Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi Toán 7 HKI 08-09

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (36.28 KB, 4 trang )

TrườngTHCS Hữu Đònh THI HỌC KÌ I
Môn :Toán 7
Năm học:2008-2009
I.Trắc nghiệm:Hãy khoanh tròn trước chữ có câu trả lời đúng nhất.
1.Kết quả phép tính 3
6
.3
2
bằng:
A.3
8
B.3
12
C.9
8
D.9
12
2.Kết quả phép tính5
6
:5
2
bằng:
A.5
8
B.5
4
C.1
3
D.5
3
3.Giá trò của =?


A.6 B.-6
C.6 và –6 D.18
4.Căn bậc hai của 64 bằng?
A.8 B.-8
C.8 và –8 D.32 và –32
5.|x|=x khi x thoã:
A.x>0 B.x<0
C.x tuỳ ý D.Không xác đònh được x
5.Từ a.b=c.d suy ra:
A = B. =
C. = D. =
7.Cho hàm số y=2x+1 khi đó f()=?
A. B.5
C.3 D.2
8.x,y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận với nhau x=6,y=4
a.Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:
A.24 B.
c. D.2
b.Biểu diễn của y theo x là:
A.24x B.2x
C. x D. x
9.Ba góc trong của một tam giác là x,y,z tỉ lệ với 1,2,3 thì số đo x,y,z là:
A.10
0
.20
0
,30
0
B.20
0

,30
0
,40
0
C.30
0
,60
0
,90
0
D.60
0
,120
0
,180
0
10.Tam giác ABC vuông tại A.Có C=60
0
.∆MNP vuông tại M.Hai tam giác này bằng
nhau và có AC=MB thì N=?
A.90
0
B.60
0
C.30
0
D.180
0
11.∆MNP có M=45
0

,N=80
0
.Số đo góc ngoài của góc P là:
A.125
0
B.65
0
C.55
0
D.45
0
II.Tự luận:
1.Thực hiện phép tính.
a).13-.
b) ++-+
2.Tìm x biết:
+x =
3.Tính các cạnh của một tam giác biết chu vi bằng 22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ
với 2,4,5.
4.Cho ∆ABC có B=C.Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Chứng minh rằng:
a)∆ADB=∆ADC
b)AB=AC
ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm(3điểm)
1.A 2.B 3.A 4.C 5.A 6.C 7.C 8a.B 8b.D 9.C 10.C 11.A
II.Tự luận: (7điểm)
1.Thực hiện phép tính(2điểm)
a).13-.
= (13-)
=.13

=5
b) ++-+
0.5
0.5
=++-+
=1+-+
=1-1+
=
2.Tìm x biết (1điểm)
+x =
x=+
x=
x=
3.Gọi x,y,z lần lượt là các cạnh của một tam giác
Theo đề bài ta có:
= = và x+y+z=22
p dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
= == ==2
=2⇒x=2.2=4
=2⇒y=2.4=8
=2⇒z=2.5=10
Vậy các cạnh của tam giác lần lượt là 4cm,8cm,10cm
4.Hình vẽ
a)∆ADB=∆ADC
Xét ∆ADB=∆ADC có:
BAD=CAD(AD là tia phân giác của góc A)
AD:cạnh chung
ADB=ADC(B=C, BAD=CAD)
Do đó: ∆ADB=∆ADC
b) ∆ADB=∆ADC

⇒AB=AC(hai cạnh tương ứng)
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.75

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×