Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.57 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>HS<sub>1</sub></b>: Nªu thø tù thực hiện các phép tính trong biểu
thức không có dấu ngoặc ?
- Chữa bài 73 a
<b>HS<sub>2</sub></b>: Nêu thứ tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh trong biĨu
thøc cã dấu ngoặc ?
- Chữa bài 73 d
B: Bài tập
<b>*Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức khơng có dấu ngặc.</b>
<b>Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ</b>
<b>*Thức tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc.</b>
<b>() → [ ] → { }</b>
<b>*Các cơng thức về lũy thừa</b>
<b>a . a = a m</b> <b>m + n</b>
<b>a : a = a (a m</b> <b>n</b> <b>m - n</b> <b>≠ 0 và m ≥ n )</b>
<b>a = 1 ( a ≠ 0)o</b>
<b>n</b>
<b>Dạng 1:Thực hiện phép tính</b>
<b>Bµi 77 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :</b>
a) 27.75 + 25.27 - 150
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
a) 27.75 + 25.27 - 150
= 27(75 + 25) - 150
= 27. 100 - 150
= 2700 - 150
= 2550
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
= 12 : {390 : [500 - (125 + 245)]}
= 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3
Dạng 2: Tìm x
<b>B i 74 à</b> : Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 541 + (218 - x) = 735
218 - x = 735 - 541
218 - x = 194
x = 218 - 194
x = 24
c) 96 - 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 - 42
3(x + 1) = 54
x + 1 = 54 : 3
x + 1 = 18
x = 18 - 1
b) 5(x + 35) = 515
x + 35 = 515 : 5
x + 35 = 103
x = 103 - 35
x = 68
d) 12x - 33 = 32<sub>. 3</sub>3
12x - 33 = 35
12x - 33 = 243
12x = 243 + 33
12x = 276
Dạng 2: Tìm x
<b>B i 74 </b> : Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 541 + (218 - x) = 735
218 - x = 735 - 541
218 - x = 194
x = 218 - 194
x = 24
c) 96 - 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 - 42
3(x + 1) = 54
x + 1 = 54 : 3
x + 1 = 18
x = 18 - 1
Gi i:ả
12000 - ( 1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3)
= 12000 - (3000 + 5400 + 3600 : 3)
= 12000 - (3000+5400 + 1200)
<b>B i 79 à</b> : Đố :
Điền v o chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải b i toán à à
đó , ta phải tính gía tr của biểu thức nêu trong bài 78 ?ị
“An mua hai bút bi giá … đồng một chiếc, mua ba
quyển vở giá … đồng một quyển, mua một quyển sách
v m t gói phong bì . Biết số tiền mua ba quyển sách bằng à ộ
s tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả l 12 000 ố à
đồng. Tính giá một gói phong bì ? ”
1500
<b>Bài tập nhóm: Điền dấu thích hợp vào ơ vng( =, <, >)</b>
Nhóm 1
Nhóm 4
Nhóm 3
Nhóm 2
1 1 2
1 1 - 0 3 2 2
2 + 2 3 3
2 3 + 12
(1 + 2) 1 + 22 2 2
2 3 - 13 2 2
2
3 1 + 3 + 52
2
2
2
4 2<sub> </sub> 4
<b>Bài tập nhóm: Điền dấu thích hợp vào ơ vng( =, <, >)</b>
Nhóm 1
Nhóm 4
Nhóm 3
Nhóm 2
1 1 2 <b>=</b>
1 1 - 0 3 <b>= </b> 2 2
2 + 2 3 3 <b> > </b>
2 3 + 12 <b>=</b>
(1 + 2) 1 + 22 <b>></b> 2 2
2 3 - 13 <b>=</b> 2 2
<b> > </b>
2
3 1 + 3 + 5<b>2 = </b>
(2 + 3) 2 + 32 2
2
2
Bµi 81 (SGK trang - 33) Giải tốn có sử dụng máy tính bỏ túi
VÝ dơ : Dïng m¸y tÝnh tÝnh : (8 - 2) . 3
Thùc hiÖn :
18
a) (274 + 318) . 6 b) 34 . 29 + 14 . 35 c) 49 . 62 - 32 . 51
Thùc hiÖn :
3552
( <sub>8</sub> - 2 ) x <sub>3</sub> <sub>=</sub>
<b>H íng dÉn häc ë nhµ :</b>
- Xem lại các bài tập đã giải .
<b>B i 82à</b> : Đố :
12<sub> = 1 1</sub>3<sub> = 1</sub>2<sub> - 0</sub>2<sub> (0 + 1)</sub>2<sub> = 0</sub>2<sub> + 1</sub>2
22 <sub>= 1 + 3 2</sub>3<sub> = 3</sub>2<sub> - 1</sub>2<sub> (1 + 2)</sub>2<sub> > 1</sub>2<sub> + 2</sub>2
32<sub> = 1 + 3 + 5 3</sub>3<sub> = 6</sub>2<sub> - 3</sub>2<sub> (2 + 3)</sub>2<sub> > 2</sub>2<sub> + 3</sub>2
<sub>4</sub>3<sub> = 10</sub>2 <sub>- 6</sub>2
Bµi 80 : (trang 33 - SGK)
=
=
=
=
=
Bµi 81 (SGK trang - 33)
=
=
=
VÝ dơ : Dïng m¸y tÝnh tÝnh : (8 - 2) . 3
Thùc hiÖn :
18
a) (274 + 318) . 6 b) 34 . 29 + 14 . 35 c) 49 . 62 - 32 . 51
Thùc hiÖn :