Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi Toán 9 HKI 08-09

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.27 KB, 5 trang )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2008 – 2009
Nội dung chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Căn thức bậc hai
2
0,5
2
0,5
1
1
5
2
Đồ thò hàm số
y = ax + b
4
1
2
0,5
1
1
1
1,5
8
4
Hệ thức lượng trong
tam giác vuông
1
0,25
2


0,5
1
1
4
1,75
Đường tròn
2
0,5
1
0,25
2
1,5
5
2,25
Tổng
9
2,25
7
1,75
2
2
4
4
22
10
2,25 3,75 4 10
PHÒNG GD và ĐT CHÂU THÀNH ĐỀ KIỂM TRAHỌC KÌ I
NĂM HỌC 2008 - 2009
Môn: TOÁN - Lớp 9 (Thời gian: 120 phút )
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thời gian làm bài 30 phút ( 4 điểm) :

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là:
a/. 2 b/. 2 và -2 c/. 8 d/. 16
Câu 2: Tính
2
)32(

được:
a/. 2 +
3
b/.
3
- 2 c/.
32

d/. 2 -
3

Câu 3: Giá trò biểu thức
52
1
52
1
+


là:
a/. 2
5
b/. - 2
5

c/. 0 d/.
9
52
Câu 4 : phương trình
3 4x − =
có nghiệm là :
a/ x = - 7 b/ x = 7 c/ x = 19 d/ x = 13
Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghòch biến:
a/. y = 3 – 2 (x + 5 ) b/. y = 4 + 5x
c/. y =
1
3

x
d/. y =
3
(x + 1 ) + 2
3
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thò hàm số: y = -
1
2
+
x
a/. A (-1;
)
2
1
b/. B (3; 3) c/. C ( 1;
)
2

1
d/. D (-2; -1)
Câu 7: Cho hàm số y = f(x) =
x
4
3
. Câu nào sau đây là sai:
a/. f(2) =
3
2
b/. f(1) =
3
4
c/. f(- 4) = -3 d/. f(0) =
4
3
Câu 8: Cho hàm số y = ax – 1. Biết rằng khi x = - 4 ; y = 3 thì a bằng:
a/. a = - 1 b/. a = 1 c/. a =
4
3
d/. a = -
4
3
Câu 9: Đồ thò hàm số y = - 2x + 1 song song với đồ thò hàm số nào sau đây ?
a/ y = -2x + 3 b/ y=
2
3
- 2x c/ y = - 2x d/ Cả 3 đồ thò trên
Câu 10 : Với giá trò nào của a và b thì 2 đường thẳng y = (a – 1)x + 1 – b và
y = (3 – a)x + 2b + 1 trùng nhau :

a/ a = 2;b = 1 b/ a = 1;b = 2 c/ a = 2;b = 0 d/ a = 0;b = 2
Câu 11: Đánh dấu x vào ô thích hợp:
Các khẳng đònh Đúng Sai
(1)
α
α
α
cos
sin
=
tg
(2)
130cos60sin
0202
=+


Câu 12: Hình bên. Số đo góc ABC bằng:
a/. 30
o
b/. 60
0
12cm
6cm
CB
A
c/. 45
0
d/. 75
0

Câu 13 : Tính x , y trong hình vẽ sau :
a/ x = 2,4cm ; y = 12,5cm
b/ x = 2,4cm ; y = 5cm
c/ x = 5cm ; y = 2,4cm
d/ Cả ba câu đều sai
Câu 14 : Đường tròn tâm O bán kính 5cm gồm tất cả các điểm cách điểm O một
khoảng là d với:
a/. d = 5cm b/. d

5cm c/. d

5cm d/. d < 5cm
Câu 15: Dây cung AB = 12cm của đường tròn (0; 10cm) có khoảng cách đến tâm 0 là:
a/. 8cm b/. 7cm c/. 6cm d/. 5cm
Câu 16: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng đònh đúng:
* Gọi d là khoảng cách 2 tâm của hai đường tròn (0; R) và (I; r) tức d = OI. Giả sử
R > r > 0.
(1) Hai đường tròn cắt nhau (3) d = R + r
(2) Hai đường tròn tiếp xúc ngoài (4) d = R - r
(5) R – r < d < R + r
II- PHẦN TỰ LUẬN : Thời gian làm bài 90 phút - (6 điểm) :
Bài 1: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức:

yx
xy
yxxyyx
−=
−+
)()(
với x>0 ; y>0

Bài 2: (2,5 điểm)
Cho hai hàm số y = x – 3 (D
1
)
và y = 5 – 3x (D
2
)
a/. Vẽ (D
1
) và (D
2
) trên cùng một hệ trục toạ độ
b/. Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (D
1
), (D
2
) với trục tung; M là giao điểm
của (D
1
), (D
2
). Tìm toạ độ các điểm A, B, M và tính diện tích tam giác ABM.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho nửa đường tròn (0; R) đường kính AB. Gọi M là một điểm trên nửa đường
tròn; tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B ở C và D. Chứng minh:
a/. CD = AC + BD
b/. AC . BD = R
2
c/. AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.


HẾT
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN _ LỚP 9
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
y
x
4cm
3cm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A D B C A C D A D C Đ
S
B B A A 1-5
2-3
II- PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Lời giải sơ lược Điểm Ghi chú
Bài 1: (1 điểm)
Biến đổi vế trái
xy
yxyxxy
xy
yxxyyx ))(()()(
−+
=
−+
=
22
)()( yx

= x - y
Bài 2: (2,5 điểm)
a/. (D

1
) qua 2 điểm (0; -3) và (3; 0)
(D
2
) qua 2 điểm (0; 5) và (1, 2)
Vẽ mỗi đường được 0.25đ
b/. Tìm được A (0, -3)
B (0; 5)
Phương trình hoành độ giao điểm của (D
1
) và (D
2
):
x – 3 = 5 – 3x
Giải ra được x = 2 ; y = -1
Kết luận M (2, -1)
* Tính S
ABM
: AB = 8 ; MH = 2
S
ABM
=
2
1
.AB.
2

Tính được S
ABM
= 8(đvdt)

Bài 3: (2,5 điểm)
a/ C/m : CD= AC + DB
Ta có: AC = CM (T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
BD = MD


AC + BD = CM + MD = CD
b/ C/m : AC.BD = R
2

Ta có : OC là tia phân giác
·
AOM
OD là tia phân giác
·
BOM

·
·
;AOM BOM kề bù
nên OC ⊥ OD

∆ COD vuông tại O
mà MO ⊥ CD ( tc tt )


CM . MD = OM
2
= R
2

(Hệ thức lượng trong tam giác vuông COD)


AC . BD = R
2
c/ AB là tiếp tuyến đường tròn đường kính CD
Gọi O’ là trung điểm của CD
Tứ giác ACDB là hình thang(AC//BD)


OO’ // AC // BD (OO’ là đường trung bình của hình thang
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ

0,5đ
0.25
0.25
0.25
0.25
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


4
2
-2
5
M
B
A
y
x
O
1 3
-3
5
g x
( )
= 5-3

x
f x
( )
= x-3
O'
O
M
D
C
B
A
H

ACDB)
Do đó : OO’ ⊥ AB

·
COD
= 90
o
(cmt)
Suy ra: O thuộc đường tròn đường kính CD
Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
0,25đ
0,25đ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×