Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học Sở GD&ĐT Quảng Bình - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (137.08 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH</b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>
(Đề thi có 04 trang, gồm 40 câu)


<b>ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA</b>
<b>Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN</b>
<b>Môn thi thành phần: HĨA HỌC</b>


Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na=23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32: Cl = 35,5; K = 39: Ca = 40: Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba= 137.


<b>Câu 41. </b>Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4tạo ra Cu?


<b>A. </b>Ag. <b>B. </b>Na. <b>C. </b>Fe. <b>D. </b>Ba.


<b>Câu 42. </b>Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?


<b>A. </b>Cu. <b>B. </b>Na. <b>C. </b>Mg. <b>D. </b>Al


<b>Câu 43. Khí X sinh ra trong q trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là</b>


<b>A. </b>CO2. <b>B. </b>H2. <b>C. </b>NH3. <b>D. </b>N2.


<b>Câu 44. Thủy phân este metyl axetat thu được muối nào sau đây?</b>


<b>A. </b>HCOONa. <b>B. </b>CH3COONa. <b>C. </b>C2H5COONa. <b>D. </b>C2H3COONa


<b>Câu 45. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?</b>


<b>A. </b>KCl. <b>B. </b>NaOH. <b>C. </b>BaCl2. <b>D. </b>H2SO4 loãng



<b>Câu 46. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?</b>


<b>A. Alanin.</b> <b>B. </b>Axit glutamic. <b>C. </b>Lysin. <b>D. </b>Metylamin.
<b>Câu 47. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?</b>


<b>A. </b>Na2CO3. <b>B. </b>AlCl3. <b>C. </b>Al(OH)3. <b>D. </b>NaCl.


<b>Câu 48. Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?</b>


<b>A. </b>Fe(OH)3. <b>B. </b>Fe(NO3)2. <b>C. </b>Fe2(SO4)3. <b>D. </b>Fe2O3.


<b>Câu 49. Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính</b>
<b>là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở</b>
thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là


<b>A. </b>CH4. <b>B. </b>C2H6.<b> </b> <b> C. </b>C2H4.<b> </b> <b> D. </b>C2H2.
<b>Câu 50. </b>Phảnứng nào sau đây<b>không</b>phải là phảnứng nhiệt nhôm?


<b>A. 3Fe</b>3O4 + 8Al


<i>o</i>


<i>t</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>B. 2Al + 6H</b>2SO4 đặc


<i>o</i>


<i>t</i>



  <sub> Al</sub><sub>2</sub><sub>(SO</sub><sub>4</sub><sub>)</sub><sub>3</sub><sub> + 3SO</sub><sub>2</sub><sub> + 6H</sub><sub>2</sub><sub>O.</sub>


<b>C. 2Al + 3CuO </b> <i>to</i> <sub> Al</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub><sub> + 3Cu.</sub>


<b>D. 2Al + Fe</b>2O3


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub> Al</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub><sub> + 2Fe.</sub>


<b>Câu 51. </b>Glucozơ<b> không</b>tham gia phảnứng với chất nào sau đây?


<b>A. </b>Dung dịch NaOH. <b>B. </b>Cu(OH)2.


<b>C. </b>H2/xúc tác Ni, to. <b>D. </b>dung dịch AgNO3/NH3
<b>Câu 52. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?</b>


<b>A. </b>K. <b>B. </b>Zn. <b>C. </b>Fe. <b>D. </b>Cu.


<b>Câu 53. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính vĩnh cửu?</b>


<b>A. </b>HCl. <b>B. </b>Na3PO4. <b>C. </b>NaNO3. <b>D. </b>Na2SO4.


<b>Câu 54. Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)</b>2?


<b>A. </b>FeCl3. <b>B. </b>FeSO4. <b>C. </b>Fe2O3. <b>D. </b>FeO.



<b>Câu 55. Natri hiđrocacbonat có cơng thức hóa học là</b>


<b>A. </b>KCl. <b>B. </b>NaHCO3. <b>C. </b>KOH. <b>D. </b>K2SO4.


<b>Câu 56. Xà phịng hố chất nào sau đây thu được glixerol?</b>


<b>A. </b>Tristearin. <b>B. </b>Metyl axetat. <b>C. </b>Metyl fomat. <b>D. </b>Benzyl axetat
<b>Câu 57. Thạch cao nung có cơng thức hóa học là</b>


<b>A. </b>CaSO4.H2O. <b>B. </b>CaSO4.2H2O. <b>C. </b>CaSO4. <b>D. </b>CaCO3.
<b>Câu 58. Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn trong phân tử?</b>


<b>A. </b>Etilen. <b>B. </b>Benzen. <b>C. </b>Axetilen. <b>D. </b>Metan.


<b>Câu 59. α-amino axit X có phân tử khối bằng 75. X là chất nào trong số các chất sau?</b>


<b>A. </b>Lysin. <b>B. </b>Glyxin. <b>C. </b>Valin. <b>D. </b>Alanin.


<b>Câu 60. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?</b>


<b>A. </b>C2H5OH. <b>B. </b>Mg(OH)2. <b>C. </b>CH3COOH. <b>D. </b>NaOH.


đượcm gam kim loại. Giá trị của m là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 62. </b>Hịa tan hồn toàn m gam Al bằng dung dịch KOH dư, thu được 6,72 lít H2(đktc). Giá trịcủa
mlà


<b>A. </b>2,70. <b>B. </b>5,40. <b>C. </b>8,10. <b>D. </b>4,05.


<b>Câu 63. </b>Cho vài mẩu nhỏcanxi cacbua vàoống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có


ống dẫn khí đầu vuốt nhọn. Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí sinh ra qua dung dịch AgNO3 trong NH3 là


<b>A. có kết tủa màu nâu đỏ.</b>
<b>B. có kết tủa màu vàng nhạt.</b>


<b>C. dung dịch chuyển sang màu da cam.</b>
<b>D. dung dịch chuyển sang màu xanh</b>
lam. <b>Câu 64. </b>Phát biểu nào sau đây<b>sai?</b>


<b>A. Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen.</b>
<b>B. Đimetylamin là amin bậc hai.</b>


<b>C. Tơ tằm bền trong môi trường axit hoặc bazơ.</b>
<b>D. Dung dịch Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.</b>


<b>Câu 65. </b>Thủy phân một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ(với hiệu suất của cảquá trình
sản xuất là 70%) thì thu được m kg glucozơ. Giá trị m là


<b>A. </b>160,50. <b>B. </b>150,64. <b>C. </b>155,55. <b>D. </b>165,60.


<b>Câu 66. </b>Cho 63 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủvới dung dịch NaOH thu được
dung dịch X chứa 82,8 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m
<b>gam muối. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?</b>


<b>A. </b>120. <b>B. </b>102. <b>C. </b>68. <b>D. </b>85.


<b>Câu 67. </b>Chất X thường được dùng làm thuốc tăng lựccho người già, trẻ em và người ốm. Chất Y có thể
được điều chế bằng phản ứng lên men chất X. Để đề phòng sự lây lan của đại dịch Covid-19, Bộ y tế
hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các
dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất Y. Các chất X và Y lần lượt là



<b>A. </b>glucozơvà etanol. <b>B. </b>tinh bộtvà glucozơ.
<b>C. </b>saccarozơvàglucozơ. <b>D. </b>saccarozơvà etanol.
<b>Câu 68. </b>Phát biểu nào sau đây<b>sai?</b>


<b>A. Cho thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H</b>2SO4 lỗng thì sắt bị ăn mịn hóa học.


<b>B. Thành phần chính của quặng boxit là Al</b>2O3.2H2O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>D. Tính oxi hóa của Ag</b>+ mạnh hơn tính oxi hóa của Cu2+.


<b>Câu 69. </b>Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung
dịch Y và chất rắn Z. Số chất tan có trong dung dịch Y là


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>Câu 70. </b>Trong các polime sau: polietilen, xenluluzơ axetat, tơ olon, cao su buna, poli(metyl
metacrylat),tơ visco. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là


<b>A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C. </b>6. <b>D. </b>3.


<b>Câu 71. </b>Nung m gam hỗn hợp Zn và Fe trong khơng khí, thu được 31,3 gam hỗn hợp X chỉ chứa các
oxit. Hịa tan hồn tồn 15,65 gam X cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 2M. Giá trị m là


<b>A. </b>27,3. <b>B. </b>35,3. <b>C. </b>23,3. <b>D. </b>39,3.


<b>Câu 72. </b>Hợp chất hữu cơ<b>X</b>mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4. Biết rằng khi đun<b>X</b>với dung dịch
<b>NaOH tạo ra hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở. Cho 23,6 gam X tác dụng hết với 300 ml</b>
dung dịch KOH 1,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là



<b>A. </b>36,4 gam. <b>B. </b>39,6 gam. <b>C. </b>35,2 gam. <b>D. </b>42,4 gam.
<b>Câu 73. </b>Cho các phát biểu sau:


(a) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỷ lệ mol tương ứng 1 : 2) tan hết trong nước dư.


(b) Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2 có xuất hiện bọt khí.


(c) Phèn chua được sử dụng làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.


(d) Sục 2a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH và a mol Ba(OH)2 thu được kết tủa.


(e) Gang, thép để trong khơng khí ẩm có xảy ra ăn mịn điện hóa học.


(g) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl


<b>dư. Số phát biểu đúng là</b>


<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5. <b>D. </b>2.


<b>Câu 74. </b>Dẫn a mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2qua than nung đỏ, thu được 1,0 mol hỗn hợp X
gồm CO, H2 và CO2. Hấp thụ hết lượng CO2 trong X vào dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2. Sau phản
ứng, thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch Z có khối lượng giảm so với dung dịch ban đầu là 2,1
gam. Giá trị a là


<b>A. </b>0,80. <b>B. </b>0,55. <b>C. </b>0,70. <b>D. </b>0,65.


<b>Câu 75. </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 2,385 mol O2, thu được


1,57 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hồn toàn 39,45 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

trị nào sau đây?


<b>A. </b>40. <b>B. </b>80. <b>C. </b>45. <b>D. </b>50.


<b>Câu 76. </b>Cho các phát biểu sau:


(a) Hợp chất H2NCH2COOCH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.


(b) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin.
(c) Dung dịch sữa bị đơng tụ khi nhỏ nước chanh vào.


(d) Amilopectin và cao su lưu hóa là các polime có cấu tạo mạch phân nhánh.
(e) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.


(f) Dung dịch nước mía có thể hịa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.


<b>Số phát biểu đúng là</b>


<b>A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C. </b>6. <b>D. </b>3.


<b>Câu 77. </b>Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:


<b>Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%. </b>


<b>Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng</b>
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp khơng đổi rồi để nguội hỗn hợp.


<b>Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp.</b>
Cho các phát biểu sau:



(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.


(a) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(b) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân khơng xảy ra.


(c) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra
tương tự.


(d)Trong cơng nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
<b>Số phát biểu sai là</b>


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>Câu 78. </b>Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen. Cho 10,35 gam X vào 540 ml dung
dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y.
Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 10,35 gam X cần vừa đủ 11,76
lít O2(đktc), thu được 23,10 gam CO2. Biết X có cơng thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất.
Cho các phát biểu sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

(b) Khi cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2.


(c) Giá trị của m là 12,3 gam.


(d) Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol phân tử lớn hơn ở trong chất rắn thu được khi cô
cạn Y là 62,60%.


<b>Số phát biểu đúng là</b>


<b>A. </b>4. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. 3</b>.



<b>Câu 79. </b>Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng
đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó. Đốt cháy hồn tồn a gam X, thu được 16,72 gam
CO2. Mặt khác, đun nóng a gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thêm tiếp 40 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu
được m gam muối khan và 0,1 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của
m là


<b>A. </b>11,84. <b>B. </b>10,72. <b>C. </b>13,06. <b>D. </b>14,18.


<b>Câu 80. </b>Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa


đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn rồi cơ cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và
E (MD< ME) và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với


metan bằng 2,2875.


Cho các phát biểu sau đây:


(1) Hỗn hợp khí Z làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
(2) Hợp chất A có phản ứng màu biure.


(3) Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là 8,04 gam.


(4) Phần trăm khối lượng của amin có phân tử khối lớn hơn trong Z là 50,82%.
(5) Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HCl thì thấy xuất hiện sủi bọt khí.
<b>Số phát biểu đúng là</b>


<b>A. </b>4. <b>B. </b>1 <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.


<b>Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 mơn Hóa học Sở GD&ĐT Quảng Bình</b>



<b>41C</b> <b>42C</b> <b>43A</b> <b>44B</b> <b>45D</b> <b>46A</b> <b>47C</b> <b>48B</b> <b>49C</b> <b>50B</b>


<b>51A</b> <b>52A</b> <b>53B</b> <b>54B</b> <b>55B</b> <b>56A</b> <b>57A</b> <b>58D</b> <b>59B</b> <b>60D</b>


<b>61A</b> <b>62B</b> <b>63B</b> <b>64C</b> <b>65C</b> <b>66A</b> <b>67A</b> <b>68C</b> <b>69C</b> <b>70B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Hướng dẫn giải chi tiết đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 mơn Hóa học Sở GD&ĐT Quảng</b>
<b>Bình</b>


<b>Câu 41. </b>Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4tạo ra Cu?


<b>A. </b>Ag. <b>B. </b>Na. <b>C. Fe.</b> <b>D. </b>Ba.


<b>Hướng dẫn giải</b>


Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu


<b>Câu 44. Thủy phân este metyl axetat thu được muối nào sau đây?</b>


<b>A. </b>HCOONa. <b>B. CH</b>3COONa. <b>C. </b>C2H5COONa. <b>D. </b>C2H3COONa
<b>Hướng dẫn giải</b>


CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa  CH3OH


<b>Câu 46. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?</b>


<b>A. Alanin.</b> <b>B. </b>Axit glutamic. <b>C. </b>Lysin. <b>D. </b>Metylamin.


<b>Hướng dẫn giải</b>



Axit glutamic làm quỳchuyển đỏ


Lysin và metylamin làm quỳ chuyển xanh


<b>Câu 49. Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính</b>
<b>là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở</b>
thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là


<b>A. </b>CH4. <b>B. </b>C2H6.<b> </b> <b>C. C</b>2H4<b>. </b> <b> D. </b>C2H2.


<b>Câu 54. Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)</b>2?


<b>A. </b>FeCl3. <b>B. FeSO</b>4. <b>C. </b>Fe2O3. <b>D. </b>FeO.


<b>Hướng dẫn giải</b>


FeSO4 + 2NaOH → Na2SO4 + Fe(OH)2


<b>Câu 56. Xà phịng hố chất nào sau đây thu được glixerol?</b>


<b>A. Tristearin.</b> <b>B. </b>Metyl axetat. <b>C. </b>Metyl fomat. <b>D. </b>Benzyl axetat


<b>Hướng dẫn giải</b>




17 35 3 3 5 17 35 3 5 <sub>3</sub>


3 3 3 3



3 3


3 2 6 5 3 6 5 2


C H COO C H + 3NaOH 3C H CO ONa + C H OH
B : CH COOCH + NaOH CH COONa + CH OH


HCOOCH + NaOH HCOONa + CH OH


D : CH CO OCH C H + NaOH CH COONa + C H CH OH


A : ( ) 





</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 61.</b>


<b>Hướng dẫn giải</b>


2+


Fe Cu


Cu Fe


n = 0,1mol < n => Fe hêt


n = n = 0,1 mol => m = 0,1 x 64 = 6, 4 gam



<b>Câu 65. </b>Thủy phân một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ(với hiệu suất của cảquá trình
sản xuất là 70%) thì thu được m kg glucozơ. Giá trị m là


<b>A. </b>160,50. <b>B. </b>150,64. <b>C. 155,55.</b> <b>D. </b>165,60.


<b>Hướng dẫn giải</b>


(C

6

H

10

O

5

)

n

 nH

2

O  nC

6

H

12

O

6


162 180


1000.20% m



1000.20%.180.70%


=> m = = 155,56kg


162


<b>Câu 66. </b>Cho 63 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủvới dung dịch NaOH thu được
dung dịch X chứa 82,8 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m
<b>gam muối. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?</b>


<b>A. 120.</b> <b>B. </b>102. <b>C. </b>68. <b>D. </b>85.


<b>Hướng dẫn giải</b>


Đặt a; b là sốmol Gly và CH3COOH => 75a + 60b = 63



82,8 - 63


=> nNaOH = a + b = = 0,9 => a = 0,6; b = 0,3
22


X + HCl dư tạo muối GlyHCl (0,6) và NaCl (0,9) => mmuối = 119,55 gam


<b>Câu 69. </b>Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung
dịch Y và chất rắn Z. Số chất tan có trong dung dịch Y là


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. 3.</b> <b>D. </b>4.


<b>Hướng dẫn giải</b>
Z là Cu dư


Fe3O4  8HCl  Cu  3FeCl 2  CuCl2  4H2O
Vậy X có FeCl2; CuCl2 và HCl dư


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>A. </b>5. <b>B. 4.</b> <b>C. </b>6. <b>D. </b>3.


<b>Hướng dẫn giải</b>


Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: polietilen, tơ olon, cao su buna,
poli(metyl metacrylat)


<b>Câu 71. </b>Nung m gam hỗn hợp Zn và Fe trong khơng khí, thu được 31,3 gam hỗn hợp X chỉ chứa các
oxit. Hòa tan hoàn toàn 15,65 gam X cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 2M. Giá trị m là


<b>A. </b>27,3. <b>B. </b>35,3. <b>C. 23,3.</b> <b>D. </b>39,3.



<b>Hướng dẫn giải</b>


Nếu hòa tan tồn bộ31,3 gam X thì cần nHCl= 1 mol =>nO<i><b> </b></i> nH2O<i><b> </b></i>0,5mol


 m

KL

 m

X

 m

O

 23,3gam



<b>Câu 72. </b>Hợp chất hữu cơ<b>X</b>mạch hở, có cơng thức phân tử C4H6O4. Biết rằng khi đun<b>X</b>với dung dịch
<b>NaOH tạo ra hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở. Cho 23,6 gam X tác dụng hết với 300 ml</b>
dung dịch KOH 1,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là


<b>A. </b>36,4 gam. <b>B. </b>39,6 gam. <b>C. </b>35,2 gam. <b>D. 42,4 gam.</b>
<b>Hướng dẫn giải</b>


X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và ột ancol no, đơn chức, mạch hở
=> X là HCOOCH2COOCH3


nX = 0,2 mol; nKOH = 0,45 mol => nCH3OH = 0,2 mol


BTKL: mX + mKOH + = m rắn + mCH3OH => m rắn = 42,4 gam


<b>Câu 74. </b>Dẫn a mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2qua than nung đỏ, thu được 1,0 mol hỗn hợp X
gồm CO, H2 và CO2. Hấp thụ hết lượng CO2 trong X vào dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2. Sau phản
ứng, thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch Z có khối lượng giảm so với dung dịch ban đầu là 2,1
gam. Giá trị a là


<b>A. </b>0,80. <b>B. </b>0,55. <b>C. 0,70.</b> <b>D. </b>0,65.


<b>Hướng dẫn giải</b>


2 3 2 2 2



2


CO BaCO CO CO H X CO


C CO <sub>H</sub> C X C


=> m = m

- m

= -2,1 => n

= 0, 4 => n

+ n

= n - n

= 0,6mol


BTE : 4n = 2n

+ 2n

=> n = 0,3 => n - n = 0,7mol





<b>Câu 75. </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 2,385 mol O2, thu được


1,57 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hồn tồn 39,45 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

trị nào sau đây?


<b>A. 40.</b> <b>B. </b>80. <b>C. </b>45. <b>D. </b>50.


<b>Hướng dẫn giải</b>


Quy đổi X thành (HCOO)3C3H5(0,03 mol); CH2 (a mol); H2 (b mol)
nO2 = 0,03 x 1,5a + 0,5b = 2,385


nH2O = 0,03 x 4 + a + b = 1,57 => a = 1,51; b = -0,06 mol => mX = 26,3 gam
X + H2  Y . Xà phịng hóa Y tạo muối gồm HCOONa (0,09) và CH2 (1,51)
=> mmuối = 27,26 gam Tỉ lệ: 26,3 gam X Y 27,6 gam muối


mX = 39,45 mmuối = 40,89 gam


<b>Câu 76. </b>Cho các phát biểu sau:


a) Hợp chất H2NCH2COOCH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.


b) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin.
c) Dung dịch sữa bị đơng tụ khi nhỏ nước chanh vào.


d) Amilopectin và cao su lưu hóa là các polime có cấu tạo mạch phân nhánh.
e) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.


(g) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.


<b>Số phát biểu đúng là</b>


<b>A. </b>5. <b>B. 4.</b> <b>C. </b>6. <b>D. </b>3.


<b>Hướng dẫn giải</b>
(a) đúng:


NH

2

CH

2

COOCH

3

 NaOH  NH

2

CH

2

COONa  CH

3

OH



NH

2

CH

2

COOCH

3

 H

2

O  HCl  NH

3

ClCH

2

COOH  CH

3

OH



(b) sai: phản ứng trùng ngưng


(c) đúng: đó là sự đơng tụ protein do hóa chất
(d) sai: cao su lưu hóa có mạng không gian


(e) đúng



(g) đúng, nước mía có saccarozơ nên có tính chất của ancol đa chức
<b>Câu 77. </b>Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng</b>
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp.


<b>Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ rồi để n hỗn hợp.</b>
Cho các phát biểu sau:


(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.


(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khơ thì phản ứng thủy phân không xảy ra.


(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bơi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra
tương tự.


(e)Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
<b>Số phát biểu sai là</b>


<b>A. 1.</b> <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>Hướng dẫn giải</b>


(a) đúng


(b) đúng: muối của axit béo khó tan trong dung dịch NaCl nên tách ra, nhẹ hơn và nổi lên trên


(c) đúng: phản ứng thủy phân cần có mặt H2O



(d) sai: dầu nhớt là hiđrocacbon, khơng thể tạo xà phịng
(e) đúng


<b>Câu 78. </b>Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen. Cho 10,35 gam X vào 540 ml dung
dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y.
Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 10,35 gam X cần vừa đủ 11,76
lít O2(đktc), thu được 23,10 gam CO2. Biết X có cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất.
Cho các phát biểu sau:


(a) X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.


(b) Khi cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2.


(c) Giá trị của m là 12,3 gam.


(d) Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol phân tử lớn hơn ở trong chất rắn thu được khi cô
cạn Y là 62,60%.


<b>Số phát biểu đúng là</b>


<b>A. </b>4. <b>B. </b>1. <b>C. 2.</b> <b>D. 3</b>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

2 2


2


2 2


O CO



H O


C CO H H O


X C H


O


7 6 3


X NaOH(bd) NaOH(pu)


=> n = 0,525; n

= 0,525mol



BTKL => n

= 0, 225mol



n = n

= 0,525 mol; n = 2n

= 0, 45 mol



m - m - m



n =

0, 225mol



16



=> C : H : O = 7 : 6 : 3(C H O )



n = 0,075 mol; n

= 0, 27 mol => n

= 0, 225 mol



n






X

: n

NaOH

= 1: 3 => X : HCOOC H OH

6 4


a) đúng


b sai: a mol X tạo ra 0,5a mol H2


c) sai


d) đúng: %mC6H4(ONa)2 = 62,6%


<b>Câu 79. </b>Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng
đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 16,72 gam
CO2. Mặt khác, đun nóng a gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thêm tiếp 40 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu
được m gam muối khan và 0,1 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của
m là


<b>A. </b>11,84. <b>B. </b>10,72. <b>C. </b>13,06. <b>D. 14,18.</b>


<b>Hướng dẫn giải</b>


nNaOH = 0,2 mol; nHCl = 0,04 mol => Tạo 2 muối gồm NaCl (0,04 mol) và R(COONa)2 (0,08 mol)


2


CO ancol C(ancol) C (muôi)


=> n

= 0,38 => n

= 0,1mol => n

> 0,1 => n

< 0, 28




Số C<0,28/0,08 = 3,5 mol => Muối hữu cơ 2C hoặc 3C
TH1: NaCl (0,04 mol) và (COONa)2 (0,08 mol)


nC(ancol) = 0,38 - 0,08 x 2 = 0,22 mol => C ancol = 0,22/0,1 = 2,2 => M ancol > 46 ( loại)
TH2: NaCl ( 0,04 mol) và CH2(COONa)2 (0,08 mol) => m= 14,18 gam


</div>

<!--links-->

×