Tải bản đầy đủ (.doc) (80 trang)

Đề thi kinh tế vĩ mô 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.49 KB, 80 trang )

Question 1
. Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS
Select one:
a. AS dốc lên
b. Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng
c. AS nằm ngang
d. AS nằm ngang khi Y
Question 2
Trong mơ hình AS-AD, sự dịch chuyển sang phải của đường AD có thể gây
ra bởi:
Select one:
a. Giảm thuế.
b. Không có câu trả lời đúng
c. Giảm chi tiêu chính phủ.
d. Giảm niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp vào triển vọng
phát triển của nền kinh tế trong tương lai.
Question 3
Điều gì xảy ra với tỷ giá hối đoái thực tế của Việt Nam nếu tỷ giá hối đối
danh nghĩa khơng thay đổi nhưng giá cả ở Việt Nam tăng nhanh hơn ở nước
ngồi?
Select one:
a. Tỷ giá hối đối thực tế khơng thay đổi
b. Tỷ giá hối đoái thực tế sẽ giảm
c. Tỷ giá hối đoái thực tế tăng đúng bằng mức tăng của giá
d. Tỷ giá hối đoái thực tế sẽ tăng
Question 4
Đầu tư nước ngoài trực tiếp là:


Select one:
a. Khoản đầu tư vào tư bản thuộc quyền sở hữu của công dân trong nước


được thực thể nước ngoài quản lý và sử dụng trong nước.
b. Khoản đầu tư vào tư bản thuộc quyền sở hữu và điều hành bởi một thực
thể nước ngoài.
c. Khoản đầu tư vào tư bản thuộc quyền sở hữu của công dân nước ngoài và
điều hành bởi cư dân trong nước.
Question 5
Điều nào dưới đây làm tăng khối tiền cơ sở
Select one:
a. Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ từ một ngân hàng
b. Một hãng kinh doanh gửi tiền vào tài khoản séc của mình tại ngân hàng
c. Một ngân hàng sử dụng một số dự trữ của mình để cho vay
d. Một ngân hàng rút tiền của nó tại khoản gửi ở ngân hàng trung ương
Question 6
Điều gì xảy ra với tỷ giá hối đoái thực tế của Việt Nam nếu tỷ giá hối đối
danh nghĩa khơng thay đổi nhưng giá cả nước ngoài tăng nhanh hơn ở Việt
Nam?
Select one:
a. Tỷ giá hối đoái thực tế sẽ tăng
b. Tỷ giá hối đối thực tế khơng thay đổi
c. Tỷ giá hối đoái thực tế giảm đúng bằng mức giảm của giá
d. Tỷ giá hối đoái thực tế sẽ giảm
Question 7
Nếu lãi suất thực tế là 4%, tỷ lệ lạm phát là 6% và thuế suất đánh vào thu
nhập từ tiền lãi là 20%, thì mức lãi suất sau thuế là


Select one:
a. 1%
b. 3%
c. 4%

d. 2%
Question 8
Giả sử đầu tư tăng 500 và xuất khẩu tăng 1300. Với xu hướng tiêu dùng cận
biên từ thu nhập quốc dân là 0,8 và MPM = 0,05, thì thu nhập quốc dân sẽ
tăng:
Select one:
a. 1800.
b. 4050.
c. 7200.
d. 9000.
Question 9
Loại tổn thất nào sau đây không xảy ra khi lạm phát ổn định và được dự báo
trước?
Select one:
a. Nhầm lẫn và bất tiện
b. “Bóp méo” hệ thống kinh tế
c. Chi phí mịn giày
d. Tái phân phối lại của cải một cách tuỳ tiện
e. Chi phí thực đơn
Question 10
Khi đồng Việt Nam lên giá, một cơng ty Việt Nam định mua tài sản nước
ngồi sẽ


Select one:
a. Buồn vì họ mua được ít tài sản hơn trước
b. Buồn vì giá trị tài sản họ mua được thấp hơn trước
c. Vui hơn vì họ có thể mua được lượng tài sản nước ngồi tính bằng tiền
nước ngồi như dự kiến bằng lượng tiền đồng ít hơn
Question 11

Các nhà hoạch định chính sách được gọi là đã “thích nghi” với một cú sốc
cung bất lợi nếu họ:
Select one:
a. Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm tăng tổng cầu và đẩy mức giá
tăng cao hơn nữa
b. Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cầu và do đó góp
phần bình ổn mức giá.
c. Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cung ngắn hạn.
d. Không phản ứng trước cú sốc cung bất lợi và để nền kinh tế tự điều chỉnh.
Question 12
Giả sử một công ty phát hành cả hai loại chứng khoán nhưng làm ăn thua lỗ
Select one:
a. Công ty phải trả lãi cho người giữ trái phiếu còn người giữ cổ phiếu phải
chịu thiệt hại cùng công ty.
b. Công ty không phải trả lãi
c. Công ty phải trả lãi cho người giữ cổ phiếu
d. Công ty phải trả lãi cho người giữ trái phiếu

Question 13


Giả sử làn sóng bi quan của các nhà đầu tư và người tiêu dùng làm giảm chi
tiêu. Nếu ngân hàng trung ương thực hiện chính sách ổn định chủ động, thì
điều đó sẽ làm
Select one:
a. giảm cung tiền và tăng lãi suất.
b. tăng cung tiền và giảm lãi suất
c. giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.
d. tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế.
Question 14

Với đường tổng cung ngắn hạn có độ dốc dương thì sự dịch chuyển sang
phải của đường tổng cầu sẽ làm tăng:
Select one:
a. Tỷ lệ thất nghiệp và mức giá
b. Tỷ lệ thất nghiệp và sản lượng
c. Sản lượng và mức giá
d. Chi tiêu Chính phủ và sản lượng
Question 15
Giả sử một người đi vay và một người cho vay nhất trí với nhau về mức lãi
suất danh nghĩa phải trả đối với khoản tiền vay. Sau đó lạm phát bất ngờ
tăng lên cao hơn mức mà cả hai người ban đầu dự kiến. Tình huống nào sau
đây sẽ xảy ra?
Select one:
a. Cả hai người cùng được lợi
b. Người cho vay bị thiệt và người vay được lợi
c. Cả hai người cùng bị thiệt do lạm phát tăng cao hơn mức họ dự kiến
d. Người cho vay được lợi và người vay bị thiệt
Question 16


Giá trị của hàng hóa trung gian khơng được tính vào GDP nhằm mục đích
Select one:
a. Khó theo dõi tất cả các hàng hóa trung gian
b. Nhằm tính những hàng hóa làm giảm phúc lợi xã hội
c. Tránh sự trùng lặp khi tính tốn và do vậy khơng phóng đại GDP.
d. Bởi vì chúng chỉ được bán trên thị trường các yếu tố sản xuất
Question 17
Trường hợp nào sau đây là ví dụ minh hoạ cho hiện tượng “rủi ro đạo đức”?
Select one:
a. Với mức lương thấp, công nhân sẽ chỉ dám ngồi chơi khi ơng chủ khơng

có mặt do không sợ bị sa thải.
b. Với mức lương thấp, công nhân khơng có điều kiện ăn uống tốt nên có thể
ngủ gật khi đang làm việc vì mệt mỏi và thiếu dinh dưỡng
c. Với mức lương thấp, chỉ có những công nhân tay nghề kém mới đến xin
việc
d. Với mức lương thấp, cơng nhân thơi việc để tìm cơng việc tốt hơn
Question 18
Với đầy đủ điều kiện của mơ hình lý thuyết tăng trưởng cổ điển của Smith
và Malthus. Kết quả nền kinh tế sẽ đi vào trạng thái:
Select one:
a. Suy thoái trầm trọng
b. Tăng trưởng đều đặn
c. Cư dân có mức sống vừa đủ do áp lực của dân số.
d. Thịnh vuợng
Question 19
Thị trường tài chính thứ cấp là
Select one:


a. Thị trường diễn ra các giao dịch trái phiếu và cổ phiếu đã từng được giao
dịch trên thị trường sơ cấp.
b. Thị trường cổ phiếu đã phát hành được đem ra giao dịch
c. Thị trường trái phiếu vừa phát hành được đem ra giao dịch
d. Các lựa chọn còn lại đều sai
Question 20
Khi tính GDP thì việc cộng hai khoản mục nào dưới đây là không đúng
Select one:
a. Lợi nhuận của công ty và lợi tức mà công ty nhận được khi cho vay tiền
b. Tiêu dùng của dân cư và chi tiêu của chính phủ
c. Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu của Chính phủ

d. Chi tiêu của chính phủ và tiền lương.
Question 21
Thuật ngữ “quyền số” trong cách tính chỉ số giá tiêu dùng có ý nghĩa:
Select one:
a. Giống với thuật ngữ “trọng số”.
b. Dùng để xác định lượng hàng hoá và dịch vụ trong giỏ hàng hố và dịch
vụ của người tiêu dùng điển hình.
c. Hàng hoá nào trong giỏ hàng hoá tiêu dùng điển hình được mua nhiều hơn
thì giá của hàng hố đó ảnh hưởng đến chỉ số giá tiêu dùng nhiều hơn.
Question 22
Giả sử một nền kinh tế chỉ bao gồm hai người là anh Tám - một người nông
dân trồng đậu và chị Hai - một nông dân trồng lúa. Cả anh Tám và chị Hai
đều tiêu dùng một khối lượng gạo và đậu như nhau. Năm 2000, giá đậu là
1000VND/kg và giá gạo là 3000VND/kg. Giả sử năm 2001 giá đậu là
2000VND/kg và giá gạo là 1500VND/kg thì tỷ lệ lạm phát sẽ là
Select one:


a. 1,25%
b. 12,5%
c. – 125%
d. -12,5%
Question 23
Lý thuyết ưa thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được
quyết định bởi
Select one:
a. Cung và cầu về tiền
b. Cung và cầu lao động.
c. Cung và cầu vốn.
d. Tổng cầu và tổng cung.

Question 24
Khi chính phủ một quốc gia thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư bằng
cách giảm thuế đầu tư cho các dự án đầu tư mới thì:
Select one:
a. Cầu về vốn vay khơng đổi, cung về vốn vay tăng lên
b. Cầu về vốn vay không đổi, cung về vốn vay giảm xuống
c. Cung về vốn vay không đổi, cầu về vốn vay tăng lên.
d. Cung về vốn vay không đổi, cầu về vốn vay giảm xuống
Question 25
Vào thời điểm 1/7/2004, tại Việt Nam số người có việc làm là 41,6 triệu; số
người thất nghiệp là 0,9 triệu; tổng dân số là 82 triệu. Số người ngoài độ tuổi
lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu trên, số người trong độ tuổi lao
động bằng
Select one:
a. 36,9 triệu


b. 42,5 triệu
c. 45,1 triệu
d. Không đủ dữ liệu để xác định
Question 26
Với đầy đủ điều kiện của mơ hình tăng trưởng kinh tế tân cổ điển, khi công
nghệ không thay đổi thì:
Select one:
a. Việc tăng cường tư bản theo chiều sâu sẽ tăng dần theo thời gian trong dài
hạn
b. Nền kinh tế sẽ đi vào khủng hoảng
c. Nền kinh tế tăng trưởng đều đặn trong dài hạn
d. Nền kinh tế đi vào trạng thái ổn định dài hạn.
Question 27

Cách phối hợp điều hành tăng trưởng nền kinh tế phổ biến hiện nay là:
Select one:
a. Nền kinh tế hỗn hợp.
b. Nền kinh tế thị trường
c. Nền kinh tế chỉ huy
d. Các lựa chọn còn lại đều sai
Question 28
Nếu CPI năm 2009 là 100 và CPI năm 2010 là 105, khi đó tỉ lệ lạm phát là
Select one:
a. 1,5 phần trăm
b. 105 phần trăm
c. 5 phần trăm
d. 100 phần trăm


Question 29
Khi mức giá tăng rất nhanh, hiện tượng này được gọi là
Select one:
a. giảm phát
b. lạm phát vừa phải
c. giảm lạm phát
d. siêu lạm phát
Question 30
Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi
suất và trục hoành là lượng tiền, sự cắt giảm thu nhập làm
Select one:
a. dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất.
b. dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất.
c. dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất.
d. dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất.

Question 31
Bảng 2 Xét một nền kinh tế giản đơn với thu nhập (Y) và tiêu dùng (C) được
cho ở bảng sau:
Y 200
300
400
500
600
700
800
C 210
290
370
450
530
610
690
Theo dữ liệu ở Bảng 2, phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng nhất hàm
tiêu dùng:
Select one:
a. C = 70 + 0,7Y
b. C = 50 + 0,8Y .
c. Không kết quả nào đúng.


d. C = 30 + 0,9Y
Question 32
Tỷ lệ thất nghiệp bằng
Select one:
a. Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm

b. Số người thất nghiệp chia cho dân số
c. Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động
d. Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành
Question 33
Khi tăng chi tiêu chính phủ làm tăng thu nhập của một số người, và những
người đó giành một phần trong thu nhập tăng thêm để mua thêm hàng hố
tiêu dùng, chúng ta có một minh hoạ cho
Select one:
a. hiệu ứng lấn át.
b. hiệu ứng số nhân
c. gia tốc đầu tư.
d. kinh tế học trọng cung.
Question 34
Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi
suất và trục hoành là lượng tiền, mức giá tăng
Select one:
a. Các lựa chọn đều sai
b. Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất cân bằng
c. Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất cân bằng
d. Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất cân bằng
e. Làm dịch chuyền đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất cân bằng
Question 35


Giả sử hàm tiêu dùng C = 50 + 0,8 YD; đầu tư bằng 80 và YD = Y. Nếu đầu
tư tăng lên 20 thì sản lượng cân bằng tăng thêm bao nhiêu
Select one:
a. 100
b. 20
c. 200

d. 50
Đề 2
Question 1
Một sự gia tăng trong xu hướng tiêu dùng biên (MPC)
Select one:
a. hiếm khi xảy ra vì MPC được ấn định bởi luật do quốc hội ban hành.
b. làm tăng giá trị của số nhân.
c. khơng có tác động gì lên giá trị của số nhân.
d. làm giảm giá trị của số nhân.
Question 2
Giả sử tỷ lệ lạm phát là 15% trong năm, lãi suất danh nghĩa là 20%, thuế thu
nhập từ tiền lãi là 30%. Với tư cách là người cho vay, điều đó ảnh hưởng
đến lợi ích của bạn. Giả sử bạn mua tín phiếu kho bạc kỳ hạn 1 năm với số
tiền 100 triệu đồng.
Select one:
a. Thu nhập ròng là 14 triệu và lãi suất thực tế sau thuế -1%
b. Thu nhập ròng là 4 triệu và lãi suất thực tế sau thuế 1%
c. Thu nhập ròng là 1 triệu và lãi suất thực tế sau thuế 14%
d. Thu nhập ròng là 1 triệu và lãi suất thực tế sau thuế 4%


Question 3
Nếu bạn có 5 triệu tiền mặt gửi vào ngân hàng. Lãi suất là 7% một năm thì
sau 40 năm, số tiền bạn có sẽ là:
Select one:
a. 60 triệu
b. 70 triệu
c. 90 triệu
d. 80 triệu
Question 4

Nếu Yd=0,8Y và tiêu dùng luôn luôn bằng 80% của thu nhập khả dụng, khi
đó khuynh hướng tiêu dùng biên đối với tổng thu nhập là
Select one:
a. 0,8
b. 0,2
c. 0,64
d. 1,6
Question 5
Lạm phát được định nghĩa là sự gia tăng liên tục
Select one:
a. GDP danh nghĩa
b. Giá của hàng tiêu dùng thiết yếu
c. mức giá chung.
d. tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa
e. tiền lương trả cho công nhân
Question 6
Tại sao các nhà kinh tế sử dụng hai chỉ tiêu đo tốc độ tăng trưởng kinh tế là
GDP thực tế và GDP thực tế bình quân đầu người?


Select one:
a. Các lựa chọn còn lại đều sai
b. Hai chỉ tiêu này thực ra là một
c. Cả hai đều phản ánh chính xác tốc độ tăng trưởng
d. Xác định theo GDP thực tế có thể gây nhầm lẫn nếu dân số tăng rất nhanh
trong khi GDP thực tế tăng rất chậm.
Question 7
Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn trên hệ trục với trục tung là lãi suất
và trục hồnh là lượng tiền, thì sự tăng lên của mức giá sẽ làm
Select one:

a. dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và lãi suất sẽ giảm.
b. dịch chuyển đường cung tiền sang trái và lãi suất sẽ tăng.
c. dịch chuyển đường cung tiền sang phải và lãi suất sẽ giảm.
d. dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và lãi suất sẽ tăng.
Question 8
Đường tổng chi tiêu phản ánh mối quan hệ giữa tổng chi tiêu của nền kinh tế
và thu nhập quốc dân:
Select one:
a. tại một mức xuất khẩu ròng nhấn định.
b. tại một mức giá cho trước.
c. khi giá cả thay đổi để cân bằng thị trường sản phẩm.
d. tại một mức sản lượng nhất định.
e. tại một mức tiêu dùng nhấn định.
Question 9
Nếu trên thị trường ngoại hối giá 1USD tăng từ 16000VND lên 16100VND
thì
Select one:


a. đồng Việt Nam đã lên giá
b. đồng Việt Nam đã giảm giá
c. đồng Việt Nam có thể lên giá hay giảm gía. Điều này cịn phụ thuộc vào
sự thay đổi của giá tương đối giữa hàng Việt Nam và hàng Mỹ
Question 10
Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng:
Select one:
a. Khơng thay đổi khi sản lượng tăng.
b. Tăng khi sản lượng tăng.
c. Có thể tăng, giảm hoặc không đổi khi sản lượng tăng.
d. Giảm khi sản lượng tăng.

Question 11
Khi đồng Việt Nam lên giá, một công ty Việt Nam định mua tài sản nước
ngoài sẽ
Select one:
a. Vui hơn vì họ có thể mua được lượng tài sản nước ngồi tính bằng tiền
nước ngồi như dự kiến bằng lượng tiền đồng ít hơn
b. Buồn vì giá trị tài sản họ mua được thấp hơn trước
c. Buồn vì họ mua được ít tài sản hơn trước
Question 12
Giả sử một nền kinh tế chỉ bao gồm hai người là anh Tám - một người nông
dân trồng đậu và chị Hai - một nông dân trồng lúa. Cả anh Tám và chị Hai
đều tiêu dùng một khối lượng gạo và đậu như nhau. Năm 2000, giá đậu là
1000VND/kg và giá gạo là 3000VND/kg. Giả sử năm 2001 giá đậu là
2000VND/kg và giá gạo là 1500VND/kg thì tỷ lệ lạm phát sẽ là
Select one:
a. 12,5%


b. – 125%
c. -12,5%
d. 1,25%
Question 13
Khi một nước có được sự ổn định về mặt chính trị và hệ thống luật pháp có
hiệu quả thì:
Select one:
a. Kìm hãm tăng trưởng kinh tế
b. Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c. Không ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế
d. Các lựa chọn cịn lại đều sai
Question 14

Giá trị của hàng hóa trung gian khơng được tính vào GDP nhằm mục đích
Select one:
a. Tránh sự trùng lặp khi tính tốn và do vậy khơng phóng đại GDP.
b. Nhằm tính những hàng hóa làm giảm phúc lợi xã hội
c. Bởi vì chúng chỉ được bán trên thị trường các yếu tố sản xuất
d. Khó theo dõi tất cả các hàng hóa trung gian
Question 15
Khi chính phủ một quốc gia thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư bằng
cách giảm thuế đầu tư cho các dự án đầu tư mới thì:
Select one:
a. Cung về vốn vay không đổi, cầu về vốn vay tăng lên.
b. Cầu về vốn vay không đổi, cung về vốn vay giảm xuống
c. Cung về vốn vay không đổi, cầu về vốn vay giảm xuống
d. Cầu về vốn vay không đổi, cung về vốn vay tăng lên
Question 16


Nếu trên thị trường ngoại hối giá 1USD tăng từ 16000VND lên 16100VND
thì
Select one:
a. đồng Việt Nam đã lên giá
b. đồng Việt Nam đã giảm giá
c. đồng Việt Nam có thể lên giá hay giảm gía. Điều này cịn phụ thuộc vào
sự thay đổi của giá tương đối giữa hàng Việt Nam và hàng Mỹ
Question 17
15. Cho dữ liệu giả định như sau: lực lượng lao động là 50 triệu; số người có
việc là 46 triệu; số người được xếp vào diện thất nghiệp tạm thời là 0,8 triệu;
số người thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển là 1,2 triệu; số người thất nghiệp
do nền kinh tế suy thoái là 1,5 triệu. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là
Select one or more:

a. 5%
b. Không đủ dữ liệu để xác định
c. 3,8%
d. 6%
Question 18
9. Vào thời điểm 1/7/2000, tại Việt Nam tổng dân số là 77,6 triệu người. Số
người trưởng thành là 40 triệu; số người có việc làm là 37,6 triệu; tỷ lệ số
người trong lực lượng lao động so với tổng dân số là 49,6%.Theo số liệu đó
thì tỷ lệ tham gia lực lượng lao động bằng
Select one:
a. 96,3%
b. 100%
c. 94%
d. Không đủ dữ liệu để xác định


Question 19
Question 20
Giả sử tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỷ
lệ dự trữ dôi ra là 1%, và cung tiền là 820 tỷ đồng. Lượng tiền mạnh hiện có
là:
Select one:
a. 200 tỷ
b. 300 tỷ
c. 240 tỷ
d. 120 tỷ
e. 360 tỷ
Question 21
Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi
suất và trục hoành là lượng tiền, mức giá tăng

Select one:
a. Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất cân bằng
b. Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất cân bằng
c. Làm dịch chuyền đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất cân bằng
d. Làm dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất cân bằng
e. Các lựa chọn đều sai
Question 22
Lý thuyết tân cổ điển về tăng trưởng kinh tế cho rằng nền kinh tế sẽ đạt
trạng thái dừng trong dài hạn vì
Select one:
a. Quy luật năng suất cận biên giảm dần chi phối và không xét đến ảnh
hưởng của tiến bộ khoa học công nghệ.


b. Tỷ lệ tư bản trên lao động có hạn
c. Không xét đến ảnh hưởng của tiến bộ khoa học công nghệ
d. Quy luật năng suất cận biên giảm dần chi phối
Question 23
Giảm phát xảy ra khi
Select one:
a. Giá của hàng tiêu dùng thiết yếu trên thị trường giảm đáng kể
b. mức giá chung ổn định
c. tỷ lệ lạm phát giảm
d. GDP thực tế giảm ít nhất trong 2 quý liên tiếp
e. mức giá chung giảm
Question 24
Giả sử trong một nền kinh tế giả định mà người dân chỉ mua hai loại sản
phẩm là sách và bút. Số liệu được cho trong bảng sau với năm 2000 là năm
cơ sở. Theo bảng đó, tỷ lệ lạm phát của năm 2001 là:
Năm Giá sách


Lượng sách

Giá bút chì

Lượng bút chì

(nghìn đồng)
2000 2,00
2001 2,50
2002 2,75
Select one:

(cuốn)
100
90
105

(nghìn đồng)
1,00
0,90
1,00

(cái)
100
120
130

a. 9,2%
b. 11,0%

c. 0%
d. 13,3%
Question 25
Thành tố lớn nhất trong GDP của Việt Nam là
Select one:


a. Mua sắm hàng hóa dịch vụ của Chính phủ
b. Đầu tư
c. Xuất khẩu ròng
d. Tiêu dùng
Question 26
Với đầy đủ điều kiện của mơ hình thị trường vốn vay, khi các yếu tố khác
khơng đổi thì:
Select one:
a. Chính sách giảm thuế đầu tư ban đầu của các dự án mới làm tăng cầu về
vốn vay. Chính sách khuyến khích tiết kiệm trong nước làm tăng cung về
vốn vay. Thặng dư ngân sách của chính phủ làm giảm cung về vốn vay.
b. Chính sách giảm thuế đầu tư ban đầu của các dự án mới làm giảm cầu về
vốn vay. Chính sách khuyến khích tiết kiệm trong nước làm tăng cung về
vốn vay. Thâm hụt ngân sách của chính phủ làm giảm cung về vốn vay.
c. Chính sách giảm thuế đầu tư ban đầu của các dự án mới làm tăng cầu về
vốn vay. Chính sách khuyến khích tiết kiệm trong nước làm giảm cung về
vốn vay. Thâm hụt ngân sách của chính phủ làm giảm cung về vốn vay.
d. Chính sách giảm thuế đầu tư ban đầu của các dự án mới làm tăng cầu về
vốn vay. Chính sách khuyến khích tiết kiệm trong nước làm tăng cung về
vốn vay. Thâm hụt ngân sách của chính phủ làm giảm cung về vốn vay.
Question 27
Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở
tiền tệ ( tiền mạnh ) :

Select one:
a. tăng lãi suất chiết khấu
b. cho các ngân hàng thương mại vay.
c. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại


d. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
Question 28
Vào thời điểm 1/7/2000, tại Việt Nam tổng dân số là 77,6 triệu người. Số
người trưởng thành là 40 triệu; số người có việc làm là 37,6 triệu; tỷ lệ số
người trong lực lượng lao động so với tổng dân số là 49,6%.Theo số liệu đó
thì số người thất nghiệp bằng
Select one:
a. Không đủ dữ liệu để xác định
b. 2,4 triệu
c. 0
d. 0,9 triệu
Question 29
Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi
suất và trục hoành là lượng tiền, sự cắt giảm thu nhập làm
Select one:
a. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất cân bằng
b. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất cân bằng
c. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất cân bằng
d. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất cân bằng
Question 30
Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối đoái
không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau,
trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi.
Select one:

a. từ ổn định sang lạm phát
b. từ suy thoái sang lạm phát
c. từ suy thoái sang ổn định


d. từ ổn định sang suy thoái.
Question 31
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động bằng
Select one:
a. số người trong lực lượng lao động chia cho số người trưởng thành.
b. số người có việc làm chia cho dân số
c. số người có việc làm chia cho số người trưởng thành
d. Số người trưởng thành chia cho dân số
Question 32
Giả sử một cơng ty phát hành cả hai loại chứng khốn nhưng làm ăn thua lỗ
Select one:
a. Công ty phải trả lãi cho người giữ trái phiếu còn người giữ cổ phiếu phải
chịu thiệt hại cùng công ty.
b. Công ty phải trả lãi cho người giữ cổ phiếu
c. Công ty không phải trả lãi
d. Công ty phải trả lãi cho người giữ trái phiếu
Question 33
Giả sử một nền kinh tế chỉ bao gồm hai người là anh Tám - một người nông
dân trồng đậu và chị Hai - một nông dân trồng lúa. Cả anh Tám và chị Hai
đều tiêu dùng một khối lượng gạo và đậu như nhau. Năm 2000, giá đậu là
1000VND/kg và giá gạo là 3000VND/kg. Giả sử năm 2001, giá đậu là
2000VND/kg và giá gạo là 6000VND/kg. Tỷ lệ lạm phát của năm 2001 sẽ là
Select one:
a. 100%
b. 50%

c. 0%
d. 5%


Question 34
Luật tiền lương tối thiểu có xu hướng
Select one:
a. tạo ra thất nghiệp trong thị trường lao động có trình độ thấp nhiều hơn so
với trong thị trường lao động có trình độ cao.
b. gây ra thất nghiệp khi mức lương đó được quy định thấp hơn mức tiền
lương cân bằng
c. tạo ra thất nghiệp trong thị trường lao động có trình độ cao nhiều hơn so
với trong thị trường lao động có trình độ thấp
d. có lợi cho thanh niên vì họ được nhận tiền lương cao hơn so với khi họ
phải tự xoay sở
Question 35
Khi chính phủ tăng chi tiêu và giữ nguyên thu nhập và thuế thì:
Select one:
a. Cầu về vốn vay khơng đổi, cung về vốn vay tăng lên
b. Cung về vốn vay không đổi, cầu về vốn vay tăng lên
c. Cầu về vốn vay không đổi, cung về vốn vay giảm xuống.
d. Cung về vốn vay không đổi, cầu về vốn vay giảm xuống

Đề 3
Question 1
Giả sử chính phủ trợ cấp 100 triệu đồng cho các hộ gia đình, sau đó các hộ
gia đình dùng tiền để mua thuốc y tế thì khi hạch tốn GDP theo luồng hàng
hóa và dịch vụ cuối cùng khoản chi tiêu trên sẽ được tính vào GDP
Select one:



a. Tiêu dùng của hộ gia đình.
b. Đầu tư của chính phủ
c. Chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ
d. Trợ cấp của chính phủ cho hộ gia đình
Question 2
Các cuộc khủng hoảng kinh tế trên thế giới là do:
Select one:
a. Tăng trưởng kinh tế không cao bằng tốc độ tăng dân số
b. Những khuyết tật (thất bại) của kinh tế thị trường (cạnh tranh hoàn hảo)
c. Dân số ngày càng tăng cao.
d. Tài nguyên thiên nhiên ngày càng khan hiếm.
Question 3
Một nước có thặng dư trong tài khoản vãng lai 10 tỷ đơ la, nhưng lại có
thâm hụt trong tài khoản vốn 6 tỷ đô la. Dự trữ ngoại tệ của nước đó
Select one:
a. khơng thay đổi
b. sẽ giảm
c. sẽ tăng
Question 4
Giả sử tỷ lệ lạm phát là 15% trong năm, lãi suất danh nghĩa là 20%, thuế thu
nhập từ tiền lãi là 30%. Với tư cách là người cho vay, điều đó ảnh hưởng
đến lợi ích của bạn. Giả sử bạn mua tín phiếu kho bạc kỳ hạn 1 năm với số
tiền 100 triệu đồng.
Select one:
a. Thu nhập ròng là 4 triệu và lãi suất thực tế sau thuế 1%
b. Thu nhập ròng là 1 triệu và lãi suất thực tế sau thuế 4%
c. Thu nhập ròng là 1 triệu và lãi suất thực tế sau thuế 14%



d. Thu nhập ròng là 14 triệu và lãi suất thực tế sau thuế -1%
Question 5
Nội dung của hiệu ứng đuổi kịp rút ra từ mơ hình tăng trưởng tân cổ điển là:
Select one:
a. Những nước nghèo tăng trưởng nhanh hơn những nước giàu
b. Khi các yếu tố khác không đổi, những nước có xuất phát điểm thấp hơn
thường sẽ tăng trưởng với tốc độ cao hơn.
c. Những nước nghèo ngày càng nghèo hơn
d. Những nước giàu ngày càng giàu hơn
Question 6
Nếu CPI năm 2009 là 100 và CPI năm 2010 là 105, khi đó tỉ lệ lạm phát là
Select one:
a. 1,5 phần trăm
b. 105 phần trăm
c. 100 phần trăm
d. 5 phần trăm
Question 7
Giả sử ban đầu nền kinh tế đang ở điểm cân bằng dài hạn. Tiếp đó giả sử
rằng có một nạn hạn hán phá huỷ phần lớn vụ lúa mỳ. Nếu các nhà hoạch
định chính sách để cho nền kinh tế tự điều chỉnh, thì theo mơ hình tổng cầu
và tổng cung, điều gì sẽ xảy ra với giá cả và sản lượng trong dài hạn?
Select one:
a. Cả sản lượng và mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu
b. Sản lượng giảm, mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu.
c. Mức giá tăng, sản lượng không thay đổi so với giá trị ban đầu.
d. Mức giá giảm, sản lượng không thay đổi so với giá trị ban đầu.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×