Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Kế hoạch cá nhân năm học 2016 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.07 KB, 11 trang )

TRƯỜNG THCS hång quang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỔ: Khoa häc tù nhiªn

Hång Quang , ngày 15
tháng 09 năm 2016

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN NĂM HỌC 2016 - 2017
Họ và tên: Hoµng §«ng Hµ
Ngày, tháng, năm sinh: 07-12-1980
Trình độ chuyên môn: §¹i häc Tin häc
Chức vụ: Giáo viên
Được phân công giảng dạy: Tin häc c¸c líp 6A,B; 7A,B; 8A,B;
9A,B
- Căn cứ vào Hướng dẫn số 358/PGD&ĐT-THCS, ngày 15/9/2016 của phòng
GD&ĐT huyện Ân Thi V/v “Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học cơ
sở năm học 2016-2017 ”;
- Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học 2016-2017 của Trường THCS
Hång Quang ;
- Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học 2016-2017 của Tổ Khoa häc
tự nhiên;
- Căn cứ vào năng lực của bản thân:
Tôi xây dựng kế hoạch hoạt động năm học 2016-2017 như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Bối cảnh năm học
- Năm học 2016-2017, năm học tiếp tục triển khai thực hiện Chiến lược phát
triển giáo dục 2011-2020, ngành Giáo dục và Đào tạo tiếp tục thực hiện sáng tạo, có


hiệu quả các cuộc vận động và các phong trào thi đua của ngành gắn với việc đổi mới
giáo dục, rèn luyện phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống của cán bộ quản lý, giáo
viên, nhân viên và học sinh tại mỗi cơ sở giáo dục. Bước vào năm học mới 20162017 là "Năm học tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục", tiếp tục
thực hiện tốt các cuộc vận động "Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới
quản lý tài chính"; Cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
Minh"; Cuộc vận động "Hai không"; Cuộc vận động "Mỗi thầy giáo, cô giáo là một
tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo" và phong trào thi đua "Xây dựng trường học
thân thiện, học sinh tích cực" và các cuộc vận động của ngành giáo dục. Mỗi cán bộ
giáo viên phải nâng cao tinh thần trách nhiệm, hết lòng, hết sức phụng sự Tổ quốc,
phục vụ nhân dân. Tiếp tục đổi mới chương trình, nội dung, phương pháp giáo dục ở
bậc học, từng bước nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục THCS. Quán triệt
nguyên lý giáo dục "Học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất, lý
-1-


luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường gắn liền với giáo dục gia đình và giáo
dục xã hội" đã được quy định tại Luật giáo dục. Đẩy mạnh giáo dục tồn diện, tăng
cường giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức cho học sinh, nâng cao chất lượng giáo
dục hướng nghiệp. Tiếp tục đổi mới quản lý giáo dục, tăng cường hiệu quả quản lý,
củng cố nền nếp, kỷ cương, ngăn chặn các hiện tượng tiêu cực trong thi cử, đánh giá,
dạy thêm, học thêm và tình trạng chạy theo thành tích trong cơng tác thi đua khen
thưởng.
- Những thành tựu của năm học này sẽ tạo điều kiện tiền đề cho sự phát triển
giáo dục của xã nhà trong những năm đầu thế kỷ XXI. Vì vậy, mọi tổ chức, đồn thể
trong nhà trường nói chung và đặc biệt là hoạt động chun mơn nói riêng phải được
chú trọng hàng đầu, đây chính là điểm mấu chốt trong q trình giảng dạy, học tập
của Thầy và Trò trong nhà trường, nhằm đáp ứng tốt nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân
tài cho sự nghiệp Cơng nghiệp hố, Hiện đại hố đất nước.
2. Thuận lợi :
- Được sự quan tâm, chỉ đạo trực tiếp của BGH và Tổ

chuyên môn.
- Nhà trường đã trang bị kịp thời SGK, SGV, phòng máy tính và mọi cơ sở vật chất
khác để phục vụ cho việc dạy và học tương đối đầy đủ.
- Nhiệt tình với cơng tác chun mơn. Có ý thức học hỏi, ln xây dựng tinh thần
đồn kết.
- Bản thân đã biết sử dụng máy vi tính, máy chiếu nên dễ dàng ứng dụng phương
pháp mới trong dạy học.
3. Khó khăn :
- Học sinh còn thụ động trong việc tự học, tự nghiên cứu, thiếu tư liệu phục vụ cho
việc tự học tập của học sinh.
- Một số học sinh chưa nắm vững kiến thức của lớp dưới nên khả năng tiếp thu
kém, gây khó khăn trong q trình học tập dẫn đến chán nản trong học tập, ý thức học
tập kém, ..., thích chơi hơn học.
- Tác động của mơi trường xã hội ít nhiều cũng gây khó khăn trở ngại cho việc
giáo dục đạo đức cho học sinh.
- Kinh nghiệm của bản thân đối với bộ sách giáo khoa mới chưa nhiều, việc xử lí
trên lớp ở một số bài còn bị động do thiếu phương tiện, thiết bị hỗ trợ.
- Trong xã còn nhiều gia đình chưa thực sự quan tâm đến việc học của con em
mình nên trong kế hoạch nâng cao chất lượng đại trà còn gặp nhiều khó khăn.
II. CÁC MỤC TIÊU NĂM HỌC:
Mục tiêu 1: Nâng cao phẩm chất chính trị. Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ
trương của Đảng và pháp luật, quy định của Nhà nước.
-2-


Mc tiờu 2: Hon thnh tt cụng tỏc chuyờn mụn, nõng cao cht lng b mụn Tin
hc cỏc khi 6,7,8,9.
Mc tiờu 3: Tng cng giỏo dc o c hc sinh v nõng cao cht lng hc tp
Mc tiờu 4: Tham gia tt tt c cỏc hot ng ca cỏc on th.
Mc tiờu 5: Cú ý thc t chc k lut tt.

III. CC NHIM V, CH TIấU V BIN PHP THC HIN:
1. Nhim v 1: Chớnh tr t tng:
- Cỏc ch tiờu:
Chp hnh nghiờm chnh ng li, ch trng ca ng v phỏp lut, quy nh
ca Nh nc.
- Cỏc bin phỏp:
+ Tin tng tuyt i vo ch trng chớnh sỏch ca ng v Nh nc. Chp
hnh nghiờm tỳc chớnh sỏch ca ng, phỏp lut ca Nh nc.Thờng xuyên tiếp
thu và học tập các chuyên đề nghị quyết của Đảng, pháp luật của
Nhà nớc để nâng cao bản lĩnh chính trị và năng lực hiểu biết của
mình. Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động Tuổi trẻ học tập và
làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh.
+ Chp hnh nghiờm tỳc Lut Giỏo dc 2005, iu l trng ph thụng. Yờn
tõm cụng tỏc, yờu ngh tn ty vi cụng vic c giao. Luôn có ý thức cầu
tiến, có tinh thần đoàn kết, học hỏi kinh nghiệm từ đồng nghiệp.
Tiếp thu những ý kiến đóng góp của đồng nghiệp và khắc phục
những nhợc điểm.
2. Nhim v 2: Cụng tỏc ging dy: Luụn thc hin ỳng theo s phõn cụng
chuyờn mụn ca trng
2.1. Cỏc ch tiờu:
2.1.1. y h s ging dy theo quy nh v t loi Tt
2.1.2. D gi 20 tit/nm
2.1.3. Son giỏo ỏn bng vi tớnh.
2.1.4. Dy bi ging in t (Ging trờn mỏy chiu ti thiu 2 tit/nm).
2.1.5. Vit SKKN cú cht lng, t gii cp trng.
2.1.6. Cht lng b mụn dy Tin học nh sau:
L
P

SS


9A

34

9B

35

3
(8%)

18
(51,5%)

8A

31

2
6%

15
48,5%

3.5-4.9
3
(9%)

HKI

5.0-6.4
6.5-7.9
17
9
(50%)
(26%)

C NM
5.0-6.4
6.5-7.9
15
11
(44%)
(32%)

8.0-10.0
5
(15%)

3.5-4.9
2
(6%)

9
(26,5%)

5
(14%)

2

(6%)

15
(43%)

12
(34%)

6
(17%)

9
29,5%

5
16%

1
3%

12
39%

12
39%

6
19%

-3-


8.0-10.0
6
(18%)


8B

28

2
7%

14
50%

8
29%

4
14%

1
3,5%

13
47%

9
32%


5
17,5%

7A

31

3
10%

15
48%

9
29%

4
13%

2
6,5%

14
45%

10
32,5%

5

16%

7B

31

2
6.5%

15
48%

9
29,5%

5
16%

1
3,5%

14
45%

10
32,5%

6
19%


6A

33

4
12%

15
44%

11
32%

4
12%

3
9%

14
41,5%

12
35%

5
14,5%

6B


32

2
6,5%

15
47%

9
28,8%

6
18%

1
3%

15
47%

10
32%

6
18%

2.2. Các biện pháp:
2.2.1. Thực hiện nghiêm túc chương trình và kế hoạch giáo dục, quy chế, quy
định chuyên môn. Cụ thể:
- Thực hiện đúng, đủ theo phân phối chương trình.

- Đảm bảo thực hiện kế hoạch dạy học: Dạy đúng, đủ số tiết/tuần.
- Kiểm tra cho điểm, đánh giá học sinh đúng, đủ, chính xác theo quy chế
chuyên môn.
2.2.2. Công tác tự bồi dưỡng chuyên môn, bồi dưỡng và thực hiện chuẩn kỹ
năng chương trình GDPT.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp
vụ; luôn có ý thức tự học, tự rèn qua các tài liệu tham khảo và các phương tiện thông
tin đại chúng.
- Luôn tích cực trong các hoạt động giao lưu, trao đổi chuyên môn, nghiệp vụ;
học hỏi ở đồng nghiệp để rút kinh nghiệm và trau dồi kiến thức cho bản thân.
- Tích cực tham gia các kì hội giảng với sự cố gắng và nỗ lực cao nhất.
- Tích cực bồi dưỡng kiến thức tin học để ứng dụng CNTT trong dạy học có
kết quả, thường xuyên tham khảo các nguồn tài liệu khoa học mở. Tích cực sử dụng
công nghệ thông tin (Sử dụng máy chiếu trong các tiết lên lớp tối thiểu 2 tiết/năm).
- Tích cực làm đồ dùng dạy học, tối thiểu có một đồ dùng dạy học có giá trị sử
dụng lâu dài.
- Giảng dạy, kiểm tra, đánh giá bám sát, thực hiện theo hướng dẫn “Thực hiện
chuẩn kiến thức kỹ năng môn học THCS”
2.2.3. Đổi mới PPDH, đổi mới kiểm tra đánh giá. Thực hiện chủ trương “Mỗi
giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học
và quản lý”.
2.2.4. Công tác phụ đạo học sinh yếu kém, bồi dưỡng học sinh giỏi; dạy thêm,
học thêm; tham gia công tác hội giảng.
* Tham gia công tác hội giảng.
- Tham gia đầy đủ các buổi hội giảng do Phòng GD & ĐT tổ chức.
-4-


- Tham gia đầy đủ các buổi hội giảng chän gi¸o viªn d¹y giái cÊp trêng
do Nhµ trêng tæ chøc.

2.2.5. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học.
- Soạn giáo án bằng vi tính.
- Tích cực giảng dạy bài giảng điện tử (Giảng trên máy chiếu tối thiểu 2
tiết/năm).
2.2.6. Sinh hoạt nhóm, tổ chuyên môn.
- Tham gia thảo luận về công tác nâng cao công tác chuyên môn trong tổ, nhà
trường.
- Thường xuyên trao đổi chuyên môn về môn mình giảng dạy trong nhóm
chuyên môn.
- Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên môn của tổ chuyên môn với ý
thức và tinh thần trách nhiệm cao.
- Tích cực tham gia và xây dựng các chương trình ngoại khóa của tổ chuyên
môn.
2.2.7. Hồ sơ
- Có đầy đủ các loại hồ sơ theo quy định, với chất lượng tốt.
3. Nhiệm vụ 3: Công tác chủ nhiệm:
4. Nhiệm vụ 4:
Công tác đoàn thể: Tích cực tham gia các hoạt động do các đoàn thể tổ chức
- Các chỉ tiêu:
+ Xếp loại Đoàn viên Công đoàn loại: Xuất sắc.
- Các biện pháp:
+ Tham gia đầy đủ mọi hoạt động do các tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội,
văn hóa, văn nghệ, TDTT, …
+ Tiếp tục thực hiện nghiêm túc các cuộc vận động: Hai không; Học tập và
làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; Thực hiện luật ATGT; tích cực ứng dụng
CNTT trong dạy học; phong trào thi đua Xây dựng trường học thân thiện, học sinh
tích cực … trong mỗi giờ lên lớp và các hoạt động khác.
+ Tham gia tích cực các cuộc vận động ủng hộ do cấp trên tổ chức.
5. Nhiệm vụ 5:
Ý thức kỉ luật: Luôn có ý thức chấp hành đúng kỉ luật của các ban ngành đề

ra.
- Các chỉ tiêu: Ý thức tổ chức kỉ luật tốt.
- Các biện pháp:
+ Chấp hành nghiêm túc Quy chế của Ngành; Quy định của cơ quan, đơn vị;
đảm bảo chất lượng ngày giờ công lao động; chấp hành nghiêm túc sự phân công của
Ngành, của đơn vị.
-5-


+ Luụn cú ý thc gi gỡn o c, nhõn cỏch v li sng lnh mnh, trong
sỏng ca giỏo viờn; cú ý thc u tranh chng cỏc biu hin tiờu cc to s tớn nhim
ca ng nghip, nhõn dõn v hc sinh.
+ Cú tinh thn on kt, trung thc trong cụng tỏc, quan h ng nghip; nhit
tỡnh, cú trỏch nhim, chan hũa trong quan h, thỏi phc v nhõn dõn v hc sinh.
+ Luụn tớch cc, t giỏc hc tp nõng cao trỡnh chuyờn mụn, nghip v
bng nhiu hỡnh thc; cú ý thc t chc k lut, tinh thn trỏch nhim trong ging
dy v cụng tỏc; cú tinh thn phờ bỡnh v t phờ bỡnh.
IV. LCH TRèNH THC HIN K HOCH
Thi
gian

8/201
5

9/201
5

Ni dung cụng vic
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Chuẩn bị hồ sơ chuyên

môn.
- Xây dựng kế hoạch cá
nhân
- Xây dựng kế hoạch
chuyên môn
- Soạn giáo án.
- Đăng ký các danh hiệu thi
đua
- Dạy học theo phân phối
chơng trình
- Thảo luận các nội dung
góp ý cho kế hoạch năm
học của nhà trờng, đặc
biệt là đổi mới phơng
pháp giảng dạy và những
vớng mắc trong chơng
trình; tham gia góp ý về
hớng dẫn điều chỉnh
giảm tải nội dung chơng
trình SGK.
- Kim tra KSCLN
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Tiếp tục hoàn chỉnh hồ
sơ chuyên môn.
- Xây dựng kế hoạch cá
-6-

Mc ớch, Yờu cu, bin
phỏp thc hin
- HS i vo n np hc tp ,

cú y SGK v cỏc
phng tin cn thit khc
phc v cho mụn hc .
- Cỏc em n lp tớch cc
tham gia vo bi ging , v
nh cú ý thc t hc .
- GV nghiờn cu SGK, SGV
v cỏc ti liu tham kho
khỏc.
- Kim tra sỏt sao vic hc
tp ca HS trng v
nh.
- Chun b giỏo ỏn y .

- n nh t chc, i vo n
np hc tp, nm c cht
lng giỏo dc ca hc sinh,
hc sinh cú hng thỳ hc tp

Ghi
chỳ


10/20
15

11/20
15

12/20

15

nhân
- Xây dựng kế hoạch
chuyên môn
- Soạn giáo án.
- Đăng ký các danh hiệu thi
đua
- Dạy học theo phân phối
chơng trình
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Đăng kí tiết dạy tốt, giáo
án tốt, tiến trình kiểm
tra 15.
* Cụng tỏc khỏc:
- D i hi Liờn i, Hi ngh
CBCC
- Tham d cỏc cuc hp
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Dạy học theo phân phối
chơng trình.
- Sinh hoạt tổ theo lịch.
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Tự học, tự bồi dỡng.
- Vit SKKN
* Cụng tỏc khỏc:
- Tham d cỏc cuc hp
* Cụng tỏc chuyờn mụn:

- Dạy học theo phân phối
chơng trình.
- Sinh hoạt tổ theo lịch.
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Tự học, tự bồi dỡng
* Cụng tỏc khỏc:
- Tham d cỏc cuc hp
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Dạy học theo phân phối
chơng trình.
-7-

sau khi c d l khai
ging.
- T hc, t sỏng to nõng
cao nghip v chuyờn mụn.
- Kim tra ỏnh giỏ HS

- n nh t chc, i vo n
np hc tp, hng say hc
tp, thi ua lp thnh tớch
- HS tớch cc hc tp, cú ý
thc lm bi kim tra, cú
hoi bóo phn u tr
thnh hc sinh gii.
- Giỏo viờn chun b bi k
bi ging trc khi lờn lp,
hng ng phỏt ng ti HS
phong tro thi ua.

- Chun b k bi trc khi
lờn lp.
- Hs tham gia tớch cc phong
tro thi ua cho mng ngy
20 - 11

- Giỏo viờn v HS thi ua dy
tt hc tt .
- HS Tp trung tớch cc


1/201
6

2/201
6

3/201
6

- Sinh hoạt tổ theo lịch.
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Tự học, tự bồi dỡng.
- Lm cng ụn tp HKI mụn
Tin hc 6, 7, 8,9
* Cụng tỏc khỏc:
- Tham d cỏc cuc hp
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Dạy học theo phân phối

chơng trình.
- Sinh hoạt tổ theo lịch.
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Tự học, tự bồi dỡng.
- ỏnh giỏ cụng vic lm c
trong HKI, t ú iu chnh cụng
vic ca HKII
* Cụng tỏc khỏc:
- Tham d cỏc cuc hp
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Dạy học theo phân phối
chơng trình.
- Sinh hoạt tổ theo lịch.
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Tự học, tự bồi dỡng.
* Cụng tỏc khỏc:
- Tham d cỏc cuc hp

trong hc tp .

* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Dạy học theo phân phối
chơng trình.
- Sinh hoạt tổ theo lịch.
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Tự học, tự bồi dỡng.
* Cụng tỏc khỏc:


- Phỏt ng phong tro thi
ua cho mng ngy 8/3 v
26/3
- Thc hin y quy ch
chuyờn mụn
- T bi dng nõng cao
trỡnh chuyờn mụn nghip
v.

-8-

- GV chun b bi k trc
khi lờn lp.
- Ra kim tra v cho im
hc sinh.
- Phỏt ng phong tro thi
ua cho mng ngy 22/12
- HS ụn tp thi hc k I
- GV t chc ụn tp chu ỏo
chun b kim tra hc k I
ỏnh giỏ kt qu hc tp ca
HS.
- T ỏnh giỏ kt qu ging
dy ca giỏo viờn trong hc
k I
- GV ra chm cha bi
cho hc sinh, ỏnh giỏ kt
qu hc tp ca HS


- Tng cng cụng tỏc phi
kt hp.
- HS tớch cc hc tp
- T chc lao ng theo k
hoch


4/201
6

5/201
6

- Tham d cỏc cuc hp
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Dạy học theo phân phối
chơng trình.
- Sinh hoạt tổ theo lịch.
- Tiến hành dự giờ thăm
lớp, dự giờ thao giảng
- Tự học, tự bồi dỡng.
- Lm cng ụn tp HKII
mụn Tin hc 6, 7, 8,9
* Cụng tỏc khỏc:
- Tham d cỏc cuc hp
* Cụng tỏc chuyờn mụn:
- Dạy học theo phân phối
chơng trình, hon thnh
chng trỡnh ca nm hc.
- Sinh hoạt tổ theo lịch.

- Tham gia coi v chm thi, ỏnh
giỏ, xp loi HS
- ỏnh giỏ cụng vic lm c
trong HKII v c nm, t ú rỳt
kinh nghim xõy dng k
hoch trong nm hc sau t kt
qu cao hn.
* Cụng tỏc khỏc:
- Tham d cỏc cuc hp

- Phỏt ng phong tro thi
ua cho mng ngy 30/04.
- T chc ph o HS yu
kộm cú hiu qu .
- T bi dng nõng cao
trỡnh chuyờn mụn nghip
v.
- R soỏt chng trỡnh dy v
hc, nu chm thỡ cú k
hoch dy bự cho kp chng
trỡnh

- T chc tt vic kim tra
ỏnh giỏ HS hc k II.
- T chc tt vic ụn thi hc
k II, bi dng nhng em
cũn yu kộm.
- Yờu cu HS cú ý thc t
hc , t ụn thi .
- Vo im, hon thnh h s

HS chun, sch p.

V. NHNG XUT:
1. i vi BGH nh trng:
- Luụn quan tõm ch o mi cụng vic ca cỏ nhõn. Nghiờm tỳc rỳt kinh
nghim, phờ bỡnh, khen thng kp thi.
- To iu kin tt nht v chuyờn mụn nh mua sm trang thit b, SGK, STK
phc v cho dy, hc t kt qu cao.
2. i vi cỏc t chuyờn mụn:
- Thng xuyờn d gi thm lp, trao i chuyờn mụn nhm nõng cao cht
lng dy v hc
- Cú nhiu bui trao i v cụng tỏc ch nhim, cụng tỏc qun lý HS, ... nhm
xõy dng mụi trng giỏo dc tt nht.
NGI LP K HOCH
-9-


Hoàng Đông Hà

- 10 -


PHÊ DUYỆT CỦA TTCM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
PHÊ DUYỆT CỦA BCM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
PHÊ DUYỆT CỦA BGH
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

- 11 -




×