ĐỀ THI THỬ TOÁN VÀO LỚP 10 LẦN 10
Năm 2014
Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)
------------------------------------------------------------------------------------Bài 1: (2.0 điểm)
2
1
1 2 3 2 2
4
b) Giải phương trình: x 5 x 2 36 0
c) Cho phương trình bậc hai x 2 5 x 3 0 có hai nghiệm x1; x2. hãy lập một phương
trình bậc hai có hai nghiệm là x12 1 và x2 2 1
a) Rút gọn biểu thức: A
Bài 2: (2.5 điểm)
Cho phương trình: 2 x 2 2mx m 1 0 (1)
a) Giải phương trình (1) với m = 1.
b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m.
c) Định m để phương trình (1) có hai nghiệm dương.
Bài 3: (2.0 điểm)
Quãng đường từ A đến B dài 50 km. Một người dự định đi xe đạp từ A đến B với
vận tốc không đổi. Khi đi được 2 giờ, người ấy dừng lại 30 phút để nghỉ. Muốn đến B
đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 2 km/h trên quãng đường còn
lại. Tính vận tốc ban đầu của người đi xe đạp.
Bài 4: (2.5 điểm)
Cho đường tròn (O;R) và hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau. Trên cung
nhỏ BD, lấy điểm N (N khác B và D). Gọi M là giao điểm của CN và AB.
a) Chứng minh tứ giác OMND nội tiếp.
b) Chứng minh: AC.MN = AN.MB
c) Cho DN = R. Gọi E là giao điểm của AN và CD. Tính độ dài các đoạn thẳng ED;
EC theo R.
Bài 5: (1.0 điểm)
Cho một hình nón có diện tích đáy là 144 cm2 và đường sinh là 13 cm. Tính thể
tích của hình nón.
------------------------------------HẾT---------------------------------*Ghi chú: Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy tính có tính năng tương tự
như máy tính Casio fx-570 MS
LỜI GIẢI ĐỀ SỐ 10
Bài 1: (2.0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
A
2
1
1 2 3 2 2
2
A
2 1
1 2
3 2 2
3 2 2 3 2 2
2 1
A 2 2 23 2 2
A 1
b) Giải phương trình: x 4 5 x 2 36 0 (1)
Đặt: t x 2 (ĐK: t 0)
Phương trình (1) trở thành:
2
t 5t 36 0
a 1
b 5
c 36
b 2 4ac
2
5 4.1. 36
169 0
169 13
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b (5) 13
9 (nhận)
2a
2.1
b (5) 13
t2
4 (loại)
2a
2.1
Với t 9 x 2 9 x 3
Vậy: Tập nghiệm của phương trình là: S 3; 3
t1
c) Lập một phương trình bậc hai
x2 5x 3 0
a 1
b5
c3
b 2 4ac
52 4.1.3
13 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Theo định lí Vi-ét, ta có:
b
5
S x1 x2 a 1 5
P x x c 3 3
1 2
a 1
x12 1 x2 2 1 S 2 2 P 2 5 2 2.3 2 21
Ta có: 2
2
2
2
2
2
2
2
2
x1 1 x2 1 x1 x2 x1 x2 1 P S 2 P 1 3 5 2.3 1 29
Do đó: x12 1 và x2 2 1 là hai nghiệm của phương trình X 2 21X 29 0
Bài 2: (2.5 điểm)
a) Giải phương trình:
2 x 2 2mx m 1 0
(1)
Với m = 1, ta có:
1 2 x 2 2.1x 1 1 0
2 x2 2x 0
2 x( x 1) 0
x 0
x 1 0
x 0
x 1
Vậy: Tập nghiệm của phương trình là: S 0;1
b)Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m.
2
2 x 2mx m 1 0
(1)
a2
b 2m b ' m
c m 1
' b '2 ac
2
' m 2 m 1
' m 2 2m 2
' m2 2m 1 1
2
' m 1 1 0
với mọi m
Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m [đpcm]
c) Định m:
2 x 2 2mx m 1 0 (1)
Theo định lí Vi-ét, ta có:
b
2m
S x1 x2 a 2 m
P x x c m 1
1 2
a
2
S 0
P 0
Phương trình (1) có hai nghiệm dương
m 0
m 1
2 0
m 0
m 1 0
m 0
m 1
m 1
Vậy: Với m > 1 thì phương trình (1) có hai nghiệm dương.
Bài 3: (2.0 điểm)
Gọi x (km/h) là vận tốc ban đầu của người đi xe đạp (x > 0)
Thời gian dự định là:
50
(giờ)
x
Quãng đường người ấy đi được sau 2 giờ là: 2x (km)
Quãng đường còn lại dài: 50 – 2x (km)
Vận tốc của người đi xe đạp trên quãng đường còn lại là: x + 2 (km/h)
Thời gian đi trên quãng đường còn lại là:
50 2 x
(giờ)
x2
Theo đề bài, ta có phương trình:
1 50 2 x 50
2
2
x2
x
50 50 2 x 5
x
x2
2
Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu, ta được:
50.2 x 2 2 x 50 2 x 5 x x 2
100 x 200 100 x 4 x 2 5 x 2 10 x
5 x 2 10 x 100 x 200 100 x 4 x 2 0
a 1
x 2 10 x 200 0
b 10 b ' 5
c 200
2
' b ' ac
' 52 1. 200
' 225 0
' 225 15
Phương trinh có hai nghiệm phân biệt:
x1
b ' ' 5 15
10
a
1
(nhận)
x2
b ' ' 5 15
20
a
1
(loại)
Trả lời: Vận tốc ban đầu của người đi xe đạp là 10 km/h
Bài 4:
» , CN AB M ,
(O;R), AB = CD = 2R, AB CD , N BD
GT
DN = R, AN CD E
a) Tứ giác OMND nội tiếp
KL
b) AC.MN = AN.MB
c) ED = ?, EC = ?
a) Chứng minh tứ giác OMND nội tiếp:
Trong đường tròn (O), ta có:
·
CND
900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
·
BOD
900 (gt)
·
·
Do đó: MND
MOD
900 900 1800
Xét tứ giác OMND, ta có:
·
·
MND
MOD
1800 (cmt)
Tứ giác OMND nội tiếp được trong đường tròn đường kính MD [đpcm]
b) Chứng minh AC.MN = AN.MB:
Trong đường tròn (O), ta có:
AB CD (gt)
» »
»
AC BC
AD
Ta lại có:
1
»
·
ANC sđ AC
2
(góc nội tiếp)
1
» (góc nội tiếp)
·
BNC
sđ BC
2
·
Do đó: ·
(t/c bắc cầu)
ANC BNC
Ta lại có: ·
ACN ·
ABN (góc nội tiếp cùng chắn »
AN )
Xét ACN và MBN , ta có:
·
·
(cmt)
ACM MBN
·
·
(cmt)
ANC BNM
ACN : MBN (g-g)
AC AN
MB MN
AC.MN AN .MB [đpcm]
c) Tính ED:
Trong NCD vuông tại N, ta có:
NC 2 ND 2 CD 2 (đ/l Pitago)
NC 2 R 2 2 R
2
NC R 3
Trong đường tròn (O), ta có:
1
» (góc nội tiếp)
·
ANC sđ AC
2
1
·
AND sđ »
AD (góc nội tiếp)
2
Mà : »
AC »
AD (cmt)
·
Nên : ANC ·
AND (t/c bắc cầu)
·
Hay NE là tia phân giác của CND
Ta lại có: ED + EC = CD = 2R
Trong NCD , ta có:
·
NE là tia phân giác của CND
(cmt)
ND ED
(t/c đường phân giác)
NC EC
ND
ED
(t/c tỉ lệ thức)
ND NC ED EC
R
ED
R R 3 2R
2R
ED
1 3
ED R
3 1
Tính EC:
Ta có:
CE ED CD
2R
CE
2R
1 3
CE
2R 3
1 3
Bài 5:
Bán kính đáy của hình nón là:
S r2
144 r 2
r 12 cm
Chiều cao của hình nón là:
h2 r 2 l 2
h 2 122 132
h 5 cm
Thể tích của hình nón là:
1
V Sh
3
1
V 144 5
3
V 240 (cm3 )