Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề thi HK I (08-09)-Phú Thọ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.32 KB, 2 trang )

PHÒNG GD - ĐT PHÚ TÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2008 – 2009)
TRƯỜNG THCS PHÚ THỌ MÔN: Toán (Khối 6)
THỜI GIAN: 90 Phút (không kể thời gian phát đề)
Đề:
A/ Lý thuyết: (2đ) Chọn một trong hai đề sau:
Đề 1: Thế nào là số nguyên tố? Cho hai số nguyên tố có hai chữ số.
Đề 2: Khi nào thì ba điểm A; B; C thẳng hàng?
p dụng: vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng.
B/ Bài tập: (8đ)
1/ Tìm số tự nhiên x, biết
156 – (x + 61) = 82 (1đ)
2/ Tìm ƯCLN ( 36, 60, 72) (1đ)
3/ Tính giá trò biểu thức (2đ)
a) 18 . 25 + 82 . 25 b) 68 : 34 – 2
3
: 2
2
4/ Tính (1đ)
a) 3 . 5
2
– 16 : 2
2
b) 2448 : [ 119 – (23 – 6)]
5/ Cho đoan thẳng MN dài 8cm. Trên tia MN lấy điểm P sao cho
MP = 4cm (3đ)
a. điểm p có nằm giữa hai điểm M và N không? Vì sao?
b. Tính độ dài của đoạn thẳng PN.
Đáp n:
A/ Lý Thuyết :
Đề 1 : Phát biểu đúng : 1 đ ( Thiếu số tự nhiên > 1 khơng trừ điểm)
Mỗi Ví Dụ đúng : 0.5 đ


Đề 2 : Phát biểu đúng : 1 đ
Áp dụng: Vẽ đúng : 1 đ ( Khơng có đường thẳng : 0.5 đ )
B/ Bài Tập :
Bài 1/ : 156 – ( x + 61 ) = 82
( x + 61 ) = 156 – 82 ( 0.5 đ)
x + 61 = 74 ( 0.25 đ)
x = 74 – 61
Vậy x = 13 ( 0.25 đ)

Bài 2/ : Tìm ƯCLN( 36 ; 60 ; 72)
Ta có : 36 = 22.32 ( 0.25 đ)
60 = 22.3.5 ( 0.25 đ)
72 = 23.32 ( 0.25 đ)
Vậy : ƯCLN( 36 ; 60 ; 72) = 22.3 = 12 ( 0.25 đ)

Bài 3/ : a/ 18.25 + 82.25 = 25.( 18 + 82) ( 0.5 đ) = 25.100 ( 0.25 đ) = 2500 ( 0.25 đ)

b/ 68: 34 – 23:22 = 2 ( 0.5 đ) – 2 ( 0.25 đ) = 0 ( 0.25 đ)

Bài 4/ : a/ 3.52 – 16 : 22= 3.25 – 16 : 4 ( 0.25 đ) = 75 – 4 = 71 ( 0.25 đ)

b/ 2448 : ( 119 – ( 23 – 6 )) = 2448 : ( 119 – 17) ( 0.25 đ) = 2448 : 102 = 24
( 0.25 đ)

Bài 5/ :

M NP
a/ Trên tia MN ta có : MP = 4 cm ; MN = 8 cm

MP < MN nên P nằm giữa 2

điểm M và N. ( Kết quả : 0.75 đ ; Có giải thích 0.25 đ)

b/ Ta có : MP + PN = MN ( Vì P nằm giữa 2 điểm M và N)


PN = MN – MP = 8 – 4 = 4 ( cm )
Vậy : PN = 4 ( cm ) ( 0.25 đ)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×