcóă th ăđ tă22,5ăt n/ha.ă
Thựcănghi măchoăth yăcácăgi ngălúaăcóăchi uăcaoă1,3măcóăth ăđ tăđ ợcănĕngăsu tă
15-16ă t n/ha,ă v iă ki uă cơyă caoă kho ngă 1,5mă cóă th ă đ tă nĕngă su tă 17-18ă t n/ha.ă
Doăv yăđ ăđ tăđ ợcănĕngăsu tă18-20ăt n/haăthìăchi uăcaoăcơyăc aăcácăgi ng siêu

6



×