Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DE THI TIN HK 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.04 KB, 2 trang )

Trờng THPT Thạch Thành 3
đề thi kiểm tra học kỳ 2 - Khối 11. năm học: 2007-2008
Môn: Tin Học Thời gian: 45 phút
Họ và tên: ..Lớp: 11B
I. Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn đáp án đúng)
Cõu 1 : tham chiu n phn t th 20 ca Mng A ta vit:
a.A[20] b.A[25] c.Cú n phn t d.Cú 100 phn t
Cõu 2 : Trong cỏc khai bỏo sau khai bỏo no ỳng ?
a.Type A=array(1..n) of byte; b.Type B=array[1...n]of char; c.Type C=array[1..100]of real; d. C a, c sai
Cõu 3 : Phỏt biu no sai trong cỏc phỏt biu sau õy ?
a.Xõu khụng cú kớ t no l xõu rng b. di ca xõu l s lng kớ t ca xõu ú.
c.Kiu d liu ca xõu l kiu s hoc dng kớ t. d.Kiu d liu trong xõu ch duy nht l cỏc kớ t.
Cõu 4 : Cho 2 Xõu A=Lop v B=11B, Khi ú A+B cho kt qu no sau õy ?
a.11Blop b.LopB11 c.Lop11B d.Lop11
Cõu 5 : Hóy ghộp bng I v bng II c khỏi nim ỳng ?
1.Mng v xõu l kiu d liu cú A.Ging nhau hon ton 1..............
2.Xõu l kiu d liu cú di ti a B.Phn t cựng kiu d liu 2..............
3.Hai xõu bng nhau nu chỳng C.L 255 kớ t 3..............
4.Mng 1 chiu l dóy hu hn cỏc D.Cu trỳc 4..............
Cõu 6 : Thao tỏc x lý xõu?
a.Phộp so sỏnh, phộp ghộp. b.Phộp gỏn, phộp ni. c.Phộp so sỏnh. d.Phộp gỏn.
Cõu 7 : Chn phng ỏn sai trong cỏc phng ỏn sau õy ?
a.Type A=array[1..10]of integer; b.TypeLogic=array[1..9]of Boolean;
c.TypeArrayreal=array[10..20]of real; d.TypeArrayreal=array[20..10]of real;
Cõu 8 : Cho Xõu X1=tinhoc11 v X2=tinhoc11b phộp so sỏnh no ỳng ?
a.X1=X2 b.X1>X2 c.X1<X2 d.C a, b v c sai
Cõu 9 : Hóy ghộp t bng A v bng B to thnh mt cõu hp lý ?
A.Hm length(S) cho giỏ tr l 1.Ch in hoa B A.............
B.Mng 2 chiu l 2. di xõu S B.............
C.Xõu cú di bng 0 3.Bng cỏc phn t cựng kiu C.............
D.Hm upcase(b) cho giỏ tr 4.L xõu rng. D.............


Câu 10 : Để ghi ba số a, b, c vào tệp f ta sử dụng thủ tục:
A. read(f,a,b,c) B. close(f) C. write(f,a,b,c) D. A và C đúng
Câu 11 : Khẳng định nào về chơng trình con sau đây đúng:
A. Phải có tham số hình thức. B. Phải có biến cục bộ.
C. Có tham số hình thức, không nhất thiết có biến cục bộ. D. Có thể không có A và B.
Câu 12 : Cho chơng trình sau:
Program Cau12;
Var a, b, S:Byte;
Procedure Tong(x:Byte, Var y:Byte);
Var i,j:Byte;
Begin;
i:=10;j:=5; x:=x+j; y:=y+i; S:=x+y;
end;
begin
Write(nhap a, b=); readln(a,b);
Tong(a,b); Write(a,b);
End.
Câu 13 : Từ khoá dùng để khai báo hàm là:
A. Function. B. Var. C. Type. D. Procedure.
Câu 14 : Từ khoá dùng để khai báo thủ tục là:
A. Function. B. Var. C. Type. D. Procedure.
Câu 15 : Hàm . .. ..qua tên của nó.
A. Trả về giá trị. B. Không trả về giá trị. C. Chỉ thực hiện lệnh D. Cả A và B đều đúng.
Câu 16 : Thủ tục . .. ..qua tên của nó.
A. Trả về giá trị. B. Không trả về giá trị. C. Chỉ thực hiện lệnh D. Cả A và B đều đúng.
Câu 17 : Để đọc ba số a, b, c từ tệp f ta sử dụng thủ tục:
A. read(f,a,b,c) B. close(f) C. write(f,a,b,c) D. A và C đúng
Điểm:
a. Trong chơng trình trên các biến cục bộ là:
A. x và y. B. y, j. C.i, j. D. a,b.

b.Biến toàn cục là:
A. x và y. B. y, j. C.i, j. D. a,b,S.
c.Tham số thực sự là:
A. x và y. B. y, j. C.i, j. D. a,b
d.Tham số hình thức là:
A. x và y. B. y, j. C.i, j. D. a,b
e.Khi chạy chơng trình với a=10,b=5 thì kết quả sau khi gọi thủ
tục Tong(a,b); lệnh Write(a,b) in ra màn hình
A.5 10.B.10 15. C. 10 10 D. Cả A,B,C sai
Trờng THPT Thạch Thành 3
đề thi kiểm tra học kỳ 2 - Khối 11. năm học: 2007-2008
Môn: Tin Học Thời gian: 45 phút
Họ và tên: ..Lớp: 11B
I. Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn đáp án đúng)
Câu 1 : Cấu trúc của một chơng trình con gồm 3 phần: (1) Phần đầu, (2) phần khai báo, (3) phần thân. Trong
đó phần .nhất thiết phải có; phần .. gồm dãy lệnh, phần dùng để khai báo biến cục bộ. dùng để
khai báo tên chơng trình con
Câu 2 : Các biến đợc khai báo để dùng riêng trong chơng trình con chứa nó gọi là ., các biến đ ợc khai
báo trong chơng trình chính gọi là .
Câu 3 : Để thao tác với tệp
A. Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng đợc.
B. Ta nhất thiết phải gán tên tệp trong chơng trình.
C. Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chơng trình.
D. Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chơng trình.
Câu 4 : Dữ liệu kiểu tệp:
A. Lu trên ROM. B. Lu trên RAM. C. Lu trên bộ nhớ ngoài. D. Cả A và B đúng.
Câu 5 : Số lợng phần tử trong tệp:
A. Không đợc lớn hơn 255. B. Phải đợc khai báo trớc. C. Chỉ phụ thuộc vào dung lợng đĩa.
Câu 6 : Trong khai báo biến tệp cú pháp nào đúng:
A. Var f:Text. B. Var f: String. C. Type f:Text. D. Cả A và C đúng.

Câu 7 : Để gán tên tệp ketqua.pas cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:
A. f:=ketqua.pas B. ketqua.pas:=f C. assign(f, ketqua.pas); D. Cả A và C đúng
Câu 8 : Để mở tệp đọc dữ liệu ta sử dụng thủ tục:
A. reset(<tên tệp>); B. reset(<tên biến tệp>); C. rewrite(<tên tệp>); D. Cả A và B đúng
Cõu 9 : Khai bỏo no trong cỏc khai bỏo sau l sai ?
a.S:string b.S:string[256] c.X1:string[100] d.X2:string[1]
Cõu 10: xoỏ kớ t u tiờn ca xõu kớ t S ta vit(i l bin cú giỏ tr bt k):
a. Delete(s,1,1); b. Delete(s,i,1); c.Delete(s,length(s),1); d.Delete(s,1,i)
Câu 11: Xâu không có ký tự nào gọi là xâu gì?
a. Xõu khụng. b.Xõu rng c.Xõu trng. d.Khụng phi l xõu
Cõu 12: on chng trỡnh sau thc hin cụng viờc gỡ:
d:=0; for i:=1 to length(s) do
if (s[i]>= 0) and (s[i]<= 9) then d:=d+1;
a. m s kớ t l kớ t s trong xõu S b. m s kớ t xõu S
b.Xỏo i cỏc kớ t s trong xõu S c.Xỏo i ch s u tiờn trong xõu S
Cõu 13: Insert(B,AC,2)
a. ABC. b. ACB c. BAC d.Khụng cú ỏp ỏn ỳng
Cõu 14: Trong quỏ trỡnh nhp d liu ca mng mt chiu A, cỏc phn t hin th nh trong ca s chng
trỡnh ta vit lnh:
a.Write(A[,i,=); readln(A[i]); b. Write(A[i]=); readln(A[i]);
c. Write(A[i])=); readln(A[i]); d.Write(A[,i,]=); readln(A[i]);
Cõu 15: Vi khai bỏo mng A:array[1..100,1..100] of integer; thỡ vic tham chiu n phn t l:
a. A[i][j] b .A[i],[j] c. A[i;j] d.A[i,j]
Cõu 16 : Cho phn t A[4,5] tc l tham chiu:
a.Hng 4 ct 5 b.Hai c.Ba d.Bn
Cõu 17: cho xõu A:= viet nam khi thc hin Delete(A,5,4) thỡ chokt qu l:
a. vietnam b. viet c. nam d. Khụng trng hp no ỳng
Cõu 18 : Trong ngụn ng lp trỡnh Pascal , Xõu l gỡ ?
a.Mng cỏc kớ t b.Dóy cỏc kớ t trong bng mó ACSII c.Tp hp cỏc ch cỏi v ch s d.C a, b,c.
Cõu 19 : Khai bỏo no sau õy l ỳng :

a.Var hoten=string; b.Var hoten:string; c.Var hoten:string[30); d.Var hoten:string(30);
Cõu 20 : Kiu d liu ca Xõu l :
a.Lit kờ b.n gin chun c.Cú cu trỳc d.Vụ hng.
Điểm:

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×