Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

DE KIEM TRA GIUA HOC KI I 2010-2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (50.61 KB, 5 trang )


Trường TH. Long Điền tiến A
Lớp :5
Họ & tên:……………………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Ngày ……/……/…………
MÔN:TIẾNG VIỆT
Thời gian:25phút(không kể phátđề)

Chữ ký
(GT 1)
Chữ ký
(GT 2)

số
SBD:
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------
ĐIỂM NHẬN XÉT
Chữ ký
(GK 1)
Chữ ký
(GK 2)

số
Phần chấm lại
Chữ ký
(GK 1)
Chữ ký
(GK 2)
A. ĐỌC THẦM:


Bài: Nghìn năm văn hiến
Đến thăm Văn Miếu – Quốc Tử Giám ở Thủ đô Hà Nội, ngôi trường
được coi là trường đại học đầu tiên của Việt Nam, khách nước ngoài
không khỏi ngạc nhiên khi biết rằng từ năm 1075, nước ta đã mở khoa thi
tiến só. Ngót 10 thế kỉ, tính từ khoa thi năm 1075 đến khoa thi cuối cùng
vào năm 1919,các triều vua Việt Nam đã tổ chức được185 khoa thi , lấy
đỗ gần 3000 tiến só, cụ thể như sau:
Triều đại Số khoa thi Số tiến só Số trạng nguyên
Lý 6 11 0
Trần 14 51 9
Hồ 2 12 0
Lê 104 1780 27
Mạc 21 484 10
Nguyễn 38 558 0
Tổng cộng 185 2896 46
Ngày nay, khách vào thăm Văn Miếu – Quốc Tử Giám còn thấy bên
giếng Thiêng Quang, dưới những hàng muỗm già cổ kính, 82 tấm bia
khắc tên tuổi của 1306 vò tiến só từ khoa thi năm 1442 đến khoa thi 1779
như chứng tích về một nền văn hiến lâu đời.
NGUYỄN HOÀNG
B. DỰA VÀO NỘI DUNG BÀI ĐỌC, KHOANH VÀO CHỮ CÁI A, B ,C ĐẶT
TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG.
1. Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài ngạc nhiên điều gì ?(0,5đ)
A.Khi biết Văn Miếu – Quốc Tử Giám là trường đại học đầu tiên của
nước Việt Nam.
B.Khi biết rằng từ năm 1075 nước ta mở khoa thi tiến só.
C.Khi biết các triều vua Việt Nam đã tổ chức được nhiều khoa thi.
2. Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất ?(0,5đ)
A. Lý.
B. Trần.

C. Lê.
3. Triều đại nào có nhiều tiến só nhất ?(0,5đ)
A. Hồ.
B. Nguyễn.
C. Lê.
4. Triều đại nào có nhiều trạng nguyên nhất?(0,5đ)
A.Mạc.
B. Trân.
C. Lý.
5. Văn Miếu – Quốc Tử Giám ở đâu ?(0,5đ)
A. Hoa Lư.
B. Huế.
C. Hà Nội.
6.Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hóaViệt Nam ?(0,5)
A. Người Việt Nam ta có truyền thống lao động cần cù.
B. Người Việt Nam ta có truyền thống coi trọng đạo học.
C. Người Việt Nam ta cò truyền thống chiến đấu dũng cảm.
7. Từ nào không đồng nghóa với từ “vắng vẻ”? (0,5đ)
A. Hiu quạnh.
B. Mênh mang.
C. Vắng teo.
8. Những từ “bao la”, “bát ngát” là: (0,5đ)
A. Từ đồng nghóa hoàn toàn.
B. Từ đồng nghóa không hoàn toàn.
C. Cả hai đều sai.
9. Từ “thênh thang” hợp nghóa với câu nào dưới đây ? (0,5đ)
A. Cánh đồng luá quê em rộng …
B. Con sông quê em rộng …
C. Hằng ngày, em đi học trên con đường rộng …
10. Từ nào dưới đây hợp nghóa với câu “Những vì sao … trên bầu trời

đêm” ? (0,5đ)
A. Long lanh.
B. Lấp lánh.
C. Lấp loáng.

Trường TH. Long Điền tiến A
Lớp :5
Họ & tên:……………………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Ngày ……/……/…………
MÔN:Tập làm văn
Thời gian:35phút(không kể phátđề)

Chữ ký
(GT 1)
Chữ ký
(GT 2)

số
SBD:
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------
ĐIỂM NHẬN XÉT
Chữ ký
(GK 1)
Chữ ký
(GK 2)

số
Phần chấm lại

Chữ ký
(GK 1)
Chữ ký
(GK 2)
I.Tập làm văn:(5điểm)
Tả lại dòng sông mà em yêu thích nhất.
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM
I.ĐỌC HIỂU: (5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Câu đúng B C B A C B B B C B
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II.TẬP LÀM VĂN (5 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM TẬP LÀM VĂN

• Yêu cầu cần đạt:
1/ Viết đúng thể loại văn miêu tả(kiểu bài tả cảnh ) theo yêu cầu đã
học có đủ các phần
mở bài, thân bài ,kết bài với nội dung từng phần phù hợp.
2/ Tả được đặc điểm nổi bật của cảnh mà mình yêu thích.
3/Lời văn rõ ràng mạch lạc,sinh động có sức gợi tả.
4/Ý tưởng phong phú,với nhiều câu văn hay, sinh động,có sức gợi tả.
5/Viết đúng ngữ pháp, dùng từ ngữ phù hợp, không mắc quá 1 lỗi
chính tả.Chữ viết dễ đọc, bài làm sạch sẽ.
• Thang điểm:
-Điểm 5: Bài làm đạt trọn vẹn 5 yêu cầu trên.
-Diểm 3- 4: Đạt 5 yêu cầu nhưng lời văn thiếu hấp dẫn, tả chưa
nổi bật được cảnh được tả, còn sai về cách dùng từ, sai 2 đến 3 lỗi
chính tả.
-Điểm 1-2:Không nắm vững yêu cầu bài,Bài viết lủng củng thiếu
nhiều phần chi tiết, bài làm dở dang, không đủ yêu cầu đề bài, sai
trên 6 lỗi chính tả.

×