Tải bản đầy đủ (.doc) (137 trang)

Bài tập trắc nghiệm về Sinh Lý Học(full các chương)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (406.47 KB, 137 trang )

Chương nội tiết
Câu 1: Các hormon giải phóng của vùng dưới đồi.
a- ACTH, ADH, oxytocin, GH.
b- CRH, GnRH, TRH, PRH, MRH, GRH.
c- FRH, CRH, ADH, GH, GRH.
d- ADH, oxytocin, PRL, CRH.
e- GH, ACTH, PRL, TSH.
Câu 2: Các hormon ức chế của vùng dưới đồi.
a- CRH, TRH, PRH.
b- GRH, PIH, MIH.
c- GIH, PIH, MIH.
d- GRH, TRH, PIH.
e- MIH, TRH, PRH.
Câu 3: Các hormon hướng sinh dục của thuỳ trước tuyến yên.
a- PRL, FSH, LH.
b- FSH, ACTH, TSH.
c- ACTH, FSH, GH.
d- PRL, ACTH, TSH.
e- FSH, LH, ACTH.
Câu 4: Các hormon có tác dụng chuyển hoá của thùy trước tuyến yên.
a- FSH, ACTH, TSH, GH.
b- ACTH, TSH, PRL, GH.
c- MSH, TSH, ACTH, PRL.
d- ACTH, TSH, MSH, GH.
e- PRL, ACTH, FSH, LH.
Câu 5: Các hormon làm giảm đường máu.
a- Thyroxin, GH, insulin.
b- insulin.
c- insulin, glucagon, glucocorticoid.
d- Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
e- insulin, GH, adrenalin.


Câu 6: Các hormon làm tăng đường máu.
a- insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH.
b- Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH.
c- Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid.
d- ACTH, TSH, FSH, LH, MSH.
e- PRL, estrogen, progesteron.
Câu 7: Hormon tuyến cận giáp có tác dụng.
a- Tăng Ca
++
máu, Ca
++
nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm
giảm phosphat máu.
b- Tăng Ca
++
máu, phosphat máu, tăng Ca
++
nước tiểu, phosphat
nước tiểu.
c- Giảm Ca
++
, phosphat máu; tăng Ca
++
, phosphat nước tiểu.
d- Giảm Ca
++
, phosphat máu; Giảm Ca
++
, phosphat nước tiểu.
e- Tăng Ca

++
, phosphat máu; giảm Ca
++
, phosphat nước tiểu.
Câu 8: Các hormon tuyến vỏ thượng thận.
a- Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid.
b- Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
c- ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid.
d- Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen.
e- ACTH, andrpgen, adrenalin.
Câu 9: Các hormon nhau thai.
a- HCG, TSH, STH.
b- HCG, estrogen, Progesteron, HCS, Relaxin.
c- HCG, ACTH, Renin.
d- HCG, GH, Renin, estrogen.
e- HCG, Progesteron, GH, Renin.
Câu 10: Các hormon có tác dụng lên chu kỳ kinh nguyệt.
a- estrogen, Progesteron, PRL.
b- Progesteron, Androgen, PRL.
c- LH, FSH, Androgen.
d- GnRH, FSH, Androgen.
e- FRH, LRH, FSH, LH, Estrogen, Progesteron.
Câu 11: Các hormon tuyến yên trước.
a- LRH, FRH, ACTH, TSH, PRL, ADH.
b- ADH, Oxytocin, TSH, CRH, TRH.
c- ADH, Vasopresin, PRL.
d- ACTH, TSH, MSH, GH, FSH, LH, PRL.
e- TSH, ACTH, CRH, PRL, GH
Câu 12: Các hormon tuyến yên sau.
a- ADH, Oxytocin.

b- ADH, Vasopresin.
c- Oxytocin, MSH.
d- ADH, MSH.
e- ACTH, MSH.
Câu 13. Phân loại hormon theo bản chất hoá học.
a. Steroid, lipoprotein, dẫn chất của tyrosin.
b. Glycoprotein, polypeptid, dẫn chất của tyrosin.
c. Peptid, protein, steroid, dẫn chất của corticoid.
d. Peptid và protein, steoroid, dẫn chất của tyrosin.
e. Acid amin, polypeptid, glycoprotein, steroid.
Câu 14. Cơ chế tác dụng của hormon.
a. Tăng tính thấm màng tế bào, tăng tổng hợp protein.
b. Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu
màng tế bào.
c. Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hoá hệ gen.
d. Thông qua hoạt hoá hệ gen, gắn vào receptor đặc hiệu trong
bào tương.
e. Hoạt hoá hệ thống enzym nội bào theo kiểu dây chuyền.
Câu 15. Điều hoà hệ thống nội tiết theo cơ chế thể dịch.
a. Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn.
b. Theo cơ chế điều hoà ngược ấm tính và dương tính.
c. Theo cơ chế thần kinh và thần kinh thể dịch.
d. Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn. Theo
cơ chế điều hoà ngược âm tính và dương tính.
e. Theo cơ chế điều hoà của các tuyến điều khiển đối với các tuyến
bị điều khiển và theo cơ chế điều hoà ngược.
Câu 16. Tác dụng phát triển cơ thể của GH.
a. Tăng quá trình chuyển hoá làm cơ thể lớn lên và tăng trọng.
b. Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các mô trong cơ thể,
chậm cốt hoá sụn liên hợp, dày màng xương.

c. Tăng số lượng và kích thước của tế bào tất cả các mô cơ thể,
tăng quá trình cốt hoá sụn liên hợp, làm dày màng xương.
d. Tăng quá trình đồng hoá protein, glucid, lipid; tăng lắng đọng
calci, tăng cốt hoá sụn liên hợp →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
e. Giảm số lượng và kích thước tế bào cơ thể, tăng số lượng và
kích thước tế bào cơ và xương →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
Câu 17. .Tác dụng chuyển hoá của GH.
a.Tăng thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế
hexokinase.
b. Tăng thoái biến protein, lipid và glucid.
c. Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp protein.
d. Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu
do ức chế hexokinase.
e. Tăng tổng hợp protein, lipid và protid.
Câu 18. Tác dụng của ACTH.
a. Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết chủ
yếu là corticoid khoáng, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
b. Kích thích sự chuyển hoá và làm phát triển tuyến vỏ thượng thận,
bài tiết chủ yếu là androgen. Có tác dụng lên hệ thần kinh trung
ương.
c. Tăng cường quá trình chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ
thể. Có tác dụng lên hành vi và trí nhớ.
d. Tăng cường chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ thể, tăng
cường chuyển hoá sắc tố dưới da.
e. Kích thích tuyến vỏ thượng thân phát triển, hoạt động bài tiết
corticoid, chủ yếu là corticoid đường. Tăng cường chuyển hoá sắc
tố dưới da. Có ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương, tăng trí
nhớ, học tập.
Câu 19. Tác dụng của TSH.
a. Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết T

3
, T
4
. Có
thể gây lồi mắt.
b. Giảm chuyển hoá cơ sở, tăng dự trữ năng lượng, gây lồi mắt.
c. Kích thích sự phát triển của tuyến giáp, tuyến cận giáp, gây lồi
mắt.
d. Kích thích tuyến giáp phát triển, hoạt động bài tiết tyrosin, có
thể gây lồi mắt.
e. Kích thích tuyến cận giáp phát triển và hoạt động bài tiết PTH,
có thể gây lồi mắt.
Câu 20. Tác dụng của ADH.
a. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh
hưởng lên hành vi và trí nhớ.
b. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, tăng hấp thu
nước ở hồi tràng, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí
nhớ.
c. Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na
+

quai Henle, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
d. Tăng tái hấp thu Na
+
ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có
ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
e. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, gây co mạch, tăng huyết áp.
Câu 21. Tác dụng của oxytocin.
a. Tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy sổ thai, có ảnh
hưởng lên hành vi và trí nhớ.

b. Tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, có tác dụng lên hệ thần
kinh trung ương.
c. Tăng tổng hợp và bài tiết sữa, tăng co bóp cơ tử cung khi
mang thai, thúc đẻ.
d. Chuyển sữa từ nang tuyến vào ống tuyến, tăng bài xuất sữa,
khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng tốt cho quá
trình học tập, trí nhớ và hoàn thiện kỹ năng lao động.
e. Kích thích tuyến sữa phát triển, tăng tổng hợp sữa, khởi phát
và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
Câu 22. Tác dụng chuyển hoá năng lượng của T
3
, T
4
.
a. Tăng chuyển hoá tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), tăng tốc độ
phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, không có ảnh
hưởng lên ty lạp thể.
b. Tăng chuyển hoá tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), giảm tốc độ
phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, có ảnh hưởng
lên ty lạp thể.
c. Tăng chuyển hoá tế bào, tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử
dụng oxy, tăng CHCS, giảm hoạt động của ty lạp thể.
d. Tăng chuyển hoá tế bào, giảm kích thước hoạt động của ty lạp
thể, tăng dự trữ ATP, giảm sử dụng oxy, giảm CHCS.
e. Tăng chuyển hoá tế bào (trừ võng mạc, lách, não, phổi), tăng tốc
độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, tăng kích
thước và hoạt động của ty lạp thể.
Câu 23. Tác dụng chính của corticoid khoáng.
a. Chống viêm, chống dị ứng, chống phù, ức chế miễn dịch.
b. Chống viêm, chống dị ứng, tăng chuyển hoá lipid, glucid và

protid.
c. Chống viêm, chống dị ứng, tăng tái hấp thu Na
+
ở thận, giữ nước,
tăng huyết áp.
d. Tăng tái hấp thu Na
+
và thải K
+
ở thận; chống viêm, chống dị ứng.
e. Tăng tái hấp thu Na
+
và thải K
+
ở ống lượn xa, tuyến mồ hôi.
Câu 24. Các hormon ảnh hưởng tới sự phát triển của tinh trùng.
a. Testosteron, inhibin, TSH, ACTH.
b. GH, GnRH, testosteron, ACTH, corticoid.
c. GH, GnRH, FSH, LH, testosteron, inhibin.
d. GnRH, FSH, LH, testosteron, corticoid khoáng.
e. FSH, LH, testosteron, inhibin, ACTH.
Câu 25. Hormon estrogen và progesteron có vai trò trong giai đoạn nào của
chu kỳ kinh nguyệt (CKKN)?
a. Progesteron có vai trò trong giai đoạn đầu, estrogen có vai trò
trong giai đoạn sau của CKKN.
b. estrogen và progesteron có vai trò như nhau trong cả hai giai
đoạn của CKKN.
c. estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác
dụng lên sự rụng trứng trong CKKN.
d. estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác

dụng trong giai đoạn sau của CKKN.
e. estrogen và progesteron tăng cao ở cuối giai đoạn sau của
CKKN, gây ra sự chảy máu.
Câu 26. Tác dụng của glucagon.
a. ức chế phân giải glycogen →glucose, Tăng phân giải lipid ở mô
mỡ dự trữ, tăng tân tạo đường từ acid amin.
b. Tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng tân tạo đường từ
acid amin làm tăng đường máu, giảm phân giải lipid ở mô mỡ
dự trữ.
c. Giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng phân giải glycogen thành
glucose, tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ.
d. Tăng tổng hợp protein, giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng
phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành
glucose, làm tăng đường máu.
e. Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen
thành glucose, tăng tân tạo đường từ acid amin, làm tăng
đường máu.
Câu 27: Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ S
a- Bản chất hóa học của T3, T4 là Tyrosin+iod.
b- Dạng dự trữ của hormon giáp là thyroglobulin ở
tế bào cận giáp.
c- Dạng vận chuyển của hormon giáp là TBPA,
TBG...
d- TSH là hormon có vai trò quan trọng trong tổng
hợp, dự trữ và chuyển hormon giáp vào máu.
e- T3 có hoạt tính sinh học mạnh nhất.
Câu 28: Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ S
a- Corticoid, hydrocortison, corticosteron là các
hormon thuộc nhóm glucorticoid.
b- Aldosteron, DOC là các hormon không thuộc nhóm

mineralocorticoid.
c- Androgen là nhóm hormon của tuyến vỏ thượng
thận nhưng có tác dụng như nội tiết tố sinh dục
nam.
d- Các hormon nhóm mineralocorticoid có tác dụng
chống viêm, chống dị ứng.
e- Glucocorticoid có tác dụng chống viêm, chống dị
ứng, ức chế miễn dịch.
Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ
Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?
a- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
b- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
c- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
d- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể
hoạt động thống nhất với môi trường.
e- Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt
động thống nhất và thống nhất với môi trường.
Câu 2: Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
a- Nguyên tắc hưng phấn và ức chế.
b- Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng.
c- Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn.
d- Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng.
e- Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế.
Câu 3: Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
a- Quá trình hưng phấn và ức chế
b- Quá trình hình thành phản xạ.
c- Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời.
d- Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng.
e- Quá trình hưng phấn lan toả và tập trung.
Câu 4: Phản xạ là gì?

a- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích.
b- Phản xạ là đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận
cảm vào trung khu thần kinh.
c-Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong
và bên ngoài cơ thể thông qua hệ TKTƯ.
d- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông
qua dây thần kinh ly tâm.
e- Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng.
Câu5: Những nguyên tắc dẫn truyền xung TK trên sợi trục?
a- Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học.
b- Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron.
c- Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục
d- Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt.
e- Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt.
Câu 6: Cấu trúc cơ bản của xinap hóa học.
a.Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap.
b.Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất này.
c. Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap.
d. Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap.
e. Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap.
Câu 7: Sự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap.
a. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất
TGHH.
b. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn
truyền hai chiều và nhờ chất TGHH.
c. Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap
là một chiều và nhờ chất TGHH.
d. Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai chiều,
nhờ chất TGHH.
e. Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền không hao hụt.

Câu 8: Cơ quan phân tích có các chức năng :
a. Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của
thalamus.
b. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ
não thông qua thể lưới.
c. Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của
thalamus.
d. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả
thalamus và hoạt hoá vỏ não qua thể lưới.
e. Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động
thần kinh lên vỏ não.
Câu 9: Cảm giác sâu không ý thức có ý nghĩa?
a. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để
điều hoà trương lực cơ.
b. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới
vỏ để điều hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể.
c. Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và
Gower truyền về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ
thăng bằng cơ thể.
d. Xung động theo bó Flechsig và Gower về hành naõ để điều hoà
trương lực cơ.
e. Xung động theo 2 bó Flechsig và Gower về vỏ não để điều tiết
trương lực cơ.
Câu 10: Cảm giác nóng, lạnh, đau có thụ cảm thể (TCT) và đường dẫn truyền
nào?
a. TCT nóng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó cung trước (bó Dejesin trước).
b. TCT nóng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó cung sau (bó Dejesin sau).
c. TCT nóng: Krause, lạnh: Ruffini , đau: không đặc hiệu; dẫn

truyền theo bó cung sau (bó Dejesin sau).
d. TCT nóng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: các tận cùng thần kinh,
dẫn truyền theo 2 bó cung trước (bó Dejesin trước).
e. TCT nóng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó Goll và Burdach.
Câu 11: Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?
a. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày
Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn.
b. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.
Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn.
c. Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn
Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.
d. Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày.
Tế bào gậy: ánh sáng màu.
e. Tế bào gậy và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng màu.
Câu 12: Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt?
a. Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II).
b. Tổn thương chéo thị giác phía ngoài.
c. Tổn thương giải thị giác.
d. Tổn thương chếo thị giác phía trong.
e. Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não.
Câu 13: Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm thanh cường
độ mạnh tần số cao?
a. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai.
b. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai.
c. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai.
d. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai.
e. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu
dục).
Câu 14: Co cơ là do:

a- Sợi actin trượt lên sợi myolin
b- Sợi myelin rút ngắn lại.
c- Ion Mg
++
tương tác với actin.
d- Ion Ca
++
được “bơm” vào hệ thống ống dọc.
e- Sợi actin và myelin co ngắn lại.
Câu 15: Thụ cảm thể thoi cơ bị hưng phấn khi:
a- Các sợi cơ giãn ra.
b- Các tơ cơ trong thoi giãn ra.
c- Các sợi cơ co lại
d- Nơron vận động γ bị ức chế.
e- Nơron vận động α hưng phấn.
Câu 16: Tuỷ sống có chức năng:
a- Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của mọi phản xạ.
b- Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của các phản xạ
sinh mạng.
c- Dẫn truyền cảm giác và giác quan, trung tâm của các loại phản xạ
đơn giản.
d- Dẫn truyền cảm giác và vận động. Là trung khu của PX trương
lực, PX da, PX gân- xương, PX thực vật.
e- Dẫn truyền vận động và cảm giác đau.
Câu 17. Hành não có vai trò sinh mạng do nó có:
a- Là đường đi qua của tất cả các bó dẫn truyền cảm giác và vận
động.
b- Có nhiều nhân của các dây thần kinh sọ não và dây hoành.
c- Có cấu tạo lưới và trung tâm điều hoà trương lực cơ.
d- Có nhân dây X, nhân tiền đình và nơi các bó tháp đi qua.

e- Có các trung khu điều hoà hô hấp và điều hoà tim mạch.
Câu 18. Tình trạng duỗi cứng mất não xảy ra khi:
a- Cắt ngang não con vật phía trên nhân đỏ.
b- Cắt ngang não con vật phía dưới nhân tiền đình.
c- Cắt ngang não con vật phía dưới nhân đỏ.
d- Phá huỷ tiểu não.
e- Phá huỷthân não.
Câu 19. Tân thể vân gồm:
a- Nhân đuôi và nhân cầu nhạt.
b- Nhân vỏ hến và nhân cầu nhạt.
c- Nhân đuôi và nhân vỏ hến.
d- Nhân vỏ hến.
e- Nhân đuôi.
Câu 20: Tổn thương cựu thể vân gây ra hội chứng:
a- Múa vờn.
b- Múa giật.
c- Múa vờn, múa giật.
d- Parkinson
e- Run khi vận động.
Câu 21: Các chất trung gian hoá học của hệ TK trung ương gồm::
a- Acetylcholin, noradrenalin, GABA, bradykinin.
b- Acetylcholin, noradrenalin , Secretin, serotonin.
c- Acetylcholin, noradrenalin, serotonin, GABA.
d- Acetylcholin, noradrenalin , Serotonin, prostaglandin.
e- Acetylcholin, noradrenalin, serotonin, Histamin.
Câu 22: Chức năng của vùng dưới đồi gồm:
a- Ttrung khu thức-ngủ, trung khu cảm xúc cấp thấp, trung khu
điều hoà trương lực cơ.
b- Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu cảm xúc cấp
cao, trung khu thức-ngủ.

c- Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu hàng vi cảm
xúc cấp thấp, tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết.
d- Quy tụ các đường hướng tâm, trung khu vận động dưới vỏ,
tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết.
e- Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu vận động
dưới vỏ, tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết
Câu 23. Tiểu não có chức năng:
a- Điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cho cơ thể.
b- Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng và phối hợp động tác
tuỳ ý.
c- Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng, phối hợp động tác tuỳ
ý và không tuỳ ý.
d- Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, phới hợp động tác
không tuỳ ý.
e- Giữ thăng bằng, điều chỉnh động tác đúng tầm, đúng hướng.
Câu 24. Chức năng đồi thị gồm:
a- Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi vận động và cảm giác.
b- Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi cảm giác và cảm xúc cấp
thấp.
c- Trung khu điều hoà trương lực cơ và cảm giác đau.
d- Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu phát
động vận động tự động.
e- Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu cao cấp
dưới vỏ của cảm giác đau.
Câu 25: Tổn thương hoàn toàn hồi trán lên bên trái ở người thuận tay phải
sẽ có:
a- Liệt nửa người bên trái, kèm theo mất tiếng.
b- Liệt nửa người bên phải , kèm theo điếc.
c- Liệt nửa người bên phải , kèm theo mất tiếng.
d- Mất vận động và cảm giác nửa người phía trên.

Mất vận động và cảm giác 2 chi dưới.
Chức năng hệ thần kinh thực vật
Câu 1. Cơ chế tác dụng của catecholamin.
a. Noradrenalin gắn vào receptor ∝ và β
1
, tế bào hưng phấn.
Adrenalin - " - β
2
, tế bào ức chế.
b. Noradrenalin gắn vào receptor ∝ , tế bào hưng phấn.
Adrenalin - “- ∝ và β
1
, tế bào hưng phấn.
Adrenalin -“- β
2
, tế bào ức chế.
c. Noradrenalin gắn vào receptor ∝ và β
1
, tế bào hưng phấn.
Adrenalin - β
2
, tế bào hưng phấn.
d. Noradrenalin gắn vào receptor β
2
, tế bào ức chế.
Adrenalin - ∝, tế bào hưng phấn.
Adrenalin - β
1
, tế bào ức chế.
e. Noradrenalin gắn vào receptor ∝và β

1
, tế bào ức chế.
Adrenalin - β
2
, tế bào hưng phấn.
Câu 2. Các chất trung gian hoá học của hệ TKTV gồm:
a. ∑ ': sợi tiền hạch tiết acetylcholin N, sợi hậu hạch tiết acetylcholin
M.
∑ : - " - acetylcholin N , - " - catecholamin.
b. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin M, sợi hậu hạch tiết acetylcholin
M.
∑: - " - catecholamin , - " -
catecholamin .
c. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin N, sợi hậu hạch tiết acetylcholin
N.
∑: - " - acetylcholin N, - " -
catecholamin.
d. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin M, sợi hậu hạch tiết
catecholamin.
∑: - " - catecholamin , - " - acetylcholin
N.
e. ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin N, sợi hậu hạch tiết acetylcholin
M.
∑: - " - acetylcholin M, - " - catecholamin.
Câu 3. Đặc điểm của sợi thần kinh thực vật.
a. ∑: sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
∑': sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
b. ∑: sợi tiền hạch ngắn không myelin, sợi hậu hạch dài có myelin.
∑': sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
c. ∑ : sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không myelin.

∑ ': sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không myelin .
d. ∑: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không myelin.
∑': sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không myelin.
e. ∑: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin.
∑': sợi tiền hạch ngắn không myelin, sợi hậu hạch dài không
myelin.
Câu 4. Vị trí của hạch thần kinh thực vật.
a. Hạch ∑ nằm ở thành tạng, hạch ∑' nằm ở thành tạng.
b. Hạch ∑ nằm ở cạnh sống và trước sống, hạch ∑ ' nằm ở thành
tạng.
c. Hạch ∑ nằm ở thành tạng, hạch ∑' nằm ở trước sống va cạnh
sống.
d. Hạch ∑ nằm ở trước sống, hạch ∑' nằm ở cạnh sống và trước
sống.
e. Hạch ∑ nằm ở sừng bên đốt sống cổ, lưng và thắt lưng, hạch ∑'
nằm ở sừng bên đốt tuỷ cùng.
Câu 5. Chức năng chung của hệ TKTV.
a. ∑ có chức năng tấn công, tiêu tốn năng lượng; ∑ ' có chức năng
phòng vệ, dự trữ năng lượng.
b. ∑ có chức năng phòng vệ, tiêu tốn năng lượng; ∑' có chức năng
tấn công, dự trữ năng lượng.
c. ∑ và ∑' đều có chức năng phòng vệ, dự trữ năng lượng.
d. ∑ và ∑' đều có chức năng tấn công, tiêu tốn năng lượng.
e. ∑ có chức năng phòng vệ, dự trữ năng lượng; ∑' có chức năng
tấn công, tiêu tốn năng lượng.
Câu 6: Biểu hiện nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao
cảm?
a. Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co
đồng tử.
b. Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi,

giãn đồng tử.
c. Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá, giảm tiết mồ hôi, co
đồng tử.
d. Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá giảm, tiết mồ hôi, giãn
đồng tử.
e. Tăng hoạt đông của tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết mồ hôi, giãn
đồng tử.

hoạt động thần kinh cấp cao
Câu 1: Phản xạ KĐK có tính chất:
a. Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn.
b. Tập thành, có tính chất loài, không bền vững.
c. Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền.
d. Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.
e. Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn.
Câu 2: Phản xạ CĐK có tính chất:
a. Bẩm sinh, di truyền, không bền.
b. Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.
c. Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản
xạ không
có sẵn.
d. Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.
e. Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn.
Câu 3: Đường liên hệ thần kinh tạm thời được hình thành giữa:
a. Các trung khu ở tuỷ sống.
b.Các trung khu ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ.
c. Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não.
d. Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế
mở đường.
e. ở thân não, đồi thị và hệ limbic.

Câu 4: Tạo PX CĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:
a. Chó ăn rất no.
b. Chó nhịn đói kéo dài.
c. Gây ồn ào khi tập.
d. Chó khoẻ mạnh.
e. Chó bị đánh đau.
Câu 5: Muốn thành lập PX CĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần:
a. Cho ăn, ngay sau đó bật đèn.
b. Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn.
c. Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn.
d. Đồng thời bật đèn và cho ăn.
e. Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn.
Câu 6: ức chế không điều kiện trong hoạt động thần kinh cấp cao là:
a. ức chế bẩm sinh, do không củng cố.
b. ức chế bẩm sinh, do củng cố chậm.
c. ức chế bẩm sinh, do kích thích lạ xuất hiện.
d. ức chế tập thành, do không củng cố.
e. ức chế tập thành, do kích thích lạ.
Câu 7: ức chế có điều kiện trong hoạt động TK cấp cao là:
a. ức chế tập thành trong đời sống, do không củng cố hay củng cố
chậm.
b. ức chế tập thành, do có kích thích lạ.
c. ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài.
d. ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm.
e. ức chế bẩm sinh, do có kích thích lạ.
Câu 8: Vùng Wernicke là vùng:
a. Hiểu nghĩa chữ viết.
b. Phân tích cảm giác tinh tế.
c. Bổ túc vận động.
d. Nhận thức lời nói.

e. Vận động ngôn ngữ.
Câu 9: Tiếng nói được hình thành do:
a. Chỉ cần nghe được người khác nói.
b. Hình thành một cách tự nhiên trong đời sống.
c. Phải nghe được và nhìn thấy miệng người khác nói.
d. Phải nghe được tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới một
lần.
e. Phải lập đi lập lại nhiều lần giữa nghe tiếng nói và nhìn thấy sự
vật muốn nói tới.
Câu 10: Các trung khu thần kinh chủ yếu liên quan tới hình thành ngôn ngữ
gồm:
a. Vỏ não vùng trán và vùng đỉnh.
b. Vỏ não vùng đỉnh và vùng chẩm.
c. Vỏ não vùng đỉnh, vùng chẩm và hệ limbic.
d. Thuỳ chẩm, vùng Wernicke và vùng Broca.
e. Vùng Broca, vùng Wernicke và hệ limbic.
đáp án
chương nội môi
Câu 1 = c câu 2 = b câu 3 = d câu 4 = e câu 5 = d câu 6
= a câu 7 = c câu 8 = d câu 9 = b câu 10=b câu 11= c câu
12 = b câu13 = a câu14 =a câu 15 = d câu 16 = d câu 17 = e
câu 18 = c
câu19 =a câu 20 = d câu 21 = d câu 22 = d câu 23= e
câu 24 a-Đ, b-S, c- Đ, d-S, e- Đ
câu 25 a-Đ, b-Đ, c- S, d-Đ, e- S
CHƯƠNG HÔ HấP
Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = e câu 4 = e câu 5 = d câu 6
= e câu 7 = d câu 8 = d câu 9 = b câu 10 = c câu 11= b câu
12 = ccâu13 = e câu14 = c câu 15 = b câu 16 = c câu 17 = c câu
18 = c

câu19 = e câu 20 = c câu 21= d câu 22 = e câu 23 = a câu
24= c
câu 25 = a câu 26 = b câu 27 = b
CHƯƠNG TUầN HOàN
Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = c câu 4 = c câu 5 = c câu 6
= b câu 7 = c câu 8 = e câu 9 = c câu 10=b câu 11= d câu
12 = b câu13= b câu14 = d câu 15 = c câu 16 = a câu 17= d
câu 18 = c
câu19 = c câu 20 = c câu 21= e câu 22 = b câu 23 = e câu
24 = c
câu 25 = c
câu 26 a-Đ, b-S, c- S, d-Đ, e- Đ
câu 27 a-Đ, b-Đ, c- Đ, d-S, e- S
câu 28 a-S, b-Đ, c- S, d-Đ, e- S
chương tiêu hoá
Câu 1 = e câu 2 = c câu 3 = c câu 4 = d câu 5 = c câu 6
= d câu 7 = c câu 8 = b câu 9 = b câu 10=c câu 11= d câu
12 = b câu13 = d câu14 = c câu 15 = c câu 16 = d câu 17 = b
câu 18 = c
câu19 =d câu 20 = d câu 21 = c câu 22 = d câu 23 = d câu
24 = e
câu 25 = d
chương chuyển hoá
Câu 1 = b câu 2 = e câu 3 = d câu 4 = c câu 5 = b câu 6
= d câu 7 = c câu 8 = e
chương bài tiết
Câu 1 = b câu 2 = c câu 3 = a câu 4 = a câu 5 = d câu 6
= e câu 7 = d câu 8 = a câu 9 = e câu 10 = d câu11= b câu
12 = ccâu13 = d câu14 = a câu 15 = a
chương nội tiết

Câu 1 = b câu 2 = c câu 3 = a câu 4 = d câu 5 = b câu 6
= c câu 7 = a câu 8 = d câu 9 = b câu 10 = e câu 11= d câu
12 = a câu13 = d câu14 =c câu 15=a câu 16 =c câu 17 = e
câu 18 = e
câu19 =a câu 20 =b câu 21=a câu 22 =e câu 23 = a câu
24 = e
câu 25 = d câu 26 =b
câu 27 a-Đ, b-S, c- Đ, d-Đ, e- Đ
câu 28 a-Đ, b-Đ, c- Đ, d-S, e- Đ
chương thần kinh
Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = a câu 4 = c câu 5 = d câu 6
= c câu 7 = c câu 8 = d câu 9 = c câu 10=b câu 11= b câu
12 = a câu13 = e câu14 =a câu 15 = a câu 16 = d câu 17=e
câu 18 = c
câu19 = c câu 20 =d câu 21 = c câu 22 = c câu 23=c câu
24 = e
câu 25 = c
chương tktv
Câu 1 = b câu 2 = a câu 3 = c câu 4 = b câu 5 = a câu 6
= b
chương tk cấp cao
Câu 1 = d câu 2 = c câu 3 = d câu 4 = d câu 5 = e câu 6
= c câu 7 = a câu 8 = d câu 9 = e câu 10=d
bộ môn sinh lý học
Bộ test trắc nghiệm kiểm tra môn
sinh lý học
cho bậc đại học
Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ
Câu hỏi lựa chọn.
Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?

1.1- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
1.2- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
1.3- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
1.4- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt
động thống nhất với môi trường.
1.5- Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động
thống nhất và thống nhất với môi trường.
Câu 2: Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
2.1- Nguyên tắc hưng phấn và ức chế.
2.2- Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng.
2.3- Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn.
2.4- Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng.
2.5- Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế.
Câu 3: Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
3.1- Quá trình hưng phấn và ức chế
3.2- Quá trình hình thành phản xạ.
3.3- Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời.
3.4- Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng.
3.5- Quá trình hưng phấn.
Câu 4: Phản xạ là gì?
4.1- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích.
4.2- Phản xạ là con đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận
cảm vào trung khu thần kinh.
4.3-Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và
bên ngoài thông qua hệ TKTƯ.
4.4- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông qua
dây thần kinh ly tâm.
4.5- Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng.
Câu5: Những nguyên tắc dẫn truyền trên sợi trục?
5.1- Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học.

5.2- Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron.
5.3- Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục
5.4- Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt.
5.5- Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt.
Câu 6: Cấu trúc cơ bản của một xinap dẫn truyền nhờ chất trung
gian hóa học.
6.1.Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap.
6.2.Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất
này.
6.3. Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap.
6.4. Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap.
6.5. Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap.
Câu 7: Sự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap.
7.1. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất
TGHH.
7.2. Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn
truyền hai chiều và nhờ chất TGHH.
7.3. Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap
là một chiều và nhờ chất TGHH.
7.4. Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai
chiều, nhờ chất TGHH.
7.5. Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền không hao hụt.
Câu 8: Cơ quan phân tích có chức năng sau:
8.1. Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của
thalamus.
8.2. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ
não thông qua thể lưới.
8.3. Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của
thalamus.
8.4. Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả

thalamus và hoạt hoá vỏ não qua thể lưới.
8.5. Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động
thần kinh lên vỏ não.
Câu 9: Cảm giác sâu không ý thức có ý nghĩa?
9.1. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để
điều hoà trương lực cơ.
9.2. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới
vỏ để điều hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể.
9.3. Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và
Gower truyền về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng
bằng cơ thể.
9.4. Xung động theo bó Flechsig và Gower về hành naõ để điều hoà
trương lực cơ.
9.5. Xung động theo 2 bó Flechsig và Gower về vỏ não để điều tiết
trương lực cơ.
Câu 10: Cảm giác nóng, lạnh, đau có thụ cảm thể (TCT) và đường
dẫn truyền nào?
10.1. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó cung trước (bó Dejesin trước).
10.2. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó cung sau (bó Dejesin sau).
10.3. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó cung sau.
10.4. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: các tận cùng thần kinh,
dẫn truyền theo 2 bó cung trước.
10.5. TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó Goll và Burdach.
Câu 11: Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?
11.1. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày
Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn.

11.2. Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.
Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn.
11.3. Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn
Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu.
11.4. Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày.
Tế bào gậy: ánh sáng màu.
11.5. Tế bào gậy và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng màu.
Câu 12: Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt?
12.1. Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II).
12.2. Tổn thương chéo thị giác phía ngoài.
12.3. Tổn thương giải thị giác.
12.4. Tổn thương chếo thị giác phía trong.
12.5. Tổn thương Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não.
Câu 13: Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm
thanh cường độ mạnh tần số cao?
13.1. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai.
13.2. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai.
13.3. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai.
13.4. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai.
13.5. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu
dục).
Câu 14: Biểu hiện nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh
giao cảm?
14.1. Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi
co đồng tử.
14.2. Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi,
giãn đồng tử.
14.3. Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá, giảm tiết mồ hôi,
co đồng tử.
14.4. Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá giảm tiết mồ hôi,

giãn đồng tử.
14.5. Tăng hoạt đông của tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết mồ hôi,
giãn đồng tử.
Câu 15: Biểu hiện nào đúng khi kích thích dây X?
15.1. Giảm hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, co đồng tử.
15.2. Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột giãn đồng tử.
15.3. Giảm hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, co đồng tử.
15.4. Giảm hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, giãn đồng tử.
15.5. Giảm hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, giãn đồng tử.

Câu hỏi đúng (Đ)/ sai (S)
(Đ)(S)
Câu 1: Cơ chế dẫn truyền trên dây thần kinh và qua
xináp
A. Dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, xináp dẫn
truyền một chiều.
B. Dây thần kinh dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học.
C. Chất trung gian hoá học khử cực tại xinap hưng phấn.
D. Tại xinap ức chế chất trung gian hoá học gây tăng phân
cực.
E. Thụ cảm thể nhận cảm với chất trung gian hoá học nằm ở
màng sau và màng trước xinap.
Câu 2:
A. Dẫn truyền trên sợi không myelin được thực hiện nhờ sự
khử cực liên tiếp tại các điểm cạnh điểm hưng phấn.
B. Dẫn truyền trên sợi có myelin bằng cách khử cực tại các
rãnh Ranvier.
C. Dẫn truyền qua xĩnp và trên dây thần kinh không hao
hụt.
D. Trên dây thần kinh có myelin tốc độ dẫn truyền nhanh,

tốc độ tối đa là 120m/gy.
E. Trên dây thần kinh không có myelin tốc độ dẫn truyền
chậm, tốc độ tối thiểu: 5m/gy.
Câu 3: Dẫn truyền cảm giác:
A. Bó Goll và Burdach dẫn truyền cảm giác sâu không ý
thức.
B. Bó Flechsig và Gower dẫn truyền cảm giác sâu không ý
thức.
C. Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ và
tinh tế.
D. Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ.
E. Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác nóng, lạnh, đau.
Câu 4: Cảm giác nóng, lạnh, đau:
A. Cảm giác nóng có thụ cảm thể (TCT) là Ruffini.
B. Cảm giác lạnh có TCT là Meisner.
C. Cảm giác đau không coTctđặc hiệu.
D. Sợi C dẫn truyền cảm giác đau nhanh, đau khu trú.
E. Cảm giác đau tạng dẫn truyền theo sơị A denta.
Câu 5: Cảm giác ánh sáng:
A. Tế bào nón có độ nhậy cảm cao so với tế bào gậy và thu
nhận tốt ánh sáng ban ngày.
B. Tế bào gậy có độ nhậy cảm cao hơn tế bào nón và thu
nhận tốt ánh sáng hoàng hôn.
C. Tế bào nón tập trung ở trung tâm võng mạc (điểm vàng),
có chứa sắc tố Rodopsin.
D. Tế bào gậy tập trung ở ngoại vi của võng mạc, có sắc tố
Rodopsin.

×