Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.88 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
<b>TỔ CHUYÊN MÔN: TỔ 5 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>
<b>NỘI DUNG ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC</b>
<b>Mơn Tốn</b>
<b>Đề 1:</b>
I. Phần trắc nghiệm:
1. Đọc, viết các số sau:
a) 5,75:………..
b) Năm mươi bốn phẩy không trăm bốn mươi lăm: …...
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. 415cm = ……….. m .Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a. 4,15 b. 41,5 c. 0,415 d. 4150
B. Chữ số 6 trong số thập phân 31,263 có giá trị là:
a. 6 b. <sub>10</sub>6 c. <sub>100</sub>6 d. <sub>1000</sub>6
C. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
a. <sub>10</sub>4 b. 160<sub>20</sub> c. <sub>50</sub>5 d. 69<sub>2000</sub>
D. Hỗn số 3 2009<sub>100</sub> viết thành số thập phân là:
a. 23,009 b.230,09 c. 32,09 d.23,09
3. Điền dấu ( >, < hoặc = ) vào chỗ chấm:
a) 48,97 …… 51,02 b) 2,5...2,50 c) 15,6…… 15,06 d) 45,789…..45,798
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 4kg75g =……... kg b. 85000m2 <sub> = ………ha</sub>
II. Phần tự luận:
1/ Đặt tính rồi tính:
2
5 +
3
10
7
25<sub> x </sub>
5
7<sub> b) </sub>
3
4<b><sub> : </sub></b> 1<sub>3</sub> <sub> 76,27 + 2,46 </sub>
………. ………. ……… ………
………. ………. ……….… ………
……….… ………. …………..…..…. ………
………. ………. ……… ………
2. a/ Tìm x:
X - 5,2 = 159,12 b/ x
1
2<sub> = </sub>
1
3<sub> </sub> <sub> </sub>
... ...
3. Mua 12 quyển vở cùng loại hết 84 000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế phải trả nhiều
hơn bao nhiêu tiền ?
Giải
………
………
………
………
………...
...………
4. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y, sao cho: x < 8,65 < y
...
<b>Đề 2:</b>
1. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a. 5 <sub>1000</sub>7 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 5,700 B. 5,0007 C. 5,007 D. 5,70
b. Hỗn số 8 4<sub>6</sub> được chuyển thành phân số là?
A. 32<sub>6</sub> B. 52<sub>6</sub> C. 84<sub>6</sub> D. <sub>17</sub>5
a. Chữ số 8 trong số thập phân 19,28 có giá trị là?
A. <sub>10</sub>8 B. <sub>1000</sub>8 C. <sub>100</sub>8 D. 8
b. Ba đơn vị, chín phần trăm được viết là:
A. 3,900 B. 3,9 C. 3,009 D. 3,09
3. Tính:
a). 5<sub>6</sub> + <sub>5</sub>2 = ………….. = ……… b) 6 x <sub>3</sub>2 = …………. = ……
4. Tính: (1đ)
a) 1 – ( 3<sub>5</sub> - <sub>15</sub>2 ) = ……….. = ……… b) 1 3<sub>2</sub> : 1 1<sub>3</sub> = …………. = ……
5Tính bằng cách thuận tiện nhất:
54<sub>9</sub><i>x<sub>x</sub></i>45<sub>5</sub> =...
6. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a. 8m 9dm = ... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,89 B. 8,9 C. 89 D. 890
7. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a. 9000m2<sub> = ... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:</sub>
A. 0,9 B. 9 C. 90 D. 900
b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 14,04 km:
A. 14,40 km B. 14400m C. 14km 40m D. 1440m
8. Bài tốn: Nếu có 10 người thì làm xong cơng việc trong 7 ngày. Hỏi muốn làm xong
cơng việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm việc của mỗi người như
nhau).
………
………
………
………
9. Tổng của hai số bằng 135 thương của hai số bằng 0,25 .Tìm hai số đó.
………
………
………
………
………
………
10. Tính diện tích một hình chữ nhật có chu vi là 160 m và chiều rộng kém chiều dài 40m.
………
………
………
………
………
………
<b>Đề 3:</b>
1. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
3. Tính:
a). 1<sub>5</sub> + <sub>5</sub>2 = ………….. = ……… b) 3 x 1<sub>2</sub> = …………. = ……
4. Tính:
a) 1 – ( <sub>3</sub>2+1
6 ) = ……….. = ……… b) 1
1
5 : 1
1
2 = …………. = ……
5. Tính giá trị của biểu thức: 3<sub>5</sub> + <sub>5</sub>2 x <sub>6</sub>1 = ... = ...
6. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a. 3m 4dm = ... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,34 B. 3,4 C. 34 D. 340
b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ... kg là:
A. 34,7 B. 3,47 C. 0,347 D. 0,0347
a. 5000m2<sub> = ... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:</sub>
A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500
b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km B. 11200m C. 11km 20m D. 1120m
8. Bài toán: Một người thợ may 30 bộ quần áo đồng phục hết 75 m vải. Hỏi nếu người thợ
đó may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?
………
………
………
………
9. Bài toán: Hiệu của hai số là 210. Tỉ số của hai số đó là 2/5. Tìm hai số đó.
………
………
………
………
………
………
10. Tính diện tích một hình chữ nhật có chu vi là 180m và chiều rộng kém chiều dài 20m.
………
………
………
………
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Chữ số 7 trong số thập phân 46,057 có giá trị là:
a/ A. 70 B. <sub>10</sub>7 C. <sub>1000</sub>7 D. 7
b/ 9 <sub>100</sub>1 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 9,1 B. 9,01 C. 91 D. 9,001
c/ Chuyển 5 1<sub>2</sub> thành phân số ta được:
A. 5<sub>2</sub> B. 10<sub>2</sub> C. 11<sub>2</sub> D. <sub>11</sub>2
d/ 2 tấn 6kg = ………….. kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 26 B. 2006 C. 2060 D. 2600
e/ Số lớn nhất trong các số: 5,694 ; 5,946 ; 5,96 ; 5,964
A. 5,946 B. 5,96 C. 5,964 D. 5,694
g/ 4 m2<sub> 3 dm</sub>2<sub> = ….. m</sub>2<sub> . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: </sub>
A. 43 m2<sub> B. 403 m</sub>2<sub> C. 4,30 m</sub>2<sub> D. 4,03 m</sub>2<sub> </sub>
<b>Bài 2:</b> Tính:
a/ 47,5 + 26,3 b/ 0,835 + 9,43
……… ……….
……… ……… .
<b> Bài 3:</b> Tìm y:
a/ y + 3<sub>5</sub> = 7<sub>2</sub> b/ y x <sub>5</sub>2 = 4<sub>7</sub>
………... ………...
………... ……….. ...
……….... ………...
<b> Bài 4:</b> Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 40m và chiều rộng bằng
2
3 chiều dài. Tính diện tích mảnh đất.
<b>Bài 5:</b> Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ <sub>16</sub>9 x <sub>27</sub>8 b/ <sub>22</sub>9 x 33<sub>18</sub>
………
………...
<b>Bài 6:</b> Tìm một phân số có mẫu số lớn hơn tử số 36 đơn vị và bằng phân số 3<sub>5</sub> .
………
………
<b>Đề 5:</b>
<b>Bài 1. </b>Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:
a, Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: 84,2....84,19 là:
A. > B.< C.=
b,Cho số thập phân 35,472. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì chữ số 7
thuộc hàng nào?
A. hàng chục B. hàng đơn vị
C. hàng phần trăm D. hàng phần mười
<b>Bài 2. </b>a,Phân số bằng phân số 7
5
là:
A. 14
15
B. 21
15
C. 21
10
D. 28
15
b, Phân nhỏ hơn 1 là:
A. Phân số có tử bằng mẫu
B. Phân số có tử lớn hơn mẫu
C. Phân số có tử bé hơn mẫu
<b>Bài 3. </b>a,Chuyển hỗn số 4 3<sub>5</sub> thành phân số được:
A. 23<sub>5</sub> B. 60<sub>5</sub> C. 27<sub>5</sub>
D. 12<sub>5</sub>
b,Viết 82 <sub>100</sub>3 dưới dạng số thập phân ta được:
A. 82,03 B.82,3 C.8,23 D.82,003
<b>Bài 4.</b>
a, 31 tấn 6 kg = ...kg . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 3106 B. 31 006 C. 31 600 D. 3160
b, 3m 8 dm = …………..dm
A. 3,08 B. 3,8 C. 38 D. 380
<b>Bài 5. </b>a,17 dm2<sub> 5 cm</sub>2 <sub>= ... dm</sub>2 <sub>. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:</sub>
A.175 B.1705 C.17,5 D.17,05
b, 2067 m2<sub> = ...ha </sub>
A.20,67 B.0,2067 C.2067 D.2,067
<b>Bài 6. </b>Mua 5 m vải hết 80 000 đ. Nếu mua hết 7 m vải loại đó hết số tiền là:
<b>Bài 7. </b>Tính:
a, 7<sub>9</sub>+ 9
10 =……… b,
1
5:
7
8
=………
<b>Bài 8.</b>Tìm x:
a) <i>x </i>+ <sub>7</sub>2 = 1<sub>2</sub>
………
………
………
<b>Bài 9.</b>
Nếu có 10 người thì làm xong cơng việc trong 7 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó
trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm việc của mỗi người như nhau).
...
...
...
...
...
<b>Bài 10.</b> Một người bán hàng vải, lần thứ nhất bán được 1<sub>2</sub> tấm vải, lần thứ hai bán được
1
3 tấm vải đó thì cịn lại 7 m. Hỏi tấm vải đó dài bao nhiêu mét?
...
...
...
...
...
<b>Đề 6:</b>
<b>Câu 1:</b> Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Chữ số 5 trong số thập phân 169,75 có giá trị là :
A . 50 B .
5
100 <sub>C . </sub>
5
1000 <sub>D . </sub>
5
10
b/ 8% viết dưới dạng số thập phân là :
A. 0,08 B. 0,008 C. 0, D. 0,8
c/ Số bé nhất trong các số : 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 là :
A. 3,445 B. 3,454 C. 3,455 D. 3,444
d/ Lớp 5 có 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu
phần trăm số học sinh lớp 5 ?
e/ Chọn phân số bằng phân số 32<sub>48</sub>
A. <sub>3</sub>2 B. 3<sub>2</sub> C. 4<sub>3</sub> D. 5<sub>4</sub>
f/: Hình chữ nhật có chu vi 36 m, chiều rộng bằng 4<sub>5</sub> chiều dài. Diện tích hình đó là:
A. 800 m2<sub> B. 80 m</sub>2<sub> C. 1208 m</sub>2<sub> </sub> <sub> D. 3020 m</sub>2
<b>Câu 2: </b> Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
21 cm 3 mm = …... cm 6 cm2 <sub>8mm</sub>2<sub> = ………….cm</sub>2<sub> </sub>
12,52 tấn = ……..tấn ………..kg 2 giờ rưỡi = …... phút
<b>Câu 3:</b> Đặt tính rồi tính:
a/ 35,6 + 5,67 + 7,89 b/36,58 - 9,367 c/56,78 x 7,8 d/157,25 : 3,7
...
...
...
...
<b>Câu 4:</b> Tìm x:
a/ <i>x</i> x 4,5 = 72 b/ 15 - <i>x</i> = 0,85 + 9,5
……… ………
……… ………
Câu 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 5<sub>3</sub> chiều rộng.
a/ Tính diện tích thửa ruộng đó.
b/ Biết rằng, trung bình cứ 50m2 <sub>thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng</sub>
đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
c/ Hợp tác xã lấy đi 10% diện tích thửa ruộng để làm đường mương. Tính diện
tích đất dùng làm đường mương.
………
………
<b>Câu 6 </b>
Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg. Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,27m thì cân nặng bao
nhiêu ki-lơ-gam?
<b>Đề 7:</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm:</b> Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu
cầu bài tập.
1/Chữ số 6 trong số thập phân 4,164 có giá trị là:
A. <sub>1000</sub>6 B. <sub>100</sub>6 C. <sub>10</sub>6
D. 6
2/ Chọn phân số bằng phân số 15<sub>25</sub>
A. 3<sub>5</sub> B. 3<sub>2</sub> C. 4<sub>3</sub>
D. 5<sub>4</sub>
3/ So sánh 165,3 và 165,29
A. 165,3 > 165,29 B. 165,3 < 165,29 C. 165,3 > 165,29 D. Cả a và b đều
đúng
4/ 2,5% viết thành số thập phân là:
A. 250 B. 0,25 C. 0,025 D. 25
5/ Đổi 9 tấn 78 kg = ... tấn
A. 9,78 B. 9,078 C. 97,8 D. 978
6/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 62,538 ; 62,835 ; 61,538 ; 62, 358
...
<b>II. Phần tự luận: </b>
1/ Đặt tính rồi tính
a) 187,6 + 154,57 b) 492,65 – 98,75 c) 17,54 x 6,7 d) 8,28 : 3,6
...
...
...
...
2/ Điền dấu: < ; > ; = vào chỗ chấm:
a, 26,09 x 0,1 ... 27,09 : 10 b, 57,6 : 100 ... 57,6 : 10
c, 6,8 x 10 ... 8,7 x 0,1 d, 76,08 : 100 ... 52,08 x 0,01
3/ Tìm X :
a/ <i>x</i> x 4,5 = 72 b/ 15 - <i>x</i> = 0,85 + 9,5
……… ………
4/ Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 20m và bằng 4<sub>5</sub> chiều dài.
b/ 10% diện tích của mảnh đất đó dùng để trồng rau. Tính diện tích đất trồng rau.
...
...
...
<b>Đề 8:</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm </b>
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1 : Chữ số 6 trong số thập phân 23,671 có giá trị là:
A. 6 B . <sub>10</sub>6 C. <sub>100</sub>6
Câu 2: Hỗn số 5 1<sub>5</sub> bằng số thập phân nào trong các số sau:
A. 5,2 B. 5,02 C. 5,002
Câu 3 : Số lớn nhất trong các số 9,9; 9,98; 9,89 là:
A. 9,89 B. 9,9 C. 9,98
Câu 4: Phép tính nhân nhẩm 45,4375 x 100 có kết quả là:
A. 4,54375 B. 4543,75 C. 454,375
Câu 5: 35 m2<sub> 6 dm</sub>2<sub> = …… m</sub>2<sub>. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:</sub>
A. 35,06 B. 35,6 C. 356
A. 0,32 % B. 32 % C. 3,2 %
<b>II. Phần tự luận.</b>
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 35,124 + 24,682 b.17,42 – 8,62 c. 12,5 x 3,05 d. 19,72 : 5,8
...
...
...
...
Câu 2: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 m, chiều rộng kém chiều dài 2,25 m.
Tính diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài giải
...
...
Câu 3: Lớp 5C có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của số học
sinh nữ so với số học sinh cả lớp?
Bài giải
...
...
...
...
Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5
...
...
...
<b>Đề 9:</b>
<b>Câu 1:</b> Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A. 1<sub>3</sub> B. <sub>1000</sub>5 C. 100<sub>5</sub> D. <sub>200</sub>3
b/ Chữ số 8 trong số thập phân 95,682 có giá trị là:
A. <sub>10</sub>8 B. <sub>100</sub>8 C. <sub>1000</sub>8 D. 8
<b>Câu 2: </b> Số bé nhất trong các số: 8,25; 7,25; 8,54; 6,99 là:
A. 8,25 B. 7,25 C. 8,54 D. 6,99
<b>Câu 3:</b> Đặt tính rồi tính:
a/ 47,5 + 26,3 b/ 4,36 - 0,547 c/ 25,14 x 5,2 c/ 17,15 : 4,9
...
...
...
...
<b>Câu 4: </b>Tính bằng cách thuận tiện nhất:
0,29 x 8 x 1,25
………
………..
<b>Câu 5:</b> Tìm x:
a/ <i>x</i> + 2,47 = 9,25 b/ <i>x</i> x 5,3 = 9,01 x 4
……… ………
<b>Câu 6:</b> Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9m 192mm = ………. m b) 2472 m2<sub> = ………ha c) 25% = </sub> 50
.. . .
<b>Câu 7:</b> Một khu vườn hình vng có chu vi 200 m . Diện tích khu vườn đó là:
A. 50 m2<sub> B. 100 m</sub>2<sub> C. 250 m</sub>2<sub> D. 2500 m</sub>2
<b>Câu 8:</b> Một trường tiểu học có 480 học sinh nam. Biết số học sinh nam chiếm 60% số học
sinh tồn trường. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nữ?
………
………
………
………
………
<b> Đề 10:</b>
I<b>. Phần trắc nghiệm:</b> Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu
cầu.
1.Kết quả phép tính : 3,2 + 4,56 :1,5 là :
A . 6,783 C . 6,24
B . 0,969 D . 5,233
2. Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là :
A. <sub>1000</sub>8 B. <sub>10</sub>8 C. <sub>100</sub>8 D. 8
3. Tìm số thích hợp để viết vào chỗ chấm để : 7km 5m = .... km
A. 7,5 B. 7,05 C. 7,005 D. 750
4. Một lớp học có 25 học sinh , trong đó có 12 học sinh nữ .Hỏi số học sinh nữ chiếm bao
nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó ?
A. 48 % B. 32 % C. 40 % D. 60 %
5. Đổi 5 tấn 33 kg = ... tấn
A. 5,033 B. 5,33 C. 53,3 D. 533
6. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 67,524 ; 68,452; 67,452;
68,425 ; ...
...
<b>II. Phần tự luận: </b>
1. Đặt tính rồi tính:
a . 92,5 + 243,09 b. 54- 14,25 c. 0,725 x 9,6 d. 29,5: 23,6
a. x :
1
6 <sub> = 18 b. 0,8 x </sub><b><sub>x</sub></b><sub> = 1,8 x 10</sub>
...
...
...
3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 15m. Người ta dành 25% diện
tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm
nhà. ...
...
...
...
4. Tìm 4 giá trị của x sao cho: 8,3< x < 8,5