Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

ON THI KHOI 1O-11 VO CO.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (199.99 KB, 11 trang )

CẤU TẠO NT, BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1. Viết cấu hình electron của ion Fe
2+
và Fe
3+
biết Z
Fe
=26.
Câu 2. IonY-có cấu hình 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Hãy cho biết vị trí của Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 3. Nguyên tố X có tổng các hạt là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định vị trí X trong
bảng tuần hoàn
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố Ythuộc nhom VA, hoá trị cao nhất với oxi và hoá trị với hiđro là bao nhiêu.
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 10 hạt. Xác định kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn:
Câu 6. Nguyên tử của Ag có 2 đồng vị
109
Ag và
107
Ag. Biết
109
Ag chiếm 44% .Tính nguyên tử khối trung bình của Ag?


Câu 7: Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. Biết R có hai đồng vị trong đó
79
z
R chiếm 54,5% số nguyên tử.
Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị bao nhiêu?
A. 81 B. 80 C. 82 D. 85
Câu 9. Thế nào là đồng vị? Những nguyên tử nào sau là đồng vị của 1 nguyên tố:
A
16
8
,
B
16

9
,
C
17
8
,
D
8
16
,
E
18
8
.
Câu 10 : Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử thì
A. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. B. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 11: Hiđro có 3 đồng vị
1
1
H,
2
1
H,
3
1
H. Be có 1 đồng vị
9
Be. Có bao nhiêu loại phân tử BeH

2
cấu tạo từ các đồng vị trên?
A. 18 B. 12 C. 6 D. 1
Câu 12: Hiđro có 3 đồng vị
1
1
H,
2
1
H,
3
1
H. Ocó 2 đồng vị
16
O và
17
O Có bao nhiêu loại phân tử H
2
O cấu tạo từ các đồng vị
trên?
Câu 13: Hợp chất với nguyên tố H có dạng RH
4
,Trong oxit cao nhất với oxi, R chiếm 27,27% về khối lượng .R là nguyên tố
nào sau đây?
A. Sn B. Si C. C. D. Pb
Câu 14: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi
chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. N. B. S. C. P. D. As.

Câu 15: 3 nguyên tử X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân là 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1. Tổng số e trong ion
( X
3
Y)
-
là 32 .X, Y, Z lần lượt là :
A. O, N, H B. O, S, H C. C, H, F D. N, C, H
Câu 16: Tổng số hạt proton, notron, electron trong hai nguyên tử kim loại A, B là 142. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là:
A. Na và K B. Mg và Fe C. Ca và Fe D. K và Ca
Câu 17: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.Trong hợp chất R với hiđro( không có thêm nguyên tố khác) có
5,882 % H về khối lượng.R là nguyên tố nào sau đây?
A. Se B. O C. Cr D. S
Câu 18: Oxit B có công thức là X
2
O.Tổng số hạt cơ bản ( p, n, e ) trong B là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không là 28.B là chất nào dưới đây?
A. N
2
O B. Na
2
O C. K
2
O D. Cl
2
O
Câu 19: X. Y là hai nguyên tố thuộc thuộc cùng một phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Biết Z
X
+ Z
Y

=
32.Số proton trong nguyên tử nguyên tốX, Y lần lượt là :
A. 8 và 14 B. 7 và 25 C. 12 và 20 D. 15 và 17
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X tạo ion X
-
.Tổng số hạt ( p, n, e ) trong X
-
bằng 116. X là nguyên tử của nguyên tố nào
sau đây?
A
. 34
Se
B
. 17
Cl
C
. 35
Br
D
. 33
As
Câu 21: Nguyên tử nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.Cấu hình
của Y là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

1
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3d
2
- 1 -
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
Câu 22: Hợp chất Y có công thức là M
4
X
3

biết:
-Biết tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt
-Ion M
3+
có tổng số electron bằng số electron của X
4-
-Tổng số hạt ( p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn số hạt trong nguyên tử nguyên X trong Y là 106. Y là chất
nào dưới đây?
A. Fe
4
Si
3
B. Al
4
C
3
C. Fe
4
C
3
D. Al
4
Si
3
Câu 23: X và Y lần lượt là các nguyên tố thuộc nhóm IIAvà VA. Trong oxit (ứng với hoá trị cao nhất) của X, có 60% khối
lượng của X, còn trong hợp chất với hiđro của Y có 91,18 khối lượng của Y. Hãy xác định X và Y?
Câu 2 4 : Anion X
-
và cation Y
2+

đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
Câu 25: Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là:
A. Li
+
, F
-
, Ne. B. K
+
, Cl
-
, Ar. C. Na
+
, Cl
-
, Ar. D. Na

+
, F
-
, Ne.
Câu 26 : Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác
dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H
2
(ở đktc). Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr
= 87, Ba = 137)
A. Be và Mg. B. Ca và Sr. C. Sr và Ba. D. Mg và Ca.
CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Cho các cân bằng hoá học:
N
2

(k) + 3H
2

(k) 2NH
3

(k) (1) H
2

(k) + I
2

(k) 2HI (k) (2)
2SO
2


(k) + O
2

(k) 2SO
3

(k) (3) 2NO
2

(k) N
2
O
4

(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 2: Cho cân bằng hoá học: N
2

(k) + 3H
2

(k)

2NH
3

(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học

không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi nhiệt độ. B. thêm chất xúc tác Fe.
C. thay đổi nồng độ N
2
. D. thay đổi áp suất của hệ.
Câu 3: Cho cân bằng sau: SO
2
+ H
2
O

HSO
3
-
+ H
+
. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Thêm dd Br
2
cân bằng chuyển rời sang phải B. Thêm dd H
2
SO
4
cân bằng chuyển rời sang phải
C. Thêm dd Na
2
CO
3
cân bằng chuyển rời sang trái D. Thêm dd NaOH cân bằng chuyển rời sang phải
Câu 4: Bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol N

2
và 0,5 mol H
2
ở nhiệt độ t
0
C khi ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH
3
tạo
thành. Hằng số cân bằng K là :
A. 4,125 B. 2,125 C. 3,125 D. Kết quả khác
Câu 5: Cho phản ứng: N
2
+3 H
2


2 NH
3
.Các chất đều ở thể khí.Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao lần khi áp suất chung
của hệ tăng lên 2 lần ?
A. 8 lần B. 16 lần C. 12 lần D. 4 lần
Câu 6: Cho phản ứng 2A + B
2


2AB được thực hiện ở bình kín biết rằng các chất đều ở thể khí, khi tăng áp suất lên 4
lần thì tốc độ phản ứng sẽ tăng là:
A. 44 lần B. 54 lần C. 46 lần D. 64lần
Câu 7: Khi nhiệt độ tăng thêm 10
0

C , tốc độ phản ứng hoá học tăng lên gấp đôi Nếu nhiệt độ từ 25
0
C lên 75
0
C thì tốc độ phản
ứng tăng lên bao nhiêu lần( trong các số cho dưới đây)
A. 64 lần B. 32 lần C. 31 lần D. 30 lần
Câu 8: Cho phản ứng: A(k) + 2B(k)

C(k) + D(k). Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A không đổi thì tốc
độ phản ứng tăng hay giảm đi bao nhiêu lần?
A. Tăng lên 9 lần B. Kết quả khác C. Tăng lên 4,5 lần D. Giảm đi
PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Câu 1: Cho sơ đồ: Fe
2+
+ MnO
4
-
+ H
+
 Fe
3+
+ X +Y. X,Y là:
A. MnO
2
, H
2
O. B. KMnO
4
, H

2
. C. Mn
2+
, H
2
O. D. MnSO
4
, H
2
O.
Câu 2: Cho phản ứng : Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O. Vai trò của Cl
2

- 2 -
A. chỉ bị oxi hoá B. Chỉ bị khử C. không bị oxi hoá, không bị khử D. vừa bị oxi hoá vừa bị khử.
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O. 2HCl + Fe → FeCl
2

+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O. 6HCl + 2Al → 2AlCl
3
+ 3H
2
.
16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 4: Trong các phản ứng nào dưới đây phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử.
A. 2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O B. NH
3
+ HCl  NH
4
Cl
C. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2

O D. Cl
2
+ 2KI I
2
+ 2KCl
Câu 5: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là kin loại, NO
2
, O
2
:
A. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. B. Ca(NO
3
)
2
, Li NO
3
, K NO
3
.
C. Cu(NO

3
)
2
, Li NO
3
, K NO
3
. D. Hg(NO
3
)
2
, Ag NO
3
.
Câu 7 . Đốt cháy hh gồm 6,72 lít O
2
và 7 lít NH
3
( đo ở cùng điều kiện t
0
, p). Sau phản ứng hoàn toàn thu được các chất là:
A. N
2
, H
2
O. B. NH
3
, N
2
, H

2
O. C. O
2
, N
2
, H
2
O. D. NO, H
2
O.
Câu 8: Phương trình nào sau đây không chứng minh tính khử của NH
3
.
A. 4NH
3
+ 5O
2


4NO + 6H
2
O B. NH
3
+ HCl

NH
4
Cl
C. 2NH
3

+ 3Cl
2


6HCl + N
2
D. 2NH
3
+ 3CuO

3Cu + N
2
+ 3H
2
O .
Câu 9a : X+ Br
2
+ H
2
O  H
2
SO
4
+ HBr. X là:
A. SO
3
. B. SO
2
C. H
2

S hoặc SO
2.
D. H
2
SO
3
hoặc H
2
S hoặc SO
2
Câu 9b : Cho 32,5 g Zn tan vừa đủ trong 200 ml dd HNO
3
6M thu được khí X duy nhất. X là:
A. NO. B. NO
2
. C, N
2
O. D. N
2
.
Câu 10 : Cho một miếng Al vào 1 cốc đựng axít HNO
3
thấy không có khí bay ra. Hiện tượng đó là do:
A. không có phản ứng xảy ra. B. sản phẩm tạo muối amoni.
C. cả A và B đều đúng. D. Chưa đủ cơ sở để kết luận.
Câu 11. Cho phản ứng sau : KMnO
4
+ HCl
→
KCl + MnCl

2
+ Cl
2
+ H
2
O. Hãy cho biết tổng hệ số của các
chất phản ứng được qui về số nguyên tối giản nhất là:
A. 16 B. 35 C. 18 D. 17
Câu 12: Cho phản ứng: FeS
2
+ H
2
SO
4
đặc nóng  Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O. Hệ số của 2 chất phản ứng lần lượt là:
A. 2 và 18 B. 2 và 14 C. 1 và 14 D. 2 và 7
Câu 13: Khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với HNO
3
đặc nóng thì có khí NO
2

bay lên.
A. Fe
3
O
4
B. MgCO
3
C. CuO D. Fe
2
O
3
.
Câu 14: Để m gam bột sắt ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp chất rắn gồm sắt và các oxit . Hoà tan hoàn toàn 12
gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO
3
4M thu được dung dịch B và 2,24 lit NO duy nhất (đktc). Xác định thể tích dung
dịch HNO
3
đã dùng .
A. 100 ml B. 120 ml C. 140 ml D. 160 ml
Câu 15: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư sau phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc)
gồm NO và N
2
O có tỉ khối hơi so với hiđro là 16,75 . Khối lượng m có giá trị là:
A. 5,4 gam B. 15,3 gam C. 11,3 gam D. 16 gam.
Câu 16: Cho phản ứng : Cu + HCl + KNO
3



CuCl
2
+ KCl + X + H
2
O. X là khí nào sau đây:
A. NO
2
B. NO C. N
2
D. N
2
O
Câu 17: Cho phản ứng. Fe
x
O
y
+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + ... x, y là giá trị nào? để phản ứng trên là phản ứng oxi hoá
khử?
A. x = 1; y = 3 B. x= 2 ; y = 3 C. x = 3 ; y = 4 D. x = 3 ; y = 5
Câu 18 : Cho 11,2 g Fe vào dd HNO
3

loãng, sau phản ứng thu được 22,4 l NO ( duy nhất ở đktc). Số gam muối khan thu
được là: A. 24,2g. B. 27,0g. C. 48,4g. D. 18,0 g.
Câu 19: Cho SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O

sản phẩm thu được là:
A. MnSO
4
và K
2
SO
4
B. MnSO
4
; K
2
SO
4
và H
2
SO
4
C. MnSO
4
; K

2
SO
4
và SO
3
D. MnSO
4
và H
2
SO
4
Câu 20: Để làm sạch dd FeSO
4
có lẫn CuSO
4
ta dùng :
A. Fe B. Ni C. Ag. D. Cu
Câu 21: Cho các phản ứng: Cho sơ đồ: FeSO
4
+ X Fe
2
(SO
4
)
3
+ Y. X, Y lần lượt là:
A. Cl
2
, FeCl
2

. B. Cl
2
, FeCl
3
. C. Fe, FeCl
3
. D. Cu, CuSO
4
.
Câu 22: Cho các chất: FeO (1) ; Fe
2
O
3
(2) ; NH
3
(3) ; Ag
+
(4) ; S (5) ; SO
2
(6) . Những chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính
khử là:
A. (1); (2); (3) B. (2); (3) ; (4) C. (3); (4); (5) D. (1); (5); (6).
Câu 23: Nhiệt phân NH
4
NO
3
thu được:
- 3 -
A. NH
3

, HNO
3
. B. N
2
O, H
2
O. C. N
2
, H
2
O D. NO, H
2
O.
Câu 24: Cho 2,16 gam kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X (không có NH
4
NO
3
) và 2,016
lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO
2
và NO. Tỷ khối của Y so với H
2
là 19. Kim loại R là:
A. Mg B. Al C. Cu D. Zn
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng nóng dư thu được hỗn hợp
Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N

2
O . Tính số mol HNO
3
đã phản ứng . Biết rằng N
+5
trong HNO
3
chỉ có 2 sự thay đổi số oxi
hoá.
A. 0,8 mol B. 1,0 mol C. 1,2 mol D. 1,4 mol
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng nóng dư thu được hỗn hợp
Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N
2
O . Hãy cho biết nếu hoà tan hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được bao
nhiêu mol khí SO
2
.
A. 0,2 mol B. 0,55 mol C. 1 mol D. 1,2 mol.
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn một oxít kim loại bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc đun nóng thu được 2,24 lít SO
2

(đktc) và 120 gam
muối. Công thức oxít kim loại đó là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. CuO D. MgO
Câu 28: Hoà tan 2,16 g FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất. V bằng ?
A. 0,224 lít B. 0,336 lit C. 0,448 lít D. 2,24 lít
Câu 29 : Sục hỗn hợp khí gồm O
2
và NH
3
đến dư vào dung dịch FeSO
4
. Hãy cho biết sau phản ứng thu được kết tủa gì ?
A. Fe(OH)
2
B. Fe(OH)
3
C. FeO D. Fe
2
O
3
.
Câu 30 : A là 1 oxít kim loại. Hoà tan 21,6 gam A bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 2,24 lít NO (đktc). Công thức của A là:

A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Cu
2
O D.FeO hoặc Cu
2
O
Câu 31: Cho m gam Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
dư thu được dung dịch X. 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa hết 100 ml
dung dịch KMnO
4
0,1M. Hãy cho biết 1/2 dung dịch X còn lại hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu.
A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 4,8 gam D. 6,4 gam
Câu 32: Cho 6,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeCl
3
0,4M và HCl 2M thu được dung dịch X và 1,792 lít H
2
(đktc). Cho
dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu
được bao nhiêu gam chất rắn.
A. 6,08 gam B. 6,4 gam C. 14,5 gam D.12,48 gam.

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 1,805 gam một hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hoá trị không đổi vào dung dịch HCl dư thu
đựơc 1,064 lít H
2
(đktc). Mặt khác khi hoà tan cùng lượng X trong dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được 0,896 lít NO duy
nhất (đktc). Xác định tên kim loại R.
A. Cu B. Al C. Mg D. Zn.
Câu 34: Thể tích tối thiểu dung dịch HNO
3
4M cần dùng để hoà tan vừa hết 16,8 gam bột Fe. Biết phản ứng giải phóng khí
NO.
A. 300 ml B. 200 ml C. 400 ml D. 250 ml.
Câu 35: Cho 19,2g Cu vào 500ml dung dịch NaNO
3
1M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M . Tính thể tích NO bay ra ở
đktc. ( NO là sản phẩm khử duy nhất của NO
-
3
).
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít.
Câu 36: Cho 4,8 gam S tan hoàn toàn trong 100 gam dung dịch HNO
3
63%, đun nóng thu được khí NO
2
(duy nhất) và dung
dịch X. Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu. Biết phản ứng giải phóng khí NO.
A. 9,6 gam B. 14,4 gam C. 24 gam D. 32.
Câu 37: Hỗn hợp khí A gồm Cl
2

và O
2
. Cho A phản ứng vừa hết với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al thu được
37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại. Thành phần % theo khối lượng của các khí trong A là:
A. 73,5% và 26,5% B. 90% và 10% C. 15,5% và 84,5% D. 65% và 35%.
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn a(g) một oxit sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thấy thoát ra khí SO
2
duy nhất. Trong thí
nghiệm khác, sau khi cũng khử hoàn toàn a(g) oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hoà tan lượng sắt tạo thành trong dung dịch
H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được khí SO
2
gấp 9 lần lượng khí SO
2
thu được trong thí nghiệm trên. Xác định công thức của oxit
đó.
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O

3
D. Fe
x
O
y
.
PHI KIM: HALOGEN,OXI, LƯU HUỲNH
Câu 1. Viết cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm VIA và nhóm halogen? Cho biết số oxihoa có thể có của Oxi,
Lưu huỳnh, Halogen ( Clo, Flo, Brom, Iot)?
Câu 2. Viết pthh điều chế Clo từ K
2
Cr
2
O
7
, KmnO
4
, MnO
2
, NaCl (trong công nghiệp)
- 4 -
Câu 3. Viết PTHH đ/c nươc Gia –ven, Clorua vôi? Vì sao để lâu trong không khí không bền?
Câu 4. Nêu hiên tương và viết PTHH khi cho AgNO
3
vào các dd riêng biệt là: NaCl, NaBr, NaI, NaF
Câu 5. Cách pha loảng axit sunfuric đặc? Tính chất hoá học của axit sunfuric?
Câu 6: Phân biệt các lọ đựng riêng rẽ các khí CO
2
, SO
2

, O
3
, H
2
S phải dùng thuốc thử là:
A. dd Br
2
, dd Ca(OH)
2
. B. Quỳ tím, dd KI và hồ tinh bột.
C. dd Br
2
, dd Ca(OH)
2
, Quỳ tím D.dd Pb(NO
3
)
2
, dd Br
2
.
Câu 7: Tính ôxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A. Cl
2
>F
2
> Br
2
> I
2

B. I
2
>Br
2
> Cl
2
> F
2
C. F
2
> Cl
2
> Br
2
> I
2
D.F
2
> Br
2
> I
2
> Cl
2
Câu 8: Cho hỗn hợp các khí HCl, N
2
, Cl
2
, SO
2

, CO
2
, H
2
. Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí bay ra
có thành phần là: A. N
2
, CO
2
, Cl
2
, H
2
B. N
2
, Cl
2
, H
2
C. Cl
2
, H
2
, SO
2
D. N
2
, H
2
Câu 9: Phân biệt O

2
và O
3
dùng thuốc thử:
A. Ag. B. Dd KI, hồ tinh bột. C. Tàn đóm đỏ. D. Tất cả đều được.
Câu 10: Phản ứng được dùng để điều chế Clo trong công nghiệp là:
A. 2KMnO
4
+ 16 HCl  2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8H
2
O B. MnO
2
+ 4HCl  MnCl
2
+ 2H
2
O + Cl
2
C. 2NaCl
 →
dpnc
2Na + Cl
2
D. 2NaCl + 2H
2
O

 →
dpddmn
2NaOH + H
2
+ Cl
2
Câu 11: Hỗn hợp khí gồm O
2
, Cl
2
, CO
2
, SO
2
. Để thu được O
2
tinh khiết người ta xử lí bằng cách cho hỗn hợp khí trên tác
dụng với 1 hoá chất thích hợp, hoá chất đó là
A. Nước Brom B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Nước clo
Câu 12: Cho hỗn hợp FeS
2
vào HCl thấy có kết tủa X màu vàng và khí Y mùi trứng thối. X, Y lần lượt là:
A. FeS và H
2
S. B. FeCl
3
và H
2
S. C. S và H
2

S. D. S và SO
2
.
Câu 13: Cho phương trình hoá học sau: H
2
S + X

Y + 2HCl X , Y lần lượt là :
A. NaCl và Na
2
S B. CuCl
2
và CuS C. FeCl
2
và FeS D. FeCl
3
và S.
Câu 14: Cho H
2
S dư vào 200 ml dung dịch X( FeSO
4
1M và CuSO
4
1M) phản ứng xong khối lượng kết tủa thu được là:
A. 12,8 gam B. 19,2 gam C. 36,8 gam D. 17,6 gam
Câu 15: Tính thể tích SO
2
(đktc) cần dùng để làm mất màu vừa hết 158 gam dd KMnO
4
10%:

A. 7,84 lít B. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 15,68 lít
Câu 16: Cho m g dd HCl C% tác dụng hết với một lượng hh kim loại K và Mg ( dư), thấy khối lượng khí thoát ra là 0,05m g.
Giá trị của C% là:
A.16,73% B. 19,73%. C. 22,73%. D.
25,73%.
Câu 17: Trong công nghiệp người ta sản xuất axít sunfuric theo sơ đồ sau: S

SO
2


SO
3


H
2
SO
4
. Tính khối
lượng S cần dùng để điều chế được 1 tấn H
2
SO
4
98% giả sử hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80%.
A. 1,25 tấn B. 0,4 tấn C. 0,32 tấn D. 1 tấn.
Câu 18: Cho 3,36 lít SO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1,2M. Nồng độ mol/lít của muối trung hoà là:
A. 0,3M B. 0,45M C. 0,75M D. 1,2M

Câu 19: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu được 11,7 gam natri halogenua. Cũng lượng halogen đó tác dụng vừa đủ
với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua. Halogen đó là: A. Flo C. Clo B. Brom D. Iot
Câu 20: Hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S tác dụng với dd HNO
3
đặc thu được khí NO ( duy nhất) và hh sau phản
ứng chỉ gồm các muối sunfat. Tính a?
A. 0,6 B. 0,08 C. 0,06 D. 0,12
Câu 21: Đem oxi hoá hoàn toàn 11,2 l SO
2
(đktc) rồi hoà tan hoàn toàn vào 210 g đ H
2
SO
4
10%. Nồng độ C% của dd thu
được: A. 21% B. 22,7% C. 28% D. 31%.
Câu 22: Mọt bình cầu chứa 250 g nước Clo để ngoài ánh sáng mặt trời cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì có 0,112 l
khí giải phóng(đktc). C% của nước Clo là:
A. 0,284% B. 0,824% C. 0,428% D. 0,482%.
Câu 23: Cho các dung dịch. HNO
3
loãng (1); FeCl
3
(2); FeCl
2
(3) ; KNO
3

/HCl (4). Chất nào tác dụng được bột đồng kim
loại:
A. (2); (3); (4) B. (1); (2); (4) C. (1),(3),(6) D. (1),(2), (3).
Câu24. Cho 1,12 lít (đktc) halogen X
2
tác dụng vừa đủ với đồng, thu được 11,2g CuX
2.
Xác định halogen đó?
A. Iot B. Flo C. Clo D. Brom
Câu25.Cho một luồng khí Cl
2
dư tác dụng với 9,2 gam kim loại X sinh ra 23,4 gam muối Y. Muối Y là:
A. NaCl B. LiCl C. KCl D. Kết quả khác
- 5 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×