Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

de thi thu thpt quoc gia 2017 mon lich su truong thpt le van thinh bac ninh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.45 KB, 6 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TỈNH BẮC NINH

QUỐC GIA NĂM 2017

Trường THPT Lê Văn Thịnh

Môn: Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là:
a. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
b. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
c. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
c. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp vũ lực.
Câu 2. Việt Nam là thành viên thứ 149 của tổ chức Liên hợp quốc vào thời gian nào?
a. Tháng 9/1977

c. Tháng 9/1978

b. Tháng 10/1977
d. Tháng 9/1976
Câu 3. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm nào?
a. Năm 1945

c. Năm 1961


b. Năm 1949

d. Năm 1964

Câu 4. Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới II là:
a. Hòa bình, trung lập
b. Hòa bình, tích cực ủng hộ Cách mạng thế giới
c. Ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt
d. Kiên quyết chống lại chính sách gây chiến tranh của Mĩ
Câu 5. Thời kì đầu sau khi giành độc lập nhóm năm ước sang lập ASEAN đã thực
hiện chiến lược phát triển kinh tế:
a. Chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
b. Chiến lược công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
c. Chiến lược cơ giới hóa nông thôn
d. Chiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Câu 6. Nhóm năm nước sáng lập ASEAN gồm những quốc gia nào?
a. Inđônêxia, Brunây, Philippin, Singapo, Thái Lan
b. Indonexia, Malaixia, Philippin, Singapo, Thái Lan
c. Malaixia, Mianma, Brunây, Philippin, Thái Lan
d. Philippin, Việt Nam, Malaixia, Singapo, Inđônễia
Câu 7. Hiệp hội các quôc gia Đông Nam Á thành lập vào thời gian nào?
a. Ngày 8/8/1966

c. Ngày 8/8/1967

b. Ngày 18/8/1966

d. Ngày 18/8/1967



Câu 8. Bản chất của mối quan hệ ASEAN với nước Đông Dương trong giai đoạn từ
1967 đến 1979 là:
a. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học
b. Đối đầu, căng thẳng
c. Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại
d. Giúp đõ nhân dân Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và Mĩ
Câu 9. Sau Chiến tranh thế giới II quốc gia nào ở Châu Phi giành được độc lập sớm
nhất?
a. Agiêri

c. Ai Cập

b. Ghinê
d. Tuynidi
Câu 10. Trong các nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật Bản có
nguyên nhân nào chung?
a. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
b. Áp dụng cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại
c. Con người được coi là vốn quý nhất
d. Giá nhập nguyên liệu từ các nước thế giới thứ 3 rẻ
Câu 11. Đến năm 2007 EU có bao nhiêu nước thành viên?
a. 10 nước

c. 27 nước

b. 25 nước

d. 29 nước

Câu 12. Nhân loại đã trải qua các cuộc khoa học kĩ thuật nào?

a. Cuộc Cách mạng kĩ thuật thế kỉ XVIII và Cách mạng kĩ thuật thế kỉ XIX
b. Cuộc Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật
thế kỉ XX
c. Cuộc Cách mạng kĩ thuật và Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII-XIX và cuộc
Cách mạng khoa học kĩ thuật đang diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX
d. Cuộc Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII-XIX và cuộc Cách mạng công nghiệp
thế kỉ XX
Câu 13. Điểm mới trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2 của TD Pháp ở Việt Nam
là:
a. Đầu tư vốn nhiều nhất vào nông nghiệp và thương nghiệp
b. Đầu tư vốn nhiều nhất vào nông nghiệp và giao thông vận tải
c. Đầu tư vốn nhiều nhất vào nông nghiệp và công nghiệp
d. Đầu tư vốn nhiều nhất vào công nghiệp và thương nghiệp
Câu 14. Tác phẩm Đường kách mệnh là của ai?
a. Trần Phú

c. Phan Bội Châu

b. Nguyễn Ái Quốc

d. Lê Hồng Phong


Câu 15. Ngày 25/12/1920 Nguyễn Ái Quốc đã bỏ phiếu tán thành ra nhập tổ chức nào?
a. Quốc tế nông dân

c. Quốc tế thứ nhất

b. Quốc tế cộng sản


d. Quốc tế thứ hai

Câu 16. Con đường tìm chân lí của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường đi của
những người đi trước là:
a. Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước
b. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản
c. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác Lênin, kết hợp đường lối dân tộc
với đường lối chủ nghĩa xã hội
d. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản
Câu 17. Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam những năm 1919-1925 là:
a. Giữa nông dân với địa chủ
b. Giữa nhân dân Việt Nam với đế quốc Mĩ xâm lược
c. Giữa công nhân nông dân với tư sản
d. Giữa toàn thể dân tộc ta với TD Pháp và phản động tay sai
Câu 18. Công lao to lớn nhất của Nguyễn Ái quốc là gì?
a. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
b. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
c. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản
d. Soạn thảo cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng
Câu 19. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lâp vào thời gian nào?
a. Tháng 6/1924

c. Tháng 6/1926

b. Tháng 6/1925

d. Tháng 6/1927

Câu 20. Bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đã xác định lực lượng của cách
mạng Việt nam bao gồm:

a. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản và trí thức
b. Công nhân, nông dân,tư sản, trí thức
c. Công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tư sản
d. Công nhân,nông dân, tiểu tư sản và trung tiểu địa chủ
Câu 21. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa:
a. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào công nhân
b. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
c. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào yêu nước
d. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước
Câu 22. Tác phẩm nào được Nguyễn Ái Quốc viết và xuất bản năm 1925?
a. Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp


b. Báo Búa Liềm
c. Tác phẩm Chính cương vắn tắt
d. Tác phẩm Lời kêu gọi
Câu 23. Khối Liên minh công-nông được hình thành từ phong trào nào?
a. Từ phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930
b. Từ phong trào Xô viết Nghệ-Tĩnh
c. Từ phong trào cách mạng 1930-1931
d. Từ phong trào dân chủ 1936-1939
Câu 24. Ai là Tổng bí thư đầu tiên của nước ta?
a. Nguyễn Ái Quốc
b. Lê Hồng Phong

c. Trần Phú
d. Nguyễn Văn Cừ

Câu 25. Hội nghị tháng 7/1936 của Ban Chấp hành TƯ Đảng cộng sản Đông Dương
đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là:

a. Nhiệm vụ phản đế
b. Nhiệm vụ phản đế, phản phong
c. Nhiệm vụ phản phong
d. Nhiệm vụ chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
Câu 26. Tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng
11/1939 Đảng đã quyết định thành lập mặt trận nào?
a. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
b. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
c. Mặt trận Việt Minh
d. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương
Câu 27. Hội nghị Ban Chấp hành trung ương nào đã đề ra chủ trương chuyển hướng,
đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
a. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939
b. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1940
c. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 05/1941
d. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 07/1936
Câu 28. Ngay sau ngày 9/3/1945 Ban thường vụ Trung ương Đảng đã xác định kẻ thù
của nhân dân Đông Dương là:
a. TD Pháp - Phát xít Nhật

c. TD Pháp

b. Phát xít Nhật

d. TD Pháp và phản động tay sai

Câu 29. Những tỉnh thành nào dưới đây giành chính quyền sớm nhất trong cả nước?
a. Bắc Giang, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hà Nội
b. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam



c. Hà Tĩnh, Hải Dương, Bắc Ninh, Quảng Nam
d. Hà Nội,Quảng Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh
Câu 30. Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ vào thời gian nào?
a. Ngày 02/09/1945

c. Ngày 30/08/1945

b. Ngày 28/08/1945

d. Ngày 25/08/1945

Câu 31. Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân
nào là quan trọng nhất?
a. Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn
b. Do Đảng cộng sản Đông Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối
cách mạng đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin
c. Đảng có quá trình chuần bị trong suốt 15 năm, toàn Đảng toàn dân nhất trí đồng
lòng
d. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống
chủ nghĩa phát xít
Câu 32. Nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đã phải kháng chiến chống TD Pháp trở lại
xâm lược Nam Bộ vào thời gian nào?
a. Ngày 2/9/1945

c. Ngày 23/9/1945

b. Ngày 6 /9/1945

d. Ngày 5/10/1945


Câu 33. Nội dung nào sau đây được đề cập đến trong Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946?
a. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự trị
b. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia độc
lập
c. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
thống nhất
d. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
nằm trong khối Liên Hiệp Pháp
Câu 34. Trong những văn kiện sau, văn kiện nào trình bày đầy đủ nhất về đường lối
kháng chiến chống TD Pháp của Đảng?
a. Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh ngày 19/12/1946
b. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban thường vụ Trung ương Đảng ngày
12/12/1946
c. Cuốn Kháng chiến nhất định thắng lợi của Tổng bí thư Trường Chinh tháng 9/1947
d. Chỉ thị phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp
Câu 35. Chiến dịch Việt Bắc kết thúc vào thời gian nào?
a. Ngày 19/12/1945

c. Ngày 19/12/1948

b. Ngày 19/12/1947

d. Ngày 19/12/1949


Câu 36. Chính phủ nước nào đã công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam
sớm nhất?
a. Liên Xô


c. Cộng hòa dân chủ Đức

b. Ấn Độ

d. Trung Quốc

Câu 37. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ kết thúc vào thời gian nào?
a. Ngày 01/05/1954

c. Ngày 05/07/1954

b. Ngày 07/05/1954

d. Ngày 08/05/1954

Câu 38. Phương châm được đề ra trong chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ là:
a. Đánh nhanh thắng nhanh

c. Đánh chắc tiến chắc

b. Đánh điểm diệt viện
d. Đánh lâu dài
Câu 39. Trận đánh nào có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu đông
1950?
a. Trận đánh ở Cao Bằng
b. Trận đánh ở Đông Khê

c. Trận đánh ở Thất Khê
d. Trận đánh ở Đình Lập


Câu 40. Thắng lợi nào của nhân dân ta đã buộc TD Pháp phải chuyển sang “đánh lâu
dài”?
a. Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947
b. Chiến thắng Biên Giới thu đông 1950
c. Cuộc chiến đấu ở Hà Nội năm 1946
d. Chiến cuộc đông xuân 1953-1954
-------------------------------------------- Hết ------------------------------------------ĐÁP ÁN
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đ/án


a

a

b

b

a

b

c

b

c

b

Câu

11

12

13

14


15

16

17

18

19

20

Đ/án

c

c

c

b

b

c

d

a


b

a

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đ/án

b


a

c

c

b

b

a

b

b

c

Câu

31

32

33

34

35


36

37

38

39

40

Đ/án

b

a

a

c

b

d

b

c

b


a

Nhận biết: Câu 2, 3, 6, 7, 14, 19, 29, 30, 32, 35, 36, 37
Thông hiểu: Câu 1, 4, 5, 8, 9, 15, 20, 21, 22, 24, 26, 28
Vận dụng thấp: Câu 10, 11, 13, 17, 23, 25, 27, 33, 34, 39, 40
Vận dụng cao: Câu 12, 16, 18, 31, 38



×