1
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
CHƯƠNG 8: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
8.1 Khái niệm cơ bản:
ng
.c
om
8.1.1 Dòng điện: Là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích. Theo quy ước chiều dòng
điện là dòng chuyển dời của điện tích (+).
a/ Dòng điện trong kim loại:dòng các e − tự do.
b/ Dòng điện trong dung dịch điện phân: dòng các ion (+), (−).
ion (+) → Cathode
ion (−) → Anode
c/ dòng điện trong chất khí: dòng các ion (+), (−) và các e − tự do.
8.1.2 Cường độ dòng điện I:
Là số điện lượng đi qua diện tích S trong 1s.
dq
⎛C⎞
I=
⎜ ⎟ ( A)
dt
⎝s⎠
r
8.1.3 Vectơ mật độ dòng điện: J có phương, chiều của dòng điện
r
r
dI
S
dS
A 2
J =
* Độ lớn:
m
dSn
r
J
r r r r
r
Sn
dI = J .dS = J . dS .cos α = J .dSn
an
co
( )
th
8.1.4 Suất điện động của nguồn:
r
r r
⇒ E * : trường xoáy
o ξ = ∫ E * .dl ≠ 0
C
r
⇒ E : trường thế.
du
on
o
g
(C )
r r
∫ E.dl = 0
cu
u
Suất điện động là công của 1 lực điện trường E * dịch chuyển điện tích +1C đi 1 vòng quanh
mạch kín của nguồn đó.
r
E * : trường xoáy (điện trường biến đổi theo thời gian)
r
8.1.5 Phần tử dòng điện: I .dl
Phần tử dòng điện là 1 đoạn rất ngắn của dòng điện có phương, chiều của dòng điện và có độ
lớn I.dl
8.2. Định luật ampe (Định luật tương
tác giữa 2 phần tử dòng điện):
r
r
Xét 2 phần tử dòng điện : I 0 .dl0 và I .dl cách nhau 1 đoạn r thì sẽ chịu bởi cặp lực
r
r
tương tác dF0 và dF (được gọi là lực Ampe hay lực từ)
r
r
r r
I .dl
r
r μ .μ0 I 0 .dl0 × I .dl × r
dF0 =
.
dF
3
4π
r
r
r r
r
r
r
r μ .μ0 I .dl × I 0 .dl0 × r0
dF0
.
dF =
4π
r03
r
I 0 .dl0
(
(
)
)
1
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TUÙ
CuuDuongThanCong.com
/>
2
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
8.3 Từ trường:
r
8.3.1 Từ trường gây ra bởi phần tử dòng điện I .dl :
r
Phần tử dòng điện I .dl sẽ tạo ra xung quanh nó 1 từ trường và người ta tính từ trường
r
r
.
tại 1 điểm M thông qua đại lượng vectơ
cả
m
ứ
n
g
từ
d
B
r r
dB
r
r μ .μ0 I .dl × r
I .dl → M → dB =
.
r3
4π
M
Với: μ 0 = 4π .10 −7 H : hằng số từ
m
r
r
μ : độ từ thẩm tương đối của môi trường
r
( )
I .dl
(
(
)
.c
om
• Điểm đặt: tại M
r
• Phương: đường thẳng vuông góc mặt phẳng I .dl , M
r r r
• Chiều: quy tắc vặn nút chai I .dl , r , dB
r r
r μ .μ 0 I .dl
• Độ lớn: dB =
. 2 sin I .dl , r
4π r
)
ng
⎧
r ⎪⎪
dB ⎨
⎪
⎪⎩
cảdây
th
an
co
8.3.2 Từ trường gây ra bởi dây dẫn: (nguyên lý chồng chất từ trường):
Từ trường của 1 dây dẫn thì bằng tổngrtừ trường của các phần tử trong dây dẫn.
r
r μ.μ0 I .dl × rr
I .dl → M → dB =
.
r3
4π
r
r
Cả dây → M → B = ∫ dB
cu
u
du
on
g
8.3.3 Từ trường của nhiều dây dẫn:
r
dây1 → M → B1 ⎫
r ⎪
dây 2 → M → B2 ⎪
r n r
⎪
taiM
:
B
M
= ∑ Bi
⎬
i =1
⎪
M
⎪
r
⎪
n → M → Bn
⎭
r
Vd1: Cho 1 daây dẫn thẳng có dòng điện I. Tính B tại M trên đường nối dài của dây.
r
r
sin α = 0 ⇒ B = 0
Idl
r
r
Vd2: Tính B tại 1 điểm ngoài dây cách đoạn a:
x
a.dα
tgα = ⇒ x = a.tgα ⇒ dx =
a
cos 2 α
a
a
cos α = ⇒ r =
; sin θ = cos α
r
cos α
a
α
r
r
O
x
r
Idl
2
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TÚ
CuuDuongThanCong.com
θ
/>
3
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
r
r
r μ .μ0 Idl × rr
μ .μ0 I .dl
⇒ dB =
.
.
.sin θ
Idl → M → dB =
3
4.π
4.π r 2
r
μ .μ0 I .a.dα cos α
day → M → B = ∫ dB = ∫
.
.
4π cos 2 α a 2
cos 2 α
α
μ.μ0 I 2
μ.μ0 I
B=
. ∫ cos α .dα =
. ( sin α 2 + sin α1 )
4π a −α1
4π a
M
α2
α
a 1
ng
•
r
BM
điểm đặt: tại M
phương: đường thẳng vuông góc (dây, M)
chiều: quy tắc vặn nút chai
μ .μ 0 .I
(sin α 2 ± sin α 1 )
độ lớn: BM =
4π .a
Dấu +: hình chiếu M trên dây
Dấu −: hình chiếu M ngoài dây
.c
om
•
•
•
⎧
r ⎪⎪
BM ⎨
⎪
⎪⎩
co
r
Vd3: Cho 1 cung tròn (0, R) góc chắn α , BO = ? . Daøi: l = R.α
r
r
μ.μ0 I .dl
.sin 900
Idl → O → dB dB =
2
4π r
μ.μ0 I
μ .μ0 I
⇒ B = ∫ dB =
. 2 ∫ dl =
. .l
4π R dây
4π R 2
an
r
BO
μ.μ0 .I
(α )
4π .R
α : radian
Điểm đặt: tại 0
Phương: đường thẳng vuông góc mặt phẳng (dây, 0)
Chiều: quy tắc vặn nút chai
r
r
I
μ .μ 0 .I
B
.α
Độ lớn: B0 =
r
4π .R
I
B
cu
u
•
⎧
•
r ⎪⎪
B0 ⎨ •
⎪
⎪⎩ •
r α
r
r
Idl
du
on
B=
g
th
ϕ
O
r
Vd4: Cho dây dẫn dài vô hạn có dòng điện I chạy qua được uốn như hình vẽ. Tính BO
r
r r r
BO = B1 + B2 + B3 ⇒ B0 = B2 + B3
⇓
0
BO =
⊕
2
⊕
μ .μ0 .I
μ.μ0 .I μ .μ0 .I
.π +
. (π + 1)
=
4π .R
4.π .R
4π .R
1
I
O
3
3
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TUÙ
CuuDuongThanCong.com
/>
4
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
Vd5:
r
r r r r
BO = B1 + B2 + B3 + B4 ⇒ B0 = B3 + B4
⊕
⊕
0
⊕
⊕
μ .μ0 .I1
⎧
⎪⎪ B1 = 4π R .α
⎨
⎪ B = μ .μ0 .I 2 . ( 2π − α )
⎪⎩ 2
4π R
U AB = I1.ℜ1 = I 2 .ℜ 2
1
A
3
I
I1
α
B
4
I
O
.c
om
I2
co
ng
2
du
on
g
th
an
⎫
⎪
⎪
⎪
⎪
⎪
⎪
⎪⎪
l
l
= ρ 1 .I1 = ρ 2 .I 2
⎬ ⇒ B1 = B2
S
S
⎪
ρ .R ( 2π − α ) ⎪
R.α
=ρ
.I1 =
.I 2 ⎪
S
S
⎪
⎪
⇒ I1.α = I 2 . ( 2π − α )
⎪
⎪
⎪⎭
μ .μ0 .I ⎛
α⎞
sin 90 − sin ⎟
B3 = B4 =
⎜
α
2⎠
4π .R.cos ⎝
2
μ .μ0 .I ⎛
α⎞
⇒ B0 = 2.B3 =
sin 90 − sin ⎟
α ⎜⎝
2⎠
2π .R.cos
2
y
X
=0
cu
∫ dB
R
r
μ.μ0 .I .dl R μ .μ0 .I .R
. =
. dl
⇔ BY = ∫
4π .r 2 r
4π .r 3 ∫
μ.μ0 .I .R 2 μ.μ0 .I .S
=
=
2.r 3
2π .r 3
r
r
r
μ .μ0 r
P
=
I
.
S
vớ
i
:Vecto moment từ
BM =
P
.
m
m
2π .r 3
∫ dB = ∫ dB.sin α
Y
M
h
r
r
α
;sin α =
O
r
Pm r
R
r
Idl
S
4
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TÚ
CuuDuongThanCong.com
r
dB
r
dBy
u
r
Vd6: Vòng (0, R): xác định BM tại M cách O khoảng h trên trục.
r
r
r μ .μ0 I .dl × rr
μ .μ0 I .dl
I .dl → M → dB =
.
; dB =
.
3
r
4π
4π r 2
r
r
vong → M → B = ∫ dB
/>
5
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
8.4 Từ thông:
I
.c
om
8.4.1 Đường sức của từ trường:
a/ Định nghóa:
r
Đường sức của B là1 đường cong mà tiếp tuyến tại mọi điểm trên đường cong trùng
r
r
phương với B , chiều của đường sức là chiều của B .
b/ Tính chất:
o Các đường sức của từ trường không cắt nhau.
o Đường sức của từ trường là đường cong khép kín.
o Tập hợp các đường sức từ trường → từ phổ.
o Người ta quy ước vẽ số đường sức lên 1 đơn vị diện tích tiết diện có giá trị = B.
I
co
ng
r
B
r r
B
∫ .dS = 0
(trường xoáy)
cu
u
(S )
du
on
g
th
an
8.4.2 Từ thông:
r
Thông lượng vectơ B gửi qua 1 diện tích dS
r
r r
r
B
dφB = B.dS = B.dS .cos α
dS
r
o dφ > 0 : B ñi ra
r
o dφ < 0 : B đi vào
8.4.3 Định lý Gauss đối với từ trường:
a/ Phát biểu:
r
Thông lượng vecto cảm ứng B gửi qua mặt kín S bất kỳ thì bằng 0.
b/ Công thức dạng tích phân, vi phân:
r r
B
∫ .dS = 0 ,
r
divB = 0
(S )
8.5 Định lý ampe (định lý dòng điện toàn phần)
r
8.5.1 Vectơ cường độ từ trường: H không phụ thuộc vào môi trường.
r
r
B
A
H=
m
μ .μ 0
r
8.5.2 Lưu số của vectơ cường độ từ trường H dọc đường cong kín (C) bất kỳ.
a/ Định nghóa:
r r
r r
r
H .dl = H .dl. cos H , dl ≠ 0 ⇒ H : trường xoáy
( )
∫
( )
C
∫
(
)
5
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TUÙ
CuuDuongThanCong.com
/>
6
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
8.5.3 Định lý Ampe:
r
a/ Phát biểu: Lưu số vectơ cường độ từ trường H dọc theo đường cong kín (C) bất kỳ (1 vòng)
thì bằng tổng đại số các cường độ dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi đường cong đó.
n
r r
H
d
l
=
.
∑ Ii
∫
i=
Cường độ dòng điện có giá trị (+) khi dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi đường cong
(C) có chiều theo chiều tiến của vặn nút chai và ngược lại; còn ở ngoài thì bằng 0.
r r
H
∫ .dl = I1 − I 2
I2
r r
H
VD2: ∫ .dl = 2 I 1 − I 2 − 2 I 3 + I 3
C
ng
I1
.c
om
I3
co
VD1:
I2
I3
I1
∫
r r
r r
rotH .dS = ∫ J .dS
(S )
th
r r r
i
j k
r
r r r r
∂ ∂ ∂
hay : rot H = ∇ × H = J với : rot H =
∂x ∂y ∂z
u
(S )
∫
(S)
g
(C )
r r
J .dS
du
on
∫
r r
H .dl =
an
b/ Công thức của định lý Ampe dạng tích phân và vi phân:
cu
Hx H y Hz
r
c/ p dụng định lý Ampe để tính H của cuộn dây hình xuyến tại M. Chọn C (0, r) có chiều
r
như hình vẽ:
r r
H
∫C H .dl = C∫ H .dl = H C∫ dl = H .2π .r
I
( )
( )
( )
M r
dl
∗R1 < r < R2 : H .2π .r = ∑ I i = + n.I ⇒ H n.I
2π .r
R
∗r < R1 : H .2π .r = 0 ⇒ H = 0
r
R
∗r > R2 : H .2π .r = 0 ⇒ H = 0
Cho r , R1 , R2 → ∞ ⇒ cuoän dây thẳng dài vô hạn
n
(số vòng dây/m) ⇒ H = n0 .I ⇒ từ trường đều (không phụ thuộc vào r)
n0 =
2π .r
6
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TUÙ
CuuDuongThanCong.com
/>
7
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
8.6 Lực từ (lực Ampe):
8.6.2 Aùp duïng:
I0
⊕r
x
an
μ.μ0 .I
.I 0.l0
⇒ F0 = ∫ dF0 = B.I 0 ∫ dl0 = B.I 0 .l0 =
2π .x
r
FO
l0
co
dF0 = I 0 dl0 .B.sin 900 = I 0 .dl0 .B
r
dFO
r
I 0 dl0
I
ng
r
r μ .μ0 .I
Dây đặt trong B của dây dẫn dài vô hạn: B =
2π .x
a/ Đoạn dây I0 ,l0 đặt song song cách dây I khoảng x:
r
r r
r
r
I 0 dl0 → B → dFO = I 0 dl0 × B
.c
om
r
r
8.6.1 Định nghóa: Một phần tử dòng điện I 0 .dl0 đặt trong từ trường B sẽ chịu 1 lực từ:
r
r r
r
r
* I 0 .dl0 → B → dFO = I 0 .dl0 × B
r
r
⎧ o Điểm đặt: tại I 0 .dl0
F
r
r ⎪⎪ o Phương: đường thẳng vuông góc mặt phẳng ( I .dl ,)
r
0
0
dF0 ⎨
B
⎪ o Chiều: quy tắc bàn tay trái
⎪⎩ o Độ lớn: dF = I .dl .B. sin α
0
0
0
I
r
r
r
* Nếu cả dây → B → FO = ∫ dFO
b/ Đoạn dây I0 ,l0 đặt vuông góc dây I khoảng x::
μ .μ 0 .I
.I 0 .dl0
dF0 =
2π .x
a + l0
dx μ .μ 0 .I .I 0 ⎛ a + l0 ⎞
ln⎜
=
⎟
2π
x
⎝ a ⎠
a
1
1
1
1
x G = ∫ dm.x =
dmg.x = ∫ dp.x =
dF0 .x
∫
m
mg
p
F0 ∫
a + l0
∫
a
B
μ .μ 0 .I
μ .μ 0 .I .I 0
1
.I 0 .dl0 .x =
.
.l0
μ .μ 0 .I .I 0 ⎛ a + l0 ⎞
2π .x
2π
ln⎜
⎟
2π
⎝ a ⎠
l0
=
⎛ a + l0 ⎞
ln⎜
⎟
⎝ a ⎠
r
B đều:
a/ Một đoạn dây thẳng:
r
r r
r
r
I 0 .dl0 → B → dF0 = I 0 .dl0 × B
⇒ F0 = ∫ I 0 dl0 .B = B.I 0 .l0
I
a
r
FO
I0
r
dFO
r
FO
r
dFO
u
1
F0
⊕r
cu
=
∫
du
on
⇒ F0 = ∫ dF0 =
μ .μ 0 .I .I 0
2π
g
th
B
r
I 0 dl0
l0
r
I 0 dl0
l0
⊕r
B
7
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TÚ
CuuDuongThanCong.com
I0
/>
8
Tóm tắt bài giảng Vật lý A1
x
b/ Một cung:
r
r
F0 = ∫ dF0
−α
F0 x = ∫ dF0 x = 0
r
B
α
ϕ
F0 y = ∫ dF0 .cos ϕ = ∫ I 0 .dl0 .B.cos ϕ
+α
F0 y = B.I 0 .R ∫ cos ϕ .dϕ = 2.B.I 0 .R.sin α
r
dFO
−α
F0 = 2.B.I 0 .R.sin α
.c
om
r
F0
y
r
8.7 Điện tích q chuyển động với vận tốc ϑ
r
Idl
r
Idl
r
B
r
FL
r
qϑ
r
B
r
FL
cu
u
du
on
g
th
an
co
( )
qϑ
ng
8.7.1 Định nghóa:
r
Điện tích q chuyển động với vận tốc ϑ được
r
coi tương đương như dòng điện Idl .
r
8.7.2 Từ trường gây ra bởi qϑ
r r
r
r
μ .μ0 qϑ × r
. 3
qϑ → M → Bq =
r
4π
r
q
ϑ
8.7.3 Lực Lorentz:
r
r r
r
r
q.ϑ → B → FL = qϑ × B
r r
FL = qϑ.B.sin(qϑ , B)
r
qϑ
r
8
ĐH Bách Khoa TP.HCM – Th.S TRẦN ANH TUÙ
CuuDuongThanCong.com
/>