Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

Đề thi thử 2018 KSCL HK i THPT chuyên thái nguyên thái nguyên file word có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (410.09 KB, 23 trang )

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE
WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : />Đề thi: KSCL HK1-THPT Chuyên Thái Nguyên-Thái Nguyên.
Câu 1: Cho 0  a �1 và x  0, y  0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. log a  x  y   log a x.log a y

B. log a  xy   log a x  loga y

C. log a  xy   log a x.log a y

D. log a  x  y   log a x  log a y

Câu 2: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn

 2017; 2017 
A. 2030

để hàm số y  x 3  6x 2  mx  1 đồng biến trên khoảng  0; �
B. 2005

C. 2018

D. 2006

�  120�
Câu 3: Cho lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có AB  AC  BB '  a, BAC
. Gọi I là trung
điểm của CC’. Ta có cosin của góc giữa hai mặt phẳng  ABC  và  AB' I  bằng:
A.

3


2

B.

30
10

C.

3 5
12

D.

2
2

Câu 4: Gọi V1 là thể tích của khối lập phương ABCD.A 'B 'C ' D ', V2 là thể tích khối tứ diện
A ' ABD. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. V1  4V2

B. V1  6V2

C. V1  2V2

D. V1  8V2

Câu 5: Cho a log 2 3  b log 6 2  c log 6 3  5 với a, b, c là các số tự nhiên. Khẳng định nào đúng
trong các khẳng định sau đây
A. a  b


B. a  b  c

C. b  c

D. b  c

Câu 6: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
a 2
và khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  bằng
. Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho
2
uuur
uuuu
r
SM  3MD. Mặt phẳng  ABM  cắt cạnh SC tại điểm N. Thể tích khối đa diện MNABCD
bằng
A.

7a 3
32

B.

15a 3
32

C.

17a 3

32

D.

11a 3
96

Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 7: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x 3  3mx 2  4m 3 có hai
điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 (O là gốc tọa độ). Ta có tổng giá
trị tất cả các phần tử của tập S bằng
A. 1

B. 2

C. -1

D. 0

C. 1  2a

D. 3  2a

Câu 8: Cho log 2 5  a. Tính log 2 200 theo a
A. 2  2a
Câu 9: Cho hàm số y 

B. 4  2a


1 4
x  2x 2  2017. Khẳng định nào sau đây là đúng
4

A. Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
B. Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
C. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu
D. Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại
Câu 10: Rút gọn biểu thức A  a 4 loga 2 3 với 0  a �1 ta được kết quả là
A. 9

B. 34

C. 38

D. 6

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau.
B. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau
C. Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.
D. Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau
Câu 12: Số điểm chung của đồ thị hàm số y  x 3  2x 2  x  12 với trục Ox là
A. 2

B. 1

C. 3


D. 0

Câu 13: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên �. Đồ thị hàm số y  f '  x  như hình
vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số y  f  x   2x là
A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 14: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y  x 3  3x 2  9x  1 trên đoạn  0; 4 Ta có m  2M bằng:
A. 14

C. 37

B. 24

D. 57

1 3
2
Câu 15: Hàm số y  x  2x  3x  1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau

3
đây?
A.  1;3

B.  1; 4 

C.  3; 1

D.  1;3

Câu 16: Cắt khối lăng trụ MNP.M ' N 'P ' bởi các mặt phẳng  MN ' P '  và  MNP '  ta được
những khối đa diện nào
A. Ba khối tứ diện
. B. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác
C. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác
D. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác
Câu 17: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
A.

1 3
R
3

B.

2 3
R
3

C. R 3


D.

4 3
R
3

Câu 18: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
y   1  m  x 4  2  m  3 x 2  1 có đúng một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại?
A. 1

B. 3

Câu 19: Trong số đồ thị của các hàm số y 

C. 2

D. 0

1
x 2  3x  7
x
có tất cả
; y  x 2  1; y 
;y  2
x
x 1
x 1

bao nhiêu đồ thị có tiệm cận ngang?

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 20: Cho khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và thể tích bằng 8. Độ dài cạnh đáy
bằng
A.

2
3

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 21: Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng
A. 4 mặt phẳng.

B. 1 mặt phẳng.

C. 3 mặt phẳng.

D. 2 mặt phẳng.


Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB  a 3 và AD  a. Đường thẳng
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
S.BCD bằng

Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A.

5a 3 5
6

B.

5a 3 5
24

C.

3a 3 5
25

D.

3a 3 5
8

Câu 23: Gọi m 0 là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  4 có 3 điểm
cực trị nằm trên các trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. m 0 � 1;3


B. m 0 � 5; 3

�3 �
 ;0 �
C. m 0 ��
�2 �

3�

3;  �
D. m 0 ��
2�


Câu 24: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
B. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp.
C. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
D. Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 25: Hàm số y   x 4  8x 3  6 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị
A. 0

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB  3a, BC  4a và

SA   ABC  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABC  bằng 60�
. Gọi M là trung điểm
của cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng
A.

10 3a
79

B.

5a
2

C. 5 3a

D.

5 3a
79

Câu 27: Vật nào trong các vật thể sau không phải khối đa diện

A.
Câu 28: Cho hàm số y 

B.

C.

D.


2x  3
Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây
4x

A. Hàm số nghịch biến trên �
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
C. Hàm số đồng biến trên �
D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
� 3�
0;
Câu 29: Giá trị lớn nhất của hàm số y  x 3  3x  5 trên đoạn �
� 2�


Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. 3

B. 5

C. 7

D.

31
8

Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AB  a 5, AC  a. Cạnh bên

SA  3a và vuông góc vói mặt phẳng  ABC  . Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A. a 3

B.

a3 5
3

C. 2a 3

D. 3a 3

Câu 31: Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D.
Đó là đồ thị của hàm số nào?

A. y  2x 3  3x 2  1

B. y   x 3  3x  1

C. y  x 3  3x  1

D. y  2x 3  6x  1

Câu 32: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x 3  3x 2  4 là
A.

1
2


B. 2

C. 4

Câu 33: Cho x  2017!. Gía trị biểu thức A 
A.

1
2

D. 1

1
1
1

 ... 
bằng
log 22 x log32 x
log 20172 x

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 34: Cho hàm số y  f  x  xác định và có đạo hàm trên �\  �1 . Hàm số có bảng biến
thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số y  f  x  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
x


�

y'

1
+

1

0

�

1



+

�

+

3

y
�
A. 4


2
B. 1

C. 3

�
D. 2

Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 35: Rút gọn biểu thức A 

3

5

a .a

7
3

a 4 . 7 a 2

m

với a  0 ta được kết quả A  a n , trong đó

m
là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

n

m, n ��* và

A. m 2  n 2  43



Câu 36: Nếu 7  4 3

B. 2m 2  n  15



A. a  1

a 1

C. m 2  n 2  25

D. 3m 2  2n  2

C. a  0

D. a  0

 7  4 3 thì
B. a  1

Câu 37: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết

OA  a, OB  2a và đường thẳng AC tạo với mặt phẳng  OBC  một góc 60�
. Thể tích khối tứ
diện OABC bằng
A.

a3 3
9

B. 3a 3

Câu 38: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 
A. y  3x  5

B. y  3x  1

C. a 3

D.

a3 3
3

x 1
tại điểm M  1; 2  có phương trình là
x2
C. y  3x  1

D. y  3x  2

Câu 39: Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình bát diện đều là

A. 24

B. 26

C. 52

D. 20

Câu 40: Cho đồ thị của hàm số y  f  x  như hình vẽ dưới đây:

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y  f  x  2017   m có
5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng
A. 12

B. 15

C. 18

D. 9

Câu 41: Cho hàm số y  f  x  có có đạo hàm là hàm số liên tục trên � với đồ thị hàm số
y  f '  x  như hình vẽ.

Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Biết f  a   0, hỏi đồ thị hàm số y  f  x  cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
A. 3

B. 2


C. 4

D. 0

Câu 42: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
y   m  1 x 3   m  1 x 2  2x  2 nghịch biến trên �
A. 5

B. 6

C. 8

D. 7

Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA   ABC  , góc giữa
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
đường thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng 60�

AC và SB bằng:
A.

a 2
2

B. 2a

Câu 44: Đồ thị hàm số y 
A. 3


C.

a 15
5

D.

a 7
7

1 x2
có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng
x 2  2x

B. 2

C. 1

D. 0

Câu 45: Cho 0  a �1, b  0 thỏa mãn điều kiện log a b  0. Khẳng định nào sau đây là đúng
1 b  a

A. �
0  b  a 1


1 a  b

B. �

0  a  b 1


0  a 1 b

C. �
0  b 1 a


D. 0  b  1 �a

Câu 46: Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều ABCD cạnh a 2
A. R  a 3
Câu

47:

Tìm

B. R 
tất

cả

a 3
2

các

giá


trị

C. R 

3a
2

thực

của

D. R 
x

thỏa

mãn

3a 2
2
đẳng

log 3 x  3log 3 2  log 9 25  log 3 3
A.

40
9

B.


25
9

C.

28
3

D.

20
3

Câu 48: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa
A.  4 



1
3

0

� 3�
B. � �
� 4�

C.  3


4

D. 1

2

Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

thức


Câu 49: Cho 0  a �1 và b ��. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
2
A. log a b  2 log a b

b
B. log a a  b

C. log a 1  0

D. log a a  1

Câu 50: Cho mặt cầu tâm O, bán kính R  3. Mặt phẳng  P  nằm cách tâm O một khoảng
bằng 1 và cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng
A. 4 2

B. 6 2

C. 3 2


D. 8 2

Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018

Mức độ kiến thức đánh giá

Tổng số
câu hỏi

STT

Các chủ đề

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận dụng
cao

1

Hàm số và các bài toán
liên quan


9

7

4

1

21

2

Mũ và Lôgarit

5

3

3

0

11

3

Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng


Lớp 12

4

Số phức

(...%)

5

Thể tích khối đa diện

6

4

4

2

16

6

Khối tròn xoay

1

1


7

Phương pháp tọa độ
trong không gian

1

Hàm số lượng giác và
phương trình lượng
giác

2

Tổ hợp-Xác suất

3

Dãy số. Cấp số cộng.
Cấp số nhân

4

Giới hạn

Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

2


Lớp 11


5

Đạo hàm

(...%)

6

Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng

7

Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song

8

Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
trong không gian

Tổng

Số câu

20


15

12

3

Tỷ lệ

40%

30%

24%

6%

Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

50


Đáp án
1-B
11-D
21-A
31-C
41-B

2-D

12-B
22-A
32-C
42-D

3-B
13-C
23-D
33-B
43-C

4-B
14-B
24-C
34-C
44-C

5-D
15-D
25-C
35-B
45-C

6-D
16-A
26-A
36-D
46-B

7-D

17-D
27-C
37-A
47-A

8-D
18-A
28-B
38-B
48-A

9-C
19-C
29-B
39-B
49-A

10-A
20-D
30-A
40-A
50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án
Do hàm số y  x 3  6x 2  mx  1 đồng biến trên khoảng  0; � tương đương vưới hàm số
đồng biến trên  0; � .
2
Ta có y '  3x  12x  m �0, x � 0; �

2
۳
m �3x
�۳

12x, x

 0;



m

max  3x 2 12x 
 0;�

Xét hàm số y  3x 2  12x có hoành độ đỉnh là x 0  

b
2
2a

3x 2  12x   y  2   12

Và y  2   12, y  0   0. Suy ra max
 0;�
Vậy giá trị m cần tìm là m  12;13;14;...; 2017 . Suy ra có 2017  12  1  2006 giá trị nguyên
của tham số m cần tìm
Câu 3: Đáp án B
2

1
�  3a
Diện tích tam giác ABC : SABC  .AB.AC.sin A
2
4

� a 3
Có BC  AB2  AC2  2.AB.AC.cosBAC
2

a� a 5
Ta có AB '  a  a  a 2, AI  a  �
� �
2
�2 �
2

2

2

Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


2

�a � a 13
B 'I  3a  � � 
2
�2 �

2

2

�a 5 � 13a 2
2
AB
'

AI

2a

Ta được

�2 �
� 4  B' I . Suy ra tam giác AB’I vuông tại A, có diện
� �
2

2

2

1
1
a 5 a 2 10
tích bằng: SABI  .AB '.AI  a 2.

2

2
2
4
Tam giác ABC là hình chiếu vuông góc của tam giác AB’I trên  ABC  nên ta có:
SABC  cos.SAB'I � cos 

a 2 3 a 2 10
30
:

4
4
10

Chú ý: Nếu không được “may mắn có AB' I vuông”, ta có thể sử dụng công thức He-rông để
tính diện tích tam giác AB' I
Câu 4: Đáp án B

3
Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương. Thể tích khối lập phương: V1  a

1
1 a 2 a3
Thể tích khối tứ diện: ABDA ' : V2  .AA '.SABD  .a. 
3
3 2
6
Vậy V1  6V2
Câu 5: Đáp án D
Ta có:

a log 2 3  b log 6 2  c log 6 3  5 � log 6 2b  log 6 3c  log 2 25  log 2 3a � log 6 2 b3c  log 2

25
3a

a0

�t  log 6 2b 3c

2b3c  6 t

2b 3c  6t




� �5
� �t  5
Đặ t �
(vì a, b, c là các số tự nhiên)
25 � �25
t a
t
2

2
3

2
t


log


�a
�b  c  5
2 a
3
�3


Câu 6: Đáp án D

Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Kẻ AH  SB � d  A,  SBC    AH 

a 2
� SAB vuông cân tại A � SA  a
2

SM SN 3
1
1
a3


� VS.ABCD  .SA.SABCD  .a.a 2  . Kẻ MN / /CD �
SD SC 4

3
3
3
Ta có: VS.ABD  VS.BCD 

1
VS.ABCD
2

VS.AMNB VS.ABM  VS.BMN 1 �VS.ABM VS.BMN � 1 �SM SM SN � 1 �3 3 3 � 21

 �

.
� � 
� �  . �
VS.ABCD
2VS.ABD
2 �VS.ABD VS.ABD � 2 �SD SD SC � 2 �4 4 4 � 32
V
11
11 a 3 11a 3
� MNABCD  VS.ABCD  . 
VS.ABCD 32
32 3
96
Vậy VMNABCD 

11
11 a 3 11a 3

VS.ABCD  . 
32
32 3
96

Câu 7: Đáp án D
x0

y  x 3  3mx 2  4m 3 � y '  3x 2  6mx. Ta có y '  0 � �
x  2m

Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị thì m �0. Khi đó

x  0 � y  0   4m3 � A  0; 4m 3  �Oy
y'  0 � �

x  2m � y  2m   0 � B  2m;0  �Ox

Vậy tam giác OAB vuông tại O nên SOAB 

1
1
OA.OB � 4  4m3 2m
2
2

m  1

� m4  1 � �
� S 1;1

m 1

Câu 8: Đáp án D
log 2 200  log 2  52.23   2 log 2 5  3log 2 2  2a  3
Câu 9: Đáp án
x0

y '  x 3  4x  0 � �
x  �2


Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Ta thấy phương trình y '  0 có 3 nghiệm phân biệt và a 

1
 0 nên hàm số có 3 cực trị trong
4

đó có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu
Câu 10: Đáp án A
Aa

4log

a2

3


 a 2loga 3  a loga 9  9

Câu 11: Đáp án D
Câu hỏi lí thuyết “Khái niệm về thể tích khối đa diện” (SGK hình học 12 trang 21, mục I phần
b)
Câu 12: Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox
x 3  2x 2  x  12  0 �  x  3  x 2  x  4   0
x3

�  x  3  x 2  x  4   0 � �2
� x 3
x  x  4  0  VN 

Câu 13: Đáp án C
3
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra f '  x   x  3x  2

3
Hàm số y  f  x   2x � y '  f '  x   2  x  3x có ba nghiệm bội lẻ nên hàm số có 3 điểm

cực trị
Câu 14: Đáp án B
Xét hàm số y  x 3  3x 2  9x  1 trên đoạn  0; 4
y '  3x 2  6x  9

x  1 � 0; 4
y '  0 � 3x 2  6x  9  0 � �
x  3 � 0; 4


Tính y  0   1, y  3  26, y  4   19. Suy ra M  1, m  26 � m  2M  24
Câu 15: Đáp án D
Tập xác định D  �
y '  x 2  4x  3  0 � 1  x  3. Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3
Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 16: Đáp án A

Dựa vào hĩnh vẽ
Câu 17: Đáp án D
Công thức tính thể tích của khối cầu bán kính R là V 

4 3
R
3

Câu 18: Đáp án A
Tập xác định D  �
Trường hợp 1: m  1  0 � m  1, ta có y  8x 2  1 có đồ thị là parabol, bề lõm quay lên trên
nên hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu và không có cực đại
1 0
Trường hợp 2: m �۹

m 1, vì hàm số trùng phương nên để hàm số chỉ có điểm cực tiểu

a  m 1  0

� 3 �m  1
mà không có cực đại thì �

ab  2  m  1  m  3 �0

Do đó không có m nguyên dương thỏa mãn trong trường hợp này
4
2
Kết luận: vậy m  1 thì hàm số y   1  m  x  2  m  3 x  1 có đúng một điểm cực tiểu và

không có điểm cực đại?
Câu 19: Đáp án C
Để hàm số có tiệm caanh ngang thì hàm số là hàm phân thức có bậc tử nhỏ hơn hoặc bằng mẫu
Vậy có hàm số y 

1
x
và hàm số y  2
có tiệm cận ngang
x
x 1

Câu 20: Đáp án D
Gọi độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều là a và chiều cao hình chóp tứ giác đều là h
1 2
3V
3.8
Ta có V  a h. Suy ra a 

2
3
h
6

Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 21: Đáp án A

Câu 22: Đáp án A

Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BIÊN ĐỘ, từ O dựng đường thẳng song song với
SA và cắt SC tại trung điểm I của SC, suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD
1
a

OI  SA 


2
2
Mặt khác �
1
1 2

OC  AC 
a  a 3

2
2






2

a

Theo bài ra ta có: R  IC  OC 2  OI 2 

a 5
2

3

4 �a 5 � 5a 3 5
Vậy thể tích khối cầu là V   �

�
3 �
6
�2 �
Câu 23: Đáp án D
y '  4x 3  4mx
x0

y '  0 � �2
x  m

Hàm số có 3 cực trị




�m0

 

A  0; 4  , B  m; m 2  4 , C

Khi đó đồ thị hàm số có 3 cực trị là

m; m 2  4



Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



m  2  KTM 
2
Ta có A �Oy nên 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ � m  4  0 � �
m  2  TM 

Câu 24: Đáp án C
Trong các hình: hình bình hành, hình thang vuông, hình thang cân, hình tứ giác chỉ có hình
thang cân là có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 25: Đáp án C
x0

3
2
2

Ta có y '  4x  24x  4x  x  6   0 � � . Do x  0 là nghiệm bội chẵn suy ra y’
x6

không đổi dấu khi qua điểm x  0 nên hàm số xhir có 1 cực trị x  6
Câu 26: Đáp án A
�  60�
Do SA   ABC  nên góc giữ SC và  ABC  là góc SCA
Vì ABC vuông tại B nên AC  5a � SA  5a 3
Gọi N là trung điểm BC nen MN / /AB � AB / /  SMN 
d  AB,SM   d  AB,  SMN    d  A,  SMN   .
Từ A kẻ đường thẳng song song vơi BC cắt MN tại D. Do
BC  AB � BC  MN � AD  MN.

Từ A kẻ AH vuông góc vơi SD
MD  AD

� MD   SAD  � MD  AH
Ta có �
MD  SA

Mà AH  SD � AH   SMD  hay AH   smn  � d  A,  SMN    AH
Do AD  BN 

1
BC  2a.
2

Xét SAD có

1

1
1
1
1
79



 2 
2
2
2
2
AH
SA
AD
75a
4a
300a 2

� d  AB,SM   AH 

10 237a 10 3a

79
79

Câu 27: Đáp án C
Khối đa diện có tính chất, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng 2 đa giác nên
ta thấy C không phair khối đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của 4 đa giác

Câu 28: Đáp án B
Tập xác định �\  4

Trang 16 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Ta có y ' 

3

 4  x

2

 0, x �4, nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định. của nó

Câu 29: Đáp án B

� 3�
x  1 ��
0; �

2�

2
2
Ta có y '  3x  3, cho y '  0 � 3x  3  0 � �

� 3�
x  1 ��

0;

� 2�


�3 � 31
max f x  f  0   5
f  0   5, f  1  3, f � � . So sánh 3 giá trị, ta được �0; 3 �  
� 2�
� �
�2 � 8
Câu 30: Đáp án A
Ta có BC  AB2  AC 2  2a
SABC 

1
1
BC.AC  a 2 , suy ra V  .SABC .SA  a 3
2
3

Câu 31: Đáp án C
Từ hình dáng đồ thị, suy ra a  0 � loại đáp án B
Đồ thị qua 2 điểm  1;3 VÀ  1; 1
Thay trực tiếp và 3 đáp án còn lại, ta thấy đáp án C thỏa
Câu 32: Đáp án C
x0

D  �; y '  3x 2  6x; y '  0 � �
x  2


Tọa độ 2 điểm cực trị A  0; 4  , B  2;0 
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị là AB 

 xB  xA 

2

  y B  y A   20  2 5
2

Câu 33: Đáp án B
Ta có A  log x 22  log x 32  ...  log x 2017 2  log x  2.3...2017   2log x 2017!  2
2

Câu 34: Đáp án C
y  �� x  1 là tiệm cận đứng
Ta có x �lim
 1 
lim y  �� x  1 là tiệm cận đứng

x �1

lim y  3 � y  3 là tiệm cận ngang

x ��

Vậy đồ thị hàm số y  f  x  có tất cả 3 đường tiệm cận
Câu 35: Đáp án B


Trang 17 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Ta có A 

3

5

a .a

7
3

a 4 . 7 a 2



5
3

a .a
4

a .a

7
3




2
7



a
a

5 7

3 3
4

2
7

a

2
7

Suy ra m  2, n  7. Do đó 2m 2  n  15
Ghi chú: với m  2, n  7. thì m 2  n 2  53, m 2  n 2  45,3m 2  2n  2
Câu 36: Đáp án D










Vì 7  4 3 7  4 3  1 nên 7  4 3  7  4 3



Do đó: 7  4 3



a 1



 74 3 � 74 3



a 1





1

 74 3




1

� a  1  1 (do 7  4 3  1)

Câu 37: Đáp án A

Theo giả thiết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau nên OA   OBC  , OC là hình chiếu
�  60�
của AC lên mặt phẳng  OBC  . Do đó, ACO
, OA là chiều cao của tứ diện OABC. Xét
tam giác vuông AOC có tan 60�
Ta có SOBC 

OA
OA
a
a 3


;OB  2a
với OA  a � OC 
OC
tan 60� 3
3

1
1
a 3

1
1 a 2 3 a3 3
OB.OC  2a.
; VOABC  OA.SOBC  a.

2
2
3
3
3
3
9

Câu 38: Đáp án B
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M  1; 2  có dạng y  y '  1  x  1  2
3
�x  1 �
'
; y '  1  3 suy ra y  3  x  1  2  3x  1

Ta có y '  �
2
�x  2 �  x  2 
Câu 39: Đáp án B

Trang 18 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Số đỉnh: 6 số cạnh: 12, số mặt: 8
Câu 40: Đáp án A

Nhận xét: Số giao điểm của

 C ' : y  f  x  2017 

 C : y  f  x 

với Ox abnwgf số gaio điểm của

với Ox

Vì m  0 nên  C '' : y  f  x  2017   m có được bằng cách tịnh tiến  C ' : y  f  x  2017 
lên trên m đơn vị

TH1: 0  m  3 Đồ thị hàm số có 7 điểm cực trị (loại)

TH2 : m  3 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)
Trang 19 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


TH3 : 3  m  6 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)
TH4 : m  6 Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị (loại)

Vậy 3 �m  6. Do m ��* nên m � 3; 4;5
Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12
Câu 41: Đáp án B
Từ đồ thị hàm số y  f '  x  , ta có bảng biến thiên
x
f ' x 
f  x


�


a
0
f  a

+

b
0
f  b



c
0

�
+

f  c

Do f  a   0, suy ra y  f  x  có thể cắt trục hoành nhiều nhất tại 2 điểm
Câu 42: Đáp án D
2
Ta có y '  3  m  1 x  2  m  1 x  2
3
2
Để hàm số y   m  1 x   m  1 x  2x  2 nghịch biến trên �thì y ' �0 với x ��



a 0



bx  c �0


2
a �0
Suy ra 3  m  1 x  2  m  1 x  2 �0 với x ��, � �



a0




 ' �0



�m  1


m  1



�2 �0  l / d 

. Theo đầu bài: m ��� m   7; 6; 5; 4; 3; 2; 1

�m  1
m � 7; 1



�2

�m  8m  7 �0

Câu 43: Đáp án C

Trang 20 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


SA   ABC  � AB là hình chiếu vuông góc của SB lên  ABC 
�  60�
� �
SB,  ABC    �
SB, AB   SBA
� SA  AB.tan 60� a 3
Dựng d qua B và d / /AC
Dựng AK  d tại K
Dựng AH  SK tại H
BK  AK

� BK   SAK  � BK  AH

Ta có �
BK  SA

BK  AH

�
� AH   SBK  � d �
A,  SBK  �

� AH
SK  AH

BK  AH

�
� AH   SBK  � d �
A,  SBK  �

� AH
SK  AH


BK / /AC

�
SK � SBK  � AC / /  SBK  � d  AC,SB   d �
A,  SBK  �

� AH


AC � SBK 

BK  AK

� AK  AC  2 
Gọi M là trung điểm AC � BM  AC  1 ; �
BK / /AC


 1 ,  2  � AK / /BM � AKBM

là hình bình hành � AK  BM 

Xét tam giác SAK vuông tại A ta có
Vậy d  AC,SB  

a 3
2

1
1
1
5
a 15


 2 � AH 
2
2
2

AH
AK SA
3a
5

a 15
5

Câu 44: Đáp án C
�
1 x 2 �0


� x � 1;1 \  0 suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận
Hàm số xác định
�2
�x  2x �0
ngang
lim y  �� đường thẳng x  0 là là tiệm cận đứng

x �0 

lim y  0; lim y  0

x �1

x �1

Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng
Câu 45: Đáp án


Trang 21 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Ta có log a b  0 � log a b  log a 1. Xét 2 trường hợp
TH1: a  1 suy ra log a b  log a 1 � b  1. Kết hợp điều kiện ta được 0  b  1  a
TH2 : 0  a  1 suy ra log a b  log a 1 � b  1. Kết hợp điều kiện ta được 0  a  1  b

0  a 1 b

Vậy khẳng định đúng là �
0  b 1 a

Câu 46: Đáp án B

Gọi G là trọng tâm BCD, ta có AG   BCD  nên AG là trục của BCD,
Gọi M là trung điểm của AB. Qua M dựng đường thẳng   AB, gọi  I   �AG
Do đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là I và bán kính R  IA
IA AM
AM

� AI  AB.
AB AG
AG

Ta có AMI, AGB là hai tam giác vuông đồng dạng nên
a 2
Do AB  a 2, AM 
, AG 
2


 a 2

2

2

�2 a 2. 3 � 2a 3
�
�3 . 2 �
� 3



a 2
2 a 3
Khi đó R  AI  a 2.
2
2a 3
3
Cách 2: Áp sụng công thức giải nhanh R 

AB2 a 3

2SG
2

Câu 47: Đáp án A
Ta có log 3 x  3log 3 2  log9 25  log 3 3  log 3 8  log 3 5  log 3 9  log 3
Vậy x 


40
9

40
9

Câu 48: Đáp án A

Trang 22 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


0

4
� 3�
Lũy thừa � � và  3 có số mũ nguyên âm hoặc bằng 0 thì cơ số khác 0 (thỏa mãn)
� 4�

Lũy thừa 1

2

có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (thỏa mãn)
1

Lũy thừa  4   3 có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (không thỏa mãn)
Câu 49: Đáp án A
2
Do b �� nên b chưa biết rõ về dấu, vì vậy log a b  2log a b


Câu 50: Đáp án A
Mặt phẳng  P  cắt mặt cầu tâm O theo một đường tròn tâm H và bán kính r  HA

Ta có OH  d  O,  P    1, OA  R  3
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông HOA ta có
r  HA  OA 2  OH 2  9  1  2 2
Vậy chu vi đường tròn thiết diện là 2r  4 2

Trang 23 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



×