Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

XU LI TIN HIEU SO LUONG DUY KHANH 27

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.21 KB, 2 trang )

bài tập Chương bốn
BT 4.1. Hãy xác định DFT N điểm của các dãy sau :
1.
NL
nrecte
L
nLj

víi)(
)2(
π
3.
)(.cos
2
nrectn
N
N






π
2.
)(.
1
nrect
n
N
N









4.
)(.sin
2
nrectn
N
N






π
BT 4.2 Hãy xác định
NLkX
NLN
nrectaDFT
n
≤=
víi])([)(
. Tính
N
kX

)(
với a = 0,8 ; L = 2 ; N = 4 , vẽ các đồ
thị
N
kX
)(

[ ]
N
kX
Arg )(
.
BT 4.3 Hãy tính trực tiếp
5
)(
kX
, với






=

2,1,0,1,2
)(nx
. Vẽ các đồ thị
5
)(

kX

[ ]
5
)(
kX
Arg
.
BT 4.4 Hãy tính
8
)(
kX
, với






=

2,1,0,1,2
)(nx
Vẽ các đồ thị
8
)(
kX

[ ]
8

)(
kX
Arg
. So sánh kết quả
nhận được với kết quả của BT 4.4.
BT 4.5 Cho dãy
])([)(
1
NN
nxDFT
kX
=
, hãy xác định biểu thức của dãy
])()[()(
1
2
NN
nxDFT
n
kX
−=
theo
N
kX
)(
1
.
BT 4.6 Hãy tìm IDFT của các DFT N điểm sau :
1.
)(.

2 k
N
rect
k

3.






k
N
k
N
rect
.
2
cos).(
π
2.
)(.
1 k
N
k
N
rect








4.






k
N
k
N
rect
.
2
sin).(
π

BT 4.7 Cho dãy thực hữu hạn với
NN
nxnx
N
)()(
1
−−−=
và N lẻ. Hãy tìm

N
k
X
)(
tại các điểm k = N/2 ; 3N/2 ; 5N/2
; 7N/2 .
BT 4.8 Hãy tính DFT 8 điểm của các dãy sau :
1.
)(.sincos)(
81
4
.3
4
.2
nrectnnnx












+







=
ππ
2.
)()()(
452
32
nrectnrectnx
nn
−−
+=
3.






=
nnx
8
.4
2
3
cos)(
π
4.

854
)4()()(
32
−+=

nnrectnx
n
δ
BT 4.9 Cho dãy hữu hạn






=

0,1,2,3
)(nx
.
1. Hãy xác định
4
)(
kX

8
)(
kX
.
2. Tìm

)]([)(
2
41
−=
nxDFT
kY
khi
)(
2

nx
là dịch tuyến tính.
3. Tìm
])([)(
442
2
−=
nxDFT
kY
khi
4
)(
2

nx
là dịch vòng.
BT 4.10 Cho
])([)(
NN
nxDFT

kX
=
, hãy tìm DFT N điểm của các dãy sau :
1.
NNN
nxnxny )()()(
32
1
−+=
4.
NNN
nxnxny )(*)()(
3
6
−−=
2.
NNN
nxnxny )()()(
*
2
2
+=
5.
NNN
nxnxny
N
)(.)()(
1
5
+−=

BT 4.11 Cho dãy hữu hạn






=

2,1,0,3
)(nx
, hãy điền giá trị các mẫu vào bảng 4.21 dưới đây :
Bảng 4.21
Dịch tuyến tính Dịch vòng
n
-1 -2 0 1 2 3 4
n
0 1 2 3
)(nx
4
)(nx
)(
3
+
nx
4
)(
3
+
nx

)(
3

nx
4
)(
3

nx
)(
5

nx
4
)(
5

nx
)( nx

4
)( nx

)(
3
nx

4
)(
3

nx

BT 4.12 Hãy xác định năng lượng của các tín hiệu số có DFT sau :
1.






=

1,2,0,1,2,3
6
)(
kX
2.






=
k
N
kX
N
.
2

2
cos)(
π
192
BT 4.13 Tính trực tiếp các tích chập sau và so sánh kết quả của chúng :
1. Tích chập tuyến tính :
)(*)()(
43
32
nrectnrectny
nn
−−
=
2. Tích chập vòng 6 điểm :
)(*)()(
436
32
nrectnrectny
nn
−−
=
BT 4.14 Hãy tính các tích chập vòng sau :
1.
)(.sin*)(.cos)(
434
4
2
4
2
nrectnnrectnny













=
ππ
2.
)(.cos*)()(
636
3
2
nrectnnrectny
n






=

π

BT 4.15 Cho
])([)(
NN
nxDFT
kX
=
, hãy tìm DFT N điểm của các dãy sau :
1.






=
nnxny
N
NN
π
2
cos.)()(
1
3.






=

nnxny
N
NN
π
2
sin.)()(
3
2.
NNN
nxnxny )(.)()(
.2
2
=
4.
NNN
nxnxny
N
)(.)()(
2
4
−=
BT 4.16 Cho DFT 8 điểm






=


3,2,1,0,0,1,2,3
8
)(
kX
, hãy tìm hàm
)(z
X
bằng phương pháp nội suy.
BT 4.17 Cho DFT N điểm
)(cos)(
.
2
krectkk
NN
N
X






=
π
, hãy tìm
)(
ω
j
e
X

bằng phương pháp nội suy.
BT 4.18 Hãy tính trực tiếp DFT của cửa sổ Hanning w
H
n
(n)
8
.
BT 4.19 Hãy tính trực tiếp DFT của cửa sổ cosin w
C
(n)
7
.
BT 4.20 Hãy tính trực tiếp IDFT của dãy X(k)
5
có :

kk
5
4
2
)(
ππ
θ
−=








=
−−

3,5,1,5,1,3,0
5
)(
k
A
BT 4.21 Hãy tính trực tiếp DFT của dãy x(n)
6
= rect
3
(n) - rect
3
(n - 3)

.
BT 4.22 Hãy tính trực tiếp IDFT của dãy X(k)
6
có :
kk
6
5
)(
π
θ
=








=
−−

5,1,5,0,0,5,0,5,1,3
6
)(
k
A
BT 4.23 Cho dãy hữu hạn






=

0,5,0,1,5,1,2,5,2,3
7
)(nx
Hãy tính DFT 8 điểm của dãy trên theo hai cách sau :
1. Bằng thuật toán FFT cơ số 2 phân chia theo thời gian.
2. Bằng thuật toán FFT cơ số 4 phân chia theo thời gian.
BT 4.24 Hãy xấp xỉ phổ bằng cửa sổ chữ nhật
)(

2
5

nrect
đối với tín hiệu số hữu hạn :






=

2,0,1,0,0,1,0,2,0,1,2,3,2,1,2,0,0
12
)(nx
.
Hãy giải thích tại sao chọn độ dài và vị trí cửa sổ như vậy ?
BT 4.25 Hệ xử lý số TTBB có đặc tính xung
)()(
3
2
nrectnh
n

=
và tác động :







=

05,0,15,0,1,0,0,1,0,2,0,1,5,1,2,3,2,6,2,8,2,3,3,3,3
16
)(nx
.
Hãy tìm phản ứng của hệ bằng phương pháp cộng xếp chồng DFT, khi chia x(n) thành hai phân đoạn và bốn phân
đoạn.
193

×