Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

De, dap an mon LS-DL khoi 4,5 (HK I)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.27 KB, 8 trang )

Trường : TH Lương Thế Vinh
Lớp : 4…
Họ và tên: ……………………….
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
Môn : LỊCH SỬ VÀ ĐẠI LÍ
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời nhận xét của cô giáo Chữ ký của PHHS
BÀI LÀM
A/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ :(5 điểm)
I/Phần trắc nghiệm:(3 điểm)
Mỗi câu hỏi dưới đây có các câu trả lời A,B,C,D. Em hãy khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Nước Văn Lang có vua nào ?
A. Vua Hùng.
B. Vua Đinh Tiên Hoàng.
C. Vua Lý Thái Tổ.
D. Vua Lê Thái Tổ.
Câu 2: An Dương Vương đóng đô ở đâu ?
A. Phong Châu (Phú Thọ)
B. Cổ Loa (Hà Nội)
C. Hoa Lư (Ninh Bình)
D. Thăng Long (Hà Nội)
Câu 3: Ngô Quyền chỉ huy quân ta đánh thắng quân Nam Hán ở đâu ?
A. Sông Như Nguyệt.
B. Sông Bạch Đằng.
C. Núi Chi Lăng.
D. Thành Thăng Long.
Câu 4: Người dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước là ai ?
A. Ngô Quyền
B. Lý Thái Tổ


C. Đinh Bộ Lĩnh
D. Lý Thường Kiệt
Câu 5: Nhà Trần lập thêm Hà đê sứ để làm gì ?
A. Trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.
B. Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất.
C. Tuyển mộ người đi khẩn hoang.
D. Bảo vệ an ninh quốc phòng.
Câu 6: Nhà Lý dời đô ra Thăng Long vào năm nào ?
A. 981 B. 1001 C. 1010 D.40
II/ Phần tự luận: (2 điểm)
Câu 1: Em hãy chọn và điền các từ: “khởi nghĩa, độc lập, nhà Hán, lần đầu tiên”
vào chỗ chấm thích hợp: (1 điểm)
Oán hận trước ách đô hộ của …………………… , Hai Bà Trưng đã phất cờ
…………………………, được nhân dân khắp nơi hưởng ứng.Không đầy một tháng,
cuộc khởi nghĩa đã thành công. Sau hơn hai thế kỉ bị phong kiến phương Bắc đô hộ,
đây là……………………………… nhân dân giành được …………………………
Câu 2: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng ? (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
B/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5 điểm)
I/Phần trắc nghiệm:(3 điểm)
Mỗi câu hỏi dưới đây có các câu trả lời A,B,C,D. Em hãy khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Một số dân tộc ít người sống ở Hoàng Liên Sơn ?
A. Dao, Mông, Thái.
B. Thái, Tày, Kinh.
C. Ba-na, Ê-đê, Gia-rai.

D. Chăm, Xơ-đăng, Cơ-ho.
Câu 2: Đồng bằng Nam Bộ do các con sông nào bồi đắp ?
A. Sông Tiền và sông Hậu.
B. Sông Mê Công và sông Sài Gòn.
C. Sông Mê Công và sông Đồng Nai.
D. Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn.
Câu 3: Những loại đất nào có nhiều ở đồng bằng Nam Bộ?
A. Đất phù sa, đất mặn.
B. Đất phù sa, đất phèn, đất mặn.
C. Đất phù sa, đất phèn.
D. Đất mặn, đất phèn.
Câu 4: Nhà Rông có ở đâu?
A. Tây Nguyên.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Trung du Bắc Bộ.
D. Đồng Bằng Bắc Bộ.
Câu 5: Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp?
A. Sông Cầu và sông Đuống.
B. Sông Hồng, sông Thái Bình, sông Đuống và sông Đáy.
C. Sông Thái Bình và sông Cầu.
Câu 6: Ý nào dưới đây không phải là điều kiện để phát triển hoạt động du lịch ở
duyên hải miền Trung ?
A. Bãi biển đẹp.
B. Khí hậu mát mẻ quanh năm.
C. Nước biển xanh.
D. Khách sạn, điểm vui chơi ngày càng nhiều.
II/ Phần tự luận: (2 điểm)
Câu 1: Điền các từ ngữ (sông ngòi, bằng phẳng, ngăn lũ, thứ hai) vào chỗ trống
cho phù hợp ?(1điểm)
Đồng bằng Bắc Bộ là đồng bằng châu thổ lớn ………………………….. của nước

ta. Đồng bằng có bề mặt khá ……………………… và nhiều ……………………,
ven các con sông có đê để …………………………..
Câu 2: Đà Lạt có những điều kiện thuận lợi nào để trở thành một thành phố du
lịch và nghỉ mát ? (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN LỊCH SỬ& ĐỊA LÍ
(Bài kiểm tra cuối kì I – Lớp 4 – Năm học: 2010 – 2011)
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ:(5 điểm)
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm. Đáp án đúng:
Câu 1: A Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: A Câu 6: B
II/Phần tự luận: (2 điểm)
Câu 1: Học sinh chọn và điền các từ: khởi nghĩa, độc lập, nhà Hán, lần đầu tiên
vào chỗ chấm thích hợp. (1 điểm)
Oán hận trước ách đô hộ của nhà Hán, Hai Bà Trưng đã phất cờ khởi nhĩa,
được nhân dân khắp nơi hưởng ứng.Không đầy một tháng, cuộc khởi nghĩa đã thành
công. Sau hơn hai thế kỉ bị phong kiến phương Bắc đô hộ, đây là lần đầu tiên nhân
dân giành được độc lập
Câu 2: Học sinh nêu được ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng: (1 điểm)
Chiến thắng Bạch Đằng đã kết thúc hoàn toàn thời kì đô hộ của phong kiến
phương Bắc và mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.
B/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5 điểm)
I/ Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: A Câu 2 D Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: B Câu 6: D
II/ Phần tự luận: (2 điểm)

Câu 1: Học sinh điền đúng các từ ngữ (sông ngòi, bằng phẳng, ngăn lũ, thứ hai)
vào chỗ trống phù hợp (1 điểm) . Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm. Thứ tự đúng:
Đồng bằng Bắc Bộ là đồng bằng châu thổ lớn thứ hai của nước ta. Đồng bằng có
bề mặt khá bằng phẳng và nhiều sông ngòi, ven các con sông có đê để ngăn lũ.
Câu 2: (1 điểm) Học sinh nêu được những điều kiện thuận lợi của thành phố Đà
Lạt để trở thành một thành phố du lịch và nghỉ mát:
Ý đúng: Nhờ có khí hậu trong lành, mát mẻ, thiên nhiên tươi đẹp nên Đà Lạt
đã trở thành thành phố nghỉ mát và du lịch.
Trường : TH Lương Thế Vinh
Lớp : 5…
Họ và tên: ……………………….
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
Môn : LỊCH SỬ VÀ ĐẠI LÍ
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời nhận xét của cô giáo Chữ ký của PHHS
BÀI LÀM
A/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ :
I/Phần trắc nghiệm:
Mỗi câu hỏi dưới đây có các câu trả lời A,B,C,D. Em hãy khoanh vào chữ
đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Năm 1862, ai là người được nhân dân và nghĩa quân suy tôn là “Bình Tây Đại
nguyên soái” ?
A. Tôn Thất Thuyết B. Phan Đình Phùng
C. Hàm Nghi D. Trương Định
Câu 2: Người tổ chức phong trào Đông Du là:
A. Phan Châu Trinh B. Nguyễn Trường Tộ
C. Phan Bội Châu D. Nguyễn Tất Thành
II/ Phần tự luận:
Câu 1: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chỗ trống của đoạn văn cho thích

hợp: “lấn tới; không chịu mất nước; hoà bình; nhân nhượng; không chịu làm nô lệ;
cướp nước ta”:
“ Hỡi đồng bào toàn quốc!”
Chúng ta muốn ………………( 1), chúng ta phải…………………(2). Nhưng
chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng……………………(3), vì chúng ta
quyết tâm……………………(4) lần nữa.
Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định ………………………(5)
nhất định………………………………(6)!
Câu 2: Hãy nối các sự kiện lịch sử ở cột (A) với các móc thời gian ở cột (B) sao cho
đúng:

×