THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi thành phần: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 24
Họ, tên thí sinh: .......................................................................
Số báo danh: ............................................................................
Câu 1: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên
x
và có bảng biến thiên như hình vẽ.
1
y'
+
0
0
0
1
+
0
0
0
y
1
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Giá trị lớn nhất của hàm số y f
x
trên tập
bằng 0.
B. Hàm số giảm trên các khoảng 1;0 và 1;
C. Đồ thị hàm số y f
x
không có đường tiệm cận.
D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y f
x trên tập
bằng 1.
1 3i . Tìm môđun của z i.z.
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn z
3
1 i
A. 8 2
B. 8
C. 4 2
D. 4
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông cân tại B, AC 2a và SA a. Gọi M
là trung điểm của SB, Tính thể tích của khối chóp S.AMC.
A.
a3
9
B.
a3
3
C.
a3
6
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
D.
a3
12
A. ln x dx
C.
x 1
3
1
B. ( x 1)3 dx ( x 1)2 C
2
1
C
x
dx
1
4
x 1 C
4
D.
dx
2x 1 ln 2 x 1 C
Câu 5: Mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng P : x 2 y 2 z 6 0 có phương trình là
A. x2 y 2 z 2 16.
C. x 2 y 2 z 2 6
B. x 2 y 2 z 2 9.
D. x 2 y 2 z 2 4
Câu 6: Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 a b 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. logab 1
C. logab logb a
B. logb a 0
D. logb a logab
Câu 7: Cho a là một số thực dương khác 1. Chọn mệnh đề sai.
A. Tập giá trị của hàm số y a x là 0;
B. Tập giá trị của hàm số y loga x là 0;
C. Tập xác định của hàm số y loga x là 0;
D. Tập xác định của hàm số y a x là ;
Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
x 2 2x 3
A. y
x2
16x 2 1
B. y
x2
Câu 9: Biết rằng đồ thị hàm số y
2x 1
x
C. y
2017x 2018
2018x 2019
D. y
2
x
và đồ thị hàm số y x 2 x 1 cắt nhau tại hai điểm,
Kí hiệu x1; y1 , x2 ; y2 là tọa độ của hai điểm đó. Tìm y1 y2
A. y1 y2 4
B. y1 y2 6
C. y1 y2 2
D. y1 y2 0
Câu 10: Cho hai số thực a và b với a 0, a 1, b 0. Khẳng định nào sau đây là sai?
1
A. log a2 b log a b
2
B.
1
log a a 2 1
2
C.
1
log a b2 log a b
2
D.
1
log a b2 log a b
2
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với đáy
và SA a 3. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SBC bằng
A.
2a 5
5
B. a 3
C.
a
2
D.
a 3
2
Câu 12: Cho 0 a 1 và x, y là các số thực âm. Khẳng định nào sau đây đúng?
x log a x
A. log
y log a y
B. log a x4 y 2 2 log a x 2 log a | y | .
D. log a x2 y 2log a x log a y
C. log a xy loga x loga y
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S :
S tại điểm P 5; 4;6
A. x 4 z 29 0.
x 1 y 2 z 3
2
2
2
81. Mặt phẳng tiếp xúc
là:
B. 2 x 2 y z 24 0.
C. 4 x 2 y 9 z 82 0 D. 7 x 8 y 67 0.
Câu 14: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2
quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả cầu màu xanh
A.
9
55
B.
2
11
C.
4
11
D.
2
11
Câu 15: Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu với lãi suất ban đầu 4 %/năm và lãi hàng năm được nhập
vào vốn. Cứ sau một năm lãi suất tăng thêm 0,3%. Hỏi sau 4 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 239,5 triệu
B. 238 triệu
C. 238,5 triệu
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị m thỏa mãn đồ thị hàm số y
A. 1
B. 4
D. 239 triệu
x3
có đúng hai đường tiệm cận?
x xm
2
C. 2
D. 3
Câu 17: Cho hàm số f x ax3 bx 2 cx d có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Số nghiệm của phương trình f x 1 0 là
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB BC 1, SA vuông góc với mặt phẳng
ABC , góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. V
3
6
B. V
1
6
C. V
2
6
D. V
1
3
Câu 19: Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0, 2, 4, 6, 8?
A. 48
B. 60
C. 10
D. 24
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm B 4; 2; 3 và mặt phẳng Q : 2 x 4 y z 7 0. Gọi B ' là
điểm đối xứng với B qua mặt phẳng Q . Tính khoảng cách từ B ' đến Q .
A.
10 21
21
B.
6 13
13
C.
10 13
13
D.
2 21
21
Câu 21: Gọi z1 và z2 3 4i là hai nghiệm của phương trình az 2 bz c 0 a, b, c , a 0 . Tính
T 2 z1 z2 .
A. T 0.
C. T 10.
B. T 5.
D. T 7.
Câu 22: Với n là số nguyên dương thỏa mãn An2 Cnn11 210, hệ số của số hạng chứa x12 trong khai triển
n
5 2
x 3 bằng
x
B. 59130x12
A. 59136
C. 59130
D. 59136x12
1
Câu 23: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm y (m2 1) x3 (m 1) x 2 2 x 3
3
nghịch biến trên khoảng ;
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 24: Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log32 x log3 x.log 2 (16 x) log
A. 80
B. 83
C. 81
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho M
A. MON 60
B. MON 30
3;1 và N
2
x 2 0 bằng
D. 82
3;3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
C. MON 120
D. MON 150.
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
x2 y 2 z 2 2 x 6 y 8z 599 0. Biết rằng mặt phẳng : 6 x 2 y 3z 49 0 cắt S theo giao tuyến
là dường tròn
C
có tâm là điểm P a; b; c và bán kính đường tròn
C
là r. Giá trị của tổng
S a b c r là
A. S 11
B. S 13
C. S 37
D. S 13
Câu 27: Từ phương trình 1 5 sin x cos x sin 2 x 1 5 0 ta tìm được sin x có giá trị bằng
4
A.
3
2
B.
3
2
C.
2
2
D.
2
2
Câu 28: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w iz 1 i là
đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó giá trị bằng
B. r 5
A. r 20
C. r 22
D. r 4
Câu 29: Cho hàm số y f x liên tục và dương trên
, hình phẳng giới hạn bởi các đường
y g x x 1 . f x 2 2 x 1 , trục hoành, x 1, x 2 có diện tích bằng 5. Tính tích phân I f x dx.
B. I 20
A. I 10
C. I 5
D. I 9
Câu 30: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 21. Xác suất để số được chọn là số chia hết cho 3
bằng
A.
1
3
B.
2
7
C.
7
20
D.
3
10
Câu 31: Cho hàm số y f x liên tục, có đạo hàm trên đoạn a; b
và đồ thị của hàm số f ' x trên a; b là đường cong như hình vẽ
bên. Khi đó, mệnh đề nào
A. min f x f b
B. min f x f x1
C. min f x f a
D. min f x f x2
x a ;b
x a ;b
x a ;b
x a ;b
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi H là tập hợp điểm biểu diễn số phức w 1 3i z 2 thỏa
mãn z 1 2. Tính diện tích của hình H
B. 12
A. 8
Câu
33:
Cho
H là
hình
C. 16
phẳng
giới
hạn
D. 4
các
bởi
đường
y x3 5x 2 6 x, y 2 x 2 (phần tô màu). Tính diện tích hình H
A.
4
3
B.
7
4
C.
11
12
D.
8
3
Câu 34: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn c2 a 18 và lim
x
A. P 18
B. P 12
C. P 9
ax 2 bx cx 2. Tính P a b 5c
D. P 5
Câu 35: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn 1;0 , F 1 1, F 0 0 và
0
0
1
1
3x
3x
2 F x dx 1. Tính I 2 f x dx
1
A. I 3ln 2
8
1
B. I ln 2
8
1
C. I 3ln 2
8
1
D. I 3ln 2
8
Câu 36: Cho hàm số y x3 3x 2 3 m2 1 x 3m2 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm
số có điểm cực đại và điểm cực tiểu nằm bên trái đường thẳng x 2
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i 13. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu
thức P z 2 z 3i . Tính A m M .
2
A. A 10
2
B. A 25
C. A 34
D. A 40
Câu 38: Một người muốn gởi tiền vào ngân hàng để đến ngày 15/3/2020 rút được khoản tiền là 50.000.000
đồng (cả vốn ban đầu và lãi). Lãi suất ngân hàng là 0,55%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Hỏi vào ngày
15/4/2018 người đó phải gởi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay
đổi trong thời gian người đó gởi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)?
A. 43.593.000 đồng.
B. 43.833.000 đồng.
C. 44.074.000 đồng.
D. 44.316.000 đồng.
Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 6;5;3 và B 9; 1;6 . Trên mật phẳng Oxy ,
lấy điểm M a; b, c sao cho MA MB bé nhất. Tính P a2 b3 c4 .
A. P 76
B. P 352
C. P 96
D. P 128
Câu 40: Cho tập A 1; 2; 4; 5; 6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành từ
A. Lấy ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số đó là số lẻ.
A.
2
5
B.
1
3
C.
3
5
D.
2
3
Câu 41: Hàm số f x liên tục trên 1; 2018 và f 2018 x f x , x 1; 2018 ,
2017
f x dx 10.
1
2017
I
x. f x dx.
1
A. I 10100.
B. I 20170.
C. I 20180.
D. I 10090.
Tính
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD 2 AB 2BC 2CD 2a. Hai mặt
phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB
và CD (tham khảo hình vẽ bên). Tính sin góc giữa MN và SAC , biết thể tích khối chóp SABCD bằng
a3 3
4
A.
5
10
B.
3 10
20
10
20
C.
D.
3 5
10
Câu 43: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên 0; 2 thỏa mãn e x f 2 x f x f ' x
1
và
ex
f 0 1. Tính f 2
A.
1
e2
B.
5
3e 2
C.
1
e2
D.
2
3e 2
Câu 44: Cho dãy số un thỏa mãn eu16 4 eu16 e4u1 e4u1 và un1 un 4 với n 1. Gía trị lớn nhất của n
để log5 un ln 2020 bằng
A. 52198.
B. 52200.
C. 52199.
D. 52197.
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình e3 x 2e2 xln3 e xln9 m 0 có 3 nghiệm phân
biệt thuộc khoảng ln 2;
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 46: Cắt một khối nón tròn xoay có thể tích V thành hai phần bằng một mặt
phẳng P song song với đáy (như hình vẽ). Tính thể tích của khối nón cụt tạo
thành, biết mặt phẳng P đi qua trung điểm của đường cao SO.
A.
7V
8
D.
3V
4
B.
3V
8
C.
5V
8
Câu 47: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2;1;3 , B 6;5;5 . Gọi S là mặt cầu có đường
kính AB. Mặt phang P vuông góc với đoạn AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H
(giao của mặt cầu
S
và mặt phẳng
b, c, d Z . Tính S b c d .
P
có thể tích lớn nhất, biết rằng
p : 2 x by cz d
0 với
A. S 18
C. S 24
B. S 11
D. S 14
Câu 48: Có 20 tấm thể được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên 5 tấm thẻ. Xác suất trong 5 tấm được
chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có ít nhất một tấm thẻ mang số chia hết cho 4
là
A.
75
94
B.
125
646
C.
170
646
D.
175
646
Câu 49: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 , f x và f ' x đều nhận giá trị dương trên
1
1
2
đoạn 0;1 và thỏa mãn f 0 2, f ' x . f x 1dx 2
0
0
A.
15
4
B.
15
2
C.
f ' x . f x dx. Tính
1
f x
3
dx
0
17
2
D.
19
2
Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên
SCD là tam giác vuông cân tại S . Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Tính
thể tích V của khối chóp S.BDM ?
A. V
a3 3
16
B. V
a3 3
24
C. V
a3 3
32
D. V
a3 3
48
----------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
1-D
2-A
3-C
4-C
5-D
6-D
7-B
8-A
9-A
10-D
11-D
12-A
13-B
14-C
15-B
16-A
17-B
18-B
19-A
20-A
21-B
22-A
23-A
24-C
25-B
26-A
27-C
28-B
29-A
30-D
31-D
32-C
33-B
34-B
35-C
36-D
37-C
38-C
39-A
40-A
41-D
42-B
43-B
44-C
45-B
46-A
47-A
48-D
49-D
50-D
( – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn D.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
+) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên tập
bằng 0.
+) Hàm số giảm trên các khoảng 1;0 và 1;
+) Đồ thị hàm số y f x không có đường tiệm cận.
+) Giá trị cực tiểu của hàm số y f x trên tập
bằng 1.
Câu 2: Chọn A.
1 3i
z
3
4 4i z i.z 8 8i z i.z 8 2
1 i
Câu 3: Chọn C
Ta có AC 2a AB BC a 2 VS . ABC
1
1 1
SA.S ABC a. a 2
3
3 2
VS . AMC SA SM SC SM 1
1
a3
Mặt khác
.
.
VS . AMC VS . ABC
VS . ABC SA SB SC SB 2
2
6
Câu 4: Chọn C
Ta có
1 x
3
dx 1 x d x 1
3
1
4
x 1 C
4
Câu 5: Chọn D.
Gọi S là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng P
R S d O; P
6
12 22 2
2
2
2
a3
2
Suy ra PT mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 4.
Câu 6: Chọn D.
Dựa vào các đáp án ta thấy, với 0 a b 1
+) log a b log a a 1 A sai.
+) logb a logb b 1 B sai.
+) loga b loga a logb a C sai, D đúng.
Câu 7: Chọn B.
Dựa vào các đáp án ta thấy
+) Tập giá trị của hàm số y a x là 0;
+) Tập giá trị của hàm số y log a x là ;
+) Tập xác định của hàm số y log a x là 0;
+) Tập xác đinh của hàm số y a x là ;
Câu 8: Chọn A.
x2 2 x 3
x2 2x 3
không có tiệm cận ngang
đồ thị hàm số
x
x2
x2
lim
Câu 9: Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm
2x 1
x2 x 1
x
x 0
x 1
2
3
x
1
x
1
0
x 1
2
x x x 1 0
x1 1
y1 3
y1 y2 4
x2 1 y2 1
Câu 10: Chọn D.
Do b 0 nên:
1
log a b2 log a b khẳng định C đúng, D sai.
2
Câu 11: Chọn D.
Kẻ AH SB tại H d A, SBC AH
Ta có AD / / SBC d D, SBC d A, SBC AH .
Xét SAB vuông tại A, đường cao AH
Suy ra
1
1
1
1
1
4
a 3
2+
= 2 2 2 AH
2
2
AH
SA AB 3a a
3a
2
a 3
Suyra d D, SBC
2
Câu 12: Chọn A
x log a x
Ta có log a
(do x, y là các số thực âm)
y log a y
Câu 13: Chọn B.
Mặt phẳng S có tâm I 1; 2;3 , bán kính R 9
Ta có nP IP 6; 6;3 P : 2 x 2 y z 24 0
Câu 14: Chọn C.
Số cách chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp 11 quả là C112 cách.
Số cách chọn để lấy được 2 quả đều màu xanh là 5.4 20 cách.
Suy ra xác suất cần tính bằng
20 4
C112 11
Câu 15: Chọn B.
Số tiền nhận được bằng 200 1 4%1 4,3%1 4,6% 1 4,9% 238 triệu.
Câu 16: Chọn A.
Hàm số có tiệm cận ngang là y 0.
Để hàm số có hai đường tiệm cận thì hàm số có 1 tiệm cận đứng.
Do đó x2 x m 0 có nghiệm x 3 m 12
Câu 17: Chọn B.
Ta có f x 1 0 f x 1.
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y 1 nên số
nghiệm của phương trình là 3
Câu 18: Chọn B.
Gọi M là trung điểm của AC BM AC
Lại có: SA BM BM SAC BM SC
Dựng ME SC SC MEB nên góc giữa hai mặt phẳng ( SAC ) và SBC bằng MEB 60
Lại có: BM
AC
2
2
2
; ME tan 60
ME
2
2
2
2 3
Khi đó d A; SC 2ME
Mặt khác
2
3
1
1
1
2
SA 1
2
2
SA
AC
d A; SC
1
1 1 1
Thể tích khối chóp S.ABC là: V SA.S ABC .1.
3
3 2 6
Câu 19: Chọn A.
Giả sử số đó là a1a2 a3
Chọn a1 có 4 cách chọn, chọn a2 có 4 cách chọn, chọn a3 có 3 cách chọn. Do đó có 4.4.3 48 số được lập
Câu 20: Chọn A.
Tacó d B ', Q d B, Q
2.4 4.2 3 7
2
2
42 12
10 21
21
Câu 21: Chọn B.
Ta có z1 z2 32 42 5 T 2 z1 z2 5.
Câu 22: Chọn A.
Điều kiện: n 2.
Ta có An2 Cnn11 210
n 1! 210
n!
n 2 ! 2! n 1!
n 12
1
2
n n 1 n n 1 210 3n n 420 0
n 35 l
2
3
12
12 k
12
2
2
Ta có x5 3 C12k .x5 x 3
x
x
k 0
12
C12k .212k x8k 36
k 0
Hệ số của x12 khi 8k 36 12 k 6 hệ số C126 26 59136
Câu 23: Chọn A.
Ta có y ' m2 1 x3 2 m 1 x 2. Để hàm số nghịch biến thì y ' 0
Với m 1 ta có y ' 2 0 (thỏa mãn)
Với m 1 ta có y ' 4 x 2 (chưa xác định được dấu)
1 m 1
m2 1 0
1 m 1
1
Với m 1 ta có y ' 0
2
1
m 1
3
m 1
0
3m 2m 1 0
3
Mà m m 0;1
Câu 24:
Điều kiện x 0. Ta có log32 x log3 x.log 2 16 x log
2
x2 0
log32 x log3 x. log 2 x 4 4log 2 x 0 log32 x log3 x log 2 x 4log3 x 4log 2 x 0
log3 x log 2 x x 1
log3 x log 2 x log3 x 4 0
x 81
log3 x 4
Câu 25: Chọn B
OM 2, ON 2 3 và MN 2 suy ra cos MON
OM 2 ON 2 MN 2
3
2OM .ON
2
Câu 26: Chọn A.
Mặt cầu S có tâm I 1; 3; 4 , bán kính R 25
Gọi d là đường thẳng qua I vuông góc với a d :
x 1 y 3 z 4
6
2
3
Ta thấy P là giao điểm của d và a P 5; 1; 7 .
Ta có d I ; a 7 R 2 d 2 I ; a 24 S a b c r 11.
Câu 27: Chọn C
Đặt t sin x cos x 2 x t 2 t 2 1 sin 2 x sin 2 x 1 t 2
4
t 1
Suy ra phương trình 1 5 t 1 t 2 1 5 t 2 1 5 t 5 0
t 1
t 5
Suy ra
2
2 sin x 1 sin x
4
4 2
Câu 28: Chọn B.
Ta có w iz 1 i z
w 1 i
i
Suy ra z i 5
w 1 i
i 5 w 1 i i2 5 i w i 5
i
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính bằng 5.
Câu 29: Chọn A.
2
S 5 I x 1 . f x 2 2 x 1dx 5.
1
x 1 t 0
Đặt t x2 2 x 1 dt 2 x 1 dx và
x 2 t 1
1
1
1
1
1
f x dx 2I 10
Khi đó I f t dt f x dx
2
20
0
0
Câu 30: Chọn D.
Các số chia hết cho 3 nhỏ hơn 21 là 3;6;9;12;15;18 P
6
3
20 10
Câu 31: Chọn D.
x1
Ta có S1 f ' x dx f a f x1 0 f a f x1
a
x2
S2 f ' x dx f x1 f x2 0 f x1 f x2
x1
b
S3 f ' x dx f b f x2 0 f b f x2
x2
f a f x1 f x2
Do đó ta có
min f x f x2
x a ;b
f
b
f
x
2
Câu 32: Chọn C
Giả sử z x yi
Ta có z 1
w2
w2
w 2 1 3i
1 z 1
1
z 1 2
1 3i
1 3i
1 3i
T 3; 3
w 2 1 3i 2. 1 3i 4 w 3 3i 4 C :
R 4 S 16
Câu 33:
Hoành độ giao điểm của C và P là nghiệm phương trình:
x 0
x3 5 x 2 6 x 2 x 2
x 1
Hoành độ giao điểm của C và Ox là nghiệm phương trình: x3 5x2 6 x 0 x 2
1
2
0
1
Khi đó S( H ) 2 x 2 dx x3 5 x 2 6 x dx
7
4
Câu 34:
a 0
Dựa vào giả thiết suy ra
c 0
Ta có: lim
x
lim
x
ax 2 bx cx 2 lim
x
ax 2 bx c 2 x 2
ax 2 bx cx
2
a c 2
a 9; c 3
2 b
P a b 5c 12
2
2
ax bx cx
b 12
a c
a c2 x 2 bx
Câu 35: Chọn C
du f x dx
0
F x 23 x
u F x
3x
3x
Đặt
2
.
F
x
d
x
2
3x
3ln 2
1
dv 2 dx v
3ln 2
3ln 2
0
1
F 1
1
I I 3ln 2
8
8
Câu 36: Chọn D.
x 1 m
2
Ta có y ' 3x 2 6 x 3 m2 1 0 m2 x 1
x 1 m
Hàm số có 2 điểm cực trị m 0
1 m 2
1 m 1
Giả thiết bài toán thỏa mãn khi
1 m 2
Do đó không có giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Câu 37: Chọn C.
Gọi z a bi a 1 b 3 13
2
2
2
2
Ta có: P a 2 b2 a 2 b 3 4a 6b 5
23 x. f x dx
3ln 2
1
0
a 1 13 sin t
Đặt
P 4 1 13 sin t 6 3 13 cos t 5
b
3
13
cos
t
P 4 13 sin t 6 13 cos t 17
Do 4 13 sin t 6 13 cos t
4 13 6 13
2
2
26
Suy ra 17 26 P 17 26 M m 34
Câu 38: Chọn C.
Áp dụng công thức lãi kép ta có: T A 1 r
n
Trong đó T 50.000.000 là số tiền cả gốc lần lãi
A là số tiền ban đầu người đó cần gửi.
r 0,55% / tháng là lãi suất và n 23 tháng là số kỳ hạn người đó gửi.
Súy ra A
T
1 r
n
44.074.000 đồng
Câu 39: Chọn A.
Phương trình mặt phẳng Oxy : z 0
Do A 6;5;3 và B 9; 1;6 nằm cùng phía so với mặt phẳng Oxy
Gọi B ' 9; 1; 6 là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng Oxy
Ta có: MA MB MA MB ' AB ', dấu bằng xảy ra M AB ' Oxy
Phương trình đường thẳng AB ' là:
x 6 y 5 z 3
.
1
2
3
Suyra M (7;3;0) P 76.
Câu 40: Chọn A
Số phần tử của tập hợp S là: A53
Gọi A là biến cố: “Lấy được số lẻ từ tập S ”
Gọi abc là số lẻ được lập từ 5 số trên, khi đó c có 2 cách chọn, a, b có lần lượt 4 và 3 cách chọn.
Suy ra A 2.4.3 12 suy ra p A
Câu 41: Chọn D
Đặt t 2018 x dx dt
12 2
A53 5
Đổi cận suy ra I
1
2017
2017
1
2018 t f 2018 t dt 2018 x f 2018 x dx
Do f 2018 x f x , x 1; 2018 I
2017
2018 x f x dx
1
2017
Suy ra 2 I
2018 f ( x)dx I 10090.
1
Câu 42: Chọn B
Diện tích hình thang cân ABCD là S ABCD
3a 2 3
SA a.
4
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC SAC // MPQ
Suy ra MN ; SAC MN , MPQ MN , NH MNH với H là hình chiếu của N trên PQ.
Vì SA / / MP MP ABCD MPN vuông tại P
2
2
a 10
a 3a
MN MP 2 NP 2
2
2 2
3
3
3
MN PQ NH d N ; PQ d B; PQ
2
2
4
Tam giác MNH vuông tại H, có sin MNH
NH 3 10 3 10
:
MN 4 2
20
Câu 43: Chọn B
Ta có e x f 2 x f x f ' x
2
1
ex . f x ex . f x ex . f ' x 1
x
e
e x . f x 2e x . f x 1 e x . f ' x e x '. f x e x . f x 1 e x . f x '
2
2
Đặt g x e x . f x suy ra g x 1 g ' x
2
d g x 1
g x 1
Do đó
2
xC
g ' x
g x 1
2
1
Câu 44: Chọn C
g x 1
2
1
1
x C mà f 0 1 g 0 1 nên C
g x 1
2
1
1
2
5
x ex . f x 1
. Vậy f 2 2
e . f x 1
2
1 2x
3e
x
g ' x
xC
Ta có un1 un 4 un là cấp số cộng với công sai d 4.
Đặt t eu16 e4u1 0, khi đó giả thiết trở thành t 2 4t 0 t 0
Suy ra eu16 e4u1 0 eu16 e4u1 u16 4u1 u1 15d 4u1 u1 5d 20
Do đó un u1 n 1 d 20 4 n 1 4n 16 mà log5 un ln 2020
Suy ra log5 4n 16 ln 2020 n
ln 2020
55
16
4
52199, 283
Câu 45: Chọn B
Ta có: PT e3x 2e2x .3ln3 e x .eln9 m e3x 6e2x 9e x m
Đặt t e x t 0 f t t 3 6t 2 9t m
(Mỗi giá trị của t có 1 giá trị của x).
t 1
1
Do x ln2; t ; , mặt khác f ' t 3t 2 12t 9 0
2
t 3
1
Lập BBT của f t trên khoảng ;
2
x
1
2
y'
1
+
0
3
0
+
4
y
49
8
0
Suy ra PT có 3 nghiệm khi 0 m 4 có 3 giá trị nguyên của tham số m
Câu 46: Chọn A
Gọi R, h lần lượt là chièu cao của khối nón
Xét khối nón cụt gồm hai đáy, trong đó bán kính đáy trên là
0
r SM 1
R
r
R SO 2
2
1
h 7R 2 7 1 2
7
. R h VN
Thể tích của khối nón cụt là VC h0 R 2 r 2 R.r . .
3
3 2 4
8 3
8
Câu 47: Chọn A
Hình vẽ tham khảo
Ta có AB 4; 4; 2 . Mặt cầu S đường kính AB có tâm I 4;3; 4 và bán kính R
1
AB 3
2
Gọi r là bán kính của đường tròn tâm H. Vì thể tích khối nón lớn nhất nên ta chỉ cần xét trường hợp H thuộc
đoạn IB, tức là AH 3. Đặt IH x, 0 x 3 r 2 R2 x2 9 x2 .
Khi đó thể tích khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H là
3
cos i 1
1
1
1
32
12
V V AH . .r 2 3 x. 9 x 2 3 x. . 3 x. 6 2 x . ,
3
3
6
6 3
3
Thể tích lớn nhất bằng
32
3 x 6 2x x 1
3
Ta có mặt phẳng P nhận
1
AB 2; 2;1 làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
2
2x 2 y z m 0. Lại có d H ; P 1
18 m
3
m 15
1
m 21
Khi m 15 ta có phương trình mặt phẳng P : 2 x 2 y z 15 0 lúc này I và B nằm cùng phía so với
mặt phẳng P
AH d A; P 3 nên loại.
Khi m 21 ta có phương trình mặt phẳng P : 2 x 2 y z 21 0 lúc này I và B nằm khác phía so với
mặt phẳng P
AH d A; P 3 nên nhận.
Vậy b 2; c 1; d 21 S 18.
Câu 48: Chọn D
5
Chọn ngẫu nhiên ra 5 tấm thẻ có: C20
cách chọn.
Trong 20 tấm có 10 tấm mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn và không chia hết cho 4, 5 tấm mang số chẵn và
chia hết cho 4.
Gọi A là biến cố: “trong 5 tấm được chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có ít nhất
một tấm thẻ mang số chia hết cho 4”
Chọn 5 tấm sao cho có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẳn có: C103 C102
Chọn 5 tấm được chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẳn trong đó không có tấm nào mang số
chia hết cho 4 có: C103 C52
Vậy A C103 C102 C103 C52 4200. Xác suất cần tìm là: P A
4200 175
5
C20
646
Câu 49: Chọn D.
1
Giả thiết tương đương với
0
2
f ' x . f x 1 dx
f ' x . f x 1
f ' x . f 2 x 1 f ' x . f 2 x dx dx f 2 x d f x x C
1
f 3 x
19
8
3
x C mà f 0 2 C . Vậy f x 3x 8 f 3 x dx
2
3
3
0
Câu 50: Chọn D.
SH AB
Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD
SK CD
Kẻ SI HK I HK mà SHK ABCD SI ABCD
Để BM vuông góc với SA BM vuông góc với AI.
(Chuẩn hóa a 1).
Xét SHK , có SH
3
1
; SK ; HK 1
2
2
3
SHK vuông HI . Gắn hệ tọa độ Oxy vào hình vuông ABCD,
4
với B 0;0 , A 0;1 , C 1;0 .
1
3 1
Khi đó H 0; I ; và M CD M (1; m) BM 1; m .
2
4 2
3
1
3
1
Lại có AI .BM 0 .1 .m 0 m MD MC CD .
4
2
2
2
Diện tích tam giác BMD là SBMD
1
1
BC.MD
2
4
1
1 3 1
3
Vậy VS .BMD SI .S BMD . .
3
3 4 4 48