Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

đề thi thử hóa 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.39 KB, 4 trang )


KHẢO SÁT ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1:Cho 2,525 gam hỗn hợp gồm Kali và một kim loại kiềm X tan hết trong nước . Sau phản ứng cần dùng
250ml dung dịch H
2
SO
4
0,15M để trung hòa dung dịch thu được . Cho biết tỉ lệ mol của X và K lớn
hơn 1: 4. ( K = 39, Na = 23, Cs = 133, Rb = 85, Li = 7). Kim loại X là
A.Cs B.Li C.Rb D.Na
Câu 2:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl
2
, FeCl
3
có cùng nồng độ. Tại catot, các ion bị khử đến
hết theo thứ tự sau
A.
Fe
3+
, H
+
, Cu
2+
.
B.
Fe
3+
, Cu
2+


, H
+
, Fe
2+
.
C.
Cu
2+
, H
+
, Fe
3+
.
D.
Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
.
Câu 3:
Este X có công thức phân tử: C
7
H
13
O
4
N. 17,5 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 8 gam
NaOH. Cô cạn hỗn hợp sản phẩm thu được muối của một α-aminoaxit mạch hở, phần hơi có nước và

m gam một rượu no đơn chức. Oxi hoá hoàn toàn m gam rượu này thành anđehit rồi cho toàn bộ
lượng anđehit tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì tạo ra 0,8 mol Ag. Công thức cấu tạo của X
là:
A.
3 2 2 3
2
CH OOC CH CH CH COOCH .

NH
− − − − −

B.
2 5 2 5
2
C H OOC CH COOC H .

NH
− − −

C.
3 2 2 3
2
CH OOC CH CH CH COOCH

NH
− − − − −


D.
3 2 2 3
2
CH COO CH CH CH COOCH

NH
− − − − −


Câu 4:Hỗn hợp X gồm1 ancol no, đơn chức và 1 axit no, đơn chức, mạch hở. Chia X thành 2 phần bằng
nhau:
- Phần 1 đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm thu được cho qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 30
gam kết tủa
- Phần 2 đem este hóa hoàn toàn thu được 1 sản phẩm hữu cơ Y duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi
hấp thụ hết sản phẩm vào bình đựng nước vôi trong dư, lọc bỏ kết tủa thì thấy khối lượng của dung
dịch trong bình nước vôi giảm đi (cho: Ca = 40; C = 12; O =16; H = 1)
A.
18,6 gam
B.
m gam (với: 11,4 gam ≤ m ≤ 30 gam).
C.
30 gam
D.
11,4 gam
Câu 5:Một dung dịch a mol Na[Al(OH)
4
] tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện thu được
kết tủa sau phản ứng là:
A.

a = b
B.
b = 4a
C.
a < b
D.
b < 4a
Câu 6:Trong cùng thời gian điện phân, cùng cường độ dòng điện, lượng O
2
thoát ra trong bình điện phân
dung dịch HNO
3
và bình điện phân dung dịch K
2
SO
4
là:
A.
O
2
thoát ra ở bình K
2
SO
4
nhiều hơn
B.
O
2
thoát ra ở bình HNO
3

gấp đôi ở bình K
2
SO
4
C.
Như nhau
D.
O
2
thoát ra ở bình HNO
3
nhiều hơn
Câu 7:Hỗn hợp gồm kim loại K và Al trộn theo tỉ lệ 1 : 3 về mol. Cho hỗn hợp này vào nước đến khi phản
ứng kết thúc thu 6,72 lit khí H
2
(đktc) và chất rắn E.(K = 39, Al = 27) .Khối lượng chất rắn E là
A.
10,8 gam
B.
8,1gam
C.
5,4 gam
D.
4,05 gam
Câu 8:Có 4 dung dịch sau:
H
2
N – CH
2
– CH

2
– COOH, CH
3
– CH
2
– COOH, H
2
N – (CH
2
)
2
– CH(NH
2
) –COOH; FeCl
3
.
Để phân biệt các dung dịch trên chỉ cần dùng thuốc thử là:
A.
Dung dịch NaOH
B.
Dung dịch HCl
C.
Quì tím
D.
Phenolphtalein
Câu 9:Hợp chất hữu cơ X mạch hở ( chứa C, H, N) trong đó có 19,18% N về khối lượng. Biết X tác dụng với
HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. (C = 12, N = 14, H = 1). Công thức phân tử X là:
A.
C
3

H
9
N
B.
C
4
H
11
N
C.
C
3
H
7
N
D.
C
2
H
7
N
Câu 10:Một hợp chất hữu cơ A
1
có công thức phân tử là C
3
H
10
O
2
N

2
. A
1
tác dụng với kiềm tạo ra khí làm xanh
giấy quì tẩm ướt, mặt khác A
1
tác dụng dung dịch axit HCl tạo muối của aminoaxit bậc 1. A
1
có công
thức là
A.
NH
2
– CH(NH
2
) – COOH
B.
CH
3
– CH(NH
2
) –COONH
4
C.
NH
2
– CH
2
– CH
2

– CH
2
– COONH
4 D.
CH
3
– CH(NH
2
) – CH
2
– COONH
4
Mã đề 125 trang 1/4
Câu 11:Trong dãy điện hóa của kim loại vị trí một số cặp oxihóa khử được xếp như sau:
3+
Al
Al
;
2+
Fe
Fe
;
2+
Ni
Ni
;
2+
Cu
Cu
;

3+
2+
Fe
Fe
;
Ag
Ag
+
;
2
Hg
Hg
+
Trong số các kim loại : Al, Fe, Ni, Cu, Ag, Hg kim loại nào tác dụng với dung dịch muối FeCl
3
?
A.
Al, Fe, Cu, Ag
B.
Fe, Ni, Cu, Ag
C.
Al, Fe, Ni, Cu
D.
Fe, Ni, Cu, Hg
Câu 12:Oxi hoá 10,7g hỗn hợp Q gồm nhôm, sắt và kẽm bằng oxi thu được 17,1g hỗn hợp G gồm các oxit. Pha
dung dịch H
2
SO
4
2M với dung dịch HCl 1M theo thể tích bằng nhau thu được dung dịch X

(Cho Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O =16). Lượng dung dịch X vừa đủ hoà tan hết 17,1g hỗn hợp G trên

A.
533,3ml
B.
230 ml
C.
320 ml
D.
160 ml
Câu 13:Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A.
Tơ nilon không bền đối với tác dụng của axit, bazơ
B.
Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
C.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
D.
Tơ visco, tơ axetat là polime tổng hợp
Câu 14:Hợp chất hữu cơ M chứa các nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol M rồi cho sản phẩm qua
dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy xuất hiện 10gam kết tủa. M có phản ứng với Na, Cu(OH)
2
, tham gia phản
ứng tráng gương.(C = 12, O = 16, Ca = 40, H = 1) Vậy công thức M là:
A.
CH
3
CHO

B.
HCHO
C.
HCOOH
D.
HCOOCH
3
Câu 15:Hỗn hợp X nặng 6,08 gam gồm hai ancol no đơn chức. Chia X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác
dụng với Na dư tạo ra 0,03 mol H
2
. Phần 2 đem oxi hoá tạo thành hỗn hợp 2 anđehit . Cho hỗn hợp
anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra 0,16 mol Ag. Hiệu suất các phản ứng là
100 %..Hỗn hợp X gồm:
A.
CH
3
– OH, CH
3
– CH
2
– OH
B.
CH
3
– OH, CH
3

– CH
2
– CH
2
– OH
C.
CH
3
– CH
2
– OH, CH
3
– CH
2
– CH
2
– OH
D.
CH
3
– CH
2
– OH, CH
3
– CH
2
– CH
2
–CH
2

– OH
Câu 16:Hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời:
A.
HCl hoặc Ca(OH)
2
đủ
B.
NaOH hoặc CaCl
2
đủ
C.
Na
2
CO
3
và HCl đủ
D.
Na
2
CO
3
hoặc Ca(OH)
2
đủ
Câu 17:Tính khối lượng CH
3
COOH thu được khi lên men 1lit rượu etylic 9,2
0
.(C = 12, O = 16, H = 1) Biết
hiệu suất quá trình lên men là 80% và D

rượu
nguyên chất là 0,8 g/ ml
A.
120 gam
B.
51,2 gam
C.
76,8 gam
D.
187,5gam
Câu 18:Có bao nhiêu tripeptit được sinh ra từ 2 aminoaxit : alanin và glixin?
A.
8
B.
6
C.
5
D.
7
Câu 19:Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Biết X chỉ có một loại nhóm chức. Cho 16 gam X tác
dụng vừa đủ 150 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được rưọu Y và 13,35 gam hỗn hợp 2 muối của hai
axit liên tiêp nhau trong dãy đồng đẳng. Công thức cấu tạo thu gọn của X:
A.
CH

3
OOC – COOC
2
H
5
B.
CH
3
COO – (CH
2
)
2
– OOCC
2
H
5
C.
HCOO – (CH
2
)
3
– OOC - CH
3
D.
CH
3
COO – (CH
2
)
2

– OOCCH
3
Câu 20:Dung dịch A chứa a mol CuSO
4
và b mol NiSO
4
. Thêm c mol Zn vào dung dịch A, sau phản ứng trong
dung dịch có 1 muối. Mối quan hệ giữa a,b,c trong thí nghiệm trên là:
A.
a < c < b
B.
c < a
C.
c < a + b
D.
c ≥ a + b
Câu 21:m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức tác dụng được với tối đa 0,25 mol khí H
2
. Sản phẩm thu được cho
tác dụng hết với Na thu được 0,075 mol khí H
2
. Hai anđehit đó là:
A.
Một anđehit no, một anđehit chưa no
B.
Hai anđehit no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
C.
Hai anđehit đều chưa no
D.
Hai anđehit no

Câu 22:Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
(1). CH
3
COOH và C
2
H
5
ONa (2). C
2
H
5
NH
2
và C
6
H
5
NH
3
Cl
(3). C
6
H
5
OH và C
2
H
5
ONa (4). CH
3

NH
2
và ClH
3
NCH
2
COOH
Các cặp xảy ra phản ứng là :
A.
(1), (2), (4)
B.
(1), (2), (3), (4).
C.
(1), (3).
D.
(1), (2), (3)
Câu 23:Cho sơ đồ sau: C
5
H
12
→ X → Y → CH
3
COOC
2
H
5
. X, Y lần lượt là:
A.
C
2

H
4
, C
2
H
5
OH
B.
CH
3
COOH, CH
3
COONa
C.
C
2
H
4
, CH
3
COOH
D.
CH
4
, CH
3
COOH
Câu 24:
Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá- khử như sau: Zn
2+

/Zn = – 0,76 V, Ni
2+
/Ni = – 0,23V,
Cu
2+
/Cu = + 0,34V, Ag
+
/Ag = + 0,8V. Pin điện có suất điện động chuẩn nhỏ nhất là:
A.
Pin Cu – Ag
B.
Pin Zn – Ni
C.
Pin Zn – Ag
D.
Pin Ni – Cu
Mã đề 125 trang 2/4
Câu 25:
Cho sơ đồ chuyển hoá: H
2
N – CH
2
– COOH
→
+ dung dÞch NaOH
Chất X
→
+ dung dÞch HCl d­
Chất Y.
Các chất X, Y có công thức cấu tạo :

A.
H
2
N – CH
2
– CO – Na, H
2
N – CH
2
– CH
2
OH
B.
H
2
N–CH
2
- CH
2
– COONa, HOOC –CH
2
–NH
3
Cl
C.
H
2
N – CH
2
– COONa, HOOC – CH

2
– NH
3
Cl
D.
H
2
N – CH
2
– COONa, H
2
N – CH
2
– COOH
Câu 26:
Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ sản
phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 6,3 gam. Lấy dung dịch trong bình cho
tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 21,6 gam Ag kim loại . Khối lượng HCHO ban đầu

A.
6,0 gam
B.
15,3 gam
C.

6,09375 gam
D.
4,8 gam
Câu 27:Hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, MgO, Fe
2
O
3
, CuO.Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y . Hòa tan
Y vào dung dịch KOH dư được dung dịch Z , chất rắn Z
1
. Trong Z
1

A.MgO , Fe, Cu B.Al, Mg, Fe, Cu
C.Mg, Fe, Cu D.Al
2
O
3
, MgO, Fe, Cu
Câu 28:
Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Na, Al vào 92,9gam nước, sau phản ứng thu dung dịch X chứa
một muối duy nhất.( Na = 23, Al = 27, O = 16) Dung dịch X có nồng độ % bằng
A.
16%
B.
17,6%

C.
15,87%
D.
32%
Câu 29:Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 0,7g khí. Nếu cũng cho
lượng hỗn hợp khí trên cho cháy trong khí Clo dư thu được 43,2 g hỗn hợp muối.Thành phần phần
trăm khối lượng của Fe trong X là ( Cho Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Cl = 35,5; H = 1):
A.
37,84%
B.
42,87%
C.
39,28%
D.
45,68%
Câu 30:Cho các nguyên tử và ion Ca
2+
, K
+
, Cl

và Ar. Các nguyên tử và ion này có bán kính
A.
giảm theo thứ tự : Ca
2+
> K
+
> Ar > Cl

.

B.
giảm theo thứ tự : Cl

> Ar > K
+
> Ca
2+
C.
giảm theo thứ tự : K
+
> Ca
2+
> Cl

> Ar
D.
bằng nhau vì có chung cấu hình e (1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
)
Câu 31:Chia một lượng kim loại Mg thành hai phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H
2

.
Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu được x mol khí N
2
ở điều kiện tiêu chuẩn và dung
dịch có chứa 61,2 gam muối. ( Cho Mg = 24, N = 14, O = 16, H = 1). X có giá trị bằng:
A.
0,05 mol
B.
0,06 mol
C.
0,4 mol
D.
0,08 mol
Câu 32:Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng , đun nóng và khuấy đều đến khi
phản ứng hoàn toàn thu được khí NO, dung dịch X
1
và 1phần kim loại . Trong dung dịch X
1
có:
A.
Fe(NO
3

)
2
B.
Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C.
Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
D.
Fe(NO
3
)
3
Câu 33:Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 0,07 mol CO
2
, 0,99g H
2
O và 336ml N
2
(đktc). Để trung

hoà 0,1 mol X cần 600ml dd HCl 0,5M. Biết X là amin bậc 1. X có công thức:
A.
NH
2
– C
6
H
2
(NH
2
)
2
B.
CH
3
– NH – C
6
H
3
(NH
2
)
C.
CH
3
– C
6
H
2
(NH

2
)
3
D.
C
6
H
3
(NH
2
)
3
Câu 34:Cho các ankan CH
4
; C
2
H
6
; C
3
H
8
; C
4
H
10
; C
5
H
12

; C
6
H
14
; C
7
H
16
; C
8
H
18
. Những Ankan tồn tại một đồng
phân tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra một monocloankan duy nhất:
A.
C
3
H
8
; C
4
H
10
; C
6
H
14
B.

CH
4
.;C
2
H
6
; C
5
H
12
; C
8
H
18
C.
C
2
H
6
; C
4
H
10
; C
8
H
18
D.
C
2

H
6
; C
3
H
8
; C
5
H
12
; C
8
H
18
Câu 35:Hỗn hợp X gồm axetilen và một đồng đẳng A
1
trộn theo tỉ lệ 1 : 1 về mol. Lấy một lượng hỗn hợp trên
chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng đủ với 8,96 lit H
2
(đktc) tạo hiđrocacbon no. Phần 2 tác
dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
tạo ra 40,1gam kết tủa(Ag =108, C = 12, H = 1).A
1
có công thức cấu
tạo là
A.
HC ≡ C - CH

2
- CH
3
B.
CH
3
– C ≡ C – CH
3
C.
HC ≡ C – CH
3
D.
HC ≡ C – CH
2
– CH
2
– CH
3
Câu 36:Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: MgCl
2
, KCl, AlCl
3
, FeCl
2
. Có thể dùng kim
loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên( không được sử dụng thêm thuốc thử khác)?
A.
Al
B.
Ag

C.
K
D.
Fe
Câu 37:Cho các polime sau: [– CH
2
– CH Cl –]
n
; [– NH – (CH
2
)
6
– CO –]
n
; [– CH(C
6
H
5
) – CH
2
–]
n

Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A.
CH
2
= CH – Cl ; NH
2
– (CH

2
)
5
– COOH ; C
6
H
5
– CH = CH
2
B.
CH
2
= CH – Cl ; NH
2
– (CH
2
)
6
– COOH ; C
6
H
5
– CH = CH
2
C.
CH
2
= CH
2
; NH

2
– (CH
2
)
6
– COOH ; C
6
H
5
– CH = CH
2
D.
CH
2
= CH
2
; NH
2
- (CH
2
)
5
– COOH ; C
6
H
5
– CH = CH
2
Câu 38:Đốt cháy 14,6 g một axit no đa chức được 0,6 mol CO
2

và 0,5 mol H
2
O.Công thức phân tử của axit là:
A.
C
3
H
6
(COOH)
2 B.
C
2
H
4
(COOH)
2 C.
C
4
H
8
(COOH)
2 D.
(COOH)
2
Mã đề 125 trang 3/4
Câu 39:Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt
từng chất trên là:
A.
Dung dịch brom
B.

Cu(OH)
2
C.
Dung dịch AgNO
3
/NH
3 D.
Dung dịch NaOH
Câu 40:Người ta có thể tạo ra Fe(NO
3
)
2
theo cách
A.
cho Fe
3
O
4
vào HNO
3
loãng
B.
cho Fe(OH)
2
vào HNO
3
đặc, nóng
C.
cho FeO vào HNO
3

đặc, nóng
D.
cho Fe dư vào HNO
3
đặc, nóng
Câu 41:Một đinh sắt đang tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
vào thì
A.
không thấy bọt khí H
2
bay ra nữa
B.
lượng bọt khí H
2
bay ra nhiều hơn
C.
lượng bọt khí H
2
bay ra không đổi
D.
lượng bọt khí H
2
bay ra ít hơn
Câu 42:Để oxi hoá hoàn toàn m gam một kim loại R thành oxit phải dùng một lượng oxy bằng 0,4m gam. Kim
loại R là:

A.
Fe
B.
Ca
C.
Cu
D.
Mg
Câu 43:Điện phân (điện cực trơ) 500 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
nồng độ 0,2M cho đến khi ở anot thoát ra 0,448
lít khí (ĐKTC) thì dừng lại. Dung dịch thu được sau khi điện phân hoà tan được tối đa x mol Fe tạo ra
khí NO (duy nhất) và dung dịch Y. ( Cho: Fe = 56, Cu = 64, N = 14, O = 16). x có giá trị
A.
0,08 mol Fe
B.
0,02 mol Fe
C.
0,06 mol Fe
D.
0,09 mol Fe
Câu 44:m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Al, Mg tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo ra 8,96 lít khí
H
2

(đktc). Cũng m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng tạo ra 5,75 gam hỗn hợp
khí Y gồm NO và N
2
O, trong dung dịch thu được sau phản ứng chỉ có hai loại muối.
Thể tích của hỗn hợp Y (đktc) là:
A.
3,36 lít
B.
8,96 lít
C.
3,64 lít
D.
7,28 lít
Câu 45:Cho các dung dịch sau: NaHCO
3
(1), CH
3
COONa (2), AlCl
3
(3), Fe
2
(SO
4
)
3
(4), NaNO
3
(5). Những dung

dịch có pH < 7 là
A.
(1), (2)
B.
(3), (4)
C.
(1), (3), (4)
D.
(1), (2), (3)
Câu 46:Một kim loại R khi hoà tan hết bằng dung dịch HCl và bằng dung dịch axit H
2
SO
4
đặc nóng khối
lượng SO
2
gấp 48 lần H
2
sinh ra. Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối
sunfat. R là:
A.
Magiê
B.
Nhôm
C.
Sắt
D.
Đồng
Câu 47:Hấp thụ hết 1,12 lít khí cacbonic (đktc) vào 200ml dung dịch X chứa NaOH 0,1 M, Ba(OH)
2

0,1M
(cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, Ba = 137). Sau phản ứng thu được lượng kết tủa là
A.
3,49 gam
B.
1 gam
C.
3,94 gam
D.
1,97 gam
Câu 48:Cho các chất sau: phenol, axit axetic, glixerol, etanol, alanin, phenyl amoniclorua. Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
Câu 49:
Cho sơ đồ sau: CH
2
= CH
2
→ X → Y → PVC . X, Y lần lượt là:
A.
CH
2
Cl – CH

2
Cl, CH
2
= CHCl
B.
CH

CH, CH
2
= CHCl
C.
CH
2
Cl – CH
2
Cl, CH
3
– CH
2
Cl
D.
CH

CH, CH
3
– CH
2
Cl
Câu 50:Cho 1 lá Zn vào dung dịch chứa 1trong những muối sau : Pb(NO
3

)
2
(1), AlCl
3
(2), NaCl (3), AgNO
3
(4),
CuSO
4
(5), NiCl
2
(6). Các dung dịch có phản ứng xảy ra là:
A.
(3), (4), (5), (6)
B.
(1), (2), (3), (4)
C.
(1), (2), (4), (5)
D.
(1), (4), (5), (6)
---------------HẾT---------------
Mã đề 125 trang 4/4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×