Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi HK1-Hóa 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.61 KB, 5 trang )

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006 – 2007
Môn thi: Hóa – Khối 10A
Thời gian 45 phút
Đề: 4
I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1. Cho phản ứng hóa học: K
2
S

+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
 S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O. Hệ số cân bằng của phản
ứng lần lượt là:
A. 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8 B. 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 C. 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 D. 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4
2. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A. P, N, As, O, F B. As, P, N, O, F C. P, As, N, O, F D. N, P, As, O, F.
3. Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d
7
. Tổng số electron trong nguyên tử M là:


A. 25 B. 29 C. 24 D. 27
4. Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p
4
. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Trong bảng TH X nằm ở nhóm IVA. B. Trong bảng TH X nằm ở chu kì 3.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron. D. Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton.
5. Nguyên tố A có công thức oxit là AO
2
. Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau. Nguyên
tố A là:
A. Silic B. Nitơ C. Cacbon D. Lưu huỳnh.
6. Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trò, cho nhận):
A. Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
B. NH
4
Cl, Al
2
O
3
C. SO
2
, SO
3
D. K
2

SO
4
, KNO
3
.
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO
4
+ HCl  KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
b) FeS + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO +H
2
O

Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16. Hiệu điện tích hạt
nhân X và Y là 1. Tổng số electron trong [YX
3
]‾ là 32. X, Y, Z là nguyên tố gì?. Xác đònh CTPT và viết
CTCT của M.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dòch A. Để trung hòa
dung dòch A cần 100 ml dung dòch HCl 2M. Xác đòng kim loại M. Từ đó suy ra vò trí của M trong bảng
HTTH.
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt Fe
x
O
y
bằng dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được khí A và dung dòch B.
Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dòch NaOH dư tạo ra 12,6g muối. Mặt khác, cô cạn dung dòch B thu
được 120g muối khan. Xác đònh công thức của oxit sắt trên.
................................ ...............................
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC
Môn thi: Hóa – Khối 10A
Thời gian 45 phút
Đề: 3
I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1. Cho phản ứng hóa học: K
2

S

+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
 S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O. Hệ số cân bằng của phản
ứng lần lượt là:
A. 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4 B. 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 C. 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8 D. 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4
2. Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p
4
. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton. B. Trong bảng TH, X nằm ở nhóm IVA.
C. Trong bảng TH, X nằm ở chu kì 3. D. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
3. Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d
7
. Tổng số electron trong nguyên tử M là:
A. 27 B. 29 C. 25 D. 24
4. Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trò, cho nhận):
A. SO

2
, SO
3
B. NH
4
Cl, Al
2
O
3
C. K
2
SO
4
, KNO
3
. D. Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
5. Nguyên tố A có công thức oxit là AO
2
. Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau. Nguyên
tố A là:
A. Lưu huỳnh B. Cacbon C. Silic D. Nitơ.
6. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A. P, N, As, O, F B. N, P, As, O, F C. As, P, N, O, F D. P, As, N, O, F.
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)

Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO
4
+ HCl  KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
b) FeS + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO +H
2
O
Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16. Hiệu điện tích hạt
nhân X và Y là 1. Tổng số electron trong [YX
3
]‾ là 32. X, Y, Z là nguyên tố gì?. Xác đònh CTPT và viết
CTCT của M.
Bài 3: (2,5 điểm)

Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dòch A. Để trung hòa
dung dòch A cần 100 ml dung dòch HCl 2M. Xác đòng kim loại M. Từ đó suy ra vò trí của M trong bảng
HTTH.
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt Fe
x
O
y
bằng dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được khí A và dung dòch B.
Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dòch NaOH dư tạo ra 12,6g muối. Mặt khác, cô cạn dung dòch B thu
được 120g muối khan. Xác đònh công thức của oxit sắt trên.
................................ ...............................
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC
Môn thi: Hóa – Khối 10A
Thời gian 45 phút
Đề: 2
I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1. Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d
7
. Tổng số electron trong nguyên tử M là:
A. 25 B. 24 C. 29 D. 27
2. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A. As, P, N, O, F B. N, P, As, O, F C. P, N, As, O, F D. P, As, N, O, F
3. Cho phản ứng hóa học: K
2
S


+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
 S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O. Hệ số cân bằng của phản
ứng lần lượt là:
A. 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 B. 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8 C. 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 D. 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4
4. Nguyên tố A có công thức oxit là AO
2
. Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau. Nguyên
tố A là:
A. Cacbon B. Nitơ C. Silic D. Lưu huỳnh.
5. Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p
4
. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton. B. Trong bảng TH, X nằm ở nhóm IVA.
C. Trong bảng TH, X nằm ở chu kì 3. D. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
6. Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trò, cho nhận):
A. Na

2
SO
4
, Ba(OH)
2
B. NH
4
Cl, Al
2
O
3
C. K
2
SO
4
, KNO
3
D. SO
2
, SO
3
.
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO
4
+ HCl  KCl + MnCl
2
+ Cl

2
+ H
2
O
b) FeS + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO +H
2
O
Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16. Hiệu điện tích hạt
nhân X và Y là 1. Tổng số electron trong [YX
3
]‾ là 32. X, Y, Z là nguyên tố gì?. Xác đònh CTPT và viết
CTCT của M.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dòch A. Để trung hòa
dung dòch A cần 100 ml dung dòch HCl 2M. Xác đòng kim loại M. Từ đó suy ra vò trí của M trong bảng
HTTH.
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt Fe
x

O
y
bằng dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được khí A và dung dòch B.
Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dòch NaOH dư tạo ra 12,6g muối. Mặt khác, cô cạn dung dòch B thu
được 120g muối khan. Xác đònh công thức của oxit sắt trên.
................................ ...............................
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC
Môn thi: Hóa – Khối 10A
Thời gian 45 phút
Đề: 1
I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1. Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p
4
. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Trong bảng TH, X nằm ở chu kì 3. B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
C. Trong bảng TH, X nằm ở nhóm IVA. D. Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton.
2. Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d
7
. Tổng số electron trong nguyên tử M là:
A. 27 B. 29 C. 25 D. 24
3. Nguyên tố A có công thức oxit là AO
2
. Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau. Nguyên
tố A là:
A. Lưu huỳnh. B. Cacbon C. Nitơ D. Silic
4. Cho phản ứng hóa học: K

2
S

+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
 S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O. Hệ số cân bằng của phản
ứng lần lượt là:
A. 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 B. 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 C. 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4 D. 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8
5. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A. P, N, As, O, F B. As, P, N, O, F C. N, P, As, O, F D. P, As, N, O, F.
6. Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trò, cho nhận):
A. Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
B. NH

4
Cl, Al
2
O
3
C. SO
2
, SO
3
D. K
2
SO
4
, KNO
3
.
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO
4
+ HCl  KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
b) FeS + HNO
3

 Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO +H
2
O
Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16. Hiệu điện tích hạt
nhân X và Y là 1. Tổng số electron trong [YX
3
]‾ là 32. X, Y, Z là nguyên tố gì?. Xác đònh CTPT và viết
CTCT của M.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dòch A. Để trung hòa
dung dòch A cần 100 ml dung dòch HCl 2M. Xác đòng kim loại M. Từ đó suy ra vò trí của M trong bảng
HTTH.
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt Fe
x
O
y
bằng dung dòch H
2
SO
4

đặc, nóng thu được khí A và dung dòch B.
Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dòch NaOH dư tạo ra 12,6g muối. Mặt khác, cô cạn dung dòch B thu
được 120g muối khan. Xác đònh công thức của oxit sắt trên.
................................ ...............................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006 – 2007
Môn thi: Hóa – Khối 10A
Thời gian 45 phút
I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
ĐỀ 1:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01     02     03     04     05     06    
ĐỀ 2:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01     02     03     04     05     06    
ĐỀ 3:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01     02     03     04     05     06    

ĐỀ 4:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01     02     03     04     05     06    
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1
Mỗi phương trình 0,75 điểm 1,5
2
Gọi x, y, z là số điện tích hạt nhân của 3 nguyên tố X, Y, Z.
x + y + z = 16 (1)
0,25
x – y = 1 (2) 0,25

3x + y +1 = 32 (3) 0,25

x = 8 ( X là oxi), y = 7 ( Y là nitơ), z = 1 ( Z là hidro) 0,25
Viết CTPT và CTCT của hợp chất M (HNO
3
) 0,5
3
2 M+ 2 H
2
O  2 MOH + H
2
(1) 0,25
MOH + HCl MCl + H
2
O (2) 0,25
Xác đònh dung dòch A: MOH 0,25
Từ (1) và (2): tính số mol kim loại M 0,5
Tính M
A


Kim loại M là Na 0,5
Nêu vò trí của M trong bảng HTTH 0,5
4
2 Fe
x
O
y
+ (6x – 2y) H
2

SO
4
 x Fe
2
(SO
4
)
3
+ (3x -2y) SO
2
+ (6x - 2y) H
2
O 0,5
SO
2
+ 2 NaOH

 Na
2
SO
3
+ H
2
O 0,25
Xác đònh khí A là SO
2
, dung dòch B là: Fe
2
(SO
4

)
3
0,25
Tính số mol:
42
SONa
n
= 0,1 (mol),
)(3,0
342
)(
moln
SOFe
=
0,25
Theo (1) và (2) ta có:
4
323
3,0
1,023
342
2
)(
=⇒

=⇒

=
y
x

x
yx
x
yx
n
n
SOFe
SO

Vậy công thức oxit sắt là: Fe
3
O
4
0,25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×