Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

KT 1 tiết số 2 lớp 11 (Hệ 3 năm)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.47 KB, 4 trang )

SỞ GD&ĐT TỈNH KON TUM ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1
TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Môn: Tiếng Anh 11 (Hệ 3 năm) Mã đề: 113
Ngày kiểm tra: 18/11/2010 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Học sinh không làm trên đề kiểm tra này)
Phần I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất ứng với ký tự A, B, C hoặc D.
Câu 1: Nam is the ............................. person in my class.
A. taller B. tallest C. more tall D. tall
Câu 2: Do you want ............................. to drink?
A. someone B. something C. anything D. anyone
Câu 3: This bag is ............................. than that one.
A. most expensive B. expensive C. more expensive D. expensiver
Câu 4: Lan ............................. that film.
A. sees B. saw C. have seen D. has seen
Câu 5: First heat the oil. Then ............................. some garlic in.
A. put B. puts C. putting D. putes
Câu 6: ............................. you ............................. me the way to the market?
A. Do/tell B. Does/tells C. Will/tells D. Could/tell
Câu 7: We had better ............................. up early in the morning.
A. to get B. got C. get D. getting
Câu 8: My house is as ............................. as yours.
A. nicer B. nice C. nicely D. nicest
Câu 9: We often go to school ............................. the afternoon.
A. in B. on C. at D. of
Câu 10: What is your mother doing now? -> She ............................. dinner.
A. cook B. cooked C. are cooking D. is cooking
Câu 11: Ba is a ............................. swimmer.
A. badly B. worse C. worst D. bad
Câu 12: Look! There is ............................. in the room.
A. something B. someone C. anything D. anyone
Câu 13: We ............................. our pens.


A. have lost B. have lose C. has lost D. has lose
Câu 14: ...................... you ever ....................... in Hue? -> Yes, I have.
A. Have/been B. Have/be C. Has/been D. Have/be
Câu 15: Ba speaks English ............................. than Nam does.
A. more fluent B. more fluently
C. most fluent D. most fluently
Câu 16: Lan ............................. her homework yet.
A. doesn’t do B. haven’t done C. hasn’t done D. hasn’t do
Đề này có 02 trang Trang 1-Mã đề 113
Em hãy chọn từ gạch chân ứng với A, B, C hoặc D cần phải sửa trong các câu sau.
Câu 17: We haven’t meet each other since we left school.
A B C D
Câu 18: Lan plays volleyball more skillful than Mai does.
A B C D
Câu 19: Nam has better study hard to pass his exam.
A B C D
Câu 20: It’s the best film I’ve ever see.
A B C D
Phần II: TỰ LUẬN (5 điểm):
A. Em hãy viết lại các câu sau mà không làm thay đổi nghĩa của câu (1,0 điểm):
Câu 21: Anh is a good English speaker.
.......................................................................................................................................
Câu 22: There isn’t anything in the fridge.
.......................................................................................................................................
B. Dựa vào từ gợi ý em hãy viết thành câu hoàn chỉnh (2,0 điểm):
Câu 23: Lan’s house / comfortable / Mai’s house.
.......................................................................................................................................
Câu 24: Nam / write / English test/ careful.
.......................................................................................................................................
Câu 25: you / show / how / the bank?

.......................................................................................................................................
Câu 26: Mr. Ba / better not / smoke / school.
.......................................................................................................................................
C. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi (2,0 điểm):
Mai went to school in 2000. She has been a pupil for nine years. She was not a good
pupil until 2004. But since 2005, she has been a good one in her class. She always advises
us that we had better get up early and revise our lessons in the morning. And that’s his
experience of success.
Questions:
Câu 27: Why has Mai been a good pupil in her class?
.......................................................................................................................................
Câu 28: When did she go to school?
.......................................................................................................................................
Câu 29: How long has she been a pupil?
.......................................................................................................................................
Câu 30: Was she a good student in 2002?
.......................................................................................................................................
---------------------------- Hết ----------------------------
Đề này có 02 trang Trang 2-Mã đề 113
MA TRẬN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ YÊU CẦU
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 2
MÔN TIẾNG ANH 11 (Hệ 3 năm) (Mã đề 113)
Câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm Ghi chú
Phần I 3,5 0,75 0,75 5,0
Thông hiểu: câu 10, 11, 15
Vận dụng: câu 4, 12, 19
Phần II 2,5 1,5 1,0 5,0
Thông hiểu: câu 24, 27, 30
Vận dụng: câu 21, 22
Tổng 6,0 2,25 1,75 10,0

SỞ GD&ĐT TỈNH KON TUM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 2
Ngày kiểm tra: 18/11/2010 Môn: Tiếng Anh lớp 11 (Hệ 3 năm)

Phần I: TRẮC NGHIỆM (Mỗi đáp án đúng = 0,25 điểm)
Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án
113 1 B 113 11 D
113 2 C 113 12 B
113 3 C 113 13 A
113 4 D 113 14 A
113 5 A 113 15 B
113 6 D 113 16 C
113 7 C 113 17 B
113 8 B 113 18 C
113 9 A 113 19 A
113 10 D 113 20 D
Phần II: TỰ LUẬN (Mỗi đáp án đúng = 0,5 điểm)
A. Em hãy viết lại các câu sau mà không làm thay đổi nghĩa (1,0 điểm):
+ Đáp án:
Câu Nội dung Điểm
21 Anh can speak English well. / Anh speaks English well. 0,5
22 There is nothing in the fridge. 0,5
+ Hướng dẫn chấm:
- Trước và sau dấu gạch chéo ( / ) là tương đương nhau.
B. Dựa vào từ gợi ý em hãy viết thành câu hoàn chỉnh (2,0 điểm):
+ Đáp án:
Câu Nội dung Điểm
23
Lan’s house is more comfortable than Mai’s house.
Mai’s house is more comfortable than Lan’s house .

0,5
24
Nam can write (an) English test carefully.
Nam writes (an) English test carefully.
0,5
25 Could you show me how to get to the bank? 0,5
26 Mr. Ba had better not smoke in the / at school. 0,5
+ Hướng dẫn chấm:
- Trước và sau dấu gạch chéo ( / ) là tương đương nhau.
- Có hoặc không có phần trong ngoặc đơn ( ) vẫn cho điểm tối đa.
C. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi (2,0 điểm):
+ Đáp án:
Câu Nội dung Điểm
27
(She has been a good pupil in her class) because she (always) gets up
early and revises her lessons (in the moring).
0,5
28 (She went to school) in 2000. 0,5
29 (She has been a pupil) for nine / 9 years. 0,5
30
No, she wasn’t. (She wasn’t a good pupil/student until 2004.) 0,5
She wasn’t a good pupil/student until 2004 0,25
+ Hướng dẫn chấm:
- Trước và sau dấu gạch chéo ( / ) là tương đương nhau.
- Có hoặc không có phần trong ngoặc đơn ( ) vẫn cho điểm tối đa.
NGƯỜI RA ĐỀ NHÓM TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU
Ngày 13 tháng 11 năm 2010 (Ngày/tháng/năm) (Ngày/tháng/năm)
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
Lê Quang Thuyết

×