Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN DỰ BỊ KD 2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.35 KB, 5 trang )

Thay giao : Le dinh thanh THPT Le Loi
ĐỀ DỰ BỊ 1 KHỐI D – 2008
Câu I : (2 điểm)
Cho hàm số
1
13
+
+
=
x
x
y
(1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) .
2. Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến với đồ
thị hàm số (1) tại điểm M(–2 ;5) .
Câu II: (2 điểm)
1. Giải phương trình :
02sin4cos)cos(sin4
44
=+++
xxxx
2. Giải bất phương trình :
22
)1(232)3)(1(
−−<++−−+
xxxxx
Câu III: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α): 2x – y + 2z
+1 = 0 và đường thẳng
22


1
1
1
:

=

=

z
y
x
d
1. Tìm tọa độ giao điểm của d với (α) . Tính sin của góc giữa d và (α).
2. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với hai mặt phẳng
(α) và (Oxy)
Câu IV: (2 điểm)
1. Tính tích phân :


−=
1
0
2
2
)
4
.( dx
x
x

exI
x
2. Cho các số thực x,y thỏa mãn
3
,0
π
≤≤
yx
. Chứng minh rằng
)cos(1coscos xyyx
+≤+
Câu Va: (2 điểm)
1. Chứng minh rằng với n là số nguyên dương

n 0 n 1 1 n 1 n 1
n n n
n.2 C (n 1).2 C .... 2C 2n.3
− − −
+ − + + =
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn (C): (x – 4)
2
+ y
2
= 4 và điểm E(4 ; 1). Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ
được 2 tiếp tuyến MA , MB của đường tròn (C) với A, B là các tiếp
điểm sao cho đường thẳng AB qua điểm E.
Câu Vb (2 điểm)
1. Giải bất phương trình :
022.162
1

2
224
2
2
≤−−
−−−−
xxxx
2. Cho tứ diện ABCD và các điểm M,N,P làn lượt thuộc các cạnh
BC,BD,AC sao cho BC = 4BM , AC = 3AP , BD = 2BN .Mặt phẳng
(MNP) cắt AD tại Q . Tính tỉ số
AD
AQ
và tỉ số thể tích hai phần của khối
tứ diện ABCD được phân chia bởi mặt phẳng (MNP) .
Thay giao : Le dinh thanh THPT Le Loi
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ DỰ BỊ 1 KHỐI D – 2008
Câu I:
1. Học sinh tự giải
2.
2
2
'
( 1)
y
x
=
+
;
'( 2) 2y − =
Tiếp tuyến tại M là ∆:

2( 2) 5 2 9y x x= + + = +
A = ∆∩ Ox ⇒ Tọa độ A là nghiệm hệ phương trình
2 9 9 / 2
9 9
( ;0)
0 0
2 2
y x x
A OA
y y
= + = −
 
⇔ ⇒ − ⇒ =
 
= =
 
B = ∆∩ Oy ⇒ Tọa độ B là nghiệm hệ phương trình
0 0
(0;9) 9
2 9 9
x x
B OB
y x y
= =
 
⇔ ⇒ ⇒ =
 
= + =
 
Diện tích tam giác OAB :

1 81
. ( )
2 4
S OA OB dvdt= =
Câu II:
1.
02sin4cos)cos(sin4
44
=+++
xxxx
2 2 2
4(1 2sin . os ) 1 2sin 2 sin 2 0x c x x x⇔ − + − + =
2 2
5 2sin 2 2sin 2 sin 2 0x x x⇔ − − + =
2
4sin 2 sin 2 5 0 sin 2 1 2 ( )
2
x x x x k k Z
π
π
⇔ − − = ⇔ = − ⇔ = − + ∈
2.
22
)1(232)3)(1(
−−<++−−+
xxxxx
(*)
Điều kiện : –1 <x < 3
(*)
2 2 2

( 2 3) 2 3 ( 2 3) 2x x x x x x⇔ − − − + + < − + + −
Đặt
2
2 3 0t x x= − + + ≥
Ta có :
3 2 3 2 2
0 0 0
1
2 2 0 ( 1)( 2 2) 0
t t t
t
t t t t t t t
≥ ≥ ≥
  
⇔ ⇔ ⇔ >
  
− < − + − > − + + >
  
2 2
2 3 1 2 2 0 1 3 1 3x x x x x⇔ − + + > ⇔ − − < ⇔ − < < +
Câu III :
1. Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp(α ) là nghiệm hệ phương trình :
2 1 0 3/ 2
1 1
3
1 0 2 ;2; 1
1 2 2
2
2 2 1 0
2 2 1 0 1

x y x
x y z
y z y A
x y z
x y z z
− − = =
 
− −

= =
  
 
⇔ + − = ⇔ = ⇒ −

  
 ÷
 
  
− + + =
− + + = = −

 
d có VTCP
(1;2; 2)u = −
r
; (α) có VTPT
(2; 1;2)n = −
r
. Gọi ϕ là góc giữa d và (α)
| . | 4

sin
9
| |.| |
u n
u n
ϕ
= =
r r
r r
2. Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp(Oxy ) là nghiệm hệ phương trình :
Thay giao : Le dinh thanh THPT Le Loi
( )
1
1 1
1 1;1;0
1 2 2
0
0
x
x y z
y B
z
z
=

− −

= =
 
⇔ = ⇒


 
 
=
=


Mặt cầu có tâm I thuộc d tiếp xúc với (α) và (Oxy) ⇒ Tâm I là trung điểm AB
Tâm
5 3 1
; ;
4 2 2
I
 

 ÷
 
bán kính R =
1
( ;( x ))
2
d I O y =
Phương trình mặt cầu cần tìm
2 2 2
5 3 1 1
( ) :
4 2 2 4
S x y z
     
− + − + + =

 ÷  ÷  ÷
     
Câu IV:
1.
1 1 1
2 2
1 2
2 2
0 0 0
( . )
4 4
x x
x xdx
I x e dx xe dx I I
x x
= − = − = −
− −
∫ ∫ ∫
1
2
1
0
.
x
I x e dx=

Đặt
2
2
1

2
x
x
du dx
u x
v e
dv e dx
=

=



 
=
=



( )
1
1
1
2 2 2 2 2 2 2
1
0
0
0
1 1 1 1 1 1 1 1
. ( 1)

2 2 2 4 2 4 4 4
x x x
I x e e dx e e e e e= − = − = − + = +

1 1
1
2 1/2 2 2
2
2
0
0 0
1
(4 ) (4 ) 4 2 3
2
4
xdx
I x d x x
x

= = − − − = − − = −

∫ ∫
2
1 2
1 7
3
4 4
I I I e= − = − +
.
2. Theo BĐT Cô si Ta có

0 os os
2 3 2
x y x y
xy c xy c
π
+ +
≤ ≤ ≤ ⇒ ≥
cos cos 2 os os 2 os 2 os
2 2 2
x y x y x y
x y c c c c xy
+ − +
+ = ≤ ≤
(1)
Với
; [0; / 3]t xy t
π
= ∈
Xét hàm số
2
( ) 1 cos 2cosf t t t= + −
2 2
'( ) 2 sin 2sin 2(sin sin ) ; '(1) 0f t t t t t t t f= − + = − =
∀t∈[0 ; 1) thì
2 2 2
sin sin sin '( ) 0t t t t t t f t> ⇒ > > ⇒ >
∀t∈ (1 ; π/3] thì
2 2 2
sin sin sin '( ) 0t t t t t t f t< ⇒ < < ⇒ <
2

(0) 0 ; (1) 1 os1 0 ; ( ) os 0
3 9
f f c f c
π π
 
= = − > = >
 ÷
 
Vậy
( ) 0 [0; ] 1 cos 2 os
3
f t t xy c xy
π
≥ ∀ ∈ ⇒ + ≥
(2)
Từ (1) và (2) Ta có
)cos(1coscos xyyx
+≤+
(đpcm)
Câu Va :
1. Ta có công thức khai triển
0 1 1 2 2 3 3 1
( 1) ......
n n n n n n n
n n n n n n
x C x C x C x C x C x C
− − − −
+ = + + + + + +
(1)
Thay giao : Le dinh thanh THPT Le Loi

Đạo hàm hai vế của (1) Ta được
1 1 0 2 1 3 2 1
( 1) ( 1) ( 2) .....
n n n n n
n n n n
n x nx C n x C n x C C
− − − − −
+ = + − + − + +
(2)
Nhân 2 vế của (2) cho x rồi thay x = 2 vào . Ta được
n 0 n 1 1 n 2 2 n 1 n 1
n n n n
n.2 C (n 1).2 C (n 2)2 C .... 2C 2n.3
− − − −
+ − + − + + =
(đpcm)
2. Đường tròn (C) có tâm I(4 ; 0) bán kính R = 2
Gọi M(0 ,m ) thuộc trục tung .
2
16IM m R= + >
Vậy qua M có 2 tiếp tuyến đến (C)
Giả sử ∆ là tiếp tuyến qua M đến ( C) và T(x
0
; y
0
) là tiếp điểm
0 0 0 0
( ; ) ; ( 4; )MT x y m IT x y= − = −
uuur uur
0 0 0 0

2 2
0 0 0 0
. 0 ( 4) ( ) 0
4 0 (1)
MT IT x x y y m
x y x my
= ⇔ − + − =
⇔ + − − =
uuur uur
Mặt khác T thuộc ( C ) nên :
2 2
0 0 0
8 12 0 (2)x y x+ − + =
Từ (1) và (2) Ta có
0 0
4 12 0 (*)x my− − =
Tọa độ các tiếp điểm A,B đều thỏa (*) nên đường thẳng AB: 4x – my – 12 = 0
E thuộc AB nên : 16 –m – 12 = 0 ⇔ m = 4
Vậy M(0 ; 4 ) là điểm thỏa YCBT
Câu Vb:
1.
2 2 2
2
2 4 2 2 1 2 1
2 1
4
2 16.2 2 0 4 2 0
2
x x x x x x
x x

− − − − − −
− −
− − ≤ ⇔ − − ≤

Đặt
2
2 1
2 0
x x
t
− −
= >
. Bất phương trình tương đương với :

2
3 2
0
0 0
0 2
4
2 0
2 4 0 ( 2)( 2 2) 0
t
t t
t
t
t t t t t
t
>


> >
 

⇔ ⇔ ⇔ ⇔ < <
  
− − <
− − < − + + <
 


Vậy
2
2 1 2 2
0 2 2 2 1 1 2 2 0 1 3 1 3
x x
x x x x x
− −
< < ⇔ − − < ⇔ − − < ⇔ − < < +
2.
Trong (BCD) : MN ∩ CD = I ⇒ IP = (MNP) ∩ (ACD)
Trong (ACD) : IP ∩ AD = Q ⇒ Q = AD ∩ (MNP)
Kẻ DH // BC (H ∈ IM) ; Kẻ DK // AC (K ∈ IP)
∆ NMB = ∆NDH
1
3
ID DH BM
IC CM CM
⇒ = = =
1
3

IK DK ID
IP CP IC
= = =
1 2
2 3 3
DK DK
AP AP
⇒ = ⇒ =
∆APQ đồng dạng ∆ DKQ
3 3
2 5
AQ AP AQ
DQ DK AD
⇒ = = ⇒ =
Thay giao : Le dinh thanh THPT Le Loi
Ta có :
. 1 1 1
.
. 4 2 8
BMN
BCD
S
BM BN
S BC BD
= = =
;
1
2
BCN NCD
BCD BCD

S S
S S
= =
3
8
MNC
BCD
S
S
⇒ =

1
(1) ;
8
1 3
;
2 8
ABMN
ABCD
ANCD AMNC
ABCD ABCD
V
V
V V
V V
⇒ =
= =
1 3 1
. .
3 5 5

1
(2)
10
ANPQ
ANCD
ANPQ
ABCD
V
AP AQ
V AC AD
V
V
= = =
⇒ =
1 1
(3)
3 8
AMNP AMNP
AMNC ABCD
V V
AP
V AC V
= = ⇒ =
Cộng (1) , (2) và (3) Ta có :
1 1 1 7
8 10 8 20
ABMN ANPQ AMNP
ABCD
V V V
V

+ +
= + + =
7 13 7
20 20 13
ABMNQP CDMNQP ABMNQP
ABCD ABCD CDMNQP
V V V
V V V
= ⇒ = ⇒ =
Vậy mặt phẳng (MNP) chia khối chóp thành hai phần với tỉ lệ thể tích
7
13
K
H
I
Q
P
N
M
D
C
B
A

×