Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

Đề minh họa 2020 số 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (357.53 KB, 20 trang )

Moon.vn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ MINH HỌA SỐ 11

NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh
nam và 3 học sinh nữ để lập thành một đội 5 bạn đi biễu diễn văn nghệ
5
A. C 25

2
3
B. C10 C15

2
3
C. C10  C15

2
3
D. A10 .A15

Câu 2. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P  : 2x  y  z  1  0 đi qua điểm nào sau đây?
A. P(1; 2;0) .

B. M(2; 1;1) .



C. Q(1; 3; 4) .

D. N(0;1; 2) .

Câu 3. Lăng trụ có chiều cao bằng a đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 2a 3 . Cạnh góc vuông
của đáy lăng trụ bằng
A. 4a.

B. 2a.

C. a.

D. 4a.

Câu 4. Cho số phức z  1  2i . Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức w  2z  z .
A. 3.

B. 5.

Câu 5. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d :

C. 1.

D. 2.

x3 y 2 z 4


cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm có

1
1
2

tọa độ là
A.  1;0;0  .

B.  3; 2;0  .

C.  1;0;0  .

D.  3; 2;0  .

Câu 6. Cho cấp số cộng có số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 lần lượt là 6 và –2. Tìm số hạng thứ 5.
A. u5  4.

B. u5  2.

C. u5  0.

D. u5  2.

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số f ( x)  3 x  2 là
A.

2
 3 x  2  3 x  2  C.
3

B.


1
 3 x  2  3 x  2  C.
3

C.

2
 3 x  2  3 x  2  C.
9

D.

3
1
 C.
2 3x  2

Câu 8. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A. y   x3  3x  2.

B. y   x3  4 x  2.
Trang 1


C. y   x 3  3x 2  1.

D. y  x 4  3x 2  1.


Câu 9. Khoảng đồng biến của hàm số y  x 2  8 x là
A.  4; � .

B.  8; � .

C.  �; 4  .

D.  4;8  .

r
Câu 10. Cho đường thẳng  đi qua điểm M  2;0; 1 và vecto chỉ phương a   4; 6; 2  . Phương trình
tham số của đường thẳng  là
�x  2  4t

A. �y  6t
�z  1  2t


�x  2  2t

B. �y  3t
�z  1  t


�x  2  2t

C. �y  3t
�z  1  t



�x  2  2t

D. �y  3t
�z  1  t


�b3 �
Câu 11. Cho log a b  2 và log a c  3 . Tính P  log a � 2 �.
�c �
A. 0.

B. –5.

C.

4
.
9

D. 36.

Câu 12. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.
A. r  5 .

B. r  5  .

C. r 

5 2

.
2

D. r 

5 2
.
2

Câu 13. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Số điểm cực tiểu của hàm số y  f ( x) là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

2

2

2

0

0

0


D. 4.

g  x  dx  1 . Giá trị của �
 f ( x)  5g ( x)  x  dx bằng
Câu 14. Cho �f  x  dx  3 và �
A. 12.

B. 0.

C. 8.

D. 10.

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn phương trình  3  2i  z   2  i   4  i . Tìm tọa độ điểm M biểu diễn
2

số phức z .
A. M  1;1 .

B. M  1; 1 .

C. M  1;1 .

D. M  1; 1 .
Trang 2


Câu 16. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB  a, AD  a 3 , SA vuông góc với đáy và
mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60�. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V  a 3 .


B. V 

a3
.
3

C. V  3a 3 .

D. V 

3a 3
.
3

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là
phương trình của mặt cầu?
A. x 2  y 2  z 2  2 x  4 z  1  0 .

B. x 2  z 2  3x  2 y  4 z  1  0 .

C. x 2  y 2  z 2  2 xy  4 y  4 z  1  0 .

D. x 2  y 2  z 2  2 x  2 y  4 z  8  0 .

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt
phẳng    : x  3 y  z  1  0,    : 2 x  y  z  7  0 .
A.

x2 y z 3



.
2
3 7

B.

x2 y z3
 
/
2
3
7

C.

x
y  3 z  10


.
2
3
7

D.

x2 y z3
 

.
2
3
7
2

Câu 19. Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2  2 z  5  0. Tính P  z1  z2
A. 10.

B. 5.

C. 12.

2

D. 14.

2
2
Câu 20. Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 4 x  x  2 x  x 1  3 . Tính x1  x2

A. 3.

B. 0.

Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y 
5
A. M  .
2


B. M  2.

C. 2.

D. 1.

x2  2x  2
trên đoạn
x 1
C. M 

�1 �
 ;2

�2 �


10
.
3

D. M  3.

Câu 22. Cho hình thang vuông ABCD (vuông tại A và D) có độ dài các cạnh là
AD  a, AB  5a, CD  2a . Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay quanh hình thang trên quanh
trục AB.
A. V  5 a 3 .

5 3
B. V   a .

3

C. V  3 a 3 .

D. V 

11 3
a .
3

Câu 23. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình dưới đây

Đồ thị hàm số đã cho có tổng bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Trang 3


A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 24. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  f  x  , trục hoành và hai đường thẳng
1

2

3


1

x  3, x  2 (như hình vẽ bên). Đặt a  �f  x  dx, b  �f ( x )dx , mệnh đề nào sau đây là đúng

A. S  a  b.

B. S  a  b.

C. S   a  b.

D. S  b  a.

2
Câu 25. Hàm số y  log 3  x  4 x  3 đồng biến trên khoảng nào sau đây

A.  2; 2  .

B.  �; � .

C.  �; 2  .

D.  2; �

Câu 26. Hình hộp chữ nhật ABCD. A ' B'C' D ' có AB  a, AD  3a và AC '  5a thì có thể tích là
A. V  15a 3 .

B. V  a 3 15.

C. V  3a 3 15 .


D. V  3a 3 .

Câu 27. Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2 log 2  2x  2   log 2  x  3   2 trên �. Tổng các phần
2

tử của S bằng
A. 8  2.

B. 4  2.

C. 6  2.

D. 8.

P  log a2 x
Câu 28. Cho log a x  5, log b x  3 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính
b

A. P 

15
.
11

B. P  31.

C. P  19.

D. P 


C. 5.

D. 6.

1
.
13

Câu 29. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ

2
Số nghiệm của phương trình f  x   2 f  x   0 là

A. 3.

B. 4.

Trang 4


Câu 30. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm là f '( x)  x( x  1) 2 ( x  2) 4 với mọi x ��. Số điểm cực trị của
hàm số f ( x ) là:
A. 0.

B. 3.

C. 2.

D. 1.


Câu 31. Cho số phức z  a  bi với a, b �� thỏa mãn (1  3i ) z  (2  i ) z  2  4i . Tính P  ab .
A. P  8.

B. P  4.

C. P  8.

D. P  4.

1
4 f
Câu 32. Cho hàm số y  f ( x) là hàm số liên tục trên và �f ( x)dx  1, �
0

 x  dx  6 . Tính giá trị của

1

x


4

tích phân I  �f (2 tan x) dx .
cos 2 x
0
A. I  8.

B. I  6.


C. I  4.

D. I  2.

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A(2; 1; 0), B(3; 0; 2), C(4; 3; -4).
Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
�x  2

A. �y  1  t
�z  0


�x  2

B. �y  1
�z  t


�x  2  t

C. �y  1
�z  0


�x  2  t

D. �y  1
�z  t



Câu 34. Cho hàm số f ( x) , có bảng xét dấu f '( x ) như sau

2
Hàm số y  f  x  2 x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A.  1;3 .

B.  2; 1 .

C.  1; � .

D.  1;1 .

x 5
dx
Câu 35. Tính nguyên hàm I  � 2
x 1
3 x 1
 C.
A. I  ln
2 x 1
C.

 x  1
I  ln

3 x 1
 C.
B. I  ln

2 x 1

3

( x  1) 2

 C.

D. I  ln

( x  1) 2
 C.
( x  1)3

2
2
Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình log 2  7 x  7  �log 2  mx  4 x  m 

nghiệm đúng với mọi x
A. 5.

B. 4.

C. 0.

D. 3.
Trang 5


Câu 37. Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên như sau


2
Bất phương trình  x  1 f ( x ) �m có nghiệm trên khoảng (–1; 2) khi và chỉ khi

A. m  8.

B. m �15.

C. m  2.

D. m  15.

Câu 38. Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 8 quả màu đỏ, 3 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy
quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu bằng:
A.

23
.
44

B.

21
.
44

C.

139
.

220

D.

81
.
220

Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA  a 6 . Đáy ABCD là hình vuông tại A và
B, AB  BC 
A. a 6.

1
AD  a . Gọi E là trung điểm AD. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ECD
2
B. a

19
.
6

C.

a 30
.
3

D. a

114

.
6

Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), đáy là hình thang vuông tại các đỉnh A và B, có AD  2 AB  2 BC  2a, SA  AC. Khoảng cách
giữa hai đường thẳng SB và CD bằng:
A.

a 3
.
2

B.

a 15
.
5

C.

a 3
.
4

D.

a 10
.
5


Câu 41. Cho hai hàm số f ( x)  ax 3  bx 2  cx  5 và g ( x)  dx 2  ex  3(a, b, c, d , e ��) . Biết rằng đồ
thị của hàm số y  f ( x) và y  g ( x) cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là –2, 1, 4 (tham khảo
hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

A. 162.

B.

81
.
2

C.

81
.
4

D.

81
.
8

Trang 6


Câu 42. Cho hàm số bậc ba y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình
f  f ( x)  2  0 là


A. 5.

B. 7.

C. 9.

D. 8.

3 5
Câu 43. Cho các số phức  , z thỏa mãn   i 
và 5   2  i   z  4  . Giá trị lớn nhất của biểu
5
thức P  z  1  2i  z  5  2i bằng
B. 4  2 13.

A. 6 7.

C. 2 53.

D. 4 13.

Câu 44. Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên đoạn [1; 6] và thỏa mãn f ( x) 

f (2 x  3  3)
x

.
x3
x3


6

Tính tích phân của I  �f ( x)dx
3

A. I 

10
.
3

B. I 

20
.
3

D. I 

C. I  4.

10
 ln 2.
3

Câu 45. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) :  x  1   y  2    z  3 
2

thẳng d :


x 1 y  2 z  3


. Gọi A  x0 ; y0 ; z0 
3
2
1

 x0  0 

2

2

14
và đường
3

là điểm thuộc d sao cho từ A ta kẻ được ba

tiếp tuyến đến mặt cầu (S) và các tiếp điểm B, C, D sao cho ABCD là tứ diện đều. Tính độ dài đoạn
OA.
A. OA  4 3.

B. OA  2 2.

C. OA  2 3.

D. OA  3.


Câu 46. Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có thể tích là V, gọi M, N lần lượt là trung điểm của A ' C ' và
B ' C ' , G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng (MNG) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần, thể tích
khối đa diện chứa đỉnh C ' là
A.

25
V.
108

B.

36
V.
108

C.

41
V.
108

D.

37
V.
108

Trang 7



Câu 47. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để
�x 4 � 2
phương trình f �  � x  4 x  m có nghiệm thuộc đoạn [ 2; 4] ?
�6 3 �

A. 43.

B. 40.

1 x  y

Câu 48. Cho 0 �x, y �1 thỏa mãn 2017

C. 41.

D. 42.

x 2  2018
. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá
y 2  2 y  2019

2
2
trị nhỏ nhất của biểu thức S   4 x  3 y   4 y  3x   25 xy . Khi đó M + m bằng bao nhiêu?

A.

136
.
3


B.

391
.
16

C.

383
.
16

D.

25
.
2

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; - 3), B(-2; -2; 1) và mặt phẳng
( ) : 2 x  2 y  z  9  0 . Gọi M là điểm thay đổi trên mặt phẳng ( ) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới
một góc vuông. Xác định phương trình đường thẳng MB khi MB đạt giá trị lớn nhất.
�x  2  t

A. �y  2  2t
�z  1  2t


�x  2  2t


B. �y  2  t
�z  1  2t


�x  2  t

C. �y  2
�z  1  2t


�x  2  t

D. �y  2  t
�z  1


Câu 50. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên sau:

1 5 1 4
3
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x  3 x   x  x  3 trên đoạn [-1; 2]?
5
2
A. 5.

B. 6.

C. 7.


D. 8.
Trang 8


Đáp án
1–B
11 – A
21 – C
31 – A
41 – D

2–C
12 – C
22 – C
32 – D
42 – B

3–B
13 – B
23 – C
33 – C
43 – C

4–B
14 – D
24 – D
34 – D
44 – A

5–C

15 – C
25 – D
35 – C
45 – A

6–D
16 – A
26 – C
36 – D
46 – D

7–C
17 – A
27 – B
37 – D
47 – D

8–B
18 – D
28 – A
38 – C
48 – B

9–B
19 – A
29 – C
39 – B
49 – C

10 – C

20 – D
30 – D
40 – D
50 – A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
2
3
Chọn ra 2 học sinh nam có C10 cách, chọn ra 3 học sinh nữ có C15 cách.
2
3
Theo quy tắc nhân có C10 .C15 cách để chọn ra 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ để lập thành một đội 5 bạn

đi biểu diễn văn nghệ.
Câu 2: Đáp án C
Thay lần lượt tọa độ điểm M, N, P, Q vào mặt phẳng ( P ) : 2 x  y  z  1  0 ta được:
P(1; 2;0) � 2.1  (2)  0  1  1 �0 � P �( P)
M (2; 1;1) � 2.2  ( 1)  1  1  5 �0 � M �( P)
Q(1; 3; 4) � 2.1  ( 3)  4  1  0 � Q �( P)
N (0;1; 2) � 2.0  1  2  1  4 �0 � N �( P)
Câu 3: Đáp án B
Giả sử đáy của lăng trụ đã cho là tam giác ABC vuông cân tại A.
Khi đó S ABC 

2a 3
1
 2a 2 � AB 2  2a 2 � AB  2a.
a
2


Câu 4: Đáp án B
w  2 z  z  2(1  2i)  (1  2i)  3  2i .
Suy ra, phần thực của số phức w  2 z  z là 3; phần ảo của số phức w  2 z  z là 2.
Do đó, tổng phần thực và phần ảo của số phức w  2 z  z là 5.
Câu 5: Đáp án C
�x  3  t

Ta có d : �y  2  t nên đồ thị hàm số cắt (Oxy) tại (1; 0; 0).
�z  4  2t

Câu 6: Đáp án D

Trang 9


u3  6
u  2d  6
u  10



� �1
� �1
Theo bài ra ta có: �
u7  2
u1  6d  2
d  2




Do đó u5  u1  4d  2 .
Câu 7: Đáp án C
1
3
2 1
 3x  2  2 dx  .  3 x  2  2  C .
� 3 x  2dx  �
3 3

Câu 8: Đáp án B
y  � nên hệ số a < 0 (loại)
Ta có: xlim
��
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị (loại A)
Với đáp án C thì hàm số đạt cực trị tại điểm x  0 (loại C). Chọn B.
Câu 9: Đáp án B
Tập xác định của hàm số là D  (�;0] �[8; �)
Khi đó

x
y'

2

 8x  '

2 x2  8x




2x  8
2 x2  8x

0� x4

Kết hợp với tập xác định suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (8; �) .
Câu 10: Đáp án C
�x  2  2t

Phương trình đường thẳng cần tìm là  : �y  3t .
�z  1  t

Câu 11: Đáp án A
�b3 �
3
2
Ta có: P  log a � 2 � log a b  log a c  3log a b  2log a c  3.2  2.3  0
�c �
Câu 12: Đáp án C
5 2
Ta có: S xq  2 rl  50 � rl  25. Do l  h  2r � r 
.
2
Câu 13: Đáp án B
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại các điểm x  �1 .
Câu 14: Đáp án D
2

2


2

2


f ( x)dx  5�
g ( x)dx  �
xdx .
Ta có: I  �
�f  x   5 g ( x)  x �
�dx  �
0
0
0
0
Do đó: I  3  5(1) 

1 2 2
 2  0   10.
2

Câu 15: Đáp án C
4  i   2  i
 1  i , suy ra điểm biểu diễn M(1; 1).
 3  2i  z  (2  i)  4  i � z 
3  2i
2

2


Trang 10


Câu 16: Đáp án A

Ta có
( SBC ) �( ABCD)  BC

�  60�
� �
SBC  ,  ABCD   SBA

�AB  BC ; SB  BC
Suy ra SA  AB.tan 60� a 3 .
1
1
3
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng V  SA.S ABCD  .a 3.a.a 3  a .
3
3
Câu 17: Đáp án A
Điều kiện tiên quyết a 2  b 2  c  0 .
Câu 18: Đáp án D
�x  3 y  z  1  0
Ta có      �(  ) �  : �
2x  y  z  7  0

�x  z  1 �x  2
��

� M (2;0;3)
Ta chọn y  0 � �
2 x  z  7 �z  3

3 y  z  1 �y  3

��
� N (0;3;10) .
Ta chọn x  0 � �
y  z  7

�z  10
Khi đó véc tơ chỉ phương là MN nên  :

x2 y z 3
 
.
2
3
7

Câu 19: Đáp án A
z  1  2i

z 2  2 z  5  0 � �1
.
z2  1  2i

2


2

2

2

P  z1  z2  1  2i  1  2i  10 .
Câu 20: Đáp án D
Đặt t  2 x

2

x

, (t  0) thì phương trình 4 x

2

x

 2x

2

 x 1

 3 trở thành

t  1(TM )


t 2  2t  3 � �
t  3( L)

Suy ra 1  t  2

x2  x

x 1

� x2  x  0 � �
x0

Trang 11


2
2
Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 4 x  x  2 x  x 1  3 thì x1 , x2 cũng là nghiệm của phương trình

x 2  x  1  0 . Ta có x1  x2  1  0  1.
Câu 21: Đáp án C
Hàm số y 

x2  2x  2
liên tục trên đoạn
x 1

�1 �
 ;2 .


�2 �



�1 �
x  0 ��
 ;2

x  2x
�2 �

2

; y '  0 � x  2x  0 �
Ta có y ' 
2

�1 �
 x  1
x  2 ��
 ;2

�2 �


2

10
10
�1� 5

y  y  2   M .
 � ; y  0   2; y (2)  . Vậy max
Lại có y �
1


3
 ;2 �
3

� 2� 2
�2 �
Câu 22: Đáp án C
Gọi H là hình chiếu của C trên AB.
� ADCH là hình chữ nhật � AH  2a, BH  2a.
Khi quay hình thang ABCD quanh trục AB, ta được
Khối trụ thể tích V1 , có chiều cao h1  AH  2a , bán kính đường tròn đáy
r  AD  a � V1  2 a 3 .
Khối nón thể tích V2 , có chiều cao h2  BH  3a , bán kính đường tròn đáy
r  CH  a � V2   a 3 .
3
Vậy thể tích khối tròn xoay cần tìm là V  V1  V2  3 a .

Câu 23: Đáp án C
f ( x)  lim f ( x)  �� Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x  �1 .
Ta có: xlim
�( 1)
x �1
f ( x )  2 � y  2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Lại có: lim

x ��
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Câu 24: Đáp án D
1

2

1

2

3

1

3

1

Diện tích hình phẳng S  �f ( x) dx  �f ( x) dx   �f ( x )dx  �f ( x)dx  a  b  b  a .
Câu 25: Đáp án D
TXĐ: D  (�;1) �(3; �)
Ta có: y ' 

2x  4
0�x2.
 x  4 x  3 ln 3
2

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  2; � .

Câu 26: Đáp án C
Trang 12


Ta có: AB 2  AD 2  AA '2  AC '2 � AA '  a 15
Thể tích hình hộp chữ nhật là V  AB. AD. A '  3a 3 15 .
Câu 27: Đáp án B
�x  1
Điều kiện: �
.
�x �3
Ta có 2 log 2  2 x  2   log 2  x  3  2 � 2log 2  2 x  2   2 log 2 x  3  2
2

� log 2  2 x  2   log 2 x  3  1 � log 2 �
 2x  2 x  3 �

� 1 �  2 x  2  x  3  2 �  x  1 x  3  1(*)

x  2 2
2
Với x �3 ta có (*) � ( x  1)( x  3)  1 � x  4 x  2  0 � �
x  2  2(l )

Với x < 3 ta có (*) � ( x  1)( x  3)  1 � x 2  4 x  4  0 � x  2
Do đó tổng các nghiệm của phương trình là 4  2 .
Câu 28: Đáp án A
1

P


Ta có:

2

log x

a
b



1
1
1
15



log x a  log x b 2 log x a  log x b 2  1 11
5 3
2

Câu 29: Đáp án C
�f ( x )  0
2
Ta có f ( x)  2 f ( x)  0 � �
�f ( x )  2
Phương trình f ( x)  0 có 3 nghiệm phân biệt.
Phương trình f ( x)  2 có 2 nghiệm phân biệt.

Do đó phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt.
Câu 30: Đáp án D
Số điểm cực trị của hàm số f ( x) bằng tổng số nghiệm đơn và số nghiệm bội lẻ của phương trình
f '( x )  0 . Vì f '( x)  0 chỉ có x  0 là nghiệm đơn nên số điểm cực trị của hàm số f ( x) là 1.
Câu 31: Đáp án A
PT � (1  3i)(a  bi)  (2  i)( a  bi)  2  4i �  3a  2b    4a  b  i  2  4i
3a  2b  2
a2


��
��
� P  ab  8.
4a  b  4
b4


Câu 32: Đáp án D
4 f
Ta có �
1

 x  dx  2
x

2

2

2


1

2

1

1

0

0

1

�f  x  dx  6 � �f ( x)dx  3 � �f ( x )dx  �f ( x )dx  �f ( x )dx  4

Trang 13


2
dt
dx
dx � 
Đặt t  2 tan x � dt 
và đổi cận
2
cos x
2 cos 2 x


�x  0 � t  0

� 
x  �t  2

� 4


4

2
2
2
Khi đó �f (2 tan x) dx  �f  t  dt  1 �f (t )dt  1 .�f ( x )dx  1 .4  2 .
cos 2 x
2
20
20
2
0
0

Câu 33: Đáp án C
uuu
r
uur
r �1
1 uuu
1 2 �
uur uuur

;
r . AB  � ; 
�. Gọi E thỏa mãn iAB  AE
Ta có AB  (1; 1; 2) � iAB  uuu
6 6�
AB
�6
uuur
uur
1 uuur �1 1
2 �
uur uuur
;
�. Gọi F thỏa mãn iAC  AF
Và AC   2; 2; 4  � iAC  uuur AC  � ;
6�
AC
�6 6
uuuu
r uuur uuur �2
� 2
(1; 0;0) . (với AEMF là hình bình hành)
Do đó AM  AE  AF  � ;0;0 �
�6
� 6
uuuu
r
Mặt khác: nên AEMF là hình thoi chính là � AM vecto chỉ phương của đường phân giác trong góc A.
ur
Ta chọn u1  (1;0;0) làm vecto chỉ phương của phân giác trong góc A.

�x  2  t

Đường thẳng phân giác trong góc A qua A có phương trình là �y  1 , (t ��)
�z  0

Câu 34: Đáp án D
Chọn f '( x)  ( x  2)( x  1)( x  3)
Ta có: g ( x)  f ( x 2  2 x) � g '( x)  (2 x  2). f '( x 2  2 x)
 2( x  1)( x 2  2 x  2)( x 2  2 x  1)( x 2  2 x  3)
= 2( x  1)3 ( x 2  2 x  2)( x  1)( x  3) ta được bảng xét dấu

Suy ra g ( x) đồng biến trên khoảng (-1; 1) và  3; � .
Câu 35: Đáp án C
Ta có:

x 5
A
B
( A  B) x  A  B



2
x 1 x 1 x  1
x2  1

�A  B  1
�A  2
��
Đồng nhất 2 vế ta có: �

�A  B  5
�B  3

 x  1  C
2 �
�3

dx  3ln x  1  2ln x  1  C  ln
Suy ra I  �


2
�x  1 x  1 �
 x  1
3

Câu 36: Đáp án D
Trang 14



mx 2  4 x  m  0
mx 2  4 x  m  0


log 2  7 x  7  �log 2  mx  4 x  m  � � 2
��
7 x  7 �mx 2  4 x  m
 7  m  x 2  4 x  7  m �0



2

2

2
2
Bất phương trình log 2  7 x  7  �log 2  mx  4 x  m  nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi


mx 2  4 x  m  0 (1)

nghiệm đúng với mọi x thực.

2
7

m
x

4
x

7

m

0
(2)




Khi m  0 thì (1) trở thành 4 x  0 � x  0 � m  0 không thỏa mãn
�x
4�
Khi m  7 thì (2) trở thành 
  0

x

0

m

7 không thỏa mãn


mx 2  4 x  m  0 (1)

Hệ bất phương trình �
nghiệm đúng với mọi x khi
 7  m  x 2  4 x  7  m �0 (2)



m0

0m7



2

4m  0
m2

��
� ��
� 2  m �5 . Do m �� nên m �{3; 4;5} nên có 3 giá trị.

7

m

0
m


2



2

��
4   7  m  �0
m �9

��
m �5
��


Câu 37: Đáp án D
2
2
Đặt  x  1 f ( x )  g ( x ) � g ( x ) '  2 x. f ( x )  ( x  1) f '( x)

�f '( x)  0
�f '( x )  0
� g '( x)  0 và với x < 0 thì �
� g '( x)  0
Xét x �(1; 2) ta có x > 0 thì �
�xf ( x )  0
�xf ( x)  0
+) Từ đó ta có bảng biến thiên

2
+) Theo BBT thì để bất phương trình  x  1 f  x  �m có nghiệm trên khoảng (-1; 2) khi và chỉ khi

m  15.
Câu 38: Đáp án C
3
Số phần tử của không gian mẫu là: n     C12  220.

Gọi A là biến cố: “Lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu”.
 Trường hợp 1: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu đỏ có: C82  28 cách.
 Trường hợp 2: Lấy 1 quả màu vàng và 2 quả màu xanh có: C32  3 cách.
 Trường hợp 3: Lấy 1 quả màu đỏ và 2 quả màu xanh có: C81.C32  24 cách.
Trang 15



 Trường hợp 4: Lấy 1 quả màu xanh và 2 quả màu đỏ có: C31.C82  84 cách.
Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: n( A)  28  3  24  84  139 cách.
Xác suất cần tìm là: P ( A) 

n( A) 139

.
n() 220

Câu 39: Đáp án B
Ta có: CE / / AB � CE  AD
Mặt khác CE  SA � CE   SED 
� RC .SED 

CE 2
2
  RSDE 
4

�  sin SED

Lại có CE  AB  a,sin SEA


SA
a 6
a 6


2

2
SE
7
a  6a

� RSED 

SD
a 10
a 105



6
a 6
2sin SED
2.
7

Vậy RS .CDE  a

19
.
6

Cách 2: Do  SED    CED  � R  R12  R22 
R1  RSED 

GT 2
trong đó

4

19
a 105
CD a 2
và GT  ED  a � R  a
.
, R2  RCED 

6
6
2
2

Câu 40: Đáp án D

Gọi M là trung điểm AD � MD  BC 
BM � SBM 

�BM
����
/ / CD 

CD

 SBM 

AD
và MD / / BC � MDCB là hình bình hành.
2

d  CD; SB 

d  CD;  SBM  

� d  CD; SB   d  D;  SBM    d  A;  SBM  
Trang 16


Gọi O  BM �AC . Dễ dàng chứng minh AMCB là hình vuông � AC  BM
BM � SBM 
BM  SA
����
BM   SAC  tại O �����
 SBM    SAO  theo giao tuyến SO.

Trong (SAO), kẻ AH  SO � AH   SBM  � AH  d  A;  SBM  
1
1
1
1
1
5
5
a 10





 2 � AH 

2
2
2
2
2
2
AC
AH
AS
AO
AC
AC
2a
5
4
Câu 41: Đáp án D
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số là
ax 3  bx 2  cx  5  dx 2  ex  3 � ax3   b  d  x 2   c  e  x  2  0
Vì phương trình có các nghiệm –2, 1, 4 nên:
ax 3   b  d  x 2   c  e  x  2  a  x  2   x  1  x  4 
1
Đồng nhất hệ số ta được: 2  a.2.( 1).(4) � a  .
4
Suy ra diện tích hình phẳng cần tìm: S 

14
81
� x  2   x  1  x  4  dx 
4 2
8


Câu 42: Đáp án B
�f ( x)  2  1,3
�f ( x)  3,3


Ta có phương trình f �
�f  x   2 �
� 0 � �f ( x)  2  0,3 � �f ( x)  1, 7


�f ( x)  2  2,1
�f ( x)  0,1
Phương trình f ( x)  3,3 có 1 nghiệm, phương trình f ( x)  1, 7, f ( x)  0,1 đều có 3 nghiệm phân biệt
nên phương trình đã cho có 7 nghiệm.
Câu 43: Đáp án C
Ta có 5w   2  i  ( z  4) � 5w  5i   2  i  z  8  i � 5 w  i   2  i  z  8  i
�  2  i z  8  i  3 5 � 2  i . z 

8i
8i
3 5 � z
 3 � z  3  2i  3
2i
2i

� Tập hợp điểm M(z) là đường tròn: (C ) :  x  3   y  2   9 , tâm I (3; 2), R  3.
2

2


Gọi A(1; 2), B(5; 2) và E (3; 2) là trung điểm của AB suy ra P  MA  MB .
2
2
2
2
Lại có  MA  MB  �2  MA  MB   4.ME  AB � P lớn nhất � ME lớn nhất.
2

Mà IE  4  R  3 � MEmax  IE  R  7 . Vậy Pmax  4.ME 2  AB 2  2 53 .
Câu 44: Đáp án A
Theo giả thiết ta có: f ( x ) 

f (2 x  3  3)
x

x3
x3

Trang 17






6
6 f 2 x 3 3
6 xdx
Lấy tích phân hai vế cận từ 1 đến 6 ta được �f  x  dx  �

dx  �
1
1
1
x3
x3
6

6

1

1

6

3

1

1



 



� �f ( x) dx  �f 2 x  3  3 d 2 x  3  3 
� �f ( x )dx  �f  u  du 

6

Do đó I  �f ( x)dx 
3

6 xdx
20
20

(Casino ta được �
)
1
x3 3
3

6
3
20
20
� �f ( x)dx  �f ( x )dx 
3
3
1
1

20
3

Câu 45: Đáp án A
Mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R 


14
3

Vì AB là tiếp tuyến nên AB  BI , lại có IB  IC  ID  R
nên AI là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
a 3
Gọi H  AI � BCD  , đặt AB  a  CD � HB 
3
� 
sin HAB

BH
3
mà ABI vuông tại B nên

AB
3

�  BI  14 � AI  14.
AI .sin HBA
3
Gọi A  1  3t ; 2  2t ;3  t  ta có AI 2  14t 2  14
t  1 �
A(2;0;2)(lo�
i)

��
��
� OA  4 3 .

t1
A(4;4;4)


Câu 46: Đáp án D
Do MN / / A ' B '/ / AB nên mặt phẳng (MNG) cắt AC và BC tại Q, P thì
PQ / / MN / / AB .
Gọi S  S ABC ; h là chiều cao khối lăng trụ.
Ta thấy MNC'.QPC là khối chóp cụt
S1  SC ' NM 

S
2 2
4
; S2  SCPQ  . S  S
4
3 3
9

Do đó:
VMNC '.QPC 





h
37
37
S1  S1S 2  S 2 

Sh 
V.
3
108
108

Câu 47: Đáp án D
Với x � 2; 4 thì

x 4
�x 4 �
 � 1; 2 � f ' �  � 0 (vì hàm số y  f ( x) đồng biến trên khoảng (1; 2))
6 3
�6 3 �
Trang 18


�x 4 � 2
Xét g ( x)  f �  � x  4 x với x � 2; 4 .
�6 3 �
Thì g '( x) 

1 �x 4 �
f ' �  � 2  x  2   0  x � 2; 4  
6 �6 3 �

g ( x)  g ( 2)  f (1)  4  5 và max g ( x)  g (4)  f (2)  32  36 .
Suy ra min
 2;4
 2;4

Suy ra phương trình đã cho có nghiệm khi m � 5;36  � Có 42 giá trị nguyên của tham số m.
Câu 48: Đáp án B
1 x  y

Ta có: 2017

x 2  2018
2
� 20171 y. �
 2017 x.  x 2  2018 
�y  1  2018�
2

y  2 y  2019

Với 0 �x, y �1 � x, 1  y � 0;1
t
2
Xét hàm số f (t )  2017 .  t  2018  với t �0 ta có:

f '(t )  2017 ln 2017  t 2  2018   2t.2017 t  0 với mọi t > 0.
Do đó f (1  y )  f ( x) � 1  y  x � x  y  1
2
2
2 2
3
3
Ta có: S   4 x  3 y   4 y  3 x   25 xy  16 x y  12  x  y   9 xy  25 xy

 16 x 2 y 2  12  x  y   x 2  xy  y 2   34 xy

2
 16 x 2 y 2  12 �
 34 xy  16 x 2 y 2  12  1  3 xy   28 xy  16 x 2 y 2  2 xy  12
 x  y   3xy �



y 
2 xy
Ta có: 0 �x, y �1 nên theo BĐT AM-GM thì x ��
2
Xét hàm số f (t )  16t  2t  12 � f '(t )  32t  2  0 � t 

�1 � 191 �1 �
; f � �
Lại có: f (0)  12; f � �
16 � 16

�4 �

0

xy

1
4

1
.
16


� 25
M
25 �
391
2
��
�M m
.
191
2
16

m
� 16

Câu 49: Đáp án C

Dễ thấy B �   , gọi H là hình chiếu của A lên    � H (3; 2; 1)
MB
Ta có AH     � AH  MB và AM  MB (do �
AMB  90�)  �

MH

MB

BH .

Dấu “=” xảy ra khi M �H � đường thẳng MB đi qua B(-2; -2; 1) và H(-3; -2; -1).

Trang 19


�x  2  t

Suy ra MB : �y  2
�z  1  2t

Câu 50: Đáp án A
2
3
2
4
3
Ta có g '( x)   3x  6 x  f '  x  3 x   x  2 x

 3  x 2  2 x  f '  x3  3 x2   x 2  x 2  2 x    x 2  2 x  �
3 f '  x3  3x 2   x 2 �


3
2
3
2
Với x � 1; 2 � x  3 x � 4;0 � f '  x  3x  �0  x � 1; 2  
2
3
2
2
Mặt khác  x � 4;0 suy ra 3 f '  x  3 x   x �0  x � 1; 2  


Do đó g '  x   0 � x  0 , ta có bảng biến thiên

g ( x)  g (0)  f (0)  3  5 .
Do đó min
 0;2

Trang 20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×