Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Trắc nghiệm sinh 10 cđ 6 CHVC va NL o VSV tespro

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (58.85 KB, 6 trang )

Câu 1
A)

Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường
tự nhiên.

B)

tổng hợp.

C)

bán tự nhiên.

D)

bán tổng hợp.

Đáp án
Câu 2
A)

A
Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường
tự nhiên.

B)

tổng hợp.

C)



bán tự nhiên.

D)

bán tổng hợp.

Đáp án

D
Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành

Câu 3

phần được tính theo đơn vị g/l như sau:(NH4)3PO4 (0,2);

KH2PO4 (1,0) ;

MgSO4(0,2) ;

CaCl2(0,1) ; NaCl(0,5). Môi trường mà vi sinh vật đó sống được gọi là môi trường

A)

tự nhiên.

B)

nhân tạo.


C)

tổng hợp.

D)

bán tổng hợp.

Đáp án
Câu 4
A)

C
Môi trường V-F có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ. Đây là loại môi trường
tự nhiên.

B)

tổng hợp.

C)

bán tự nhiên.

D)

bán tổng hợp.

Đáp án
Câu 5

A)

D
Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu
quang tự dưỡng.

B)

quang dị dưỡng.

C)

hoá tự dưỡng.

D)

hoá dị dưỡng.

Đáp án
Câu 6
A)

A
Vi khuẩn tía không chứa S dinh dưỡng theo kiểu
quang tự dưỡng.

B)

quang dị dưỡng.


C)

hoá tự dưỡng.

D)

hoá dị dưỡng.

Đáp án
Câu 7
A)
B)

B
Nấm và các vi khuẩn không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu
A. quang tự dưỡng.
quang dị dưỡng.


C)

hoá tự dưỡng.

D)

hoá dị dưỡng.

Đáp án
Câu 8
A)


D
Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
ánh sáng và CO2.

B)

ánh sáng và chất hữu cơ.

C)

chất vô cơ và CO2.

D)

chất hữu cơ.

Đáp án
Câu 9
A)

A
Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
ánh sáng và CO2.

B)

ánh sáng và chất hữu cơ.

C)


chất vô cơ và CO2.

D)

chất hữu cơ.

Đáp án
Câu 10
A)

B
Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
ánh sáng và CO2.

B)

ánh sáng và chất hữu cơ.

C)

chất vô cơ và CO2.

D)

chất hữu cơ.

Đáp án
Câu 11
A)


C
Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là
CO2, ánh sáng.

B)

chất hữu cơ, ánh sáng.

C)

CO2, hoá học.

D)

chất hữu cơ, hoá học.

Đáp án
Câu 12
A)

A
Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là
CO2, ánh sáng.

B)

chất hữu cơ, ánh sáng.

C)


CO2, hoá học.

D)

chất hữu cơ, hoá học.

Đáp án
Câu 13
A)

B
Vi sinh vật hoá tự dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là
CO2, ánh sáng.

B)

chất hữu cơ, ánh sáng.

C)

CO2, hoá học.

D)

chất hữu cơ, hoá học.

Đáp án
Câu 14
A)


C
Vi sinh vật hoá dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là
CO2, ánh sáng.


B)

chất hữu cơ, ánh sáng.

C)

CO2, hoá học.

D)

chất hữu cơ, hoá học.

Đáp án
Câu 15
A)

D
Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là
hoá tự dưỡng.

B)

quang tự dưỡng.


C)

hoá dị dưỡng.

D)

quang dị dưỡng.

Đáp án
Câu 16
A)

B
Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là
hoá tự dưỡng.

B)

quang tự dưỡng.

C)

hoá dị dưỡng.

D)

quang dị dưỡng.

Đáp án
Câu 17

A)

C
Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu
quang tự dưỡng.

B)

quang dị dưỡng.

C)

hoá tự dưỡng.

D)

hoá dị dưỡng.

Đáp án
Câu 18
A)

D
Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật
hoá dưỡng.

B)

quang dưỡng.


C)

tự dưỡng.

D)

dị dưỡng.

Đáp án
Câu 19
A)

D
Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng là vi sinh vật
quang dưỡng.

B)

hoá dưỡng.

C)

tự dưỡng.

D)

dị dưỡng.

Đáp án
Câu 20

A)

C
Vi sinh vật sử dụng CO2 làm nguồn cacbon là vi sinh vật
quang dưỡng.

B)

hoá dưỡng.

C)

tự dưỡng.

D)

dị dưỡng.

Đáp án
Câu 21

C
Vi sinh vật sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng là vi sinh vật


A)

quang dưỡng.

B)


hoá dưỡng.

C)

tự dưỡng.

D)

dị dưỡng.

Đáp án

A
Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành

Câu 22

phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH 4)3PO4, KH2PO4 (1,0) ; MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ;
NaCl(0,5). Nguồn cacbon của vi sinh vật này là

A)

chất hữu cơ.

B)

chất vô cơ.

C)


CO2.

D)

Chất vô cơ và hữu cơ.

Đáp án

C
Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành

Câu 23

phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0) ; MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ;
NaCl(0,5). Nguồn N2 của vi sinh vật này từ

A)

các hợp chất chứa NH4+.

B)

ánh sáng.

C)

chất hữu cơ.

D)


chất vô cơ và chất hữu cơ.

Đáp án
Câu 24

A
Trong sơ đồ chuyển hoá
CH3CH2OH

A)

axit lactic.

B)

rượu etanol.

C)

axit axetic

D)

axit xitric.

Đáp án
Câu 25
A)


+ O2 -----> X

C
Axit axetic là sản phẩm của quá trình
hô hấp hiếu khí hoàn toàn.

B)

hô hấp hiếu khí không hoàn toàn.

C)

hô hấp kị khí.

D)

vi hiếu khí.

Đáp án
Câu 26
A)

B
Vi khuẩn lactic hô hấp
hiếu khí.

B)

vi hiếu khí.


C)

kị khí.

D)

lên men.

Đáp án
Câu 27

B
Nấm sinh axit xitric hô hấp theo kiểu

+ H 2O

+ Năng lượng. X là


A)

hiếu khí hoà toàn.

B)

hiếu khí không hoàn toàn.

C)

vi hiếu khí.


D)

kị khí.

Đáp án

B
Trong sơ đồ chuyển hoá

Câu 28

glucozơ

đường phân chu trình Crep
vi khuẩn mì chính

X là

A)

axit axetic.

B)

axit xitric.

C)

axit lactic.


D)

axit glutamic.

Đáp án
Câu 29
A)

D
Kiểu hô hấp của nấm cúc đen ( sinh axit xitric) là
hiếu khí hoàn toàn.

B)

hiếu khí không hoàn toàn.

C)

vi hiếu khí.

D)

kị khí.

Đáp án
Câu 30
A)

B

Sản xuất sinh khối nấm men cần môi trường
hiếu khí hoàn toàn.

B)

hiếu khí không hoàn toàn.

C)

vi hiếu khí.

D)

kị khí.

Đáp án
Câu 31
A)

A
Sản phẩm của quá trình lên men rượu là
etanol và O2.

B)

etanol và CO2.

C)

nấm men rượu và CO2.


D)

nấm men rượu và O2.

Đáp án
Câu 32
A)

B
Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của
vi khuẩn lactic đồng hình.

B)

vi khuẩn lactic dị hình.

C)

nấm men rượu.

D)

nấm cúc đen.

Đáp án
Câu 33
A)
B)


C
Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của
nấm men rượu.
vi khuẩn mì chính.

> X


C)

nấm cúc đen.

D)

vi khuẩn lactic.

Đáp án
Câu 34
A)

D
Các chất sau là chất chuyển hoá sơ cấp
axit xitric, axit amin.

B)

axit axetic, axit nucleic.

C)


axit xitric, axit axetic.

D)

axit amin, axit nucleic

Đáp án
Câu 35
A)

D
Các chất sau là chất chuyển hoá thứ cấp
axit nucleic, axit amin.

B)

axit pyruvic, axit nucleic.

C)

axit xitric, axit axetic.

D)

axit axetic, axit pyrunic.

Đáp án
Câu 36
A)


C
Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
lên men rượu.

B)

lên men lactic.

C)

phân giải polisacarit.

D)

phân giải protein.

Đáp án

D



×