Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

BỘ 400 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI BDTX môn TOÁN THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (233.5 KB, 6 trang )

PHềNG GDT SN DNG
TRNG THCS VN PH
----------

KIM TRA XUT BI DNG THNG XUYấN
MễN TON THCS
Thi gian: 50 phỳt (Khụng k thi gian giao )
( kim tra cú 05 trang)

(ỏp ỏn l ch cỏi mu cỏc cõu hi)

Câu 1:
A.

a
3
=
b
6

trên đều đúng

a 3
+ = 0 thì:
b 6
a 1
a 3
=
=
B.
C.


b
6
b
2
Nếu

a c
=1 thì:
b d
a d
a c
=
=
B.
C.
b
d
b c

Câu 2:
A.

D. Cả ba câu

Cho

a
c
=
b d


D.

a
d
=
b
c
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 5 và 20 là:
A. 5 %
20
D.
0,25%

B.

20
%
5

C.

25% ;

Cõu 4. im kim tra Toỏn ( 1 tit ) ca hc sinh lp 7B c lp trng ghi li
bng sau:
im s
3
4
5

6
7
8
9
10
(x)
Tn s (n)
1
2
6
13
8
10
2
3
N = 45
Mt ca du hiu l
A. 1
B.10
C. 13
D.2
3 2
Cõu 5. n thc no sau õy ng dng vi n thc -5x y
A. -3x2y3
B. 12x3y2
C.-5x3y3
D.-5(xy)2
Cõu 6. Trong cỏc biu thc sau, biu thc no l n thc?
A. 10x + y
B. 2x2yz

D.3+x2y
C.
Cõu 7. Nu a < b thỡ ta suy ra c bt ng thc no:
A. a + 2 < b + 2
B. 3a + 4 > 3b +3
C. 3a > 3b
D. a - b > 0
Cõu 8. Bt phng trỡnh x 5 0 tng ng vi bt phng trỡnh no:
A. 2x 0
Cõu 9. Hỡnh v

B. 2x 10
[
-2 0

C. x2 5 0

D. 5 2x 5


A. x 2 > 0

B. x 2 0

C. x + 2 < 0

D. x + 2 0

Cõu 10: Gi x1, x2 l hai nghim ca phng trỡnh 3x2 ax b = 0.
Tng x1 + x2 bng:

A.

a
3

B.

a
3

C.

b
3

b
3

D. -

Cõu 11: Din tớch ton phn ca hỡnh nún cú bỏn kớnh ỏy 7 cm v di ng
sinh bng 10 cm ( vi =
A. 220 cm2

22
) l :
7

B. 264 cm2


C . 308 cm2
D. 374 cm2
1
Câu 12: Cho hàm số y = f(x) = x2 thì f(3) bằng:
3
A. 1
B. 3
C. 3
D. Một đáp số khác
Câu 13: Cặp phân số không bằng nhau là:
C.

4 20
;
5 25

Câu 14: Tỉ lệ xích của bản đồ là

1
.
10000

A.

12 1
;
24 2

3 6
;

15 30

B.

D.

4 8
;
15 30

A. Chiều dài vẽ 1m; chiều dài thật là 100km.
B. Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100dm.
C. Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100m;
D. Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 10dm.
Câu 15: Kết quả rút gọn phân số
A.

6
20

B.

3
10

C.

24
đến tối giản là:
80

3
10

D.

12
40

Câu 16: Tia Ox đợc gọi là phân giác của góc yOz nếu:
A. Tia Ox nằm giữa tia Oy và tia Oz.
B. Tia Ox tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau.
C.Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz và tạo với hai tia Oy và Oz
hai góc bằng nhau
D.Cả ba câu trên đều sai.
Cõu 17. Cho n thc 7xy2z3. Bc ca n thc ó cho l
A. 4
B.5
C.3
4
2 2
Cõu 18. Tớch ca hai n thc -5xy v -0,2.x y l
A. x3y6
B.10 x3y6
C. x3y6
Cõu 19. Cho tam giỏc ABC cú cỏc gúc
gúc BAC vi
. S o gúc ADB bng

D. 6
D.-10 x3y6


. K tia phõn giỏc AD ca


A. 1200

B. 800

C.400

Cõu 20. Giỏ tr ca biu thc A=
A.

1
2

B. 1

ti x=1, y = -1 l :
C.-2

1
2

D.600

D. 2

1
2


Cõu 21. Nghim nguyờn nh nht ca phng trỡnh | x+1| = x+1 l:
A. x = 0

B. x = -1

C. x = - 2

Cõu 22. Tp nghim ca phng trỡnh
A. S = {-1}

B. S = {-2}

D. x = -3

x +1
= 0 l:
x2 + 2
2

C. S = ứ

D. S = {1;-1}

ã
Cõu 23. Cho lng tr ng tam giỏc ABC.ABC cú BAC
= 900 ,AC = 3cm, AB =

4cm v AA= 7cm . Din tớch xung quanh ca nú l:
A. 84cm


B. 42 cm2

C. 49cm2

D. 84cm2

Cõu 24. Bit din tớch ton phn ca mt hỡnh lp phng l 486 cm2. Th tớch ca
hỡnh lp phng ú l:
A. 243cm3
B. 486cm3
C. 729cm3
D. 364cm3
Câu 25: Cho hàm số y = ax 2 ( a 0), phát biểu nào sau đây
đúng?
A. Hàm số đồng biến khi a > 0 ; nghịch biến khi a < 0
B. Đồ thị của hàm số là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0
D. Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc toạ độ O
Câu 26: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phơng trình 4x- 3y = 5
5
A. (2;1)
B. (1;2)
C. ( ;0)
D. (5;5)
4
1 1
Câu 27: Đồ thị của hàm số y = ax 2 đi qua A( ; ) thì a bằng :
2 16
1

1
1
A.
B.
C.
D. 1
2
4
2
Câu 28: Từ điểm A ở ngoài đờng tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến
AM, AN tạo với nhau góc 60 0 , số đo cung lớn MN là:
A. 1200
B. 1500
C. 1750
D. 2400


Câu 29: Hai góc kề nhau khi chúng có:
A. Chung cạnh.
B. Chung đỉnh.
C. Chung đỉnh và chung cạnh.
D.Chung cạnh và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng
đối nhau có bờ chứa cạnh chung đó.
Cõu 30: Phõn s

15
vit di dng phn trm l:
6

A. 2,5%

B. 25%
C. 250%
D. 0,25%
Cõu 31. Mt tam giỏc cõn cú di hai cnh l 5cm, 11cm. Chu vi tam giỏc l
A. 21
B.32
C.22
D. 27
3 2
2 3
3 2
Cõu 32. Rỳt gn a thc A=5x y +3y x -4x y
A. x3y2+3y2x3
B. 4x3y2
C.12 x3y2
D.6 x3y2
Cõu 33. Mt hỡnh chúp tam giỏc u cú din tớch ỏy bng 4 dm2, chiu cao bng 3
dm. Khi ú th tớch ca hỡnh chúp ú bng:
A. 12 dm3
B. 4 dm3
C. 3 dm3
D. 6 dm3
Cõu 34: Phng trỡnh 4x4 3x2 1 = 0 :
A. 4 nghim B. 2 nghim
C. 1 nghim
D. Vụ nghim
Câu 35: Trong tam giỏc vuụng, mi cnh gúc vuụng bng cnh gúc vuụng kia
nhõn vi:
A. sin gúc i hoc cosin gúc k.


B. cot gúc k hoc tan gúc i.

C. tan gúc i hoc cosin gúc k.

D. tan gúc i hoc cos gúc k.

Câu 36: Hinh trụ có bán kính đáy là 2cm, chiều cao 4cm thì
thể tích hình trụ đó là:
A. 8 cm3
B. 16 cm3
C. 24 cm3
D. 32 cm3
Cõu 37 : Vit hn s
A.

82
7

25

B.

3
di dng phõn s c kt qu l:
7

175
7

C.


178
7

D.

178
7

Cõu 38. Cho tam giỏc ABC cõn ti A cú AB=10cm, gúc A=900. ng cao AH (H
) cú di l
B.10
D.20
A.
C.
Cõu 39. Bit din tớch ton phn ca mt hỡnh lp phng l 216 cm2. Th tớch ca
hỡnh lp phng ú l:
A. 36 cm3
B. 18 cm3
C. 54 cm3
D. 216 cm3


C©u 40: Mét h×nh nãn cã b¸n kÝnh ®¸y R, diÖn tÝch xung
quanh b»ng diÖn tÝch ®¸y, ®é dµi ®ưêng sinh cña h×nh nãn ®ã
lµ:
A. R
B. R 2
C. π R
D. 2R

Hướng dẫn chấm – Biểu điểm:
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp
án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12


13

14

B

B

A

C

B

B

A

B

D

A

D

B

D


C

Câu
Đáp
án

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26


27

28

C

C

D

C

B

B

B

C

D

C

D

B

B


D

Câu
Đáp
án

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40


D

C

D

B

B

B

B

B

C

A

D

A

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Nguyễn Khắc Huỳnh
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG


Tổ trưởng

(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
HIỆU TRƯỞNG

Trần Quang Trung

Nguyễn Duy Sáng




×