CHƯƠNG 1. HÀM SỐ VÀ GIỚI HẠN HÀM SỐ
1.1 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ
Mức độ biết
1. Tìm tập xác định của hàm số:
y = log x ( x3 + 1) .log x +1 x − 2
.
x > 0
A. x ≠ 1
B. x > 2
C. x ≥ 2
D. x > 1
− x2 + 2x + 3
f ( x) =
x−3
2. Cho hàm số
. Tập xác định của hàm số:
A.
[ −1;3)
B.
¡ \ { −3,3}
C.
( 1;3)
D.
( −1;3)
3. Cho hàm số
(
y = log 0,3 log 3 ( x 2 + 2 )
) . Tập xác định của hàm số:
A.
[ 1; +∞ )
B.
[ 0;1]
C.
[ −1;1]
D.
( −∞;0]
4. Cho hàm số
A.
y = ln ( x 2 − x + 1)
[ 0; +∞ )
C. R
5. Cho hàm số
y=
4
x −2
. Tập xác định của hàm số:
B.
( −∞;0 )
D.
[ 1; +∞ )
. Tập xác định của hàm số:
A.
( −2; 2 )
B.
( −∞; −2]
C.
( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ )
D.
[ 2; +∞ )
6. Cho hàm số
y = lg ( 2 x − 8 )
. Tập xác định của hàm số:
A.
( −∞;3]
B.
( 3; +∞ )
C.
( −∞;3)
D.
[ 3; +∞ )
2
2
7. Cho hàm số y = x − 2 x − 1 + x − 3 + 2 x − 4 . Tập xác định của hàm số:
A.
[ 1; +∞ )
B.
( −∞; −1] ∪ [ 4; +∞ )
C.
( −∞; −1]
D.
[ 4; +∞ )
8. Cho hàm số y = ln x + 2 . Tập xác định của hàm số:
A.
[ −2; +∞ )
e 2 ; +∞ )
B.
C.
[ ln 2; +∞ )
1
e 2 ; +∞ ÷
D.
9. Cho hàm số
y=
x
+ 2x −1
1− x
. Tập xác định của hàm số:
1
;1
A. 2
1
;1÷
B. 2
1
2 ; +∞ ÷
C.
1
;1÷
D. 2
Tập xác định của hàm số
10.
y = x −1 +
A. R
C.
[ 1; 2 ) ∪ ( 2; +∞ )
y = lg
11.
Cho hàm số
x −2
1− x
x2 − 1
x−2 :
B.
[ 1; +∞ )
D.
( 1; 2 ) ∪ ( 2; +∞ )
. Tập xác định của hàm số:
A.
( −1;1)
B.
[ −2; −1) ∪ ( 1; 2]
C.
( −2; 2 )
D.
( −2; −1) ∪ ( 1; 2 )
y=
x3
x −2
12.
Hàm số
A.
( −2;0] ∪ ( 2; +∞ )
B.
( −∞; −2 ) ∪ ( 0; +∞ )
C.
( −∞; −2 ) ∪ ( 0; 2 )
D.
( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ )
13.
có tập xác định:
2
Hàm số y = x − x − 20 + 6 − x có tập xác định là:
A.
( −∞; −4 ) ∪ ( 5; 6]
B.
( −∞; −4 ) ∪ ( 5;6 )
C.
( −∞; −4 ) ∪ [ 5;6]
D.
( −∞; −4 ) ∪ [ 5;6 )
14.
Cho hàm số
f ( x)
A.
f ( x ) = x −1 +
1
x − 3 . Tập nào sau đây là tập xác định của
?
( 1; +∞ )
B.
[ 1; +∞ )
C.
[ 1;3) ∪ ( 3; +∞ )
D.
y=
Cho hàm số
15.
5
x + 2 + x2 − x
( 1; +∞ ) \ { 3}
. Tập xác định của hàm số:
A.
R \ { −2; 0;1}
B.
R \ { −2;1}
C.
R \ { 0}
D. R
1.2. GIỚI HẠN HÀM SỐ
Mức độ biết
x2 − 3
x→−1 x 3 + 2
bằng:
lim
16.
A. 2
B. 1
C. -2
D.
lim
x →+∞
17.
C.
18.
3
2
2x2 − 3
x 6 + 5 x 5 bằng:
A. 2
−
−
B. 0
3
5
D. -3
− 3 x 5 + 7 x 3 − 11
x →−∞
x 5 + x 4 − 3 x bằng:
lim
A. 0
B. -3
C. 3
D. − ∞
lim
19.
x →1
2 x −1
( x − 1) 2 bằng:
A. 2
B. -1
C. + ∞
D. − ∞
lim
x→−∞
20.
4x2 − x + 1
x +1
bằng:
A. 2
B. -2
C. 1
D. -1
Mức độ hiểu
x3 + x 2 + x − 3
lim
x −1
Giới hạn x →1
bằng:
21.
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
lim
x→3
22.
x2
x 3 − x − 6 bằng:
1
A. 2
B. 2
C. 3
2
D. 2
x 2 + 3x − 4
x→−4
x 2 + 4 x bằng:
lim
23.
5
A. 4
C.
−
B. 1
5
4
D. -1
24.
− 2x5 + x 4 − 3
x →−∞
3x 2 − 7
bằng:
lim
A. − ∞
B. -2
C. 0
D. + ∞
x −1
lim
25.
x 2 − 1 bằng:
x → +∞
A. 1
B. -1
C. 0
D. + ∞
26.
1− x −1
x
bằng:
lim
x →0
1
A. 2
B.
C. + ∞
D. 0
27.
−
x2 + x
x → −1 x 2 + 3 x + 2
bằng:
lim
A. 2
2
B. 3
C. -1
D. 0
lim
28.
1
2
x → −1
(
x2 +1
x 2 + x x 3 + 1 bằng:
)(
)
A. + ∞
B. 2
C. − ∞
D. -2
x 2 + 13 x + 30
lim+
( x + 3) ( x 2 + 5) bằng:
x → −3
29.
A. 2
B. 0
C. -2
D.
lim
x →7
30.
A.
−
2
15
3− x + 2
x 2 − 2 x − 35 bằng:
1
72
B.
1
12
1
D. 52
C. 0
31.
−
lim
x → −∞
(
5x 2 + 2 x + x 5
) bằng:
−
5
5
A. 0
B.
C. + ∞
D. − ∞
32.
10 x 4 3 x + x + 1
5
4
Tìm x →∞ x + x + x + 2
lim
A. 10
B. 0
C. ∞
1
D. 2
33.
A. 0
Tìm
lim
x →1
x2 − 1
x2 − 4x + 3
B. -1
D. ∞
C. 2
Tìm
34.
lim
x →1
x −1
x2 − 1
A. 0
B. 1
1
C. 2
1
D. 4
Tìm
35.
lim
x →1
x −1
x2 − 1
3
A. 0
1
B. 2
1
C. 3
1
D. 6
lim
x → −3
36.
A.
C.
3
x 4 + 27 x
4 x 2 − 36 bằng:
−
3
2
3
B. 4
−
3
4
3
D. 2
3
lim
x→ −∞
37.
x3 + 2x 2 + 1
2x2 + 1
bằng:
2
A. 2
C. 0
Mức độ vận dụng
B. 1
D.
−
2
2
ax 2 − 4 x + 5
= −4
2
Để x →−∞ 2 x + x + 1
, giá trị của a là:
lim
38.
A. -6
B. -4
C. -8
D. không tồn tại
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là -1?
39.
2x2 + x −1
2
A. x→+∞ x + 3x
2x + 3
2
B. x→−∞ x − 5 x
x3 − x2 + 3
lim
2
3
C. x→+∞ 5 x − x
x2 −1
lim
D. x→−∞ x + 1
lim
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
40.
A.
C.
lim
lim
x −1
x3 −1
lim
x2 − 1
x 2 − 3x + 2
x →1
x→1
B.
D.
2x + 5
x + 10
lim
(
x → +∞
x2 + 1 − x
)
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào không tồn tại:
41.
2x + 1
2
A. x→−∞ x + 1
lim
C.
lim
x →−2
lim
x →0
42.
x
x +1
x2 + x + 1
lim 2
x→∞ x − x − 1
Tìm
lim cos x
B.
x → +∞
D.
x → −1
lim
x
A. ∞
B. 1
C. e
2
D. e
x
( x + 1) 2
Tìm
43.
lim ( cos x + sin x )
cot x
x →0
A. 1
B. e
1
C. e
D. +∞
Tìm
44.
lim ( cos x )
cot 2 x
x →0
A. 1
B. e
1
C. e
D. +∞
Tìm
45.
lim− ( cos 2 x + x 2 )
cot 3 x
x →0
A. 1
B. e
1
C. e
D. +∞
1.3. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Mức độ biết
46.
Cho hàm số f(x) xác định trên đoạn
[ a; b] . Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào đúng?
A. Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn
0 không có nghiệm trong khoảng
[ a; b] và f(a).f(b) > 0 thì phương trình f(x) =
( a; b ) .
B. Nếu f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng
( a; b ) .
C. Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng
liên tục trên khoảng
( a; b ) .
D. Nếu hàm số f(x) liên tục, tăng trên đoạn
[ a; b] và f(a).f(b) > 0 thì phương trình
f(x) = 0 không thể có nghiệm trong khoảng
47.
( a; b ) thì hàm số f(x) phải
( a; b ) .
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng. Trên khoảng
( −2; 2 )
3
phương trình 2 x − 6 x + 1 = 0 :
A. Vô nghiệm
B. Có đúng 1 nghiệm
C. Có đúng 3 nghiệm
D. Có đúng 2 nghiệm
48.
3
Cho phương trình: − 4 x + 4 x − 1 = 0 (1). Mệnh đề sai là:
3
A. Hàm số f ( x ) = −4 x + 4 x − 1 liên tục trên R.
B. Phương trình (1) không có nghiệm trên khoảng
C. Phương trình (1) có nghiệm trên khoảng
( −∞;1) .
( −2; 0 ) .
1
−3; ÷
D. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 2 .
49.
4
2
Cho phương trình: 2 x − 5 x + x + 1 = 0 (1). Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào đúng:
A. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng
( −1;1) .
B. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng
( −2;0 ) .
C. Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng
( −2;1) .
D. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng
( 0; 2 ) .
Mức độ hiểu
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
50.
x2
, x < 1, x ≠ 0
x
f ( x ) = 0 , x = 0
x, x ≥ 1
Hàm số:
A. Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc đoạn
[ 0;1] .
B. Liên tục tại mọi điểm thuộc R.
C. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0 .
D. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 1 .
x4 + x
x 2 + x , x ≠ −1, x ≠ 0
f ( x ) = 3
, x = −1
1
, x=0
Hàm số
51.
A. Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc đoạn
[ −1;0] .
B. Liên tục tại mọi điểm thuộc R.
C. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = −1 .
D. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0 .
sin x
, x≠0
y= x
A , x = 0
Cho hàm số
. Với giá trị nào của A thì hàm số trên liên
52.
tục tại x = 0 ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
cos x
, x≠0
y= x
A
, x=0
Cho hàm số
. Với giá trị nào của A thì hàm số trên liên
53.
tục tại x = 0 ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. Không tồn tại A để hàm số liên tục
Mức độ vận dụng
54.
Cho hàm số
trị của a là:
x −8
khi x > 8
f ( x) = 3 x − 2
ax + 4 khi x ≤ 8
. Để hàm số liên tục tại x = 8 , giá
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
55.
x2 + 2x
khi x ≠ 0
f ( x ) = x2
a
khi x = 0 . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề
Cho hàm số
đúng?
f x
A. Nếu a = −2 thì hàm số ( ) liên tục tại điểm x = 0 .
f x
B. Nếu a = 1 thì hàm số ( ) liên tục tại điểm x = 0 .
C. Không có giá trị nào của a để hàm số liên tục tại x = 0 .
D. Với mọi a hàm số đều liên tục tại x = 0 .
e 2 x + e −2 x − 2
, x≠0
y=
2 x2
2 A + 1
, x = 0 . Với giá trị nào của A thì hàm số trên
Cho hàm số
56.
liên tục tại x = 0 ?
1
A. 2
B.
C. 1
D. 2
Cho hàm số
57.
−
x sin x + 2 tan 2 x
, x<0
y=
x2
cos 2 x + 2a
, x≥0
3
2
. Với giá trị nào của a thì hàm số
trên liên tục tại x = 0 ?
A. 0
B. 2
C. -1
D. 1
x sin x + ln ( 1 + 2 x )
1
, − < x<0
y=
sin x
2
x 2 + sin x + a
, x≥0
Cho hàm số
. Với giá trị nào của a thì
58.
hàm số trên liên tục tại x = 0 ?
A. 0
B. 2
C. 1
D. 3
Cho hàm số
59.
x tan x
, x≠0
2
y = ln ( 1 + x )
2a + 1
, x=0
. Với giá trị nào của a thì hàm số trên
liên tục tại x = 0 ?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
3− x
, x≠3
f ( x) = x + 1 − 2
m
, x = 3 . Hàm số đã cho liên tục tại x = 3
Cho hàm số
60.
khi m bằng:
A. 4
B. -1
C. 1
D. -4
CHƯƠNG 2. ĐẠO HÀM VI PHÂN
2.1 TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ
Mức độ biết
1.
A.
Công thức đạo hàm nào sau đây đúng?
( x)
'
1
x
=
B.
( arccos x )
'
1
=
1 − x2
'
2
1
2÷= 3
C. x x
tan x )
D. (
'
= 1 + tan 2 x
x2 − 2x + 5 '
g ( x) =
, g ( 2)
x −1
2. Với
bằng:
A. 1
B. -3
C. -5
D. 0
π
f ' − ÷
3. Nếu f ( x ) = sin x + x thì 2 bằng:
3
2
A. 0
C. −π
4.
B. 1
D. 5
Công thức đạo hàm nào sau đây đúng?
(x )
A.
α '
= α xα −1 , ( α tùy ý )
ax
, ( 0 < a ≠ 1)
ln a
( ax ) =
'
B.
C.
( log a x )
'
=
ln a
, ( 0 < a ≠ 1)
x
D. Các công thức trên đều đúng.
ex
2
Tìm đạo hàm của hàm số y = cos x
5.
2
2
2 xe x + e x sin x
y =
cos 2 x
A.
'
2
2
e x + e x sin x
y =
cos 2 x
C.
'
2
2
2 xe x + e x sin x
y =
cos 2 x
B.
'
2
2
2 xe x cos x + e x sin x
y =
cos2 x
D.
'
6.
A.
C.
7.
A.
C.
8.
A.
x
dy = d
÷
cos x .
Tìm vi phân
cos x − x sin x
cos 2 x
dy =
B.
( cos x − x sin x ) dx
dy =
2
cos x
dy =
dx
sin xarc cot x
2
A.
C.
10.
dy =
cos x + x sin x
dx
cos 2 x
y = ln ( 2arc cot x )
B.
dx
(1 + x ) arc cot x
2
dy =
Tìm vi phân cấp một của hàm số y = 2
dy =
2
tan x
x tan x
dx
B.
D.
Tìm vi phân cấp một của hàm số
dy =
3dx
x(9 + ln 2 x)
dy = −
Cho hàm số
f ( x)
D.
dx
(1 + x )arc cot gx
2
tan x
dy =
dy =
2 tan x ln 2
dx
2 tan x cos 2 x
2
y = arctan
B.
3dx
x(9 + ln 2 x)
dx
arc cot x
dy = −
D.
2 tan x ln 2
dy =
dx
2 tan x
C.
9.
cos x + x sin x
cos 2 x
D.
Tìm vi phân cấp một của hàm số
dy = −
dy =
tan x +1
(1 + tan 2 x)
dx
2 tan x
ln x
3 .
dy =
3dx
9 + ln 2 x
dy =
dx
x(9 + ln 2 x)
khả vi tại x0 . Công thức tính xấp xỉ nào sau đây đúng?
A.
f ( x0 + ∆x ) ≈ f ( x0 ) – f ' ( x0 ) ∆x
B.
f ( x0 + ∆x ) ≈ f ( x0 ) + f ' ( x0 ) ∆x
C.
f ( x0 + ∆x ) ≈ f ' ( x0 ) – f ( x0 ) ∆x
D.
f ( x0 + ∆x ) ≈ f ' ( x0 ) + f ( x0 ) ∆x
Mức độ hiểu
ln ( arccos x )
Tìm vi phân cấp 1 của hàm số y = 3
.
11.
)
3 (
dy =
dx
arccos x
A.
ln arccos x
dy =
C.
12.
ln ( arccos x )
−3
ln 3
arccos x 1 − x 2
dy =
B.
Tìm vi phân cấp hai của hàm số
2(3 x 2 − 1) 2
d y=
dx
(1 − x 4 ) 2
A.
2
C.
d2y =
C.
y '' =
2( x + 1)
( x + 2 x + 2) 2
y '' =
2
( x + 2 x + 2) 2
14.
A.
C.
2(3 x 4 − 1) 2
dx
(1 + x 4 )2
D.
arccos x 1 − x
ln ( arccos x )
3
2
ln 3
arccos x 1 − x 2
y = arc cot ( x 2 )
dx
dx
.
4(3 x 2 − 1) 2
d y=
dx
(1 + x 4 ) 2
B.
2
D.
d2y =
−2 x
dx 2
4
1+ x
y = arctan ( x + 1) + 2 x
Tính đạo hàm cấp hai y" của hàm số
.
13.
A.
dy =
dx
ln ( arccos x )
3
2
2
Tìm vi phân cấp hai của hàm số
d2y =
2(1 + x 2 ) 2
dx
(1 − x 2 ) 2
d2y =
2(1 + 3x 2 ) 2
dx
(1 − x 2 )2
15.
Tìm vi phân cấp hai của hàm số
4(1 − 2 x 2 ) 2
d y=
dx
(1 + 2 x 2 ) 2
A.
2
B.
D.
y '' =
2
x + 2x + 2
y '' =
−2( x + 1)
( x + 2 x + 2) 2
2
2
y = ln ( 1 − x 2 )
B.
D.
,
d2y =
−2(1 + x 2 ) 2
dx
(1 − x 2 ) 2
d2y =
−2 x 2
dx 2
2 2
(1 − x )
y = ln ( 1 + 2 x 2 )
.
4(1 + 6 x 2 ) 2
d y=
dx
(1 + 2 x 2 ) 2
B.
2
C.
16.
d2y =
4(2 x 2 − 1) 2
dx
(1 + 2 x 2 ) 2
D.
d2y =
−4 x 2
dx 2
2 2
(1 + 2 x )
Tính đạo hàm cấp hai y '' của hàm số
y = 2 ( x + 1) arctan ( x + 1) − ln ( x 2 + 2 x + 2 )
A.
C.
17.
y '' =
−2( x + 1)
( x + 2 x + 2) 2
y '' =
−2
( x + 2 x + 2) 2
2
B.
2
D.
y '' =
2
x + 2x + 2
y '' =
2( x + 1)
( x + 2 x + 2) 2
2
2
x
Tính đạo hàm cấp ba y ''' của hàm số y = 5 + 2 x .
x
3
A. y ''' = 5 .ln 5 + 2
x
2
B. y ''' = 5 .ln 5
x
3
C. y ''' = 5 .ln 5
x
D. y ''' = 5 .ln 5
18.
Cho hàm số
15
16
A. y ' = e x
y' =
C.
y= e e e e x
. Đạo hàm y ' bằng:
31
32
B.
e e e e
y' =
2 x
e e e e
32
32 x
15
16
D. y ' = e x
31
−
31
32
Mức độ vận dụng
19.
Tìm vi phân cấp một của hàm số
A.
dy = 4 x ( 4 x )
C.
dy = ( 4 x ) ( 1 + 4ln 4 x ) dx
x −1
dx
y = ( 4x )
x
.
B.
dy = ( 4 x ) ln 4 xdx
D.
dy = ( 4 x ) ( 1 + ln 4 x ) dx
x
x
x
y = ( x + 1)
Tìm đạo hàm y ' của hàm số
.
x
20.
x
x
y ' = ( x + 1) ln( x + 1) −
x + 1
A.
x
x
y ' = ( x + 1) ln( x + 1) +
x + 1
B.
x
x
y ' = ( x + 1) − ln( x + 1) +
x + 1
C.
21.
Tìm vi phân cấp 1 của hàm số
A.
dy = 3 x ( 3x )
C.
dy = ( 3x ) ( 1 + ln 3x ) dx
x –1
D. Tất cả các kết quả trên đều sai.
y = ( 3x )
B.
dy = ( 3 x ) ln 3 xdx
D.
dy = ( 3 x ) ( 1 + 2ln 3 x ) dx
x
y = ( sin x )
cos x
. Đạo hàm y ' bằng:
22.
Cho hàm số
A.
y ' = cos 2 x ( sin x )
B.
y ' = cos 2 x − sin 2 x ln ( sin x ) ( sin x )
C.
y ' = 2sin x cos x ( sin x )
D.
y ' = cos x ( sin x )
A.
C.
24.
.
x
dx
x
23.
x
cos x −1
cos x −1
cos x
cos x −1
ln x
Cho hàm số y = x . Đạo hàm y ' bằng:
ln x.x ln x
2x
y' =
ln x
x
B.
y' =
2ln x.x ln x
x
ln x −1
D. y ' = ln x.x
y' =
x
Vi phân của hàm số y = x , x > 0 là:
A.
dy = ( x x − 1) dx
C.
dy = x x ( 1 + ln x ) dx
B.
dx = x x ( 1 + ln x ) dy
x −1
D. dy = x dx
2.2. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ TÍNH GIỚI HẠN
Mức độ biết
25.
Tìm giới hạn
lim 3
x →1
x −1
x −1 .
A. 0
1
B. 2
3
C. 2
2
D. 3
26.
ln(1 − x 2 + 2 x)
2
Tìm giới hạn x→0 x − arctan x .
lim
A. -1
B. 2
C. -2
D. 1
27.
e− x − 1
lim
2
Tìm giới hạn x→0 sin x + 2 x
A. 0
B. -1
C. 1
1
D. 2
28.
Tìm giới hạn
lim
x →0
x − arctan x
x3
1
B. 3
A. 0
C. 2
D.
−
1
3
x
2
lim
Tìm giới hạn x→π x − π .
cos
29.
1
B. 2
A. 0
C. 1
30.
A. 0
D.
−
ex −1 − x
lim
x2
Tìm giới hạn x→0
B. 1
1
2
1
D. 2
C. 2
3
ex − 1 − x3
lim
6
Tìm giới hạn x→0 sin x
31.
A. 0
B. 1
1
C. 2
D. 2
e x −1 − e1− x
ln x
Tìm giới hạn x→1
lim
32.
A. 0
B. 1
C. 2
D. Các kết quả trên đều sai.
33.
A.
Tìm giới hạn
limπ
x→
4
cos x − sin x
cos 2 x
2
B. 2
2
C. − 2
D.
2
2
−
πx
−1
2
lim 2
x →1 ( x − 1) 2
Tìm giới hạn
.
sin
34.
π2
A. 16
π2
−
B. 16
π2
C. 32
−
35.
A. 0
D.
Tìm giới hạn
lim
3
x →10 4
π2
32
x + 17 − 3
x+6 −2
37
B. 27
3
C. 4
D. 1
1 + 2 ln sin x
x→0
ln x
lim
36.
Tìm giới hạn
A. 0
B. 1
C. 2
D. ∞
2sin x − sin 2 x
Tìm giới hạn x→0 2 tan x − tan 2 x
lim
37.
A. 1
B. -1
1
C. 2
−
D.
38.
Tìm giới hạn
lim
x →0
1
2
x − arcsin x
x − tan x .
A. 1
B. -1
1
C. 2
−
D.
1
2
Mức độ hiểu
39.
Tìm giới hạn
lim
x→0
A. 0
C.
−
40.
2x − arcsin2x
ln(1 + 2x 3 ) + arcsin3 x .
B.
4
9
−
8
D. 9
Tìm giới hạn
lim
x →0
1 + sin 2x − 1 + sin x
x + x 2 − 2x 3
A. 0
B. 1
C. 2
1
D. 2
2
9
41.
Tìm giới hạn
lim
x →0
cos x − cos 2x
x arcsin x + x 3 − 2x 4
A. 0
3
B. 4
3
C. 2
D. 2
42.
1 + x3 − 1
lim
Tìm giới hạn x→0 x arcsin x tan x .
A. 0
3
B. 4
1
C. 2
D. 2
2 tan x − tan 2 x
x →0 arcsin 3 2 x + ln(1 + x 3 ) + x 4
Tìm giới hạn
.
lim
43.
2
A. 9
B.
3
C. 4
D. 1
44.
Tìm giới hạn
lim x ln x
x →0+
−
.
A. ∞
B. 0
C. 1
D. 2
45.
1x
lim x e − 1÷
x →∞
.
Tìm giới hạn
A. 0
B. -1
C. 1
D. 2
46.
A. -1
Tìm giới hạn
lim x ln x − ln ( x + 1)
.
x →+∞
B. 1
2
9
C. 0
D. Các kết quả trên đều sai.
47.
Tìm giới hạn
lim xe x
x →−∞
.
A. −∞
B. 0
C. 1
D. Các kết quả trên đều sai.
1
x
lim
−
x →1 x − 1
ln x
Tìm giới hạn
48.
A. 1
1
B. 2
1
C. 4
1
D. 8
1
lim cot x − ÷
x →0
x.
Tìm giới hạn
49.
1
B. 2
A. 0
C.
−
1
2
D. 1
1
lim cot 2 x − 2 ÷
x →0
x .
Tìm giới hạn
50.
2
B. 3
A. 0
C.
−
2
3
1
lim cot 3 x − 3 ÷
x →0
x .
Tìm giới hạn
51.
2
B. 3
A. 0
C.
D. ∞
−
2
3
D. ∞