Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Hướng dẫn giải bài tập Kết Cấu Công Trình - Phụ lục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.1 KB, 9 trang )

KS Nguyn Hi Hng
92
PHỤ LỤC PHẦN I
PHỤ LỤC 1
Môđun đàn hồi của bêtông
Giá trò E
b
x10
3
kG/cm
2
ứng với mác thiết kế về nén
của bêtông
Loại bêtông
150 200 250 300 350 400 500 600
Bêtông nặng:
- Khô cứng tự nhiên
- Chưng hấp
210
190
240
215
265
240
290
260
310
281
330
300
360


325
380
340
PHỤ LỤC 2
Cường độ tiêu chuẩn, cường độ tính toán và môđun đàn hồi
của một số nhóm thép
Cường độ tính toán (kG/cm
2
)
Nhóm cốt
thép
Cường độ
tiêu chuẩn
)R
ac
2
(kG/cm
Về kéo
a
R
Về nén
'
a
R
Tính cốt
ngang
đa
R
Môđun đàn
hồi

)E
a
2
(kG/cm
A-I
A-II
A-III
A-IV
A-V
AT-IV
AT-V
AT-VI
B-II với:
d=3mm
d=4mm
d=5mm
Bp-II với
d=3mm
d=4mm
d=5mm
C-I
C-II
C-III
C-IV
2400
3000
4000
6000
8000
6000

8000
10000
19000
18000
17000
18000
17000
16000
2200
3000
4000
6000
2300
2800
3600
5000
6400
5000
6400
8000
12300
11600
11000
11600
11000
10300
2000
2600
3400
5000

2300
2800
3600
3600
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2000
2600
3400
3600
1800
2200
2800
4000
-
-
-
-
-
-
-
-

-
-
1600
2100
2700
4000
21000000
21000000
21000000
20000000
19000000
19000000
19000000
19000000
20000000
20000000
20000000
20000000
20000000
20000000
21000000
21000000
20000000
20000000
KS Nguyn Hi Hng
93
PHỤ LỤC 3
Cường độ tiêu chuẩn của bêtông
Cường độ tiêu chuẩn ứng với mác thiết kế về nén
Cường độ tiêu chuẩn

150 200 250 300 350 400 500 600
- Nén R
nc
kG/cm
2
- Kéo R
kc
kG/cm
2
85
9,5
112
11,5
140
13
167
15
193
16,5
220
18
260
20
310
22
PHỤ LỤC 4
Cường độ tính toán gốc của bêtông
Giá cường độ (kG/cm
2
) theo mác bêtông về nén

Loại cường độ tính toán
150 200 250 300 350 400 500 600
- Nén R
nc
kG/cm
2
- Kéo R
kc
kG/cm
2
65
9,5
90
7,5
110
8,8
130
10
155
11
170
12
215
13,4
250
14,5
PHỤ LUC 5
Hệ số điều kiện làm việc của bêtông
Nhân tố cần kể đến trong hệ số điều kiện làm việc Hệ số m
n

và m
k
1. Đổ bêtông theo phương đứng, mỗi lớp đổ dày trên 1,5m.
2. Cột được đổ bêtông theo phương đứng có cạnh lớn của tiết
diện dưới 30cm.
3. Dưỡng hộ bêtông bằng phương pháp chưng hấp.
0,85
0,85
0,90
PHỤ LUC 6
Cường độ tiêu chuẩn của bêtông
Hệ số
0
α ứng với mác chòu nén của bêtông nặng
Cường độ tính toán về kéo của
cốt thép R
a
kG/cm
2
200 250-300 350-400 500 600
≤ 3000
4000
5000
6000
0,62
0,58
0,55
0,50
0,58
0,55

0,55
0,48
0,55
0,55
0,52
0,45
0,52
0,50
0,45
0,42
0,48
0,45
0,42
0,40
Chú thích: Với giá trò R
a
trung gian cho phép lấy
0
α théo giá trò R
a
ở cận trên
hoặc cũng có thể lấy theo nội suy đường thẳng.
Đối với bêtông nhẹ, giá trò
0
α lấy giảm đi 5%.
KS Nguyn Hi Hng
94
PHỤ LỤC 7
Quan hệ giữa các hệ số α; γ và A
A

α γ
A
α γ
A
α γ
0.01. 0.01 0.995 0.196 0.22 0.890 0.337 0.43 0.785
0.020 0.02 0.990 0.204 0.23 0.885 0.343 0.44 0.780
0.030 0.03 0.985 0.211 0.24 0.880 0.349 0.45 0.775
0.039 0.04 0.980 0.219 0.25 0.875 0.354 0.46 0.770
0.048 0.05 0.975 0.226 0.26 0.870 0.359 0.47 0.765
0.058 0.06 0.970 0.235 0.27 0.865 0.365 0.48 0.760
0.068 0.07 0.965 0.241 0.28 0.860 0.370 0.49 0.755
0.077 0.08 0.960 0.248 0.29 0.855 0.375 0.50 0.750
0.085 0.09 0.955 0.255 0.30 0.850 0.380 0.51 0.745
0.095 0.10 0.950 0.262 0.31 0.845 0.385 0.52 0.740
0.104 0.11 0.945 0.269 0.32 0.840 0.390 0.53 0.735
0.113 0.12 0.940 0.275 0.33 0.835 0.394 0.54 0.730
0.122 0.13 0.935 0.282 0.34 0.830 0.399 0.55 0.725
0.130 0.14 0.930 0.289 0.35 0.825 0.403 0.56 0.720
0.139 0.15 0.925 0.295 0.36 0.820 0.408 0.57 0.715
0.147 0.16 0.920 0.301 0.37 0.815 0.412 0.58 0.710
0.156 0.17 0.915 0.309 0.38 0.810 0.416 0.59 0.705
0.164 0.18 0.910 0.314 0.39 0.805 0.420 0.60 0.700
0.172 0.19 0.905 0.320 0.40 0.800 0.424 0.61 0.695
0.180 0.20 0.900 0.326 0.41 0.795 0.428 0.62 0.690
0.188 0.21 0.895 0.332 0.42 0.790
PHỤ LỤC 8
Hệ số uốn dọc ϕ
l
0

/ r
28
35 42 48 55 62 69 76 83 90 97 104 111
l
0
/ b
8 10 12 14 16 18 20 22 24
26 28 30 32
l
0
/D
7 8 10.5
12 14 15.5 17 19 21 22.5 24 26 28
m
dh
1 0.98 0.96 0.93 0.89 0.85 0.81 0.77 0.74 0.7 0.67 0.63 0.59
ϕ
1 1 0.96
0.93 0.89 0.85 0.81 0.78 0.74 0.7 0.67 0.63 0.59
Chú thích: r – bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện; b – kích thước cạnh bé
của tiết diện; D – đường kính tiết diện tròn; l
0
– chiều dài tính toán của cấu kiện.
KS Nguyn Hi Hng
95
PHỤ LỤC 9
Hệ số giảm bớt sức chòu ϕ
k
và hệ số m
dh

đối với cấu kiện bằng BTCT thường
Và đối với các cấu kiện BTCT DƯL khi không có lực ma sát giữa cốt thép DƯL
Với BT và khi không có biện pháp xê dòch CT theo mặt cắt ngang của cấu kiện
l
0
/b
10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32
l
0
/d
8,6 10,4 12,1 13,8
15,6 17,3 19,1 20,8 22,5 24,3 26 27,7
l
0
/r
34,6 41,6 48,5 55,4 62,3 69,3 76,2 83,1 90,1 97 104 111
1 0,96 0,92 0,88 0,84 0,79 0,75 0,70 0,65 0,61 0,56 0,51
1 0,95 0,90 0,85 0,79 0,74 0,69 0,64 0,59 0,54 0,50 0,45





>

ϕ
dh
K
m
300

300BTcủa
kếthiếtmáckhi
1 0,96 0,93 0,89 0,85 0,81 0,78 0,74 0,70 0,67 0,68 0,59
l
0
/b
34 36 38 40 42 44 46 48 50 52 54 56
l
0
/d
29,4
31,1 33 34,6 36,5 38,3 40 41,7 43,5 45,3 47 48,8
l
0
/r
118 125 132 139 146 153 160
167 174 181 188 195
0,47 0,44 0,41 0,39 0,37 0,35 0,33 0,31 0,29 0,27 0,26 0,25
0,40 0,37 0,35 0,32 0,31 0,29 0,28 0,27 0,26 0,25 0,24 0,23





>

ϕ
dh
K
m

300
300BTcủa
kếthiếtmáckhi
0,55
0,52 0,48 0,45 0,41 0,37 0,33 0,30 0,26 0,22 0,18 0,14
PHỤ LỤC 10
Trò số giới hạn
00
A,α khi tính toán cấu kiện chòu uốn,
Nén lệch tâm và kéo lệch tâm lớn
Mác bêtông
Cường độ CT
200 ≤ 300 350-400 500 600
2
a
cm/kG3000R ≤
CI, CII
0
α
A
0
0,62
0,42
0,60
0,42
0,55
0,40
0,50
0,375
0,48

0,365
4000R3000
a
≤≤
CIII
0
α
A
0
0,58 0,55
0,40
0,55
0,40
0,50
0,375
0,45
0,318
6000R4000
a
<<
CIV
0
α
A
0
0,55 0,45
0,348
0,42
0,33
0,40

0,32
0,38
0,308
Với các TD dự đònh
cho xuất hiện các
khớp dẻo đầu tiên
(đối với CK siêu tónh)
0
α
A
0
0,36
0,295
0,30
0,255
KS Nguyn Hi Hng
96
PHỤ LỤC 11
Hệ số
γ để tính W
n
Hình dáng
tiết diện
Tiết diện
γ
b
hc'
bc'
h
bc

hc
b
h
bc'
- Tiết diện chữ nhật và chữ T cánh trong vùng nén.
- Tiết diện chữ I đối xứng:
Khi 2
b
b
b
b
'
cc
≤=
Khi 6
b
b
b
b
2
'
cc
≤=≤
Khi
2,0
h
h
6
b
b

b
b
cc
'
c
≥=>=
h
h

'
c
Khi
2,0
h
h
15
b
b
b
b
6
cc
'
c
<=≤=<
h
h

'
c

Khi
1,0
h
h
15
b
b
b
b
cc
'
c
<=>=
h
h

'
c
3
- Tiết diện chữ I không đối xứng thoả mãn điều
kiện
:8
b
b
'
c
>
Khi 3,0
h
h

c
>
Khi
3,0
h
h
c

1,75
1,75
1,5
1,5
1,25
1,1
1,5
1,25

×