Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO CỦA BỘ GD NĂM 2020 MÔN VẬT LÝ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.45 KB, 4 trang )

SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề : 132

Họ, tên thí sinh:............................................................Số báo danh: ...................

Câu 1: Ánh sáng trắng đi ra khỏi lăng kính thí ánh sáng đơn sắc nào bị lệch nhiều nhất
A. Cam
B. Đỏ
C. Tím
D. Vàng
Câu 2: Máy biến áp là thiết bị
A. tạo ra dòng điện xoay chiều
B. biến đổi dòng điện không đổi
C. biến đổi điện áp xoay chiều
D. tạo ra dòng điện không đổi
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tần số góc  . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

2

A. T 
B. T  2
C. T 
D. T 
2




Câu 4: Trong sóng cơ biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. tần số sóng
B. tốc độ truyền sóng
C. biên độ sóng
D. bước sóng
Câu 5: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tượng
A. quang điện trong
B. quang điện ngoài
C. cảm ứng điện từ
D. tán sác ánh sáng
Câu 6: Gọi h là hằng số Plăng, f là tần số của ánh sáng. Lượng tử năng lượng được tính bằng
h
h
A.  
B.   hf
C.   2
D.   hf 2
f
f
12
Câu 7: Số Proton trong hạt nhân 6 C là

A. 18
B. 2
C. 6
D. 12
Câu 8: Mạch dao động LC lý tưởng dao động với tần số là
1

1
2
A. f  2 LC
B. f 
C. f 
D. f 
2 LC
LC
LC
Câu 9: Một sóng cơ tần số f truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng cơ trong môi
trường này là
v
v
A.   vf
B.   2
C.   vf 2
D.  
f
f
Câu 10: Trong các bức xạ sau đây bức xạ nào có bản chất là sóng điện từ
A.  

B. 

C.  

D. 

Câu 11: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có phương trình u  100 2 cos100 t (V ) . Điện áp
cực đại có giá trị bằng

A. 50 2(V )
B. 100 2(V )
C. 100(V )
D. 50(V )
Câu 12: Một hạt nhân có độ hụt khối là m . Năng lượng liên kết của hạt nhân được tính bằng
1
m
2
2
2
A. Wlk  mc
B. Wlk  mc
C. Wlk  2mc
D. Wlk  2
2
c
Câu 13: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật ở li độ x thì thế năng là
1 2
1 2
2
2
A. Wt  kx
B. Wt  2kx
C. Wt  kx
D. Wt  kx
2
4
Câu 14: Trong thang sóng vô tuyến sóng nào có bước sóng dài nhất
Trang 1/4 - Mã đề thi 132



A. Sóng trung
B. Sóng dài
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
6
Câu 15: Một sóng điện từ truyền trong chân không với tần số f = 3.10 Hz. Cho c = 3.108 m/s. Bước sóng
có giá trị là
A. 90m
B. 900m
C. 100m
D. 10m
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 10 N/m, vật nhỏ có khối lượng 100 g. Tần số góc của
con lắc là
A. 5 rad/s
B. 15 rad/s
C. 10 rad/s
D. 20 rad/s
Câu 17: Mạch xoay chiều gồm điện trở 50 , tụ điện , cuộn dây thuần cảm được mắc nối tiếp với
nhau.Khi cường độ hiệu dụng trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là
A. 300W
B. 400W
C. 100W
D. 200W
Câu 18: Xét nguyên tử Hidrô theo mẫu nguyên tử bo. Gọi r0 là bán kính ở quỹ đạo cơ bản. Ở trạng thái
dừng có mức năng lương cao nhất ứng với bán kính
A. 36 r0
B. r0
C. 25r0
D. 16 r0

4
Câu 19: Hạt nhân 2 He có năng lượng liên kết là 28,3 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là

A. 7,075 MeV/nuclon
C. 14,15 MeV/nuclon

B. 113,2 MeV/nuclon
D. 24,3 MeV/nuclon

Câu 20: Một điện tích q  3.106 C được đặt tại một vị trí trong điện trường có độ lớn cường độ điện
trường E  1000V / m . Lực điện trường tác dụng lên điện tích là
A. 3.103 N
B. 6.103 N
C. 3.103 N
D. 6.103 N
Câu 21: Cho một dòng điện 2 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài 10 cm đặt trong một từ trường đều có
độ lớn cảm ứng từ 2.10 6 T . Biết dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn

A. 107 N
B. 4.10 7 N
C. 2.107 N
D. 16.107 N
Câu 22: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe 2 mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn 2 m, ánh sáng có bước sóng 600 nm. Xác định khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân
sáng bậc 4
A. 2,4 mm
B. 2,4 m
C. 1,5 mm
D. 1,5 m
Câu 23: Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài 1 m với duy nhất một búng sóng. Bước sóng

có giá trị là
A. 1m
B. 2m
C. 0,25m
D. 0,5m
Câu 24: Sóng có bức xa   800nm . Sóng này là
A. tia tử ngoại
B. tia X
C. ánh sáng nhìn thấy
D. tia hồng ngoại
Câu 25: Một hệ dao động với tần riêng f0 chịu tác dụn của một ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức với tần sô
f. Khi xảy ra cộng hưởng thì
1
A. f  f 0
B. f  f 0
C. f  3 f 0
D. f  2 f 0
2
Câu 26: Trong giao thông vân tải để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay người ta dùng tia nào
sau đây
A. Tia X
B. Tia tử ngoại
C. Tia hồng ngoại
D. Tia gama
Câu 27: Một dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng u  200 2 cos100 t (V ) chạy qua điện trở 50
. Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng
A. 4A

B. 4 2 A


C. 2A

D. 2 2A

Câu 28: Giới han quang điện của nhôm là 0, 36 m . Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng trong chân
không là λ1 =0,34 μm; λ2 =0,2 μm; λ3 =0,1 μm; λ4 =0,5 μm.Hiện tượng quang điện xảy ra với mấy bức
xạ
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Trang 2/4 - Mã đề thi 132


Câu 29: Một điện trở R  4,5 được mắc hai cực của một nguồn điện có suất điện động   6V ,điện
trở trong r  0,5 . Công suất tiêu thụ của mạch ngoài là
A. 8 W
B. 7,2 W
C. 2,7 W
D. 6,48 W
Câu 30: Một dao động điều hòa là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì 0,1s
vuông pha với nhau với biên độ lần lượt là 3cm và 4cm.Lấy  2  10 . Xác định gia tốc cực đại của vật
A. 200 cm/s2
B. 200 m/s2
C. 100 cm/s2
D. 100 m/s2
Câu 31: Vật AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cách thấu kính 30 cm cho ảnh A’B’
cùng chiều lớn hơn vật và cách vật 30 cm. Thấu kính là thấu kính gì có tiêu cự bằng bao nhiêu
A. Hội tự, f = 60 cm
B. Phân kì, f = - 60 cm

C. Phân kì , f = - 30 cm
D. Hội tự , f = 30 cm
Câu 32: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R  10 3 và một cuộn dây thuần cảm độ tự cảm
L mắc nối tiếp. Đặt một điện áp có giá trị hiệu dụng không đổi có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch thì
cường độ hiệu dụng trong mạch là I. Nếu bỏ R thì cường độ hiệu dụng lúc này là 2I. Giái trị của L là
0, 2
0,1
0,3
0, 4
H
H
H
H
A.
B.
C.
D.




Câu 33:
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây theo phương ngang,
tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Tại thời điểm t = 0 hình
dạng của sợi dây được biểu diễn như hình vẽ. Phương
trình sóng cơ mô tả hình dáng của sợi dây tại thời điểm t
= 2,125 s là:
A. u  5cos  0, 628x  0, 785  cm
C. u  5cos  0, 628x  0, 785  cm


B. u  5 cos  0, 628x  1,57  cm

D. u  5cos  0, 628x  1,57  cm

Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều u  200 2 cos100 t (V ) vào hai đầu của một đoạn mạch gồm
R  100 , tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L có thể thay đổi được. Điều
chỉnh L để điện áp giữa hai đầu cuộn dây đặt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
có giá trị là
A. 20 5V

B. 10 5V

C. 30 5V

D. 40 5V

Câu 35
Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng dao động điều hoà
dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất
điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ x chất điểm theo
thời gian t cho ở hình vẽ. Biết vật nhỏ có khối lượng
100g.Lấy  2  10 Lực phục hồi có giá trị cực đại là

A. 9 N
B. 7 N
C. 8 N
D. 6 N
Câu 36: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A,B cùng pha cách nhau 11 cm.
Gọi M là điển nằm trong vùng giao thoa cách A,B lần lượt 10 cm và 5 cm. Biết sóng truyền với bước
sóng là 2,5 cm. Số điểm dao động cực đại trên AM là

A. 2
B. 6
C. 9
D. 7
Câu 37: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 80  , r = 20  . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp
xoay chiều u  U 2 cos(100t) (V). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N
(uAN) và giữa hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ sau.
Điện áp hiệu dụng U đặt vào hai đầu mạch có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 3/4 - Mã đề thi 132


u (V)
300
uMB
A

L, r

R
M

C

B

t (s)

O

N


uAN

A. 200 V.
B. 250V.
C. 180 V.
D. 220 V.
Câu 38: Mạch AB gồm cuộn cảm thuần, điện trở R  50 và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Khi đặt

vào hai đầu AB một điện áp u  100 2 cos100 t (V ) thì điện áp U RL  100 2 cos(100 t  )(V ) . Công
3
suất tiêu thụ của mạch AB là
A. 300 W
B. 200 W
C. 250W
D. 150 W
Câu 39: Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với chu
kỳ T. Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1=3s. Khi
có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2=4s . Chu kỳ T dao
động điều hòa của con lắc khi không có điện trường là:
A. 7s.

B. 2,4 2 s
C. 5s
D. 2,4s
Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều
hòa cùng pha, cùng tần số f = 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,2 m/s. Xét trên đường tròn
tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách xa đường trung trực
của AB nhất một khoảng bằng bao nhiêu ?
A. 19,4 cm

B. 9,1 cm
C. 9,9 cm
D. 26,1 cm
-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN :

1. C
2. C
3. C
4. C
5. C
6. B
7. C
8. B
9. D
10.D

11.B
12.A
13.A
14.B
15.C
16.C
17.D
18.A
19.A
20.C

21.B

22.A
23.B
24.D
25.B
26.A
27.A
28.A
29.D
30.B

31.A
32.B
33.D
34.A
35.D
36.D
37.C
38.D
39.B
40.D

Trang 4/4 - Mã đề thi 132



×