Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

Luyện từ và câu - Câu cảm lớp 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.35 MB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>- Chà, con mèo có bộ lông mới đẹp </b>
<b>làm sao !</b>


<b>I. Nhận xét:</b>



<b>- A! con mèo này khôn thật !</b>


 Dùng để thể hiện cảm xúc ngạc nhiên,
<b>vui mừng trước vẻ đẹp của bộ lông con </b>
<b>mèo.</b>


Dùng để thể hiện cảm xúc thán phục sự
<b>khôn ngoan của con mèo.</b>


<b>1. Những câu văn sau dùng để làm gì?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>II. Ghi nhớ.</b>



<b>1. Câu cảm (câu cảm thán) là câu dùng để bộc lộ cảm xúc </b>
<b>(vui mừng, thán phục, đau xót, ngạc nhiên…) của người </b>
<b>nói.</b>


<b>2. Trong các câu cảm thường có những từ ngữ : ôi, chao, </b>
<b>chà, trời ; quá, lắm, thật…</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>III.Luyện tập.</b>



<b>* Bài 1: Chuyển các câu kể sau thành câu cảm.</b>
<b>a. Con mèo này bắt chuột giỏi.</b>


<b>b.Trời rét.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>a. Cô giáo ra một bài tốn khó, cả lớp chỉ có mỗi một bạn </b>
<b>làm được. Hãy đặt câu cảm để bày tỏ sự thán phục.</b>


<b>* Bài 2: Đặt câu cảm cho các tình huống sau : </b>


<b>b. Vào ngày sinh nhật của em, có một bạn học cũ đã </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>90</b>


<b>90</b>


<b>89</b>


<b>87</b>


<b>86</b>


<b>85</b>


<b>84</b>


<b>83</b>


<b>82</b>


<b>81</b>


<b>80</b>


<b>79</b>


<b>78</b>


<b>77</b>


<b>76</b>


<b>75</b>


<b>74</b>


<b>73</b>


<b>72</b>


<b>71</b>


<b>70</b>


<b>69</b>



<b>68</b>


<b>67</b>


<b>66</b>


<b>65</b>


<b>64</b>


<b>63</b>


<b>62</b>


<b>61</b>


<b>60</b>


<b>59</b>


<b>58</b>


<b>57</b>


<b>56</b>


<b>55</b>


<b>54</b>


<b>53</b>


<b>52</b>


<b>51</b>


<b>50</b>


<b>49</b>


<b>48</b>


<b>47</b>


<b>46</b>


<b>45</b>


<b>44</b>


<b>43</b>


<b>42</b>


<b>41</b>


<b>40</b>


<b>39</b>



<b>38</b>


<b>37</b>


<b>36</b>


<b>35</b>


<b>34</b>


<b>33</b>


<b>32</b>


<b>31</b>


<b>30</b>


<b>29</b>


<b>28</b>


<b>27</b>


<b>26</b>


<b>25</b>


<b>24</b>


<b>23</b>


<b>22</b>


<b>21</b>


<b>20</b>


<b>19</b>


<b>18</b>


<b>17</b>


<b>16</b>


<b>15</b>


<b>14</b>


<b>13</b>


<b>12</b>


<b>11</b>


<b>10</b>


<b>09</b>



<b>08</b>


<b>07</b>


<b>06</b>


<b>05</b>


<b>04</b>


<b>03</b>


<b>02</b>


<b>01</b>

<b>00</b>


<b>* Bài 3. Những câu sau đây bộc lộ cảm xúc gì?</b>


<b>a. Ơi, bạn Nam đến kìa !</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>



</div>

<!--links-->

×