Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Câu hỏi tìm hiểu ma túy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.64 KB, 4 trang )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Ma Túy là chất được chiết xuất từ:
A. Cây Côca ; B/ Cây Cần sa ; C/ Cây thuốc phiện ; D/ Cả a,b,c đều đúng .
Câu 2. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy, bị phạt tù từ:
A. 1 năm đến 5 năm ; B/ 2 năm đến 5 năm ;C/ 2 năm đến 7 năm ; D/ 3 năm đến 7 năm
Câu 3. Trách nhiệm của gia đình có người nghiện ma túy:
A/ Báo chính quyền sở tại ; B/ Giúp người nghiện tự cai nghiện
C/ Tránh né, không khai báo ; D/ Cả b,c đều đúng
Câu 4. Đối tượng nào được phép cai nghiện tại gia đình và cộng đồng:
A/ Tất cả những người bị nghiện B/ Người nghiện được gia đình khai báo
C/ Người không bị truy cứu trách nhiệm hình sự về tội sử dụng trái phép chất ma túy .
D/ Người nghiện được gia đình bảo lãnh
Câu 5. Các chất sau đây, chất nào không thể thiếu trong quá trình sản xuất, điều chế chất ma túy.
A. PEPAP ; B/ Parahexyl; C/ Acetorphin D/ Ephedrine
Câu 6. Các chất sau đây, chất nào thuộc dạng ma túy rất độc, tuyệt đối cấm sử dụng:
A. Sedusen ; B/Eestasy ; C/Acetorphin D/ Cocaine
Câu 7. Tội sử dụng trái phép chất ma túy, bị phạt tù từ:
A. 3 tháng đến 2 năm B/ 3 năm đến 3 năm C/ 3 tháng đến 4 năm D/ 3 tháng đến 5 năm
Câu 8. Trong các tác hại sau đây, tác hại nào do ma túy gây ra:
A/ Dễ bị sốc dẫn đến chết người B/ Hạnh phúc gia đình tan rã
C/ Gây gổ lẫn nhau D/ Cả a,b đều đúng.
Câu 9. Tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy bị phạt tù từ:
A/ 1 năm đến 3 năm B/ 2 năm đến 5 năm C/ 2 năm đến 7 năm D/ 3 năm đến 7 năm
Câu 10. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn, phạm tội nhiều lần, tái phạm nguy hiểm,... bị phạt tù từ:
A/ 3 năm đến 5 năm B/ 5 năm đến 10 năm C/ 7 năm đến 15 năm D/ Tù chung thân
Câu 11. HS đang học, khi thử nước tiểu khẳng định dương tính và đã vi phạm đến lần thứ 3 thì bị xử lý
kỷ luật: A/ Cho nghỉ học một năm B/ Buộc thôi học
C/ Buộc thôi học, đưa vào trường giáo dưỡng cai nghiện D/ Xử lý theo pháp luật
Câu 12. Đối với học sinh, sinh viên mới phát hiện sử dụng ma túy lần đầu, khi thử nước tiểu khẳng định
dương tính, bị xử lý kỷ luật:
A/ Cho nghỉ học 1 tháng, giao gia đình quản lý B/ Cho nghỉ học 3 tháng, giao gia đình quản lý


C/ Cho nghỉ học 01 học kỳ, giao gia đình quản lý . D/Cho nghỉ học 01 năm, giao gia đình quản lý
Câu 13. Gia đình của người nghiện ma túy có trách nhiệm:
A. Khai báo với cơ quan, tổ chức nơi làm việc hoặc tổ nhân dân tự quản
B. Khai báo với UBND cấp xã về người nghiện ma túy trong gia đình mình… .
C. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 14. Người trồng cây thuốc phiện hoặc các loại cây khác có chức chất ma túy, bị phạt tù từ:
A/ 6 tháng đến 5 năm B/ 6 tháng đến 6 năm; C/ 6 tháng đến 7 năm D/ 6 tháng đến 8 năm
Câu 15. Cần làm gì để giúp người đang cai nghiện:
A/ Không xa lánh, chỉ trích hoặc chê bai B/ Tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng
C/ Không gần gủi với người nghiện D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 16. Người nghiện ma túy có trách nhiệm:
A/ Tự khắc phục sai sót B/ Báo tình trạng nghiện ma túy của mình với gia đình
C/ Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về cai nghiện ma túy D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 17. Những lĩnh vực sau đây, lĩnh vực nào được hỗ trợ kỹ thuật ưu tiên về phòng, chống ma túy giai
đoạn 2006 - 2010:
A. Hành pháp ; B/ Cai nghiện; C/ Pháp luật; D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 18. Những dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào biểu hiện người đang nghiện ma túy:
A. Thường ngáp vặt B/ Ho khàn ; C/ Thích cãi vã người khác ; D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 19. Các biện pháp cai nghiện ma túy bao gồm:
A/ Cai nghiện ma túy tự nguyện B/ Cai nghiện ma túy tại gia đình
C/ Cai nghiện ma túy tại cộng đồng ; D/ Cả a, b,c đều đúng
Câu 20. Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 49/2005/QĐ-TTg phê duyệt “ Kế hoạch tổng thể phòng
chống ma túy đến năm 2010 ” vào ngày :
A/ 10/02/2005 B/ 10/03/2005 ; C/ 10/04/2005 ; D/ 10/05/2005
Câu 21: Theo điều 192 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội trồng cây thuốc phiện hoặc
các loại cây khác có chất ma tuý, bị xử phạt tù:
A/ Từ 06 tháng đến 05 năm ; B/ Từ 06 tháng đến 06 năm
C/ Từ 06 tháng đến 07 năm ; D/ Từ 06 tháng đến 10 năm
Câu 22. Theo điều 193 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội sản xuất trái phép chất ma
tuý, bị xử phạt tù: A/ Từ 01 năm đến 10 năm ; B/ Từ 02 năm đến 15 năm

C/ Từ 02 năm đến chung thân ; D/ Từ 02 năm đến tử hình
Câu 23. Theo điều 194 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội tàng trữ, vận chuyển, mua
bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma tuý, bị xử phạt tù:
A/ Từ 02 năm đến 05 năm ; B/ Từ 02 năm đến 07 năm
C/ Từ 02 năm đến chung thân ;` D/ Từ 02 năm đến tử hình
Câu 24: Theo điều 195 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội tàng trữ, vận chuyển hoặc
chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma tuý, bị xử phạt tù:
A/ Từ 01 tháng đến 10 năm ; B/ Từ 01 năm đến 15 năm
C/ Từ 01 năm đến chung thân ; D/ Từ 01 năm đến tử hình
Câu 25. Theo điều 196 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội sản xuất, tàng trữ, vận
chuyển, mua bán các phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma tuý,
bị xử phạt tù: A/ Từ 01 năm đến 03 năm ; B/ Từ 01 năm đến 05 năm
C/ Từ 01 năm đến 07 năm ; D/ Từ 01 năm đến 10 năm
Câu 26. Theo điều 197 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội tổ chức sử dụng trái phép
chất ma tuý, bị xử phạt tù: A/ Từ 02 năm đến 05 năm ; B/ Từ 02 năm đến 07 năm
C/ Từ 02 năm đến chung thân ; D/ Từ 02 năm đến tử hình
Câu 27. Theo điều 198 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội chứa chấp việc sử dụng trái
phép chất ma tuý, bị xử phạt tù:
A/ Từ cảnh cáo đến 03 năm (cho hưởng án treo); B/ Từ 02 năm đến 07 năm
C/ Từ 02 năm đến 15 năm; D/ Từ 10 năm đến chung thân
Câu 28. Theo điều 199 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội sử dụng trái phép chất ma
tuý, bị xử phạt tù: A/ Từ 03 tháng đến 03 năm; B/ Từ 03 tháng đến 05 năm
C/ Từ 03 tháng đến 07 năm; D/ Từ 03 tháng đến 10 năm
Câu 29. Theo điều 200 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội cưỡng bức, lôi kéo người
khác sử dụng trái phép chất ma tuý, bị xử phạt tù:
A/ Từ 02 năm đến chung thân; B/ Từ 03 năm đến chung thân
C/ Từ 02 năm đến tử hình; D/ Từ 03 năm đến tử hình
Câu 30. Theo điều 201 của Bộ luật hình sự, ban hành ngày 04/01/2000 thì tội vi phạm về quản lý, sử
dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất ma tuý khác, bị xử phạt tù:
A/ Từ 01 năm đến 03 năm; B/ Từ 03 năm đến 07 năm

C/ Từ 01 năm đến chung thân; D/ Từ 03 năm đến chung thân
Câu 31: HS, sinh viên đang làm thủ tục nhập học mà vi phạm quy định về sản xuất, vận chuyển, tàng
trữ, mua bán, tổ chức sử dụng, lôi kéo, cưỡng bức người khác sử dụng ma tuý. Theo Quyết định số
48/2006/QĐ-BGDĐT ngày 25/10/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định mức xử phạt:
A/ Thu hồi giấy triệu tập; B/ Thông báo cho gia đình
C/ T/báo cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật; D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 32: Học sinh, sinh viên đang học mà vi phạm quy định về sản xuất, vận chuyển, tàng trữ, mua bán,
tổ chức sử dụng, lôi kéo, cưỡng bức người khác sử dụng ma tuý. Theo Quyết định số 48/2006/QĐ-
BGDĐT ngày 25/10/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định mức xử phạt:
A/ Thông báo cho gia đình
B/ Thông báo cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật
C/ Kỷ luật buộc thôi học ; D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 33: Học sinh, sinh viên đang làm thủ tục nhập học mà nghiện ma tuý. Theo Quyết định số
48/2006/QĐ-BGDĐT ngày 25/10/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định mức xử phạt:
A. Thu hồi giấy triệu tập, thông báo cho gia đình
B. Thông báo cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để tổ chức cai nghiện
C. Không cho học; D/ Cả a,b đều đúng
Câu 34: Học sinh, sinh viên đang học nghiện ma tuý mà không tự giác khai báo. Theo Quyết định số
48/2006/QĐ-BGDĐT ngày 25/10/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định mức xử phạt:
A/ Kỷ luật cảnh cáo
B/ Kỷ luật đình chỉ học tập 01 năm, trả về cho gia đình để phối hợp tổ chức cai nghiện .
C/ Cho thôi học ; D/ Kỷ luật buộc thôi học
Câu 35: Học sinh, sinh viên đang học nghiện ma tuý, tự giác khai báo. Theo Quyết định số 48/2006/QĐ-
BGDĐT ngày 25/10/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định mức xử phạt:
A. Kỷ luật đình chỉ học tập 01 năm, trả về cho gia đình để phối hợp tổ chức cai nghiện
B. Cho nghỉ học 01 năm, trả về cho gia đình để phối hợp tổ chức cai nghiện .
C. Cho thôi học D/ Kỷ luật buộc thôi học
Câu: 36. Các hình thức cai nghiện ma túy bao gồm:
A/ Cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện; B/ Cai nghiện ma tuý tự nguyện
C/ Cai nghiện ma tuý bắt buộc ; D/ Cả a,b,c đều đúng

Câu 37: Dựa vào cấu trúc hóa học và tác dụng trên hệ thần kinh trung ương, người ta chia các chất ma
túy thành mấy nhóm chính:
A/ 2 nhóm ; B/ 3 nhóm ; C/ 4 nhóm ; D/ 5 nhóm
Câu 38: Ma tuý xâm nhâm vào cơ thể con người bằng cách nào :
A/ Qua hệ hô hấp, hệ tuần hoàn ; B/ Qua hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá .
C/ Qua hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ bài tiết ; D/ Qua hệ hô hấp, hệ t/hoàn, hệ tiêu hóa và hệ bài tiết
Câu 39: Đối tượng nào có nguy cơ dễ bị nghiện ma tuý:
A/ Cha mẹ nuông chiều quá mức
B/ Không tập trung vào học tập, các sinh hoạt tập thể, công việc gia đình,..
C/ Gia đình bị xáo trộn ; D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 40: Khi lỡ sử dụng chất ma tuý, bạn phải:
A/ Tự bản thân khắc phục ; B/ Đến cơ quan tư vấn để được giúp đỡ .
C/ Xa lánh bạn bè, người thân D/ Cả A, B, C đều đúng
Câu 41: Làm thế nào để không bị bạn bè rủ rê, lôi kéo vào con đường sử dụng ma túy:
A/ Không quan hệ bạn bè B/ 0/ nghe theo sự cám dỗ, mời mọc, thách thức của bạn bè .
C/ Không tập hút thuốc lá D/ Không tham gia các tệ nạn xã hội
Câu 42: Khi nào được phép sử dụng một số chất ma túy:
A/ Khi lên cơn nghiện ; B/ Khi nghiện và được cha mẹ cho phép
C/ Khi được bác sĩ chuyên khoa chỉ định ; D/ Cả a,b,c đều đúng
Câu 43: HIV là gì?
A/ Là loại vi khuẩn gây suy giảm miễn dịch ; B/. Là loại vi rút gây suy giảm miễn dịch mắc phải ở người
C/ Là tên của bệnh AIDS; D/ Là bệnh suy giảmmiễn dịch mắc phải ở người
Câu 44: Ai là người có thể lây nhiễm HIV? A/ Người tiêm chích ma túy, gái mại dâm;
B. Người tiêm chích ma túy, gái mại dâm, con của bà mẹ nhiễm HIV
C. Người quan hệ tình dục không dùng bao cao su
D. Tất cả mọi người đều có hành vi nhiễm HIV nếu có hành vi nguy cơ
Câu 45: HIV không lây qua những đường nào?
A. Giao tiếp thông thường, muỗi đốt, côn trùng cắn, ăn uống chung, cùng học chung
B. Giao tiếp thông thường, ăn uống chung, cùng học chung
C. Quan hệ tình dục với người trông khoẻ mạnh

D. Muỗi đốt, côn trùng cắn, thay kim tiêm khi muốn tiêm chung
Câu 46: AIDS là gì?
A./ Là giai đoạn cuối của quá trình nhiễm HIV ; B/ Là hội chứng bẩm sinh, di truyền
C. /Là chỉ một người nhiễm HIV nhưng vẫn khoẻ mạnh D/. Là tên của một loại vi rút
Câu 47: Khi xét nghiệm HIV, kết quả cho dương tính có nghĩa là:
A. Cho biết tình trạng sức khỏe của người đó
B. Cho biết người đó đã bị nhiễm HIV và có thể làm lây HIV cho người khác
C/ . Cho biết người đó đã bị AIDS hay chưa? D/. Cho biết người đó bị nhiễm HIV khi nào?
Câu 48: Giai đoạn cửa sổ là giai đoạn? A/. Không làm lây nhiễm HIV cho người khác
B/. Xét nghiệm phát hiện được kháng thể kháng HIVC/ Chưa nhiểm HIV
D/ . Xét nghiệm không phát hiện được kháng thể kháng HIV nhưng làm lây cho người khác.
Câu 49: Người ta thường chia quá trình nhiễm HIV của một người ra mấy giai đoạn?
A/ 2 giai đoạn; B/. 3 giai đoạn ; C/ 4 giai đoạn D/ 5 giai đoạn
Câu 50: Một bà mẹ nhiễm HIV sau sinh nên nuôi con theo phương pháp nào?
A/ Nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ và cai sữa càng sớm càng tốt.; B/ Nuôi con hoàn toàn bằng sữa ngoài
C/ Vừa cho bú mẹ, vừa cho ăn thêm ; D/ Phương án A và B là đúng
Câu 51: Nguyên tắc chung để phòng tránh lây nhiễm HIV là gì?
A/ Không tiếp xúc với người nhiễm HIV
B/ Tránh mọi sự tiếp xúc trực tiếp với máu và các dịch tiết sinh học của người khác
C/ Không nghiện chích ma túy ; D/. Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục
Câu 52: Hiện nay chúng ta đã có thuốc ARV, đây là loại thuốc… A. Tiêu diệt HIV
B/ Là một loại vắc xin phòng lây nhiễm HIV; C/ Là thuốc hỗ trợ cơ thể bảo vệ khỏi HIV
D/. Ức chế làm giám sự nhân lên của HIV mà không tiêu diệt được HIV

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×