Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

8 đề thi thử THPTQG năm 2019 môn sinh học THPT thuận thành 1 bắc ninh lần 1 file word có lời giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (331.84 KB, 7 trang )

SỞ GD – ĐT BẮC NINH
THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN SINH HỌC 12
Năm học: 2018-2019
Thời gian làm bài: 50 phút;
( Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Câu 1: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:
A. Sự di chuyển của chân.
B. Vận động của cánh.
C. Sự co dãn của phần bụng.
D. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.
Câu 2: Ve sầu kêu vào vào mùa hè là loại tập tính nào trong các tập tính sau?
A. Hỗn hợp
B. Học được
C. Bẩm sinh
D. Không rõ
Câu 3: Cho các trường hợp sau:
(1) Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
(2) Sự thay đổi tính chất màng xảy ra trên toàn bộ sợi thần kinh
(3) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng
(4) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng
Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?
A. (1), (2) và (3)
B. (2) và (4)
C. (2), (3) và (4)
D. (1) và (3)
Câu 4: Ở côn trùng, hoocmon ecđixơn có tác dụng
A. gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.


B. kích thích quá trình rụng trứng và sinh sản.
C. ức chế quá trình rụng trứng và ức chế phát triển phôi.
D. gây lột xác ở sâu bướm.
Câu 5: Ở thực vật nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A. Hidro
B. Sắt
C. Ni tơ
D. Phốt pho
Câu 6: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin. Có bao
nhiêu bộ ba sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?
(1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 7: Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 :1 ?
A. AA × aa
B. Aabb × aabb
C. Aa × Aa
D. AaBb × aabb
Câu 8: Trong chu kì nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở
A. kì cuối, kì giữa. B. kì đầu, kì cuối.
C. kì sau, kì giữa.
D. kì sau, kì cuối.
Câu 9: Ví dụ nào sau đây được gọi là học khôn?
A. Ngỗng con mới nở ra thấy đồ chơi thì đi theo đồ chơi.
B. Vượn biết kê các đồ vật để đứng lấy thức ăn.
C. Bật đèn cho chó ăn (tiến hành lặp lại nhiều lần) thì khi thấy bật đèn chó sẽ tiết nước bọt.
D. Ngỗng con mới nở biết đi theo ngỗng mẹ
Câu 10: Để tiến hành cố định đạm cần phải có:

(1) Ezim nitrogenaza (2) Chất khử NADH (3) Môi trường kị khí
(4) Năng lượng ATP (5) Cộng sinh với sinh vật khác
Phương án đúng :


A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4, 5
C. 1, 2, 3, 4
D. 1, 2, 4
Câu 11: Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn phân tử ADN, tách 2 mạch của ADN
và xúc tác tổng hợp mạch pôlinuclêôtit mới bổ sung với mạch khuôn?
A. ARNpôlimeraza.
B. ADN pôlimeraza.
C. Ligaza.
D. Restrictaza.
Câu 12: Loài cây nào sau đây có mô phân sinh bên?
A. Cây mía.
B. Cây bưởi.
C. Cây dừa.
D. Cây chuối.
Câu 13: Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu
trúc nào sau đây?
A. Khí khổng
B. Tế bào lông hút
C. Tế bào nội bì
D. Tế bào nhu mô vỏ
Câu 14: Mô phân sinh nào sau đây không có ở cây Một lá mầm?
A. Mô phân sinh đỉnh thân
B. Mô phân sinh đỉnh rễ
C. Mô phân sinh bên

D. Mô phân sinh lóng
Câu 15: Thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua
A. toàn bộ bề mặt cơ thể
B. lông hút của rễ
C. khí khổng
D. chóp rễ
Câu 16: Lấy hạt phấn của cây có kiểu gen Aa thụ phấn cho cây có kiểu gen Aa. Trong các hạt được
tạo ra, hạt có nội nhũ mang kiểu gen AAa thì kiểu gen của phôi là
A. Aaa
B. aa
C. Aa.
D. AA
Câu 17: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit
loại A của phân tử này là
A. 40%.
B. 10%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu 18: Chỉ ra câu sai khi nói về giảm phân?
A. có 2 lần phân li nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.
B. Có 2 lần nhiễm sắc thể xếp trên măt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
C. xảy ra sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.
D. gồm 2 lần phân bào là giảm phân I và giảm phân II nên có 2 lần nhiễm sắc thể được nhân đôi.
Câu 19: Cho các hoocmôn sau
(1) Auxin
(2)Êtilen
(3) Gibêrelin
(4)Xitôkinin
(5) Axit abxixic
Hoocmôn thuộc nhóm ức chế sinh trưởng là

A. (3),(4)
B. (4), (5)
C. (1) và (2)
D. (2) và (5)
Câu 20: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. Cá, ốc, tôm, cua
B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp
C. Cá, ếch nhái, bò sát
D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác
Câu 21: Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?
A. Insulin
B. Glucagon
C. Progesteron
D. Tiroxin
Câu 22: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
A. Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt
phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → nhân của tế bào sinh sản nguyên phân một
lần tạo 2 giao tử đực.
B. Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt
phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn (trong SGK gọi là nhân sinh dưỡng) → nhân
của tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.


C. Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt
phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → nhân của tế bào sinh sản giảm phân tạo 4
giao tử đực.
D. Từ một tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần
cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → nhân của tế bào sinh sản nguyên
phân một lần tạo 2 giao tử đực.
Câu 23: Trên 1 cây, cơ quan nào có thế nước thấp nhất?

A. Các lông hút ở rễ
B. Cành cây
C. Các mạch gỗ ở thân
D. Lá cây
Câu 24: Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
A. Quang phân li nước
B. Các phản ứng ô xi hoá khử
C. Hấp thụ ánh sáng của diệp lục
D. Truyền điện tử

Câu 29: Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
Câu 30: Hãy chọn đáp án đúng khi kết hợp cột A với cột B
Cột A

Cột B

1. Lá có bản rộng, mỏng.

a. Trao đổi khí và hơi nước khi quang hợp

2. Mạch dẫn

b. Chứa lục lạp thực hiện quang hợp.

3. Biểu bì


c. Hấp thụ được nhiều ánh sáng

4. Mô giậu

d. Vận chuyển nước, khoáng và các chất
hữu cơ.

5. Khí khổng

e. Bảo vệ.

A. 1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d, 5 – e.
C. 1 – b, 2 – d, 3 – e, 4 – c, 5 – a.

B. 1 – a, 2 – d, 3 – e, 4 – b, 5 –c
D. 1 – c, 2 – d, 3 – e, 4 – b, 5 – a.


Câu 31: Một gen có chiều dài 408nm và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit l của gen.
Trên mạch 1 của gen có 200T và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
G
G T
9
23
I. Tỉ lệ 1 
II. Tỉ lệ 1 1 
A1  X 1 57
A1 14
III. Tỉ lệ


G1  T1 3

A1  X 1 2

IV. Tỉ lệ

T G
1
A X

A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 32: Mạch gốc của gen có trình tự các đơn phân 3'ATGXTAG5'. Trình tự các đơn phân tương
ứng trên đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp là
A. 3'ATGXTAG5'. B. 5'AUGXUA3'.
C. 3'UAXGAUX5'.
D. 5'UAXGAUX3'.
Câu 33: Vịt nhà có bộ NST 2n = 80. Có 5 tế bào vịt nhà đều nguyên phân 1 lần. Ở kì trước, các tế
bào có
A. 320 cromatit.
B. 160 cromatit.
C. 640 cromatit.
D. 800 cromatit.
Câu 34: Giả sử alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con có một kiểu hình luôn
có 2 kiểu gen khác nhau?
A. AA x aa
B. Aa x Aa.

C. AA x Aa.
D. Aa x aa.
Câu 35: Đặc điểm có ở hooc môn thực vật là
(1) Tính chuyên hóa cao hơn nhiều so với hooc môn ở động vật bậc cao
(2) Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể
(3) Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
(4) Được tạo ra và gây ra phản ứng ở cùng một nơi trên cơ thể thực vật
Số nhận định đúng là:
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 36: Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?
A. Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị
B. Liên kết peptit và liên kết hiđrô
C. Liên kết hoá trị
D. Liên kết hiđrô
Câu 37: Theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen Aabb khi giảm phân bình thường tạo giao tử ab chiếm tỉ
lệ :
A. 50%
B. 12,5%
C. 75%
D. 25%
Câu 38: Loại hoocmon nào sau đây thúc đẩy quả nhanh chín?
A. Axit abxixic
B. Êtilen
C. Auxin
D. Xitôkinin
Câu 39: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì virut
A. chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.

B. không có hình dạng đặc thù.
C. có hệ gen chỉ chứa 1 loại axit nucleic. D. có kích thước vô cùng nhỏ bé.
Câu 40: Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A. NO2 và N2
B. NO2 và NO3
C. NO2 và NH 4
D. NO3 và NH 4


ĐÁP ÁN
1-C

2-C

3-D

4-A

5-B

6-A

7-B

8-D

9-B

10-C


11-B

12-B

13-C

14-C

15-B

16-C

17-C

18-D

19-D

20-A

21-A

22-B

23-D

24-A

25-B


26-A

27-C

28-A

29-C

30-D

31-B

32-D

33-D

34-C

35-D

36-A

37-A

38-B

39-A

40-D


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ: Sự co dãn của phần bụng.
Câu 2: C
Tập tính bẩm sinh là loại tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài.
=>Ve sầu kêu vào vào mùa hè là loại tập tính nào trong các tập tính Bẩm sinh
Câu 3: D
Câu 4: A
Ở côn trùng, hoocmon ecđixơn có tác dụng gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng
và bướm.
Câu 5: B
Nguyên tố vi lượng gồm: Cl, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn
=> Ở thực vật nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu Sắt là nguyên tố vi lượng
Câu 6: A
Trên mARN có 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin
Trên mạch gốc của gen có 3 loại nucleotit T, A, X
Trên mạch bổ sung của gen có 3 loại nucleotit A, T, G
=> Trên mạch bổ sung của gen là (3), (4), (5)
Câu 7: B
Câu 8: D
Trong chu kì nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở kì sau, kì cuối.
Câu 9: B
Câu 10: C
Để tiến hành cố định đạm cần phải có 4 điều kiện là:
(1) Ezim nitrogenaza
(2) Chất khử NADH
(3) Môi trường kị khí
(4) Năng lượng ATP
Đối với 1 số vi khuẩn, chỉ enzim nitrogenaza và điều kiện khí, thiếu chất khử và năng lượng ATP
nên cần phải cộng sinh với các sinh vật khác.

Câu 11: B
Câu 12: B
Câu 13: C


Tế bào nội bì là lớp tế bào làm nhiệm vụ kiểm soát dòng nước và ion khoáng từ lông hút đi vào
mạch gỗ. Tế bào nội bì bao quanh mạch dẫn của rễ và các tế bào nội bì có 4 mặt thấm bần. Nhờ có
đai caspari ngăn không cho nước thấm dọc theo thành tế bào nên nước và ion khoáng buộc phải đi
qua tế bào chất của tế bào nội bì. Vì tế bào chất có tính thấm chọn lọc nên tế bào nội bì làm nhiệm
vụ chọn lọc dòng nước và ion khoáng đưa vào cây.
Câu 14: C
Cây một là mầm không có mô phân sinh bên nên không có sinh trưởng thứ cấp
Câu 15: B
Thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua lông hút của rễ
A. toàn bộ bề mặt cơ thể =>sai vì nước chủ yếu thoát qua khí khổng, khí khổng chủ yếu ở mặt dưới
của lá, do đó nước chủ yếu thoát qua mặt dưới của lá
C. khí khổng =>sai vì mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ chứ không vận chuyển các chất
từ rễ lên lá.
D. chóp rễ => sai vì mạch gỗ được cấu tạo từ tế bào chết còn mạch rây được cấu tạo từ tế bào sống.
Câu 16: C
Nội nhũ có kiểu gen Aaa chứng tỏ nó được sinh ra do sự kết hợp giữa giao tử đực mang gen a với
nhân phụ mang gen AA.
Trong quá trình thụ tinh kép, hai giao tử của hạt phấn có gen giống nhau: nhân của noãn cầu và
nhân của nhân phụ có gen giống nhau. Vì vậy nhân thứ nhất của hạt phấn là a t hì nhân thứ 2 cũng
là a; nhân phụ là Â thì noãn cầu là A =>kiểu gên của phôi là Aa

Câu 25: B
Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzim quang hợp, còn có chứa ADN và ribôxôm
Câu 26: A
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là: rARN.

Câu 27: C
Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng =>F2 thu
được 16 tổ hợp =4.4 => Mỗi bên F1 cho 4 loại giao tử => Giả sử F1: AbBb => hoa đỏ do sự có mặt
của 2 alen trội.
=> Tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật tương tác gen kiểu bổ sung
Câu 28: A


Câu 29: C
Câu 30: D
Câu 31: B
Có 2 phát biểu đúng, đó là I và IV
Trước hết, phải xác định số nucleotit mỗi loại của mạch 1, sau đó mới tìm các tỉ lệ theo yêu cầu của
bài toán.
Gen dài 408nm=> Có tống số 2400 nu.
Agen chiếm 20% => A=20%x 2400=480; Ggen=30%x2400=720
T1  200  A1  480  200  280; G1  15% 1200  180  X1  720  180  540
Tỉ lệ

G1 180 9

 =>(I) đúng
A1 280 14

II. Tỉ lệ
III. Tỉ lệ

G1  T1 180  200 19

  (II) sai

A1  X 1 280  540 41
G1  T1 20% 2

  (III) sai
A1  X 1 30% 3

T G
 1  (IV) đúng
A X
Câu 32: D
Gen có hai mạch nhưng chỉ có một mạch được dùng làm khuôn để tổng hợp mARN, đó là mạch
gốc. Phẩn tử mARN có trình tự các đơn phân bổ sung với mạch gốc và có chiều ngược với mạch
gốc.
Mạch gốc của gen là 3'ATGXTAG5' thì mARN là 5'UAXGAUX3'.
Câu 33: D
Vịt nhà có bộ NST 2n = 80. Có 5 tế bào vịt nhà đều nguyên phân 1 lần. Ở kì trước, các tế bào có
800 cromatit.
Câu 34: C
Câu 35: D
Câu 36: A
Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hiđrô và liên kết hoá trị
Câu 37: A
Theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen Aabb khi giảm phân bình thường tạo giao tử ab chiếm tỉ lệ : 50%
Câu 38: B
Êtilen là hoocmon thúc đẩy quả nhanh chín của quả.
Câu 39: A
Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì virut chỉ sống
kí sinh nội bào bắt buộc.
Câu 40: D
Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dưới 2 dạng NO3 và NH 4

IV. Tỉ lệ



×