Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

De kiem tra hinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (58.34 KB, 4 trang )

MaDe: 001
Họ và tên:.............................................. Đề kiểm tra
Lớp:.................. (1 tiết)
Câu 1. Cho (H) có phơng trình: 4x
2
-9y
2
=36. Khoảng cách từ một điểm đến một tiệm cận
là:
A.
2 13
3
. B. 3. C. 2. D.
4
13
.
Câu 2. Cho (H) có phơng trình: 6x
2
-9y
2
=54. Phơng trình một tiệm cân là:
A.
3
.
6
y x=
B.
9
.
6
y x=


C.
6
.
9
y x=
D.
6
.
3
y x=
Câu 3. Hypebol (H) qua điểm
( )
5; 2M
và tiệm cận qua điểm
( )
3 2;6
. Vậy tiêu cự của (H)
là:
A.
2
. B.
4 3
. C.
4
. D.
2 3
.
Câu 4. Cho (H) có phơng trình: 3x
2
-y

2
=3. Điểm M có tung độ là 3( hoàng độ dơng) thuộc
(H) và F
1
là tiêu điểm bên trái. Thế thì F
1
M bằng:
A. 5. B. 4. C. 3. D. Đáp số khác.
Câu 5. Cho (H) có phơng trình: 4x
2
-5y
2
=20. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là:
A. 2. B. 3. C. 6. D. 1.
Bài 2:
Câu 6. (E) có một tiêu điểm là F(3;0) và cách đỉnh B một khoảng là 5 thì độ dài trục nhỏ
là:
A. 8. B. 2. C. 10. D. 4.
Câu 7. Tung độ giao điểm của (E) có phơng trình:
2
2
1
4
x
y+ =
với đờng tròn có pt:
2 2
( 1) 1x y+ =
gần nhất với số nào dới đây?
A. 0,9.B. 0,86. C. 0,92. D. 0,88.

Câu 8. Cho (E) có phơng trình: 3x
2
+4y
2
=12. Điểm M có hoành độ là 1 thuộc (E) và F
1

tiêu điểm trái. Thế thì F
1
M bằng:
A.
5
2
. B.
13
2
. C.
3
2
. D.
3 5
2
.
Câu 9. Elip (E) có phơng trình:
2 2
1
5 1
x y
+ =
. Điểm M trên (E) nhìn hai tiêu điểm dới một

góc vuông. Tung độ dơng của M là:
A. Đáp số khác. B.
1
2
. C. 1. D. 2.
Câu 10. Cho (E) có phơng trình: 4x
2
+9y
2
=36. Độ dài dây cung vuông góc với O
x
và qua
tiêu
điểm F là:
A.
4
3
. B.
8
3
. C. 3. D.
5
.
Bài 3:
Câu 11. Cho đờng tròn qua A(1;0), B(2;0), C(0;3) có bán kính gần nhất với số nào dới
đây.
A. 1,3.B. 1,2. C. 1,1. D. 1,4.
1
MaDe: 001
Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên m để phơng trình: x

2
+y
2
-2(m+1)x+2my+3m
2
+2m-12=0
là phơng trình đờng tròn?.
A. 9. B. 7. C. 5. D. Có vô số.
Câu 13. Tâm I và bán kính đờng tròn: 2x
2
+2y
2
-3x+4y-1=0 là:
A.
3 33
; 1 ,
4 4
I R

=


. B.
3 33
;1 ,
4 4
I R

=



. C.
3 17
; 1 ,
4 4
I R

=


. D.
3 29
; 2 ,
2 2
I R

=


.
Câu 14. Tâm I và bán kính R của đờng tròn
2 2
( 2) ( 1) 4x y+ + =
là:
A. I(-2;1),R=4. B. I(2;-1),R=4. C. I(-2;1),R=2. D. I(2;-1),R=2.
Câu 15. Cho đờng tròn (C
m
): x
2
+y

2
-2(m-1)x+4(m+2)y-3=0. Để tâm của đờng tròn này nằm
trên đờng thẳng d: 2x+3y-6=0 thì giá trị của m phải bằng bao nhiêu?
A. -3. B. -4. C. -5. D. Đáp án khác.
Bài 4: Phần: Phơng trình đờng thẳng
( Chọn đáp án đúng.)
Câu 16. Cho tam giác ABC có A(8;3) và hai đỉnh B,C nằm trên đờng thẳng d: x-2=0.
Trọng
tâm G của tam giác có hoành độ bằng:
A. 5. B. 3. C. 4. D. Đáp án khác.
Câu 17. Phơng trình nào dới đây là phơng trình tổng quát của đờng thẳng đi qua điểm
A(4;-5) và vuông góc với đờng thẳng d:
4 3
1 2
x t
y t
= +


= +

:
A. 3x-2y-12=0. B. 3x+2y-2=0. C. 2x-3y-12=0. D. 2x-3y-2=0.
Câu 18. Cho tam giác ABC có A(3;4), B(1;1), C(2;-1). Đờng cao vẽ từ A có độ dài là:
A.
7
5
. B.
13
5

.C.
1
5
. D.
5
7
.
Câu 19. Khoảng cách từ A(1;3) đến đờng thẳng 3x-4y+1=0 là:
A. Đáp số khác. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 20. Phơng trình đờng thẳng qua A(3;-2) và có véctơ chỉ phơng (-2;6) là:
A. -x+3y+9=0. B. 3x+y-7=0. C. 3x-y-11=0. D. x+3y+3=0.
Câu 21. Cho hai đờng thẳng d: x+2y-3=0 và d': x-3y+6=0. Góc giữa hai đờng thẳng này
gần bằng:
A.
0
52
. B.
0
48
. C.
0
45
.D.
0
40
.
Câu 22. Khoảng cách từ M(-3;-2) đến đờng thẳng AB qua A(2;1) và B(1;2) là:
A.
4 3
. B. Đáp số khác. C.

2 2
. D.
4 2
.
Câu 23. Hai đờng thẳng d: mx+y-5=0 và d': (m-3)x+5y+m=0 song song khi m bằng:
A.
3
4

. B.
4
3

. C.
3
4
. D.
4
3
.
Câu 24. Cho hình vuông ABCD có hai cạnh bên nằm trên hai đờng thẳng d: 3x+4y-7=0

d':3x+4y+8=0. Diện tích của hình vuông là:
A. 9. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 25. Cho hai đờng thẳng d: mx+2y-3=0 và d': 2x+my+1-2m=0. Nếu dvà d' song song
thì
giá trị
2
4m m


bằng:
A. 4. B. -4. C. Đáp án khác. D. 12.
Câu 26. Cho (P) : y
2
=4x. Điểm M thuộc (P) và FM=3 thì hoành độ của M là:
2
MaDe: 001
A. 1. B.
2
3
. C. 3. D. 2.
Câu 28. Cho (P) y
2
= x có tiêu điểm là:
A.
1
;0
4



. B.
1
;0
2



. C.
1

0;
4



. D.
1
0;
2



.
Câu 29. Cho hai (P) qua điểm M có tung độ là 6 và cách tiêu điểm một khoảng cách là 19.
Tổng hai tham số tiêu của chúng là:
A. 38. B. Đáp án khác. C. 72. D. 18.
Câu 30. Phơng trình chính tắc của (P) mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng
2
3
là:
A. y
2
=6x. B.
2
3
2
y x=
. C.
2
3

4
y x=
. D. y
2
=3x.
3
MaDe: 001
4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×