Tải bản đầy đủ (.ppt) (27 trang)

BTN Hệ quản trị cơ sở dữ liệu -Quản lý Hàng tồn kho

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (711.77 KB, 27 trang )

QUẢN LÍ HÀNG TỒN KHO
TRONG DOANH NGHIỆP
THƯƠNG MẠI

L/O/G/O


NỘI DUNG

I

SƠ LƯỢC BÀI TOÁN

II

QUẢN LÝ BÀI TOÁN

3
4


I. SƠ LƯỢC BÀI TOÁN


1. Mơ tả u cầu
Hàng hóa do bộ phận mua sắm mua về sẽ được chuyển
xuống kho để thủ kho nhập kho. Trước khi nhập hàng vào
kho, thủ kho kiểm tra xem số lượng, chủng loại hàng hóa có
khớp với những thông tin ở trên phiếu nhập hàng hay không.
Nếu đúng thì thủ kho nhập hàng vào kho . Ngược lại, có
nhân viên bộ phận mua lập biên bản xác nhận những mặt


hàng nhập kho còn dư để trả lại.


1. Mô tả yêu cầu
Thủ kho phải thường xuyên tổng hợp vào
thẻ kho các phiếu nhập, xuất của từng mặt
hàng theo các chỉ tiêu sau: Tên mặt hàng, đơn
vị tính, số lượng tồn, mức dự trữ để làm cơ sở
bổ sung và cấp hàng. Đồng thời cũng viết phiếu
hạch toán cho từng đơn vị để báo cáo.


1. Mơ tả u cầu
Hàng hóa trong kho được xuất ra khi các đơn vị trong
ngành có phiếu yêu cầu và đã được lãnh đạo phê duyệt. Khi
nhận được phiếu xuất hợp lệ từ kế toán, thủ kho sẽ dựa vào
hàng tồn trong thẻ kho để xuất hàng theo phiếu xuất. Nếu
mặt hàng được xuất đã được nhập theo nhiều lơ và nhiều
đơn giá khác nhau thì thủ kho sẽ xuất hàng hóa theo
nguyên tắc nhập trước xuất trước, đơn giá tính giá trị hàng
hóa sẽ là đơn giá trung bình.


2. Nhiệm vụ
 Quản lý cụ thể, chi tiết số lượng, giá trị…hàng hóa trong
kho.
 Thủ kho báo cáo kịp thời và đầy đủ các yêu cầu của nhà
quản lý tại bất cứ thời điểm nào.
 Kiểm soát chặt chẽ và sự phù hợp giữa số lượng hàng hóa
trên sổ sách kế toán và tại kho, nhằm quy rõ ràng trách

nhiệm, nghĩa vụ khi xảy ra thất thoát hay mất mát.


3.Các yêu cầu của bài toán quản lý
 Xác định đúng và đủ các thực thể cần cho bài toán
 Xây dựng một bộ thuộc tính cho từng thực thể
 Vẽ sơ đồ thực thể để mơ tả bài tốn
 Xác định lược đồ bài toán
 Xác định cấu trúc dữ liệu cho từng thuộc tính là hợp lý
nhất, tránh lãng phí và xung đột
 Báo cáo mơ hình bài toán


4. Mục tiêu
 Đạt được các yêu cầu bài toán quản lý
 Hồn thành nhiệm vụ bài tốn quản lý


II. QUẢN LÝ BÀI TOÁN


1. Xác định các thực thể
 NHANVIEN
 KHACHHANG
 KHO
 PHIEUNHAP
 PHIEUXUAT
 HANGHOA



2.Xác định các thuộc tính
 NHANVIEN:MaNV,TenNV,Luong,ChucVu,GioiTinh,
 KHACHHANG: MaKH, TenKH, SDT, DiaChi, GhiChu
 KHO: MaKho, TenKho, DiaChi, SucChua
 PHIEUNHAP: SoPN, NgayNhap, TenKho, TenHH, MaHH,
SoLuong, DonGia, ThanhTien
 PHIEUXUAT: SoPX, NgayXuat, TenKho,TenHH, MaHH,
SoLuong, DonGia, ThanhTien
 HANGHOA: MaHH, TenHH, SDDK, SPS, SDCK, GiaBan



3.Xác định sơ đồ thực thể


4.Xây dựng lược đồ bài toán
 NHANVIEN:MaNV,TenNV,Luong,ChucVu,GioiTinh,MaKho
 KHACHHANG: MaKH, TenKH, SDT, DiaChi, GhiChu
 KHO: MaKho, TenKho, DiaChi, SucChua
 PHIEUNHAP: SoPN, NgayNhap, TenKho, TenHH, MaHH,
SoLuong, DonGia, ThanhTien, MaKho
 PHIEUXUAT: SoPX, NgayXuat, TenKho, TenHH, MaHH,
SoLuong, DonGia, ThanhTien, MaKho, MaKH
 HANGHOA: MaHH, TenHH, SDDK, SPS, SDCK, GiaBan,
MaKho


Table: NHANVIEN
STT


Field name

Data type

Size

Description

1
2
3
4
5
6

MaNV
TenNV
Luong
ChucVu
GioiTinh
MaKho

Text
Text
Number
Text
Yes/No
Text

7

50
8
15
1
7

Mã nhân viên, PK
Tên nhân viên
Lương
Chức vụ
Giới tính
Mã kho, FK


Table: KHACHHANG
STT

Field name

Data type

Size

Description

1
2
3
4
5


MaKH
TenKH
SDT
DiaChi
GhiChu

Text
Text
Text
Text
Text

7
50
20
70
100

Mã khách hàng, PK
Tên khách hàng
Số điện thoại
Địa chỉ
Ghi chú


Table: KHO

STT


Field name

Data type

Size

Description

1
2
3
4

MaKho
TenKho
DiaChi
SucChua

Text
Text
Text
Number

7
50
50
8

Mã kho, PK
Tên kho

Địa chỉ
Sức chứa


Table: PHIEUNHAP
STT

Field name

Data type

Size

Description

1
2
3
4
5
6
7
8
9

SoPN
NgayNhap
TenKho
TenHH
MaHH

SoLuong
DonGia
ThanhTien
MaKho

Text
Date/time
Text
Text
Text
Number
Number
Number
Text

7
10
50
50
7
8
8
10
7

Số phiếu nhập, PK
Ngày nhập
Tên kho
Tên hàng hóa
Mã hàng hóa, FK

Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Mã kho, FK


Table: PHIEUXUAT
STT

Field name

Data type

Size

Description

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

SoPX
NgayXuat

TenKho
TenHH
MaHH
SoLuong
DonGia
ThanhTien
MaKho
MaKH

Text
Date/time
Text
Text
Text
Number
Number
Number
Text
Text

7
10
50
50
7
8
8
10
7
7


Số phiếu xuất, PK
Ngày xuất
Tên kho
Tên hàng hóa
Mã hàng hóa, FK
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Mã kho, FK
Mã khách hàng, FK


Table: HANGHOA
STT

Field name

Data type

Size

Description

1
2
3
4
5
6

7

MaHH
TenHH
SDDK
SPS
SDCK
GiaBan
MaKho

Text
Text
Number
Number
Number
Number
Text

7
50
8
8
8
8
7

Mã hàng hóa, PK
Tên hàng hóa
Số dư đầu kì
Số phát sinh

Số dư cuối kì
Giá bán
Mã kho. FK



Một số ngôn ngữ cập nhật dữ liệu
Q1: Thêm 1 bản ghi vào bảng HANGHOA
INSERT INTO HANGHOA
VALUES(‘BC01’,’Bút chì’,30000,20000,10000,’K2’)
Q2: Tính thành tiền ở phiếu nhập
UPDATE PHIEUNHAP
SET ThanhTien=SoLuong*DonGia
Q3: Xóa các nhân viên có chức vụ là trưởng phịng
DELETE from NHANVIEN
WHERE ChucVu=‘Trưởng phịng’


Một số ngôn ngữ truy vấn dữ liệu
Q1: Hiển thị những khách hàng ở Đà Nẵng (có 2 ký tự đầu
của MaKH là DN)
SELECT *
FROM KHACHHANG
WHERE Left(MaKH,2)=‘DN’


Q2: Cho biết mặt hàng nào xuất trong quý I năm 2012
SELECT MaHH
FROM PHIEUNHAP
WHERE NgayXuat Between #1/1/2012# and

#31/3/2012#


×