Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (212.84 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG</b>
<b>TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG</b>
<b>ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC</b>
<b>2015 - 2016</b>
<b>Môn: Hoá học </b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút; </i>
<i>(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Mã đề thi 135</b>
<i>Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56,</i>
<i>Sn = 119, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.</i>
<b>Câu 1: Trường hợp nào dưới đây </b><i><b>khơng</b></i> có sự phù hợp giữa tên quặng và công thức hợp chất chính có
trong quặng?
<b>A. Manhetit chứa Fe3O4.</b> <b>B. Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O.</b>
<b>C. Boxit chứa Al2O3.2H2O</b> <b>D. Đôlômit chứa FeCO3</b>
<b>Câu 2: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2SO4 đặc và đun nóng với hiệu</b>
suất este hóa là 60% thu được a gam este. Giá trị của a là
<b>A. 5,28</b> <b>B. 8,8.</b> <b>C. 7,08.</b> <b>D. 6,336.</b>
<b>Câu 3: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là</b>
<b>A. 5,92 gam.</b> <b>B. 17,8 gam.</b> <b>C. 16,12 gam.</b> <b>D. 6,48 gam.</b>
<b>Câu 4: Hỗn hợp X gồm: Al, ZnO, Al(OH)3. X tan hoàn toàn trong</b>
<b>A. H2SO4 đặc, nguội, dư</b> <b>B. dd </b> KOH dư. <b>C. dd FeCl2 dư.</b> <b>D. HNO3 đặc, nguội</b>
<b>Câu 5: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin. Chất phản ứng được</b>
với thuốc thử AgNO3/NH3 là:
<b>A. (2).</b> <b>B. (2), (3), (4).</b> <b>C. (1), (3) .</b> <b>D. (1), (2).</b>
<b>Câu 6: Cho 9,6 gam Cu tan hồn tồn trong HNO3 lỗng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy</b>
nhất, ở đktc). Giá trị của V là
<b>A. 3,36.</b> <b>B. 6,72.</b> <b>C. 4,48.</b> <b>D. 2,24.</b>
<b>Câu 7: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2. X là</b>
<b>A. ankin hoặc ankadien.</b> <b>B. ankylbenzen.</b>
<b>C. ankan</b> <b>D. anken.</b>
<b>Câu 8: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là</b>
<b>A. K; Zn; Ag.</b> <b>B. Na; Ca; Al.</b> <b>C. Mg; Li; Cs.</b> <b>D. Cu; Ni; Fe.</b>
<b>Câu 9: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr. Kim loại có tính khử mạnh nhất là</b>
<b>A. Cu.</b> <b>B. Cr.</b> <b>C. Al.</b> <b>D. Zn</b>
<b>Câu 10: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2SO4 đặc thu được hỗn hợp khí và hơi</b>
<b>A. Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y. Để phân biệt X, Y có thể dùng hóa chất là</b>
<b>A. dung dịch HCl.</b> <b>B. dung dịch NaOH</b> <b>C. nước vôi trong</b> <b>D. dung dịch thuốc tím</b>
<b>Câu 11: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein; (4) peptit. Chất bị thủy phân trong cả hai</b>
<b>A. (1).</b> <b>B. (2), (3), (4).</b> <b>C. (3), (4).</b> <b>D. (2).</b>
<b>Câu 12: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br</b>2
trong nước. Giá trị của a là
<b>A. 0,02</b> . <b>B. 0,03.</b> <b>C. 0,05.</b> <b>D. 0,01.</b>
<b>Câu 13: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb. Kim loại dẫn điện tốt nhất là</b>
<b>A. Ag.</b> <b>B. Zn.</b> <b>C. Cu.</b> <b>D. Al.</b>
<b>Câu 14: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein. Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH</b>
vừa đủ thu được 3,81 gam muối. Công thức của X là
<b>A. H2N [CH2]2 COOH.</b> <b>B. H2N CH2 COOH.</b> <b>C. H2N [CH2]3 COOH.</b> <b>D. H2N CH(CH3) COOH.</b>
<b>Câu 15: Cho 9,2 gam Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc. Giá trị của V là</b>
<b>A. 3,36.</b> <b>B. 4,48.</b> <b>C. 8,96.</b> <b>D. 9,2.</b>
<b>Câu 16: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?</b>
<b>A. HNO3.</b> <b>B. FeCl3</b> <b>C. AgNO3.</b> <b>D. Mg(NO3)2</b>
<b>Câu 18: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là</b>
<b>A. Fe2(SO4)3 .</b> <b>B. NaCl.</b> <b>C. Fe(OH)2.</b> <b>D. Fe3O4</b>
<b>Câu 19: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là</b>
<b>A. CH3COCH3</b> <b>B. CH3CH2 CHO.</b> <b>C. CH3CH=CH2.</b> <b>D. CH3CH2 COOH.</b>
<b>Câu 20: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Thành phần của X là:</b>
<b>A. CrBr2 và Cr.</b> <b>B. CrBr3, Br2.</b> <b>C. CrBr3 và Cr.</b> <b>D. CrBr2 và CrBr3.</b>
<b>Câu 21: Biết cấu hình của Cr là: [Ar]3d</b>5<sub>4s</sub>1<sub>. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr là</sub>
<b>A. </b>
<b> 1 </b> <b>B. 24.</b> <b>C. 6.</b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 22: Trong các khẳng định sau:</b>
(1) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2.
(2) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2.
(3) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
(4) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic.
(5) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2.
Số khẳng định đúng là
<b>A. 5.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V). Khi tiếp xúc</b>
với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là
<b>A. 2.</b> <b>B. 1.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 24: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo. Thêm từ</b>
<b>A. Zn</b> <b>B. Fe.</b> <b>C. Cr.</b> <b>D. Mg.</b>
<b>Câu 25: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp X gồm: 16 gam Fe2O3 và 8 gam MgO nung nóng đến phản ứng</b>
hồn tồn thu được a gam chất rắn Y. Giá trị của a là
<b>A. 16.</b> <b>B. 11,2.</b> <b>C. 19,2.</b> <b>D. 20,8.</b>
<b>Câu 26: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?</b>
<b>A. CH2=CH OOC-CH3.</b> <b>B. CH2=CHC6H5.</b> <b>C. CH2=C (CH3)COOCH3.</b> <b>D. CH2=CH-Cl.</b>
<b>Câu 27: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO4 2M dư thu được 5,04 lít khí ở đktc. Giá trị của m là</b>
<b>A. 8,4.</b> <b>B. 12,6.</b> <b>C. 6,3.</b> <b>D. 5,04.</b>
<b>Câu 28: Xà phịng hóa hồn tồn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu</b>
được 0,96 gam ancol Y. Tên của X là
<b>A. etyl propionat.</b> <b>B. metyl propionat.</b> <b>C. metyl axetat.</b> <b>D. etyl axetat.</b>
<b>Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?</b>
<b>A. Cr2O3.</b> <b>B. CrO.</b> <b>C. Fe2O3.</b> <b>D. MgO.</b>
<b>Câu 30: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Mặt khác cho</b>
m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y. Hịa
tan hồn tồn Y vào HNO3 dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
<b>A. 23,9.</b> <b>B. 47,8.</b> <b>C. 16,1.</b> <b>D. 32,2</b>
<b>Câu 31: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?</b>
(1) HO-CH2 –CH2– OH (2) CH2=CH-CH2–OH 3) CH3–OH
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (5) CH3- CH(CH3)-CH2-OH (6) C6H11OH (1 vòng)
(7) CH4 (8) CH2=CH2 (9) CH2=CH-CH=CH2
(10) CH2=CH-CH3 (11) HCC-CH2-CH2-CH3 (12)CH2=C(CH3)-CH3
<b>A. (1), (3), (4)</b> <b>B. (3) với 5 và 8 với 10; 12</b> . <b>C. (8), (9), (10), (12).</b> <b>D. 8, 10, 11, 12.</b>
3
AgNO <b><sub>Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trong</sub></b>
thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vào
X thấy thốt ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất
rắn. Giá trị của t là
<b>A. 2,00.</b> <b>B. 1,00.</b> <b>C. 0,50.</b> <b>D. 0,25.</b>
<b>Câu 33: Trong các khẳng định sau:</b>
(2) Sục NH3 vào dung dịch AlCl3 có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa khơng tan trong NH3 dư.
(3) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3 và CuSO4 thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS.
(4) CrO3 tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch.
(5) Điều chế Cl2 trong phịng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2 sẽ tốt hơn KMnO4.
(6) Giống với Ag, Al tác dụng với O3 vừa đủ cũng phải giải phóng O2
Số khẳng định <i><b>không</b></i> đúng là
<b>A. 5.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 34: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam</b>
kết tủa. Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là
18,8475 gam. Giá trị của x là
<b>A. 0,12</b> <b>B. 0,09</b> <b>C. 0,1</b> <b>D. 0,06</b>
<b>Câu 35: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua</b>
bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết
tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 là
<b>A. 75%.</b> <b>B. 25%.</b> C. 60%. <b>D. 40%.</b>
<b>Câu 36: Chia m gam p-OH-CH2-C6H3(CHO)-OH-m thành 2 phần bằng nhau.</b>
Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn tồn thu được 448 ml khí ở đktc.
Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y.
Giá trị của m và a lần lượt là:
<b>A. 3,04 và 6,18</b> <b>B. 6,08 và 5,86</b> <b>C. 3,04 và 5,86</b> <b>D. 6,08 và 6,52</b>
<b>Câu 37: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hồn tồn thu được chất</b>
rắn A (chỉ có 2 muối). Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z. Chia Z
thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3/NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich B có
khối lượng giảm đi 21,4 gam.
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa x mol Ca(OH)2 thu được
dung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam.
Giá trị của x là
<b>A. 0,3750.</b> <b>B. 0,2156.</b> <b>C. 0,2400.</b> <b>D. 0,3360.</b>
<b>Câu 38: Trong phịng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:</b>
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
<b>A. Bình 2: đựng dung </b>
dich KMnO4 để phản ứng
tiếp với HCl lẫn với khí
Clo (do bay hơi).
<b>B. Bình 1: đựng </b>
H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước
<b>C. Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl cịn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.</b>
<b>D. Bình 1: đựng NaCl bão hịa để hấp thụ HCl cịn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.</b>
<b>Câu 39: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 bằng 116/7. X làm mất</b>
màu vừa đủ m gam nước brom 2%. Giá trị của m là
<b>A. 2400</b> . <b>B. 4800.</b> <b>C. 3200</b> <b>D. 5600.</b>
2 2 3 2
(1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, <b><sub>Câu 40: Cho q tím vào các dung dịch dưới đây : </sub></b>
2 2 2 2 2 2 2 2 2
(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH.
Những dung dịch nào làm q tím hóa đỏ :
<b>A. (1) và (5)</b> <b>B. (1) và (4)</b> C. (2) và (5) <b>D. (2)</b>
<b>Câu 41: Cho m gam phèn chua vào nước được dung dịch X. Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào X thu được</b>
42,75 gam kết tủa và dung dịch Y. Thêm tiếp 225 ml Ba(OH)2 1M vào Y lại thu thêm 61,005 gam kết tủa
Z. Nếu cho Z vào dung dịch H2SO4 2M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi. Giá trị của m là
<b>Câu 42: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp G gồm: Al, Cr2O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗn</b>
hợp X. Cho X vào dung dich NaOH dư thu được V lít khí và dung dich Y. Sục CO2 dư vào Y thu được
24,96 gam kết tủa. Cho X vào dung dich HCl lỗng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 V lít khí và dung dich Z.
Cho 1/10Z vào dung dich AgNO3 dư thu được a gam chất rắn. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện,
giá trị của a là
<b>A. 21,676.</b> <b>B. 13,776.</b> <b>C. 19,516.</b> <b>D. 21,027.</b>
<b>Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng:</b>
<sub>(1) C</sub><sub>5</sub><sub>H</sub><sub>6</sub><sub>O</sub><sub>4</sub><sub>(A) + NaOH X + Y + Z;</sub> <sub></sub><sub></sub><i>H</i>2,<sub></sub><i>t</i>0<sub></sub>
(4) Z X1
<sub>(2) Y + H</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub> F + Na</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub>;</sub> <sub>(5) X + H</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub> E + Na</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub>
<i>enzim</i>,30350<i>C</i> <sub>(3) glucozơ X</sub><sub>1</sub><sub> + T</sub> (6)E+2AgNO3+4NH3+H2O(NH4)2CO3
+2Ag+2NH4NO3
Biết Z có phản ứng tráng gương, F có cơng thức C2H4O3. Chất Y và Z có cơng thức lần lượt là:
<b>A. HO-CH2-CH2-COONa và HCHO</b> B. HO-CH2-COONa và CH3CHO
<b>C. HO-CH2-COONa và HCHO</b> <b>D. HO-CH2-CH2-COONa và CH3CHO</b>
<b>Câu 44: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,6</b>0<sub> (X). Lên men giấm</sub>
250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y. Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dung
dịch thu được chất rắn Z. Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon. Khối
lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml. Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tính
theo etanol (mol.l-1<sub>.s</sub>-1<sub>) lần lượt là:</sub>
<b>A. 60; 4,0.10</b>-3<sub> </sub> <b><sub>B. 60; 9,33.10</sub></b>-3<sub>.</sub> <b><sub>C. 21,6; 9,33.10</sub></b>-3<sub>.</sub> <b><sub>D. 21,6; 4,0.10</sub></b>-3<sub> .</sub>
<b>Câu 45: Chia m gam hỗn hợp G gồm 2 ancol đơn chức, liên tiếp X, Y (MX < MY) thành 2 phần bằng</b>
nhau.
Phần 1: đi qua H2SO4 đặc, đun nóng thu được a gam hỗn hợp Z gồm: 3 ete, các hidrocacbon không no,
H2O và 2 ancol chưa phản ứng. Chưng cất phân đoạn a gam Z thu được 11,76 gam 3 ete. Cho a gam Z
Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2 ở đktc.
Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vơi trong dư nhận thấy khối lượng của
bình hấp thụ tăng lên 166,8 gam. Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là
<b>A. 56%; 56% .</b> <b>B. 60%; 40%.</b> <b>C. 40%; 60%.</b> <b>D. 60%; 50%.</b>
<b>Câu 46: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng</b>
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của
alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm:
CO2, H2O và N2. Cho E hấp thụ hoàn tồn trong nước vơi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F
có khối lượng tăng lên 36,28 gam. Giá trị <i><b>gần đúng</b></i> của m là
<b>A. 40.</b> <b>B. 35.</b> <b>C. 45.</b> <b>D. 50.</b>
<b>Câu 47: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1</b>
nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH). Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N theo khối lượng. Thủy phân
m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị
của m là
<b>A. 159,25 gam</b> <b>B. 161 gam</b> <b>C. </b> 143,45 gam <b>D. 149 gam</b>
Câu 48: Hòa tan hết 15,12 gam hỗn hợp A gồm FeS2 và Fe3O4 trong dung dịch B chứa 0,08 mol HNO3
loãng và 0,27 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (đktc). Dung dịch X hoà tan
tối đa m gam bột Cu thấy có khí NO tiếp tục thốt ra, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa a gam
muối khan. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5<sub>. Giá trị của a là</sub>
<b>A. 45,04</b> <b>B. 38,48</b> <b>C. 45,35</b> <b>D. 38,79</b>
<b>Câu 49: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn</b>
giản nhất) tác dụng hồn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng
khơ. Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y cịn lại có khối lượng 22,2 gam. Đốt cháy toàn bộ Y
trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2 (ở đktc) và 4,5 gam
H2O. Cho X vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hồn tồn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về
khối lượng. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
<b>A. 1.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 4.</b>
Chia 2 lít dung dịch KOH bM thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hấp thụ vừa đủ a lít NO2. Phần 2, cho hấp
thụ SO2 đến khi thu được 1 lít dung dịch X chứa 2 chất tan KHSO3 và K2SO3.
Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 130,2 gam kết tủa.
Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO4 0,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổi
khí SO2 ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối. Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2
(ở đktc). Giá trị của m là
<b>A. 56,0.</b> <b>B. 67,2.</b> <b>C. 84,0.</b> <b>D. 44,8.</b>
--- HẾT
<b>---SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG</b>
<b>TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG</b>
<b>ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I I NĂM HỌC</b>
<b>2015 - 2016</b>
<b>Môn: Hoá học </b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút; </i>
<i>(Đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Mã đề thi 213</b>
<i>Cho nguyên tử khối: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56,</i>
<i>Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.</i>
<b>Câu 1: Chất X tác dụng với nước brom theo tỉ lệ mol tối đa là 1:2. X là</b>
<b>A. 9,2.</b> <b>B. 4,48.</b> <b>C. 3,36.</b> <b>D. 8,96.</b>
<b>Câu 3: Trong các chất sau: (1) axetilen; (2) anđehit axetic; (3) but-2-in; (4) anilin. Chất phản ứng được</b>
với thuốc thử AgNO3/NH3 là:
<b>A. (2).</b> <b>B. (2), (3), (4).</b> <b>C. (1), (2).</b> <b>D. (1), (3) .</b>
<b>Câu 4: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Zn, Sn; Pb. Kim loại dẫn điện tốt nhất là</b>
<b>A. Ag.</b> <b>B. Al.</b> <b>C. Zn.</b> <b>D. Cu.</b>
<b>Câu 5: Trong các khẳng định sau:</b>
(6) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2.
(7) Propan -1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2.
(8) Vinyl axetilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
(9) Metyl fomat có nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic và thấp hơn cả ancol propylic.
(10) Đốt cháy axit glutamic (Glu) sinh ra N2.
Số khẳng định đúng là
<b>A. 5.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO4 2M dư thu được 5,04 lít khí ở đktc. Giá trị của m là</b>
<b>A. 12,6.</b> <b>B. 6,3.</b> <b>C. 8,4.</b> <b>D. 5,04.</b>
<b>Câu 7: Cho các hợp kim sau: Al-Fe (I); Zn-Fe (II); Gang (III); Sn-Fe (IV); Cr-Fe (V). Khi tiếp xúc</b>
với dung dịch chất điện li, số hợp kim Fe bị ăn mòn sau là
<b>A. 4.</b> <b>B. 1.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 8: Trong thí nghiệm than hóa đường saccarozơ bằng H2SO4 đặc thu được hỗn hợp khí và hơi A.</b>
Ngưng tụ hơi nước thu được hỗn hợp hai khí là: X, Y. Để phân biệt X, Y có thể dùng hóa chất là
<b>A. dung dịch NaOH</b> <b>B. dung dịch HCl.</b> <b>C. nước vôi trong</b> <b>D. dung dịch thuốc tím</b>
<b>Câu 9: Hỗn hợp X gồm: Al, ZnO, Al(OH)3. X tan hoàn toàn trong</b>
<b>A. HNO3 đặc, nguội</b> <b>B. dd </b> KOH dư. <b>C. dd FeCl2 dư.</b> <b>D. H2SO4 đặc, nguội, dư</b>
<b>Câu 10: Trường hợp nào dưới đây </b><i><b>khơng</b></i> có sự phù hợp giữa tên quặng và cơng thức hợp chất chính có
trong quặng?
<b>A. Manhetit chứa Fe3O4.</b> <b>B. Boxit chứa Al2O3.2H2O</b>
<b>C. Thạch cao sống chứa CaSO4.2H2O.</b> <b>D. Đôlômit chứa FeCO3</b>
<b>A. HNO3.</b> <b>B. Mg(NO3)2</b> <b>C. AgNO3.</b> <b>D. FeCl3</b>
<b>Câu 12: Amino axit X được sinh ra từ thủy phân protein. Cho 2,67 gam X phản ứng với dung dịch KOH</b>
vừa đủ thu được 3,81 gam muối. Công thức của X là
<b>A. H2N [CH2]2 COOH.</b> <b>B. H2N CH2 COOH.</b> <b>C. H2N [CH2]3 COOH.</b> <b>D. H2N CH(CH3) COOH.</b>
<b>Câu 13: Trong các chất sau: (1) tinh bột; (2) lipit; (3) protein</b> ; (4) peptit. Chất bị thủy phân trong cả
hai môi trường axit và bazơ là:
<b>A. (3), (4).</b> <b>B. (2), (3), (4).</b> <b>C. (1).</b> <b>D. (2).</b>
<b>Câu 14: Cho hỗn hợp G gồm: 0,02 mol glucozơ và 0,03 mol fructozơ làm mất màu vừa đủ a mol Br</b>2
trong nước. Giá trị của a là
<b>A. 0,03.</b> <b>B. 0,01.</b> <b>C. 0,02</b> . <b>D. 0,05.</b>
<b>Câu 15: Propylamin ứng với công thức nào sau đây?</b>
<b>A. (CH3)3N.</b> <b>B. CH3CH2CH2NH2.</b> <b>C. CH3CHNH2CH3.</b> <b>D. CH3CH2NHCH3.</b>
<b>Câu 16: Cho 7,2 gam axit axetic vào bình đựng 4,6 gam etanol có mặt H2SO4 đặc và đun nóng với hiệu</b>
suất este hóa là 60% thu được a gam este. Giá trị của a là
<b>A. 5,28</b> <b>B. 6,336.</b> <b>C. 7,08.</b> <b>D. 8,8.</b>
<b>Câu 17: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là</b>
<b>A. Fe2(SO4)3 .</b> <b>B. NaCl.</b> <b>C. Fe(OH)2.</b> <b>D. Fe3O4</b>
<b>Câu 18: Đốt Cr dư trong hơi Brom thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Thành phần của X là:</b>
<b>A. CrBr2 và CrBr3.</b> <b>B. CrBr3 và Cr.</b> <b>C. CrBr2 và Cr.</b> <b>D. CrBr3, Br2.</b>
<b>Câu 19: Cho 9,6 gam Cu tan hồn tồn trong HNO3 lỗng, dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy</b>
nhất, ở đktc). Giá trị của V là
<b>A. 2,24.</b> <b>B. 3,36.</b> <b>C. 4,48.</b> <b>D. 6,72.</b>
<b>A. 1</b> <b>B. 24.</b> <b>C. 6.</b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 21: 0,02 mol tripanmitin có khối lượng là</b>
<b>A. 16,12 gam.</b> <b>B. 5,92 gam.</b> <b>C. 17,8 gam.</b> <b>D. 6,48 gam.</b>
<b>Câu 22: Cho CuO nung nóng vào dung dịch propan-1-ol thu được sản phẩm là</b>
<b>A. CH3COCH3</b> <b>B. CH3CH2 COOH.</b> <b>C. CH3CH=CH2.</b> <b>D. CH3CH2 CHO.</b>
<b>Câu 23: Cho NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II thu được kết tủa keo. Thêm từ</b>
từ NaOH vào và lắc lại thấy kết tủa tan ra đến khi thu được dung dịch trong suốt. M là
<b>A. Zn</b> <b>B. Fe.</b> <b>C. Cr.</b> <b>D. Mg.</b>
<b>Câu 24: Cho CO dư đi từ từ qua hỗn hợp X gồm: 16 gam Fe2O3 và 8 gam MgO nung nóng đến phản ứng</b>
hồn tồn thu được a gam chất rắn Y. Giá trị của a là
<b>A. 16.</b> <b>B. 11,2.</b> <b>C. 19,2.</b> <b>D. 20,8.</b>
<b>Câu 25: Thủy tinh hữu cơ (PMM) là sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?</b>
<b>A. CH2=CH OOC-CH3.</b> <b>B. CH2=CHC6H5.</b> <b>C. CH2=C (CH3)COOCH3.</b> <b>D. CH2=CH-Cl.</b>
<b>Câu 26: Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Al, Fe, Cr. Kim loại có tính khử mạnh nhất là</b>
<b>A. Cr.</b> <b>B. Zn</b> <b>C. Al.</b> <b>D. Cu.</b>
<b>Câu 27: Xà phịng hóa hồn tồn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu</b>
được 0,96 gam ancol Y. Tên của X là
<b>A. etyl propionat.</b> <b>B. metyl propionat.</b> <b>C. metyl axetat.</b> <b>D. etyl axetat.</b>
<b>Câu 28: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Mặt khác cho</b>
m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y. Hịa
tan hồn tồn Y vào HNO3 dư thu được 3,36 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
<b>A. 23,9.</b> <b>B. 47,8.</b> <b>C. 16,1.</b> <b>D. 32,2</b>
<b>Câu 29: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?</b>
<b>A. Cr2O3.</b> <b>B. CrO.</b> <b>C. Fe2O3.</b> <b>D. MgO.</b>
<b>Câu 30: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là</b>
<b>A. K; Zn; Ag.</b> <b>B. Na; Ca; Al.</b> <b>C. Mg; Li; Cs.</b> <b>D. Cu; Ni; Fe.</b>
<b>Câu 31: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua</b>
bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết
tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 là
<b>A. 25%.</b> B. 60%. <b>C. 75%.</b> <b>D. 40%.</b>
3
AgNO <b><sub>Câu 32: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch 1M với cường độ dòng điện 2,68 A, trong</sub></b>
thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vào
X thấy thốt ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất
rắn. Giá trị của t là
<b>A. 0,50.</b> <b>B. 1,00.</b> <b>C. 2,00.</b> <b>D. 0,25.</b>
<b>Câu 33: Chia m gam p-OH-CH2-C6H3(CHO)-OH-m thành 2 phần bằng nhau.</b>
Phần 1: Cho tác dụng với Na dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 448 ml khí ở đktc.
Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam sản phẩm hữu cơ Y.
Giá trị của m và a lần lượt là:
<b>A. 3,04 và 6,18</b> <b>B. 6,08 và 5,86</b> <b>C. 3,04 và 5,86</b> <b>D. 6,08 và 6,52</b>
<b>Câu 34: Trong các khẳng định sau:</b>
(7) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2 thu được Cu
(8) Sục NH3 vào dung dịch AlCl3 có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa khơng tan trong NH3 dư.
(9) Sục H2S dư vào dung dịch X gồm: FeCl3 và CuSO4 thu được chất rắn Y gồm: FeS và CuS.
(10) CrO3 tác dụng với nước thu được hai axit chỉ tồn tại trong dung dịch.
(11) Điều chế Cl2 trong phịng thí nghiệm, cho HCl tác dụng với MnO2 sẽ tốt hơn KMnO4.
(12)Giống với Ag, Al tác dụng với O3 vừa đủ cũng phải giải phóng O2
Số khẳng định <i><b>không</b></i> đúng là
<b>A. 3.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 35: Crackinh 23,2 gam butan đến khi thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 bằng 116/7. X làm mất</b>
màu vừa đủ m gam nước brom 2%. Giá trị của m là
<b>Câu 36: Nung m gam hỗn hợp G gồm: Ca, Al, C trong bình kín đến phản ứng hồn tồn thu được chất</b>
rắn A (chỉ có 2 muối). Cho A vào nước thu được dung dịch X; 15,6 gam chất rắn Y và khí Z. Chia Z
thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Lội từ từ vào dung dich AgNO3/NH3 (dư) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dich B có
khối lượng giảm đi 21,4 gam.
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn và cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dich chứa x mol Ca(OH)2 thu được
dung dich C có khối lượng giảm đi 3,9 gam.
Giá trị của x là
<b>A. 0,3750.</b> <b>B. 0,2156.</b> <b>C. 0,2400.</b> <b>D. 0,3360.</b>
<b>Câu 37: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?</b>
(1) HO-CH2 –CH2– OH (2) CH2=CH-CH2–OH 3) CH3–OH
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (5) CH3- CH(CH3)-CH2-OH (6) C6H11OH (1 vòng)
(7) CH4 (8) CH2=CH2 (9) CH2=CH-CH=CH2
(10) CH2=CH-CH3 (11) HCC-CH2-CH2-CH3 (12)CH2=C(CH3)-CH3
<b>A. (8), (9), (10), (12).</b> <b>B. (1), (3), (4)</b> <b>C. (3) với 5 và 8 với 10; 12</b> . <b>D. 8, 10, 11, 12.</b>
<b>Câu 38: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam</b>
kết tủa. Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là
18,8475 gam. Giá trị của x là
<b>A. 0,12</b> <b>B. 0,1</b> <b>C. 0,06</b> <b>D. 0,09</b>
<b>Câu 39: Trong phịng thí nghiệm, điều chế clo tinh khiết theo hình vẽ sau:</b>
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
<b>A. Bình 2: đựng dung </b>
dich KMnO4 để phản ứng
tiếp với HCl lẫn với khí
Clo (do bay hơi).
<b>B. Bình 1: đựng </b>
H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước
<b>C. Bình 1: đựng nước để hấp thụ HCl cịn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.</b>
<b>D. Bình 1: đựng NaCl bão hịa để hấp thụ HCl cịn bình 2 đựng H2SO4 đặc để hấp thụ hơi nước.</b>
2 2 3 2
(1) NH -CH -COOH, (2) ClH N-CH -COOH, <b><sub>Câu 40: Cho q tím vào các dung dịch dưới đây : </sub></b>
2 2 2 2 2 2 2 2 2
(3) NH -CH -COONa, (4) NH -CH -CH -CH(NH )-COOH, (5) HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH.
Những dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ :
<b>A. (1) và (5)</b> <b>B. (1) và (4)</b> C. (2) và (5) <b>D. (2)</b>
<b>Câu 41: Cho m gam phèn chua vào nước được dung dịch X. Nhỏ 150 ml Ba(OH)2 1M vào X thu được</b>
42,75 gam kết tủa và dung dịch Y. Thêm tiếp 225 ml Ba(OH)2 1M vào Y lại thu thêm 61,005 gam kết tủa
Z. Nếu cho Z vào dung dịch H2SO4 2M vẫn thấy khối lượng kết tủa giảm đi. Giá trị của m là
<b>A. 47,4</b> <b>B. 94,8</b> <b>C. 53,325</b> <b>D. 113,76</b>
<b>Câu 42: Chia m gam hỗn hợp G gồm 2 ancol đơn chức, liên tiếp X, Y (MX < MY) thành 2 phần bằng</b>
nhau.
Phần 1: đi qua H2SO4 đặc, đun nóng thu được a gam hỗn hợp Z gồm: 3 ete, các hidrocacbon không no,
H2O và 2 ancol chưa phản ứng. Chưng cất phân đoạn a gam Z thu được 11,76 gam 3 ete. Cho a gam Z
vào bình đựng Na dư thu được 4,032 lít H2 ở đktc.
Phần 2: tác dụng với hỗn hợp Na, K dư thu được 5,6 lít H2 ở đktc.
Đốt cháy hoàn toàn m gam G và cho sản phẩm lội qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng của
bình hấp thụ tăng lên 166,8 gam. Hiệu suất ete hóa của X, Y lần lượt là
<b>A. 60%; 50%.</b> <b>B. 60%; 40%.</b> <b>C. 40%; 60%.</b> <b>D. 56%; 56% .</b>
<b>Câu 43: Cho m gam một viên bi sắt hình cầu vào dung dịch HNO3 đặc đến khi phản ứng hồn tồn nhận thấy</b>
thể tích viên bi giảm đi một nửa đồng thời thu đươc a lít NO2 (ở đktc).
Chia 2 lít dung dịch KOH bM thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hấp thụ vừa đủ a lít NO2. Phần 2, cho hấp
thụ SO2 đến khi thu được 1 lít dung dịch X chứa 2 chất tan KHSO3 và K2SO3.
Tiếp tục chia X thành 2 phần bằng nhau:
Cho từ từ từng giọt đến hết phần 2 vào 500 ml dung dịch H2SO4 0,5M, đồng thời đun nóng nhẹ để đuổi
khí SO2 ra khỏi dung dịch nhưng không làm phân hủy các muối. Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2
<b>A. 84,0.</b> <b>B. 67,2.</b> <b>C. 56,0.</b> <b>D. 44,8.</b>
<b>Câu 44: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp G gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng</b>
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của
alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm:
CO2, H2O và N2. Cho E hấp thụ hồn tồn trong nước vơi trong thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F
có khối lượng tăng lên 36,28 gam. Giá trị <i><b>gần đúng</b></i> của m là
<b>A. 45.</b> <b>B. 40.</b> <b>C. 50.</b> <b>D. 35.</b>
<b>Câu 45: Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp G gồm: Al, Cr2O3 đến phản ứng hoàn toàn, trộn đều thu đươc hỗn</b>
hợp X. Cho X vào dung dich NaOH dư thu được V lít khí và dung dich Y. Sục CO2 dư vào Y thu được
24,96 gam kết tủa. Cho X vào dung dich HCl lỗng, nóng, vừa đủ thu được 19/9 V lít khí và dung dich Z.
Cho 1/10 Z vào dung dich AgNO3 dư thu được a gam chất rắn. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện,
giá trị của a là
<b>A. 21,027.</b> <b>B. 19,516.</b> <b>C. 13,776.</b> <b>D. 21,676.</b>
<b>Câu 46: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa 1 nhóm</b>
–NH2 và 1 nhóm –COOH). Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N theo khối lượng. Thủy phân m gam X
trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là
<b>A. 159,25 gam</b> <b>B. 161 gam</b> <b>C. </b> 143,45 gam <b>D. 149 gam</b>
<b>Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:</b>
<sub>(1) C</sub><sub>5</sub><sub>H</sub><sub>6</sub><sub>O</sub><sub>4</sub><sub> (A) + NaOH X + Y + Z;</sub> <sub></sub><sub></sub><i>H</i>2<sub></sub>,<i>t</i>0<sub></sub>
(4) Z X1
<sub>(2) Y + H</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub> F + Na</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub>;</sub> <sub>(5) X + H</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><sub> E + Na</sub><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub>
<i>enzim</i>,30350<i>C</i> <sub>(3) glucozơ X</sub><sub>1</sub><sub> + T</sub> (6)E+2AgNO3+4NH3+H2O(NH4)2CO3 +2Ag+2NH4NO3
Biết Z có phản ứng tráng gương, F có cơng thức C2H4O3. Chất Y và Z có cơng thức lần lượt là:
A. HO-CH2-COONa và CH3CHO <b>B. HO-CH2-CH2-COONa và HCHO</b>
<b>C. HO-CH2-CH2-COONa và CH3CHO</b> <b>D. HO-CH2-COONa và HCHO</b>
<b>Câu 48: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn</b>
giản nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó chưng
khơ. Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y cịn lại có khối lượng 22,2 gam. Đốt cháy toàn bộ Y
trong oxi dư tới khi phản ứng hồn tồn, thu được 15,9 gam Na2CO3; 12,32 lít CO2 (ở đktc) và 4,5 gam
H2O. Cho X vào nước brom vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về
khối lượng. Số cơng thức cấu tạo phù hợp của X là
<b>A. 4.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 3.</b>
Câu 49: Hòa tan hết 15,12 gam hỗn hợp A gồm FeS2 và Fe3O4 trong dung dịch B chứa 0,08 mol HNO3
<b>A. 45,04</b> <b>B. 38,48</b> <b>C. 45,35</b> <b>D. 38,79</b>
<b>Câu 50: Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 60% thu được 500ml rượu 4,6</b>0<sub> (X). Lên men giấm</sub>
250 ml X sau thời gian 2 phút 30 giây thu được dung dịch Y. Cho 350ml NaOH 1M vào Y, cô cạn dung
dịch thu được chất rắn Z. Nung Z với CaO đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,4 gam hidrocacbon. Khối
lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml. Giá trị của m và tốc độ trung bình của phản ứng lên men giấm tính
theo etanol (mol.l-1<sub>.s</sub>-1<sub>) lần lượt là:</sub>
ĐÁP ÁN TT THPTQG LẦN 2- THÁNG 4- MƠN HĨA THPT ĐỒN THƯỢNG NĂM
2016
M
Đ
C
H
Đ
A
M
Đ
C
H
Đ
A
M
Đ
C
H
5 1 D 213 1 D 358 1 C 486 1 D 567 1 C 640 1 A
13
5 2 A 213 2 B 358 2 A 486 2 C 567 2 D 640 2 D
13
5 3 C
21
3 3 C
35
8 3 A
48
6 3 B
56
7 3 A
64
0 3 C
13
5 4 B
21
3 4 D
35
8 4 C
48
6 4 C
56
7 4 D
64
0 4 A
13
5 5 D
21
3 5 C
35
8 5 B
48
6 5 B
56
7 5 A
64
0 5 A
13
5 6 D
21
3 6 A
35
8 6 C
48
6 6 A
56
7 6 A
64
0 6 A
13
5 7 A 213 7 C 358 7 C 486 7 D 567 7 D 640 7 C
13
5 8 D 213 8 D 358 8 B 486 8 A 567 8 D 640 8 D
13
5 9 C
21
3 9 B
35
8 9 D
48
6 9 D
56
7 9 C
64
0 9 C
13
5 10 D
21
3 10 D
35
8 10 B
48
6 10 B
56
7 10 C
64
0 10 B
13
5 11 B
21
3 11 B
8 11 D
48
6 11 C
56
7 11 D
64
13
5 12 A
21
3 12 D
35
8 12 C
48
6 12 D
56
7 12 D
64
0 12 C
13
5 13 C
21
3 13 B
35
8 13 A
48
6 13 C
56
7 13 B
64
0 13 B
13
5 14 D
21
3 14 C
35
8 14 A
48
6 14 C
56
7 14 C
64
0 14 B
13
5 15 B
21
3 15 B
35
8 15 A
48
6 15 C
56
7 15 A
64
0 15 C
13
5 16 B 213 16 A 358 16 D 486 16 B 567 16 C 640 16 A
13
5 17 D 213 17 D 358 17 D 486 17 D 567 17 C 640 17 B
13
5 18 D
21
3 18 B
35
8 18 D
48
6 18 C
56
7 18 A
64
0 18 D
13
5 19 B
21
3 19 A
35
8 19 A
48
6 19 A
56
7 19 D
64
0 19 B
13
5 20 C
21
3 20 A
35
8 20 B
48
6 20 D
56
7 20 B
64
0 20 B
13
5 21 A
21
3 21 A
35
8 21 D
48
6 21 B
56
7 21 A
64
0 21 C
13
5 22 B 213 22 D 358 22 A 486 22 A 567 22 C 640 22 C
13
5 23 C 213 23 A 358 23 B 486 23 B 567 23 C 640 23 D
13
5 24 A
21
3 24 C
35
8 24 B
48
6 24 A
56
7 24 D
64
0 24 B
13
5 25 C
21
3 25 C
35
8 25 C
48
6 25 D
56
7 25 B
64
0 25 C
13
5 26 C
21
3 26 C
35
8 26 D
48
6 26 D
56
7 26 A
64
0 26 B
13
5 27 B
21
3 27 B
35
8 27 C
48
6 27 A
56
7 27 B
64
0 27 D
13
5 28 B
21
3 28 C
35
8 28 D
48
6 28 C
56
7 28 D
64
0 28 B
13
5 29 A 213 29 A 358 29 A 486 29 B 567 29 B 640 29 A
13
5 30 C 213 30 D 358 30 C 486 30 A 567 30 D 640 30 D
13
5 31 B
21
3 31 B
35
8 31 C
48
6 31 C
56
7 31 C
64
0 31 D
13
5 32 B
21
3 32 B
35
8 32 D
48
6 32 A
56
7 32 B
64
0 32 A
13
5 33 B
21
3 33 D
35
8 33 A
48
6 33 C
56
7 33 A
64
0 33 C
13
5 34 B
21
3 34 A
35
8 34 C
48
6 34 B
56
7 34 A
64
0 34 C
13
5 35 C
21
3 35 A
35
8 35 B
48
6 35 B
56
7 35 B
64
0 35 A
13
5 36 D 213 36 A 358 36 A 486 36 C 567 36 A 640 36 A
13
5 37 A 213 37 C 358 37 C 486 37 D 567 37 C 640 37 B
13
5 38 D
21
3 38 D
35
8 38 C
48
6 38 C
56
7 38 A
64
0 38 B
13
5 39 A
21
3 39 D
35
8 39 B
48
6 39 D
56
7 39 D
64
13
5 40 C
21
3 40 C
35
8 40 D
48
6 40 A
56
7 40 D
64
0 40 C
13
5 41 A
21
3 41 D
35
8 41 C
48
6 41 D
56
7 41 A
64
0 41 B
13
5 42 A
21
3 42 A
35
8 42 C
48
6 42 A
56
7 42 A
64
0 42 A
13
5 43 B
21
3 43 A
35
8 43 A
48
6 43 D
56
7 43 D
64
0 43 D
13
5 44 A 213 44 D 358 44 A 486 44 D 567 44 D 640 44 C
13
5 45 D 213 45 D 358 45 D 486 45 C 567 45 D 640 45 D
13
5 46 B
21
3 46 C
35
8 46 D
48
6 46 A
56
7 46 D
64
0 46 D
13
5 47 C
21
3 47 A
35
8 47 A
48
6 47 D
56
7 47 A
64
0 47 B
13
5 48 C
21
3 48 B
35
8 48 D
48
6 48 B
56
7 48 B
64
0 48 A
13
5 49 C
21
3 49 C
35
8 49 A
48
6 49 A
56
7 49 B
64
0 49 D
13
5 50 C
21
3 50 D
35
8 50 B
48
6 50 C
56
7 50 A
64