Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề kiểm tra 45 phút lớp 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (972.77 KB, 6 trang )

Së gi¸o dôc & ®µo t¹o b¾c giang §Ò thi ……………….
Trêng THPT cÈm lý
Khèi : ………………….
Thêi gian thi : ………….
Ngµy thi : ……………….
§Ò thi m«n Đề KT 45 phut lớp 10
(§Ò 1)
C©u 1 :
Câu nào sau đây là không đúng?
A. Khi rơi tự do, mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau.
B. Vật rơi tự do khi không chịu sức cản của không khí.
C. Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do
D. Người nhảy dù từ trên cao xuống là đang rơi tự do.
C©u 2 :
Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được 34,3m. Cho Thời gian từ lúc bắt
đầu rơi đến lúc vật chạm đất là
A.
4s B. 5s
C.
8s. D. 6s
C©u 3 :
Một xe đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại. Biết
rằng sau quãng đường 50m, vận tốc giảm còn một nửa .Gia tốc của xe là:
A.
B.
C.
D.
C©u 4 :
Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s.
Quãng đường s mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
A.


s = 100m B. s = 25m
C.
s = 500m D. s = 50m
C©u 5 :
Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Tại mọi nơi trên Trái Đất, các vật rơi tự do cùng một gia tốc.
B. Vật rơi tự do luôn có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.
C. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật được thả rơi
D. Vật rơi tự do ít chịu sức cản của không khí hơn các vật rơi bình thường khác.
C©u 6 :
Một thang máy chuyển động từ mặt đất xuống một giếng sâu 150m, khởi hành không vận tốc
ban đầu. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên thang máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
, trong 1/3 quãng đường còn lại thang máy chuyển động chậm dần đều tới đáy giếng
với vận tốc bằng không.
Gia tốc chuyển động của thang máy ở giai đoạn sau có giá trị nào sau đây (chọn chiều dương
hướng xuống dưới):
A.
B.
C.
D.
C©u 7 :
Một electron có vận tốc là Nếu nó chịu một gia tốc bằng thì:
Thời gian nó đạt được vận tốc là
A.
B.
C.
D.
C©u 8 :
Người ta thả một hòn đã từ một cửa sổ ở độ cao 8m so với mặt đất (vận tốc ban đầu bằng 0) vào
đúng một hòn bi thép rơi từ trên mai nhà xuống đi ngang qua với vận tốc 15m/s. Bỏ qua sức cản

của không khí, cho Hai vật chạm đất cách nhau một khoảng thời gian là
A.
1,277s B. 0,814s
C.
0,625s D. 0,463s
C©u 9 :
Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc , gia tốc
. Tại B cách A 100m vận tốc xe bằng có giá trị là:
A.
10m/s. B. 20m/s
C.
30m/s. D. 40m/s.
C©u 10 :
Người ta ném vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4m/s. Cho
Độ cao cực đại mà vật đạt được là
A.
0,8m. B. 4,8m
C.
2,4m. D. 1.2m
C©u 11 :
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều
1
với gia tốc và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc . Chiều dài dốc là:
A.
B.
C.
D. Một giá trị khác.
C©u 12 :
Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng (Chọn chiều dương cùng chiều chuyển
động):

A. B.
C. D.
C©u 13 :
Từ độ cao 5m, một vật được ném theo phương thẳng đứng lên phía trên với vận tốc ban đầu
4m/s. Cho Chọn trục toạ độ thẳng đứng Oy hướng lên trên, gốc toạ độ tại mặt
đất, gốc thời gian là lúc ném vật.
Mô tả tính chất của chuyển động nói trên như sau:
A. Vật đi lên nhanh dần đều, đi xuống nhanh dần đều.
B. Cả hai giai đoạn đi lên và xuống đều chuyển động thẳng đều.
C. Không thể xác định được tính chất của chuyển động này.
D. Vật đi lên chậm dần đều, đi xuống nhanh dần đều.
C©u 14 :
Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình trong đó x tính
bằng mét, t tính bằng giây. Toạ độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 3s là:
A.
33m; 20m/s B. 33m; -14m/s.
C.
33m; 18m/s D. 33m; 14m/s
C©u 15 :
Người ta ném vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4m/s. Cho
Thời gian vật đó rơi đến khi chạm đất là
A.
0,6s. B. 0,4s.
C.
0,8s. D. 0,2s.
C©u 16 :
Một ôtô chạy đều trên một con đường với vận tốc 30m/s vượt quá tốc độ cho phép và bị cảnh sát
giao thông phát hiện. Chỉ sau 1s sau khi ôtô đi ngang qua một cảnh sát, anh này phóng xe đuổi
theo với gia tốc không đổi bằng
Sau bao lâu thì anh cảnh sát đuổi kịp ôtô?

A.
12s. B. 30s.
C.
21s. D. 60s.
C©u 17 :
Một ôtô chạy trên một đường thẳng với vận tốc không đổi bằng 40km/h. Sau 1h, một ôtô khác
đuổi theo với vận tốc không đổi từ cùng điểm xuất phát và đuổi kịp ôtô thứ nhất khi được quãng
đường 200km. Vận tốc của ôtô thứ hai là:
A.
65km/h. B. 60km/h.
C.
70km/h. D. 50km/h.
C©u 18 :
Hai vật có khối lượng rơi tự do tại cùng một địa điểm: (Trong đó tương ứng là
thời gian từ lúc rơi tới lúc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai. Bỏ qua sức cản của không
khí)
A.
Thời gian chạm đất .
B.
Thời gian chạm đất .
C.
Không có cơ sở để kết luận.
D.
Thời gian chạm đất .
C©u 19 :
Một vật được ném từ độ cao h = 2,1m dưới một góc so với phương nằm ngang và rơi
cách chỗ ném một khoảng s = 42m theo phương nằm ngang. Vận tốc của vật khi bắt đầu ném là:
A.
19 m/s B. 18 m/s
C.

20 m/s D. 21 m/s
C©u 20 :
Chọn câu trả lời sai.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
A.
Gia tốc là một đại lượng vectơ cùng phương, chiều với vectơ vận tốc
B.
Gia tốc là một đại lượng vectơ cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc .
C. Gia tốc là một đại lượng vectơ tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.
D. Gia tốc là một đại lượng vectơ có độ lớn a là một hằng số dương.
C©u 21 :
Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 15
m. Thời gian rơi của vật là:
A.
1 s B. 1,5 s
C.
2,5 s D. 2 s
C©u 22 :
Chọn câu trả lời đúng
Hai vật có khối lương rơi tự do tại cùng một địa điểm:
Trong đó tương ứng là vận tốc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai. Bỏ qua sức cản
2
của không khí.
Chọn một đáp án dưới đây
A.
Không có cơ sở để kết luận.
B.
Vận tốc chạm đất .
C.
Vận tốc chạm đất v1= v2.

D.
Vận tốc chạm đất .
C©u 23 :
Chọn câu trả lời sai.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
A. Gia tốc là một đại lượng vectơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm.
B.
Gia tốc là một đại lượng vectơ cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc .
C. Gia tốc là một đại lượng vectơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh
D. Gia tốc là một đại lượng vectơ có độ lớn a là một hằng số âm.
C©u 24 :
Phương trình chuyển động của một vật có dạng: . Biểu thức vận tốc
tức thời của vật theo thời gian là:
A. B.
C. D.
C©u 25 :
Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình trong đó x tính
bằng mét, t tính bằng giây.Gia tốc của chất điểm là:
A.
B.
C.
D.
C©u 26 :
Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc , gia tốc
. Tại B cách A vận tốc xe là:
A.
B.
C.
D.
C©u 27 :

Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với gia tốc không đổi và vận tốc ban đầu
Vận tốc của nó lúc t = 5s là bao nhiêu?
A.
-5m/s B. -10m/s
C.
10m/s D. 5m/s
C©u 28 :
Một electron có vận tốc là Nếu nó chịu một gia tốc bằng thì:
Quãng đường nó đi được đạt được vận tốc là
A.
10
-4- m
B.
C.
1,35cm D. 2,52mm
C©u 29 :
Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều:
A.
a luôn cùng dấu với v.
B.
a luôn luôn dương.
C.
v luôn luôn dương.
D.
a luôn ngược dấu với v.
C©u 30 :
Chọn câu trả lời sai.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
A. Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với chuyển
động của vật.

B. Vectơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với
thời gian.
C. Quĩ đạo là đường thẳng
D. Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

3
Môn KT 45 phut lp 10 (Đề số 1)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai:

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

20
21
22
23
24
25
26
27
4
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : Đề KT 45 phut lớp 10
§Ò sè : 1
01 28
02 29
03 30
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18

19
20
21
22
23
24
25
26
27
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×