Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013 Môn HOÁ HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.02 MB, 12 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2013
Mơn thi: HỐ HỌC - Giáo dục thường xun
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 273

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; Ca = 40.
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A. Cu.
B. Fe.
C. Al.
D. Au.
Câu 2: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. Glyxin.
B. Etyl axetat.
C. Glucozơ.
D. Metylamin.
Câu 3: Một mẫu khí thải cơng nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2
thấy xuất hiện kết tủa màu
A. trắng.
B. xanh.
C. vàng.
D. đen.
Câu 4: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít


khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 8,96.
C. 1,12.
D. 4,48.
Câu 5: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 6: Để phản ứng hết với m gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Giá trị của m là
A. 7,50.
B. 15,00.
C. 11,25.
D. 3,75.
Câu 7: Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sơi. Hiện tượng xảy ra là
A. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
B. xuất hiện dung dịch màu tím.
C. lịng trắng trứng sẽ đơng tụ lại.
D. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá
trị của m là
A. 4,5.
B. 9,0.
C. 13,5.
D. 18,0.
Câu 9: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al2O3.
B. NaOH.

C. NaCl.
D. HCl.
Câu 10: Cho dãy các chất: HOOCCH2NH2, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng
với HCl trong dung dịch là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 12: Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A. NaCl.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. KCl.
Câu 13: Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức phân tử là
B. CnH2nO2 (n ≥ 2).
C. CnHnO3 (n ≥ 2).
D. CnH2nO4 (n ≥ 2).
A. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 14: Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
A. CO2 và N2.
B. H2O và O2.
C. CO2 và H2O.
D. N2 và O2.
Câu 15: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Au.

B. Ag.
C. Na.
D. Cu.
Câu 16: Cho m gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 2,4.
C. 4,8.
D. 3,6.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện
thường là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 18: Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
A. α–amino axit.
B. amin.
C. axit cacboxylic.
D. este.
Trang 1/2 - Mã đề thi 273


Câu 19: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Mn.
B. Si.
C. Fe.
D. S.
Câu 20: Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, ngun tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A. IA.

B. IIA.
C. VIIIB.
D. VIB.
Câu 21: Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dung dịch?
A. Ag.
B. Cu.
C. Fe.
D. Mg.
Câu 22: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
A. Poli(metyl metacrylat).
B. Polietilen.
C. Polibutađien.
D. Poli(vinyl clorua).
Câu 23: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit
axetic là
A. phenolphtalein.
B. quỳ tím.
C. natri hiđroxit.
D. natri clorua.
Câu 24: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 25: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Ag.
C. Al.
D. Cu.
Câu 26: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A. K+, Na+.
B. Cu2+, Fe2+.
C. Zn2+, Al3+.
D. Ca2+, Mg2+.
Câu 27: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Hg.
B. Cu.
C. Na.
D. Mg.
Câu 28: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Al.
Câu 29: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A. +6 .
B. +3 .
C. +2 .
D. +4 .
Câu 30: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
A. Tristearin.
B. Xenlulozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V

A. 0,2.
B. 0,1.
C. 0,5.
D. 0,3.

Câu 32: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố từ trái sang phải là:
A. Cu2+, Mg2+, Fe2+.
B. Fe2+, Cu2+, Mg2+.
C. Mg2+, Cu2+, Fe2+.
D. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
Câu 33: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 5.
B. 20.
C. 10.
D. 15.
Câu 34: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. điện phân nóng chảy.
B. điện phân dung dịch.
C. thủy luyện.
D. nhiệt luyện.
Câu 35: Trong mơi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A. KCl.
B. Cu(OH)2.
C. NaCl.
D. Mg(OH)2.
Câu 36: Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A. O2.
B. CO2.
C. O3.
D. CO.
Câu 37: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Axit stearic là một axit béo.
B. Este không bị thủy phân trong môi trường axit.
C. Etyl axetat là một este.

D. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
Câu 38: Cơng thức hóa học của kali đicromat là
A. KCl.
B. K2CrO4.
C. K2Cr2O7.
D. KNO3.
Câu 39: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cr.
B. Al.
C. Ca.
D. Fe.
Câu 40: Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Fructozơ.
B. Tinh bột.
C. Glyxin.
D. Metylamin.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 2/2 - Mã đề thi 273


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2013
Mơn thi: HỐ HỌC - Giáo dục thường xun
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 364


Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; Ca = 40.
Câu 1: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. Glucozơ.
B. Metylamin.
C. Glyxin.
D. Etyl axetat.
Câu 2: Một mẫu khí thải cơng nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2
thấy xuất hiện kết tủa màu
A. vàng.
B. đen.
C. xanh.
D. trắng.
Câu 3: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít
khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 1,12.
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 5: Để phản ứng hết với m gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Giá trị của m là
A. 7,50.

B. 11,25.
C. 3,75.
D. 15,00.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá
trị của m là
A. 13,5.
B. 4,5.
C. 18,0.
D. 9,0.
Câu 7: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. Al2O3.
Câu 8: Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A. IA.
B. VIIIB.
C. IIA.
D. VIB.
Câu 9: Cho dãy các chất: HOOCCH2NH2, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng
với HCl trong dung dịch là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.

Câu 11: Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A. KCl.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 12: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Zn2+, Al3+.
B. K+, Na+.
C. Ca2+, Mg2+.
D. Cu2+, Fe2+.
Câu 13: Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức phân tử là
A. CnH2nO (n ≥ 2).
B. CnH2nO4 (n ≥ 2).
C. CnHnO3 (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
Câu 14: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A. Al.
B. Fe.
C. Cu.
D. Au.
Câu 15: Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
A. CO2 và H2O.
B. CO2 và N2.
C. N2 và O2.
D. H2O và O2.
Câu 16: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Na.

Câu 17: Cho m gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 3,6.
C. 2,4.
D. 4,8.
Câu 18: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện
thường là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 19: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
A. Glucozơ.
B. Tristearin.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Trang 1/2 - Mã đề thi 364


Câu 20: Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
A. este.
B. axit cacboxylic.
C. amin.
D. α–amino axit.
Câu 21: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Mn.
B. Si.
C. Fe.
D. S.

Câu 22: Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dung dịch?
A. Cu.
B. Fe.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 23: Cho lịng trắng trứng vào nước, sau đó đun sơi. Hiện tượng xảy ra là
A. lịng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
B. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
C. xuất hiện dung dịch màu tím.
D. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
Câu 24: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
A. Polietilen.
B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poli(vinyl clorua).
D. Polibutađien.
Câu 25: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit
axetic là
A. quỳ tím.
B. natri clorua.
C. natri hiđroxit.
D. phenolphtalein.
Câu 26: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 27: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.

D. Al.
Câu 28: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Cu.
B. Mg.
C. Hg.
D. Na.
Câu 29: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Al.
Câu 30: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A. +2 .
B. +4 .
C. +6 .
D. +3 .
Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V

A. 0,3.
B. 0,2.
C. 0,1.
D. 0,5.
Câu 32: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố từ trái sang phải là:
A. Mg2+, Cu2+, Fe2+.
B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
C. Fe2+, Cu2+, Mg2+.
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+.
Câu 33: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 15.

B. 10.
C. 5.
D. 20.
Câu 34: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. nhiệt luyện.
B. điện phân dung dịch.
C. điện phân nóng chảy.
D. thủy luyện.
Câu 35: Trong mơi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A. NaCl.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. KCl.
Câu 36: Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A. O2.
B. CO.
C. CO2.
D. O3.
Câu 37: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Este không bị thủy phân trong môi trường axit.
B. Etyl axetat là một este.
C. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
D. Axit stearic là một axit béo.
Câu 38: Công thức hóa học của kali đicromat là
A. KNO3.
B. K2CrO4.
C. KCl.
D. K2Cr2O7.
Câu 39: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Fe.

B. Cr.
C. Al.
D. Ca.
Câu 40: Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Glyxin.
B. Fructozơ.
C. Tinh bột.
D. Metylamin.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 2/2 - Mã đề thi 364


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2013
Mơn thi: HỐ HỌC - Giáo dục thường xun
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 425

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; Ca = 40.
Câu 1: Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
A. este.
B. axit cacboxylic.

C. amin.
D. α–amino axit.
Câu 2: Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
A. 0,3.
B. 0,2.
C. 0,1.
D. 0,5.
Câu 3: Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dung dịch?
A. Cu.
B. Fe.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện
thường là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 5: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 6: Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A. O2.
B. CO.
C. CO2.
D. O3.
Câu 7: Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
A. CO2 và H2O.

B. CO2 và N2.
C. N2 và O2.
D. H2O và O2.
Câu 8: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. nhiệt luyện.
B. điện phân dung dịch.
C. điện phân nóng chảy.
D. thủy luyện.
Câu 9: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
A. Polietilen.
B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poli(vinyl clorua).
D. Polibutađien.
Câu 10: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Cu.
B. Mg.
C. Hg.
D. Na.
Câu 11: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Zn2+, Al3+.
B. K+, Na+.
C. Ca2+, Mg2+.
D. Cu2+, Fe2+.
Câu 12: Một mẫu khí thải cơng nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2
thấy xuất hiện kết tủa màu
A. vàng.
B. đen.
C. xanh.
D. trắng.
Câu 13: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

A. Mn.
B. Si.
C. Fe.
D. S.
Câu 14: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A. Al.
B. Fe.
C. Cu.
D. Au.
Câu 15: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V
lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 1,12.
Câu 16: Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A. KCl.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 17: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit
axetic là
A. quỳ tím.
B. natri clorua.
C. natri hiđroxit.
D. phenolphtalein.
Câu 18: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
A. Glucozơ.
B. Tristearin.
C. Xenlulozơ.

D. Tinh bột.
Câu 19: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Al.
Trang 1/2 - Mã đề thi 425


Câu 20: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Al.
Câu 21: Cho dãy các chất: HOOCCH2NH2, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng
với HCl trong dung dịch là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 23: Hấp thụ hoàn tồn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 15.
B. 10.
C. 5.

D. 20.
Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Glyxin.
B. Fructozơ.
C. Tinh bột.
D. Metylamin.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Este không bị thủy phân trong môi trường axit.
B. Etyl axetat là một este.
C. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
D. Axit stearic là một axit béo.
Câu 26: Cho m gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 3,6.
C. 2,4.
D. 4,8.
Câu 27: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A. Mg2+, Cu2+, Fe2+.
B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
C. Fe2+, Cu2+, Mg2+.
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+.
Câu 28: Cho lịng trắng trứng vào nước, sau đó đun sơi. Hiện tượng xảy ra là
A. lịng trắng trứng sẽ đơng tụ lại.
B. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
C. xuất hiện dung dịch màu tím.
D. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
Câu 29: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 2.
B. 1.

C. 3.
D. 4.
Câu 30: Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức phân tử là
A. CnH2nO (n ≥ 2).
B. CnH2nO4 (n ≥ 2).
C. CnHnO3 (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
Câu 31: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. Al2O3.
Câu 32: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Na.
Câu 33: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A. +2 .
B. +4 .
C. +6 .
D. +3 .
Câu 34: Trong mơi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A. NaCl.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. KCl.
Câu 35: Để phản ứng hết với m gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Giá trị của m là
A. 7,50.

B. 11,25.
C. 3,75.
D. 15,00.
Câu 36: Cơng thức hóa học của kali đicromat là
A. KNO3.
B. K2CrO4.
C. KCl.
D. K2Cr2O7.
Câu 37: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. Glucozơ.
B. Metylamin.
C. Glyxin.
D. Etyl axetat.
Câu 38: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Fe.
B. Cr.
C. Al.
D. Ca.
Câu 39: Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A. IA.
B. VIIIB.
C. IIA.
D. VIB.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá
trị của m là
A. 13,5.
B. 4,5.
C. 18,0.
D. 9,0.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------


Trang 2/2 - Mã đề thi 425


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2013
Mơn thi: HỐ HỌC - Giáo dục thường xun
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 531

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; Ca = 40.
Câu 1: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Zn2+, Al3+.
B. K+, Na+.
C. Ca2+, Mg2+.
D. Cu2+, Fe2+.
Câu 2: Một mẫu khí thải cơng nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2
thấy xuất hiện kết tủa màu
A. vàng.
B. đen.
C. xanh.
D. trắng.
Câu 3: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A. Glucozơ.
B. Metylamin.
C. Glyxin.
D. Etyl axetat.
Câu 4: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Fe.
B. Cr.
C. Al.
D. Ca.
Câu 5: Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A. O2.
B. CO.
C. CO2.
D. O3.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện
thường là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 7: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Mn.
B. Si.
C. Fe.
D. S.
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A. Al.
B. Fe.
C. Cu.
D. Au.

Câu 9: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 10: Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức phân tử là
B. CnH2nO4 (n ≥ 2).
C. CnHnO3 (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
A. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 11: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 15.
B. 10.
C. 5.
D. 20.
Câu 12: Để phản ứng hết với m gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Giá trị của m là
A. 7,50.
B. 11,25.
C. 3,75.
D. 15,00.
Câu 13: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. nhiệt luyện.
B. điện phân dung dịch.
C. điện phân nóng chảy.
D. thủy luyện.
Câu 14: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V
lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.

B. 2,24.
C. 4,48.
D. 1,12.
Câu 15: Cho dãy các chất: HOOCCH2NH2, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng
với HCl trong dung dịch là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 16: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A. +2 .
B. +4 .
C. +6 .
D. +3 .
Câu 17: Trong mơi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A. NaCl.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. KCl.
Câu 18: Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
A. este.
B. axit cacboxylic.
C. amin.
D. α–amino axit.

Trang 1/2 - Mã đề thi 531


Câu 19: Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V


A. 0,3.
B. 0,2.
C. 0,1.
D. 0,5.
Câu 20: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Al.
Câu 21: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Este không bị thủy phân trong môi trường axit.
B. Etyl axetat là một este.
C. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
D. Axit stearic là một axit béo.
Câu 22: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố từ trái sang phải là:
A. Mg2+, Cu2+, Fe2+.
B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
C. Fe2+, Cu2+, Mg2+.
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+.
Câu 23: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Cu.
B. Mg.
C. Hg.
D. Na.
Câu 24: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
A. Glucozơ.
B. Tristearin.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 25: Cho lịng trắng trứng vào nước, sau đó đun sơi. Hiện tượng xảy ra là

A. lịng trắng trứng sẽ đơng tụ lại.
B. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
C. xuất hiện dung dịch màu tím.
D. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
Câu 26: Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dung dịch?
A. Cu.
B. Fe.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 27: Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Glyxin.
B. Fructozơ.
C. Tinh bột.
D. Metylamin.
Câu 28: Cho m gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 3,6.
C. 2,4.
D. 4,8.
Câu 29: Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A. IA.
B. VIIIB.
C. IIA.
D. VIB.
Câu 30: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Al.

Câu 31: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit
axetic là
A. quỳ tím.
B. natri clorua.
C. natri hiđroxit.
D. phenolphtalein.
Câu 32: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
A. Polietilen.
B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poli(vinyl clorua).
D. Polibutađien.
Câu 33: Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A. KCl.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 34: Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
A. CO2 và H2O.
B. CO2 và N2.
C. N2 và O2.
D. H2O và O2.
Câu 35: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. Al2O3.
Câu 36: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.

D. Na.
Câu 37: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 38: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá
trị của m là
A. 13,5.
B. 4,5.
C. 18,0.
D. 9,0.
Câu 40: Cơng thức hóa học của kali đicromat là
A. KNO3.
B. K2CrO4.
C. KCl.
D. K2Cr2O7.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 2/2 - Mã đề thi 531


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 02 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2013
Mơn thi: HỐ HỌC - Giáo dục thường xun
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 716

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; Ca = 40.
Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Au.
B. Cu.
C. Ag.
D. Na.
Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức phân tử là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2).
B. CnHnO3 (n ≥ 2).
C. CnH2nO (n ≥ 2).
D. CnH2nO4 (n ≥ 2).
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A. VIIIB.
B. IA.
C. IIA.
D. VIB.
Câu 4: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A. Mg2+, Cu2+, Fe2+.
B. Cu2+, Mg2+, Fe2+.
C. Fe2+, Cu2+, Mg2+.

D. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
Câu 5: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A. +2 .
B. +6 .
C. +3 .
D. +4 .
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện
thường là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là
A. 5.
B. 15.
C. 10.
D. 20.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá
trị của m là
A. 9,0.
B. 18,0.
C. 4,5.
D. 13,5.
Câu 9: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. Al2O3.
Câu 10: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

A. Tristearin.
B. Xenlulozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 11: Một mẫu khí thải cơng nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2
thấy xuất hiện kết tủa màu
A. xanh.
B. đen.
C. trắng.
D. vàng.
Câu 12: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A. Al.
B. Cu.
C. Au.
D. Fe.
Câu 13: Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dung dịch?
A. Ag.
B. Cu.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 14: Cho m gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
Giá trị của m là
A. 2,4.
B. 4,8.
C. 3,6.
D. 7,2.
Câu 15: Cơng thức hóa học của kali đicromat là
A. K2Cr2O7.
B. K2CrO4.
C. KCl.

D. KNO3.
Câu 16: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. thủy luyện.
B. điện phân nóng chảy.
C. nhiệt luyện.
D. điện phân dung dịch.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 18: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. Glyxin.
B. Etyl axetat.
C. Metylamin.
D. Glucozơ.
Câu 19: Cho lịng trắng trứng vào nước, sau đó đun sơi. Hiện tượng xảy ra là
A. lịng trắng trứng sẽ đơng tụ lại.
B. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
C. xuất hiện dung dịch màu tím.
D. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
Trang 1/2 - Mã đề thi 716


Câu 20: Để phản ứng hết với m gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Giá trị của m là
A. 15,00.
B. 3,75.
C. 11,25.
D. 7,50.

Câu 21: Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A. KCl.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. NaCl.
Câu 22: Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Fructozơ.
B. Tinh bột.
C. Metylamin.
D. Glyxin.
Câu 23: Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V

A. 0,3.
B. 0,2.
C. 0,5.
D. 0,1.
Câu 24: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Na.
B. Hg.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 25: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V
lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 4,48.
C. 1,12.
D. 2,24.
Câu 26: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Ca2+, Mg2+.
B. K+, Na+.

C. Zn2+, Al3+.
D. Cu2+, Fe2+.
Câu 27: Cho dãy các chất: HOOCCH2NH2, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng
với HCl trong dung dịch là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A. Cu(OH)2.
B. NaCl.
C. Mg(OH)2.
D. KCl.
Câu 29: Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
A. CO2 và N2.
B. N2 và O2.
C. H2O và O2.
D. CO2 và H2O.
Câu 30: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Ag.
B. Al.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 31: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Si.
B. Mn.
C. S.
D. Fe.
Câu 32: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al.

B. Ca.
C. Cr.
D. Fe.
Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
B. Etyl axetat là một este.
C. Axit stearic là một axit béo.
D. Este không bị thủy phân trong mơi trường axit.
Câu 34: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit
axetic là
A. phenolphtalein.
B. quỳ tím.
C. natri clorua.
D. natri hiđroxit.
Câu 35: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Cu.
B. Fe.
C. Ag.
D. Al.
Câu 36: Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
A. axit cacboxylic.
B. este.
C. α–amino axit.
D. amin.
Câu 37: Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A. O3.
B. O2.
C. CO2.
D. CO.
Câu 38: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?

A. Poli(vinyl clorua).
B. Polietilen.
C. Polibutađien.
D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 39: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 40: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 2/2 - Mã đề thi 716


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2013
Mơn thi: HỐ HỌC - Giáo dục thường xun
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 958

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................

Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; S = 32; Ca = 40.
Câu 1: Công thức hóa học của kali đicromat là
A. KNO3.
B. K2CrO4.
C. KCl.
D. K2Cr2O7.
Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Na.
Câu 3: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
A. +2 .
B. +4 .
C. +6 .
D. +3 .
Câu 4: Trong mơi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A. NaCl.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. KCl.
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là
A. 15.
B. 10.
C. 5.
D. 20.
Câu 6: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A. Glucozơ.
B. Metylamin.
C. Glyxin.
D. Etyl axetat.
Câu 7: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Zn2+, Al3+.
B. K+, Na+.
C. Ca2+, Mg2+.
D. Cu2+, Fe2+.
Câu 8: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít
khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 1,12.
Câu 9: Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
A. CO2 và H2O.
B. CO2 và N2.
C. N2 và O2.
D. H2O và O2.
Câu 10: Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
A. este.
B. axit cacboxylic.
C. amin.
D. α–amino axit.
Câu 11: Cho lịng trắng trứng vào nước, sau đó đun sơi. Hiện tượng xảy ra là
A. lịng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
B. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
C. xuất hiện dung dịch màu tím.
D. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Glyxin.
B. Fructozơ.
C. Tinh bột.
D. Metylamin.
Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Fe.
B. Cr.
C. Al.
D. Ca.
Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. nhiệt luyện.
B. điện phân dung dịch.
C. điện phân nóng chảy.
D. thủy luyện.
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Al.
Câu 16: Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A. KCl.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 17: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.

Câu 18: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Mn.
B. Si.
C. Fe.
D. S.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá
trị của m là
A. 13,5.
B. 4,5.
C. 18,0.
D. 9,0.

Trang 1/2 - Mã đề thi 958


Câu 20: Cho m gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 3,6.
C. 2,4.
D. 4,8.
Câu 21: Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dung dịch?
A. Cu.
B. Fe.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Este không bị thủy phân trong môi trường axit.
B. Etyl axetat là một este.
C. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.

D. Axit stearic là một axit béo.
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. Al2O3.
Câu 24: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A. Al.
B. Fe.
C. Cu.
D. Au.
Câu 25: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit
axetic là
A. quỳ tím.
B. natri clorua.
C. natri hiđroxit.
D. phenolphtalein.
Câu 26: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện
thường là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 27: Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V

A. 0,3.
B. 0,2.
C. 0,1.
D. 0,5.
Câu 28: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

A. Glucozơ.
B. Tristearin.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 29: Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức phân tử là
A. CnH2nO (n ≥ 2).
B. CnH2nO4 (n ≥ 2).
C. CnHnO3 (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
Câu 30: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố từ trái sang phải là:
A. Mg2+, Cu2+, Fe2+.
B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
C. Fe2+, Cu2+, Mg2+.
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+.
Câu 31: Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A. O2.
B. CO.
C. CO2.
D. O3.
Câu 32: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 33: Cho dãy các chất: HOOCCH2NH2, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng
với HCl trong dung dịch là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.

Câu 34: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Al.
Câu 35: Để phản ứng hết với m gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Giá trị của m là
A. 7,50.
B. 11,25.
C. 3,75.
D. 15,00.
Câu 36: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Cu.
B. Mg.
C. Hg.
D. Na.
Câu 37: Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, ngun tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A. IA.
B. VIIIB.
C. IIA.
D. VIB.
Câu 38: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
A. Polietilen.
B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poli(vinyl clorua).
D. Polibutađien.
Câu 39: Một mẫu khí thải cơng nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2
thấy xuất hiện kết tủa màu
A. vàng.
B. đen.

C. xanh.
D. trắng.
Câu 40: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 2/2 - Mã đề thi 958



×