Tải bản đầy đủ (.ppt) (31 trang)

bsHDH-tieuhoc1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (361.38 KB, 31 trang )

Chương II: hệ điều hành
Phần I: Khái niệm chung về HĐH và hệ điều hành
MSDOS
I. Những khái niệm cơ bản và qui ước
II. Những lệnh điều hành thông dụng trong MSDOS
Phần II: Hệ điều hành WINDOWS
I. khái niệm cơ bản và qui ước
1. Khái niệm chung về hệ điều hành
2. Tệp (File)- cách đặt tên tệp
3. Khởi động máy bởi HĐH MSDOS
4. Thư mục và tổ chức thư mục
5. Đường dẫn
1. Khái niệm chung về hệ điều hành
a. Khái niệm về hệ điều hành
Là một bộ chương trình cơ sở để điều khiển và kiểm soát
mọi hoạt động của MTĐT
b. Một số hệ điều hành hiện nay đang dùng

Hệ điều hành MSDOS
- Dùng cho tất cả các MT
- Là HĐH đơn nhiệm
- Sử dụng lệnh bằng cách viết
lệnh
- Có nhiều phiên bản từ 1.*
đến 7.*
Hệ diều hành WINDOWS
- Dùng cho các MT có cấu hình cao
- Là HĐH đa nhiệm
- Sử dụng lệnh bằng cách chọn lệnh: từ
menu hoặc các biểu tượng
- Có nhiều phiên bản từ 3.*, 95, 98, 2000,...


2. Tệp (File) - cách đặt tên tệp
a. Khái niệm tệp
- Tệp là tập hợp các thông tin có cấu trúc giống nhau được lưu trữ trong bộ nhớ.
- Mọi tệp đều phải được đặt tên khi lưu trữ
b. Cách đặt tên tệp
- Tên của tệp gồm 2 phần: Phần tên.Phần mở rộng
Ví dụ: HANOI.TXT, HA1.DOC, HA2.DOC, HA_3.XLS, BAITAP, ...
- Phần tên: từ 1 đến 8 kí tự (với MSDOS), từ 1 đến 254 kí tự (với WINDOWS).
Lấy chữ cái, chữ số và 1 số kí tự khác (trừ dấu cách, dấu chấm, dấu phẩy,
dấu ?, dấu *, dấu \)
- Phần mở rộng (đặc trưng, đuôi): từ 0 đến 3 kí tự. Cũng dùng các kí tự như trên
3. Khởi động máy bởi HĐH MSDOS
a. Đĩa hệ thống (đĩa để khởi động máy)
Là đĩa chứa tối thiểu 3 tệp của HĐH:
COMMAND.COM; IO.SYS và MSDOS.SYS
b. Cách khởi động
- Với ổ đĩa cứng: Bật điện, chờ đến khi máy hiện C:\>
- Với ổ mềm: Đưa đĩa hệ thống vào ổ A, bật điện, chờ đến khi máy
hiện A:\>
- C:\> và A:\> là dấu nhắc hệ thống
c. ổ đĩa hoạt động (ổ đĩa chủ)
Tại mỗi thời điểm có 1 ổ đĩa hoạt động. Trong dấu nhắc hệ thống có
tên ổ đĩa, đó là ổ đĩa hoạt động
4. Thư mục và tổ chức thư mục
a. Khái niệm thư mục
Để thuận tiện cho việc quản lí và tìm kiếm thông tin lưu trữ trên đĩa, người ta
chia đĩa ra thành các thư mục. (giống như tổ chức thư mục sách trong thư
viện)
b. Tổ chức thư mục vd
- Toàn bộ đĩa được coi là 1 thư mục gốc, không có tên, kí hiệu là \

-Một đĩa có thể tạo nhiều thư mục, mỗi thư mục được coi là thư mục con của thư
mục gốc
- Một thư mục (gốc và con) có thể chứa nhiều tệp và 1 số thư mục con nữa
- Các thư mục con đều phải có tên, tên đặt theo cách đặt phần tên của tên tệp. vd
c. Thư mục hoạt động (hiện thời, mặc định)
- Tại mỗi thời điểm có 1 thư mục hoạt động
- Ví dụ: C:\> -> Thư mục gốc đang hoạt động
C:\DHSP> -> thư mục DHSP đang hoạt động
C:\DHSP\KTOAN> -> thư mục KTOAN đang hoạt động
5. Đường dẫn
a. Khái niệm đường dẫn
- Dãy các tên thư mục (viết ngăn cách nhau bởi dấu \) chỉ con đường từ thư
mục gốc đến thư mục con hoạt động (hoặc tệp làm việc) gọi là đường
dẫn. Ví dụ:
\DHSP\KTOAN\K1
\DHSP\KTOAN\K1\K55.DOC vd
b. Đường dẫn tương đối, tuyệt đối
- Đường dẫn tuyệt đối là đường dẫn bắt đầu bằng kí hiệu \
- Đường dẫn tương đối không có dấu \ đứng đầu.
KTOAN\K1\K55.DOC
- Hai kiểu đường dẫn này sẽ có tác dụng khác nhau khi ta viết trong câu
lệnh cụ thể.
II. Nh÷ng lÖnh ®iÒu hµnh th«ng dông
trong MSDOS
1. C¸c lÖnh lµm viÖc víi æ ®Üa vµ tÖp 
2. C¸c lÖnh lµm viÖc víi th­ môc 
1. Lệnh làm việc với ổ đĩa và tệp
- Lệnh đổi ở đĩa hoạt động:
Tên ổ đĩa: ( ấn Enter để xác nhận lệnh)
Lệnh xem danh mục các tệp, thư mục trên đĩa

DIR [ổ đĩa:] [đường dẫn] [/W] [/P]
Lệnh xem nội dung tệp văn bản
TYPE [ổ đĩa:] [đường dẫn] (tên tệp) [>PRN]
Lệnh xóa tệp
DEL [ổ đĩa:] [đường dẫn] (tên tệp)
Lệnh đổi tên tệp
REN [ổ đĩa:] [đường dẫn] (tên tệp cũ) (tên tệp mới)
Lệnh copy tệp
COPY [ổ đĩa:][đường dẫn](tệp nguồn) [ổ đĩa:][đường dẫn][tệpđích]
2. Các lệnh làm việc với thư mục
Lệnh tạo thư mục
MD [ổ đĩa:][đường dẫn](tên thư mục)
Lệnh chuyển thư mục hoạt động
CD [ổ đĩa:][đường dẫn](tên thư mục)
CD \ về gốc
CD .. về thư mục trực tiếp chứa thư mục hoạt động
Ví dụ: C:\>CD DHSP
sẽ có: C:\DHSP>
Lệnh xóa thư mục
RD [ổ đĩa:] [đường dẫn](tên thư mục)
PhÇn II. HÖ ®iÒu hµnh Windows
. I. lµm quen víi windows 
II. BiÓu t­îng trªn mµn h×nh 
III. Tæ chøc th«ng tin trªn ®Üa - tæ chøc th­
môc vµ tÖp 


I. lµm quen víi windows
1. Khëi ®éng vµ kÕt thóc 
2. C¸c thao t¸c víi chuét 

3. Thanh øng dông TASKBAR vµ nót START

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×