Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi lại môn Lý 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (39.04 KB, 4 trang )

Họ và tên:.................................... Bài thi lại
Lớp:....................... Môn Vật lí lớp 8
Thời gian: 45 phút.
Điểm Lời nhận xét của giáo viên:
Đề I
I. Khoanh tròn những chữ cái đứng trớc các phơng án đúng: (3 điểm)
1. Khả năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào của vật.
Chon câu trả lời đúng.
A. Vật có bề mặt sần sùi, sẩm màu.
B. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.
C. Vật có bề mặt mặt nhẵn, sẩm màu.
D. Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu.
2. Khi chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật chậm lại thì đại lợng nào sau
đây thay đổi:
A. Thể tích của vật
B. Các đại lợng trên đều thay đổi.
C. Nhiệt độ của vật.
D. Khối lợng của vật.
3. Đối lu là hình thức truyền nhiệt xãy ra:
A. Chỉ ở chất khí và chất lỏng.
B. Chỉ ở chất lỏng.
C. Chỉ ở chất rắn.
D. ở cả chất khí, chất lỏng và chất rắn.
4. Đổ 200cm
3
rợu vào 100 cm
3
nớc, thể tích hổn hợp nớc và rợu thu đợc nhận đợc
giá trị nào sau đây?
A. Lớn hơn 300 cm
3


B. 300 cm
3
C. 200 cm
3
D. Nhỏ hơn 300 cm
3
5. Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách
nào là đúng.
A. Thuỷ ngân, không khí, đồng, nớc..
B. Nớc, thuỷ ngân, đồng, không khí.
C. Đồng, thuỷ ngân, nớc, không khí.
D. Không khí, nớc, thuỷ ngân,.đồng.
6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói đến nhịêt năng của một vật?
A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.
B. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh đều có nhiệt năng.
C. Chỉ có những vật có khối lợng lớn mới cao nhiệt năng.
D. Chỉ có những vật có trọng lợng riêng lớn mới có nhiệt năng.
II. Dùng những từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống các câu dới đây: (2
điểm)
1..........................là một nhóm nguyên tử kết hợp lại
2. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết .................. cần thiết để làm cho...............
chất đó tăng thêm....................
3. Sự truyền nhiệt băng những dòng chất lỏng hay chất khí gọi là sự..........................
4. Nếu hai vật tiếp nhau có sự chênh lệch về.........................., thì có sự truyền nhiệt từ
vật có nhiệt từ vật có nhiệt độ.................. sang vật có nhiệt độ .....................
III. Trả lời câu hỏi:(2 điểm)
Giải thích tại sao những bồn chứa xăng dầu thờng đợc sơn màu nhủ trăng mà không
sơn màu khác?
Trả
lời: .......................................................................................................................................

... .........................................................................................................................................
. ..........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................... ..
........................................................................................................................................ ....
...................................................................................................................................... ......
....................................................................................................................................
IV. Hảy giải bài tập dới đây: (3 điểm)
Thả một thỏi đồng có khối lợng 0,6kg ở nhiệt độ 85
o
C vào một ca nớc, nhiệt độ khi
có cân bằng nhiệt là 20
o
C. Tính nhiệt lợng của nớc thu đợc. Cho biết nhiệt dung riêng
của đồng là C
1
= 380J/kg.K. (coi rằng nhiệt lợng của đồng chỉ truyền cho nớc)
Bài giải:
..........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................... ..
........................................................................................................................................ ....
...................................................................................................................................... ......
.................................................................................................................................... ........
.................................................................................................................................. ..........
................................................................................................................................ ............
.............................................................................................................................. ..............
............................................................................................................................ ................
.......................................................................................................................... ..................
........................................................................................................................ ....................
...................................................................................................................... ......................
.................................................................................................................... ........................

.................................................................................................................. ..........................
................................................................................................................ ............................
.............................................................................................................. ..............................
............................................................................................................ ................................
.......................................................................................................... ..................................
........................................................................................................ ....................................
...................................................................................................... ......................................
....................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Họ và tên:.................................... Bài thi lại
Lớp:....................... Môn Vật lí lớp 8
Thời gian: 45 phút.
Điểm Lời nhận xét của giáo viên:
Đề II
I. Khoanh tròn những chữ cái đứng trớc các phơng án đúng: (3 điểm)
1. Khả năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào của vật.
Chon câu trả lời đúng.
a. Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu..
b. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.
c. Vật có bề mặt mặt nhẵn, sẩm màu.
d. Vật có bề mặt sần sùi, sẩm màu
2. Khi chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật chậm lại thì đại lợng nào sau đây
thay đổi:
a. Thể tích của vật
b. Nhiệt độ của vật.
c. Các đại lợng trên đều thay đổi.
d. Khối lợng của vật.

3. Đối lu là hình thức truyền nhiệt xãy ra:
a. Chỉ ở chất lỏng.
b. Chỉ ở chất khí và chất lỏng.
c. Chỉ ở chất rắn.
d. ở cả chất khí, chất lỏng và chất rắn.
4. Đổ 200cm
3
rợu vào 100 cm
3
nớc, thể tích hổn hợp nớc và rợu thu đợc nhận đợc
giá trị nào sau đây?
a. Lớn hơn 300 cm
3
b. Nhỏ hơn 300 cm
3
c. 200 cm
3
d. 300 cm
3
5. Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách
nào là đúng.
a. Thuỷ ngân, không khí, đồng, nớc..
b. Đồng, thuỷ ngân, nớc, không khí.
c. Nớc, thuỷ ngân, đồng, không khí
d. Không khí, nớc, thuỷ ngân,.đồng.
6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói đến nhịêt năng của một vật?
a. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.
b. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh đều có nhiệt năng.
c. Chỉ có những vật có khối lợng lớn mới cao nhiệt năng.
d. Chỉ có những vật có trọng lợng riêng lớn mới có nhiệt năng.

II. Dùng những từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống các câu dới đây: (2
điểm)
1 Sự truyền nhiệt băng những dòng chất lỏng hay chất khí gọi là sự..........................
2. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết .................. cần thiết để làm cho...............
chất đó tăng thêm....................
3. ..........................là một nhóm nguyên tử kết hợp lại
4. Nếu hai vật tiếp nhau có sự chênh lệch về.........................., thì có sự truyền nhiệt từ
vật có nhiệt từ vật có nhiệt độ.................. sang vật có nhiệt độ .....................
III. Trả lời câu hỏi:(2 điểm)
Khi bơm xe đạp, thân ống bơm bị nóng lên, nhiệt năng của ống bơm thay đổi nh thế
nào? Vì sao có sự thay đổi đó?
Trả
lời: .......................................................................................................................................
... .........................................................................................................................................
. ..........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................... ..
........................................................................................................................................ ....
...................................................................................................................................... ......
....................................................................................................................................
IV. Hảy giải bài tập dới đây: (3 điểm)
Thả một thỏi đồng có khối lợng 0,6kg ở nhiệt độ 85
o
C vào một ca nớc, nhiệt độ khi
có cân bằng nhiệt là 20
o
C. Tính nhiệt lợng của nớc thu đợc. Cho biết nhiệt dung riêng
của đồng là C = 380J/kg.K. (coi rằng nhiệt lợng của đồng chỉ truyền cho nớc)
Bài giải:
..........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................... ..

........................................................................................................................................ ....
...................................................................................................................................... ......
.................................................................................................................................... ........
.................................................................................................................................. ..........
................................................................................................................................ ............
.............................................................................................................................. ..............
............................................................................................................................ ................
.......................................................................................................................... ..................
........................................................................................................................ ....................
...................................................................................................................... ......................
.................................................................................................................... ........................
.................................................................................................................. ..........................
................................................................................................................ ............................
.............................................................................................................. ..............................
............................................................................................................ ................................
.......................................................................................................... ..................................
........................................................................................................ ....................................
...................................................................................................... ......................................
....................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×