Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

tập xác định của hàm số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.66 KB, 15 trang )

Tìm TXĐ của hàm số
Khi tính đạo hàm của hàm số mũ và loga các em nhớ các kiến thức dưới đây :
Hàm mũ :
x
x
Hàm số: y  e � y '  e
x

x
ln a
 ex ln a � y '  ax ln a
Hàm số: y  a  e

x
Hoặc các em có thể làm như sau y  a � ln y  x ln a lấy đạo hàm 2 vế ta có :



y'
 ln a � y '  x a ln a
y

Nếu là hàm hợp các em nhớ :
f (x )
� y '  f '(x ).ex
Hàm số y  e

y  af ( x ) � y '  a.f '(x ).ln f ( x )
Hàm loga :

Hàm số



y  ln x � y ' 

1
x

y  ln f ( x ) � y ' 
Hàm hợp
Hàm số

y  loga x

f '(x )
f (x )

để nhớ lâu ta nên nhớ cách tính toán :

y  loga f ( x ) 

ln x
1
�y'
ln a
x ln a

ln f (x )
f '(x )
� y'
ln a
f (x ).ln a


Với hàm hợp ta làm như sau :
Để nhớ bài lâu tốt nhất cac em nên thực hành thật nhiều .

Câu 1 . Đạo hàm của hàm số

y  loga x 

y  2x  1  ln  1  x 2 


1
2x

2
2x  1 1  x
A.
1
2x
y�


2
2 2x  1 1  x
C.
Lời giải: Chọn D

1
2x


2
2 2x  1 1  x
B.
1
2x
y�


2
2x  1 1  x
D.

y�


Ta có

y�


y�


2
2x
1
2x




.
2
2
2x  1 1  x
2x  1 1  x

Câu 2. Đạo hàm của hàm số

y  ln  1  cos x 



 sin x
1  cos x
A.
sin x
y�

1  cos x
C.
Lời giải: Chọn B

sin x
1  cos x
B.
 sin x
y�

1  cos x
D.


y�


Ta có:

y�


 1  cos x  �
1  cos x

y�


sin x
.
1  cos x

Câu 3. Đạo hàm của hàm số

y  log2  x 2  4x  3



2x  4
 x  4x  3 ln 2




2

A.

B.

2x  4
 x  4x  3

D.

2x  4
 x  4x  3

B.

4x x  x 2  1
x  x 2  1

D.

4x x  x 2  1
x  x 2  1

2

2

C.
Lời giải:Chọn A

y�


Ta có:

x

x

2

2

 4x  3 �

 4x  3 ln 2

Câu 4. Đạo hàm của hàm số

A.

4x x  x 2  1
2 x  x 2  1
4x x  x  1
2 x  x 2  1



2x  4
.

 x  4x  3 ln 2
2

y  ln  x 2  1  x



2

C.
Lời giải:Chọn B

2x  4
 x  4x  3 ln 2
2


x
y�


2

 1

2

x2  1

Ta có:




1
2x
1
4x x  x 2  1
 2


2 x x 1 2 x
2 x  x 2  1
y

Câu 5. Đạo hàm của hàm số


A.

x 1
ln  x  2

2x   x  2 ln  x  2  2



2 x  2 x  1 ln 2  x  2

B.


2x   x  2 ln  x  2  2

2 x  2 x  1 ln 2  x  2
C. 
Lời giải: Chọn A

ln  x  2
Ta có:



y�
 2 x  12
ln x

x 1
x 2

Câu 6. Đạo hàm của hàm số



Ta có:

 ln x  �

ln x ln 2

2x   x  2 ln  x  2  2
2 x  2 x  1 ln 2  x  2


y  log 2  ln x 

1
x ln x ln 2
B.
1
D. ln x  x ln 2


y  log  x  1



1
2ln 10 x  1 log  x  1




B.

log  x  1

2ln 10 x  1
C.
Lời giải:Chọn A

Ta có:


2 x  2 x  1 ln 2  x  2

1
.
x ln x ln 2

Câu 7. Đạo hàm của hàm số

A.

2 x  2 x  1 ln 2  x  2

2x   x  2 ln  x  2  2

D.

1
A. x ln x ln 2
1

C. ln x  x ln 2
Lời giải: Chọn A
y�


2x   x  2 ln  x  2  2

1
2ln 10 x  1 log  x  1
log  x  1


D.

2ln 10 x  1

1

log  x  1 �

1
�  x  1 ln 10 
y�
�
.
2 log  x  1 2 log  x  1 2ln 10 x  1 log  x  1


y  ln  x  2 

Câu 8 . Đạo hàm của hàm số



1

x 2

1
4 x2


.

x

1

x 2

 4 x 

2 3

A.
C. Không có đạo hàm

B.



1

x 2

D.

x

 4 x 

2 3


x

 4 x 

2 3

Lời giải: Chọn C
Ta có : do tập xác định là rỗng
Câu 9. Đạo hàm của hàm số



y  log 1  x  1



1
A.

1

2 x  1  2  x  1

B.

2 x  1  2  x  1

D.


2 x  1  2  x  1

2

1

1
2 x  1  2  x  1
C.
Lời giải: Chọn A

2

1
1
y�
 2 x 1 
1  x  1 2 x  1  2  x  1 2


Ta có:

Câu 10. Đạo hàm của hàm số

y  log  x 2  3x  2

2x  3
 x  3x  2 ln 10




2

A.

B.

2x  3
 2
 x  3x  2

y�


Ta có:

x

x

2

2

 3x  2 �

 3x  2 ln 10

Câu 11. Đạo hàm của hàm số


2x  3
 x  3x  2 ln 10
2

2x  3
 x  3x  2
2

C.
Lời giải:Chọn A

D.



2x  3
.
 x  3x  2 ln 10
2

y  1  log

1
x là

2

2



1
A.

1

2x log 10 1  log

1
x

B.

2x ln 10 1  log

1

1

2x ln 10 1  log

C.
Lời giải: Chọn C

1
x

D.


1�


1

log


1
x�
y�
�

1
1
2 1  log
2x ln 10 1  log
x
x
Ta có:
Câu 12. Đạo hàm của hàm số


B.

1

2
x  ln x  1 ln 2

y�



Ta có:

 ln x

2

 1 �

 1 ln 2



x

A.



D.

2

y  log2



 là

x 1






x  1 ln 2



1

B.





2 x x  1 ln 2
C.
Lời giải: Chọn C
y�

Ta có:





� 


D.

x 1



1
x  ln x  1 ln 2

2
.
x  ln x  1 ln 2

Câu 13 . Đạo hàm của hàm số

1

2
x  ln x  1 ln 2
2

2

C.
Lời giải: Chọn A

2

1
x


y  log2  ln x 2  1

2
x  ln x  1 ln 2

 ln x

2x log 10 1  log

1
 2
1


x  1
;�
log �
'
� x � 1 ln 10 x ln 10
x

2

A.

1
x

x  1 ln 2 2 x


Câu 14. Đạo hàm của hàm số



1



x  1 ln 2

.

y  ln  x 2  4x  3



2 x
x





1



x  1 ln 2
1




x  1 ln 2


A.

2x  4
 x 2  4x  3 ln 10

B.

2x  4
C. x  4x  3
2



2x  4
x  4x  3



2x  4
 x 2  4x  3 ln 10

D.

2


Lời giải: Chọn C

Ta có:

y�


x

 4x  3 � 2x  4
 2
.
x 2  4x  3
x  4x  3
2

LUYỆN TẬP

Câu 15. Đạo hàm của hàm số

y  log2  ln 2 x  1

ln x
x  ln x  1 ln 2



2


A.


C.

B.

2ln x
x  ln x  1 ln 2



2

Câu 16. Đạo hàm của hàm số

D.
y  ln  log 2 x 

4x log x
x
A. 4  1
4x log x

2 4x  1
C.

ln x
x  ln x  1 ln 2
2




1
A. x ln x
2

C. x ln x

Câu 17. Đạo hàm của hàm số

2ln x
x  ln x  1 ln 2
2

2
B. x ln x
1

D. x ln x

y  log  4x  1



B.
D.




4x log x
4x  1

4x log x
2 4x  1


Câu 18. Đạo hàm của hàm số


A.

2

x 1



2 x 2

ln 2
x

2 x 1 ln 2



x 2

C.


x





1

2



1

D.

1
ln  3x 

ln 3
ln  3x 

ln 2
x



1




1

B.
D.

ln 3
ln  3x 
2

y  log  x  2  log2  x  2

A.

1
1

 x  2 ln 10  x  2 ln 2

C.

1
1


 x  2 ln 10  x  2 ln 2

Câu 21. Đạo hàm của hàm số


y  log2  4x  2x 1  1

A.

4x ln 4  2x 1 ln 2
 4x  2x 1  1 ln 2

C.

4 ln 4  2 ln 2
2 4x  2x 1  1 ln 2
x



2 x 2

3x ln 3
ln 2  3x 

2

Câu 20 . Đạo hàm của hàm số


x 1

x




3x ln 3
ln 2  3x 

C.



x 2

B.

Câu 19 . Đạo hàm của hàm số



2 x 1 ln 2



y

A.

 là

y  ln 2 x  1

B.


1
1

 x  2 ln 10  x  2 ln 2

D.

1
1

 x  2 ln 10  x  2 ln 2



B.

4x ln 4  2x 1 ln 2
 4x  2x 1  1 ln 2

D.

4x ln 4  2x 1 ln 2
2 4x  2x 1  1 ln 2

x 1

Câu 22. Đạo hàm của hàm số

y  x  1  ln  2x  1




là f(x). Giá trị của f(x) là:


1
2x ln 2
 x
A. 2 x  1 2  1
1
2x ln 2
 x
C. x  1 2  1

1
2x ln 2
 x
x 1 2 1

B.

1
2x ln 2
 x
D. 2 x  1 2  1

Câu 23. Đạo hàm của hàm số y  ln x  1 là

1
A. x ln x  1

1
C. 2x ln x  1

1
B. 2x ln x  1
1

D. x ln x  1


Câu 24. Đạo hàm của hàm số y  log x  2 là

A.



1



2 x 2 ln x  2


C.



1

B.




2 x 2 ln x  2

D.

y  log

A.


C.

 x  1

x
x  1 là

2

ln 10

B.

x 2
x

 x  1


2

ln 10

D.

Câu 26. Đạo hàm của hàm số

x

2

 4

2x

 x  1

2

ln 10

x 2
x

 x  1

2

ln 10


x 1
x 2  4 là

x 4
2 x  1



x 2

y  ln

A.



1

4 x 2 ln x  2

x 2
2x



4 x 2 ln x  2


Câu 25. Đạo hàm của hàm số






1



2

B.

x 4

 x  1

x

2

 4

2


x 4

C.


x

 x  1

2

 4



2

Câu 27 . Đạo hàm của hàm số

D.

A.

2 1 x 2



1 x 2  x

1 x 2  x
1 x 2

C.




1 x 2  x

Câu 28. Đạo hàm của hàm số

1 x 2

A.



1 x 2  x

x  1 x 2
1 x 2

C.



1 x 2  x

Câu 29. Đạo hàm của hàm số

A.

1
2x ln 2 log2 x  2

C.


1

x ln 2 log2 x  2

Câu 30. Đạo hàm của hàm số


A.

C.

2x  6

2 2x  6





2

 4

2

B.

1 x 2  x




1 x 2

1 x 2  x

1 x 2  x



D.



1 x 2  x

2 1 x 2



1 x 2  x






x  1  x 2




B.

2 1 x 2



1 x 2  x

x  1 x 2



D.

2 1 x 2



1 x 2  x




y  ln  log 2 x  2


B.
D.
y  ln


1



2x  6  1
1





y  ln

x  1 x 2

x

2 x  1

 là



y  ln x  1  x 2

1 x 2  x

x 4




2x  6  1



1
2x ln 2 log 2 x  2

1
x ln 2 log 2 x  2

 là

2x  6  1


B.

D.

2 2x  6
2x  6





1


1



2x  6  1



2x  6  1


Câu 15. Đạo hàm của hàm số

y  log2

ĐÁP ÁN
 ln x  1 là
2

ln x
x  ln x  1 ln 2
2

E.

F.

2ln x

2

x  ln x  1 ln 2



G.
Lời giải:Chọn B
y�


Ta có:

 ln

 ln

2

2

x  1 �

x  1 ln 2



H.

2

y  ln  log 2 x 




1
E. x ln x
2

G. x ln x
Lời giải:Chọn A

Ta có:

 log2 x  �
log2 x

2
F. x ln x
1

H. x ln x

1
1

.
x ln 2.log 2 x x ln x

Câu 17. Đạo hàm của hàm số

y  log  4x  1




4x log x
x
E. 4  1
4x log x

2 4x  1
G.
Lời giải: Chọn D

4

x

y�


Ta có:

4

x

ln x
x  ln x  1 ln 2
2

2ln x

.
x  ln x  1 ln 2

Câu 16. Đạo hàm của hàm số

y�


2ln x
x  ln x  1 ln 2
2

 1 �

 1 ln 10

F.
H.



4x ln 4
4x log x

.
 4x  1 ln 10 4x  1

Câu 18. Đạo hàm của hàm số




 là

y  ln 2 x  1



4x log x
4x  1

4x log x
2 4x  1




E.

2

x 1



2 x 2

ln 2
x

2 x 1 ln 2




x

x

1

x 2

G.
Lời giải:Chọn C

2
y�


2 x 1

Ta có:



1

2




H.

2 x 1 ln 2





x 2 x 1

y
Câu 19 . Đạo hàm của hàm số



1
ln  3x 

ln 3
ln  3x 

F.

3x ln 3
ln 2  3x 

H.

ln 3
ln  3x 


2

ln 2
x



1

2


�
ln  3x  �
 ln 3


y�

 2 x .
2
x
ln  3 
ln  3 

Câu 20 . Đạo hàm của hàm số


E.



y  log  x  2  log2  x  2

1
1

 x  2 ln 10  x  2 ln 2
1
1

 x  2 ln 10  x  2 ln 2

G.
Lời giải: Chọn A
y�

Ta có:



2 x 2



1



G.

Lời giải: Chọn C

Ta có:

x 1

x

.

3x ln 3
ln 2  3x 

E.



x 2

F.

1

 �

2 x 1 ln 2






F.

1
1

 x  2 ln 10  x  2 ln 2

H.

1
1

 x  2 ln 10  x  2 ln 2

 x  2 �   x  2 � 
1
1

.
 x  2 ln 10  x  2 ln 2  x  2 ln 10  x  2 ln 2

Câu 21. Đạo hàm của hàm số

y  log2  4x  2x 1  1




E.


4x ln 4  2x 1 ln 2
 4x  2x 1  1 ln 2
4 ln 4  2 ln 2
2 4x  2x 1  1 ln 2

G.
Lời giải: Chọn A

4

x

Ta có:

4

x

H.

4x ln 4  2x 1 ln 2
2 4x  2x 1  1 ln 2

x 1

x

y�



F.

4x ln 4  2x 1 ln 2
 4x  2x 1  1 ln 2

 2x 1  1 �

 2x 1  1 ln 2

Câu 22. Đạo hàm của hàm số



4x ln 4  2x 1 ln 2
.
 4x  2x 1  1 ln 2

y  x  1  ln  2x  1

1
2x ln 2
 x
E. 2 x  1 2  1
1
2x ln 2
 x
G. x  1 2  1

là f(x). Giá trị của f(x) là:

1
2x ln 2
 x
x 1 2 1

F.

1
2x ln 2
 x
H. 2 x  1 2  1

Lời giải: Chọn A
2x  1 �

1
1
2x ln 2
y�

 x

 x
.
2

1
2

1

2
x

1
2
x

1
Ta có:
Câu 23. Đạo hàm của hàm số y  ln x  1 là

1
E. x ln x  1
1
G. 2x ln x  1
Lời giải: Chọn C

y�

Ta có:

 ln x  1 �

2 ln x  1

1
2x ln x  1
F.
1


H. x ln x  1


1
.
2x ln x  1

Câu 24. Đạo hàm của hàm số y  log x  2 là

E.



1



2 x 2 ln x  2

F.



1



4 x 2 ln x  2





1





2 x 2 ln x  2

G.
Lời giải: Chọn B

 ln
y�


 �

H.

x 2

2 ln x  2

Ta có:






E.





4 x 2 ln x  2

.

x 2

 x  1

2x

x 2

2

ln 10

F.

x 2
x

 x  1


2

G.
Lời giải: Chọn B

ln 10

H.


� x �


x 1 �


y 

x
ln 10 2x
x 1
Ta có:

x 2

 x  1

2

ln 10


E.

G.
Lời giải: Chọn C

x

� x 1

4 x2
y�
�
x 1
4 x2

2

 4




�

2

x

F.



2

H.

x 4

 x  1

x

ln 10

x 2



x 4

 x  1

Ta có:

 4

2

 x  1


2

ln 10

.

x 4
2

 x  1

x 2  4 là

Câu 26. Đạo hàm của hàm số

x

2x

x 1

y  ln

2 x  1



4 x 2 ln x  2

x

x  1 là

y  log

Câu 25. Đạo hàm của hàm số



1



1

2

 4

2

.

x 4

x

 x  1

2


 4

2

x 4
2 x  1

x

2

 4

2


Câu 27 . Đạo hàm của hàm số



y  ln x  1  x 2

1 x 2  x

E.

2 1 x 2




1 x 2  x

1 x 2  x
1 x 2

G.
Lời giải: Chọn C
x


y 



1 x 2  x

1 x 2

x  1 x 2

Ta có:

 �

Câu 28. Đạo hàm của hàm số

 là





F.

1 x 2  x



1 x 2

1 x 2  x

1 x 2  x



H.

1 x 2  x
1 x 2

y  ln



1 x 2  x






1 x 2  x



2 1 x 2



1 x 2  x



.

Lời giải:
x  1 x 2
1 x 2

E.



1 x 2  x

x  1 x 2
1 x 2

G.
Chọn C .



y�

Ta có:



1 x 2  x

1 x 2  x

 �

1 x 2  x

Câu 29. Đạo hàm của hàm số

E.

1
2x ln 2 log2 x  2


G.

1
x ln 2 log2 x  2

Lời giải: Chọn D


x  1  x 2



F.

2 1 x 2



1 x 2  x

x  1 x 2



H.

2 1 x 2



1 x 2  x

x

1
x  1  x 2
1 x 2


.
1 x 2  x
1 x 2 1 x 2  x





y  ln  log2 x  2


F.
H.

1
2x ln 2 log 2 x  2

1
x ln 2 log 2 x  2







y�


 log2 x  2 �

log2 x  2

Ta có:

1
.
x ln 2 log2 x  2

Câu 30. Đạo hàm của hàm số


E.

2x  6

2 2x  6
G.
Lời giải: Chọn D


y�

Ta có:





y  ln


1



 là

2x  6  1





2x  6  1
1

F.



2x  6  1

 �

2x  6  1

2x  6  1

2x  6

H.




1



2x  6  1

.

2 2x  6
2x  6





1

1



2x  6  1



2x  6  1




×