Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 CHƯƠNG 3 MÃ ĐỀ 132 (gdtx)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.41 KB, 2 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 137
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp ………….
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu 1: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A. H
2
NC
3
H
6
COOH. B. H
2
NC
4
H
8
COOH C. H
2
NCH
2
COOH. D. H
2
NC
2
H


4
COOH.
Câu 2: Cho 27,9 gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 32,59 gam. B. 24,45 gam. C. 12,95 gam. D. 38,85 gam.
Câu 3: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2
?
A. NaOH. B. CH
3
OH. C. NaCl. D. HCl.
Câu 4: Trung hòa 13,5 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1,5 M. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
5
N B. C
3
H

9
N C. C
3
H
7
N D. CH
5
N
Câu 5: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. B. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
C. anilin, metyl amin, amoniac. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 6: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
H
9
N là:
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 7: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều
kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2
. B. dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, khí CO
2
.
C. dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, khí CO
2

. D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
.
Câu 8: Anilin có công thức là :
A. CH
3
COOH. B. C
6
H
5
OH. C. CH
3
OH. D. C
6
H
5
NH
2
.
Câu 9: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. β-aminoaxit. B. α-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. C
6
H
5
CH
2
NH
2

B. C
6
H
5
NH
2
C. (CH
3
)
2
NH D. NH
3
Câu 11: Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên
A. chất đường B. chất bột C. chất đạm D. chất xương
Câu 12: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím ẩm là
A. Natri axetat. B. Anilin C. Natri hiđroxit. D. Amoniac.
Câu 13: Anilin và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch NaOH. C. nước Br
2
. D. dung dịch HCl.
Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH B. H

2
N-CH
2
-COOH
C. HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
N–CH
2
-CH
2
Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
A. 6 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 3 chất.
Câu 16: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng,
khối lượng muối thu được là
A. 9,9 gam. B. 7,9 gam. C. 9,7 gam. D. 9,8 gam.
Câu 17: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

Trang 1/2 - Mã đề thi 137
A. H
2
NCH
2
COOH B. CH
3
COOH C. CH
2
= CHCOOH D. C
2
H
5
OH
Câu 18: Lực bazơ của các chất tăng dần từ trái sang phải trong dãy
A. NH
3
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, C
6
H
5
NH

2
B. (CH
3
)
2
NH, CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
C. NH
3
, C
6
H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, CH

3
NH
2
D. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH
Câu 19: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dnng dịch glucozơ, glixerol, etanol và long trắng trứng
?
A. Cu(OH)
2
B. AgNO
3
/NH
3
C. NaOH D. HNO
3

Câu 20: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
. D. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 137

×