Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề Kiểm tra 45 phút môn Địa lý lớp 10 HK II Năm học 2015-2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.33 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH


<b>ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016</b>



<b> MÔN: ĐỊA LÝ KHỐI: 10 CHƯƠNG TRÌNH: CƠ BẢN HỆ: PT</b>
<b>Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề)</b>


<b>ĐỀ :</b>


<b>Câu 1(3,5đ): </b>Hãy so sánh đặc điểm khác nhau của sản xuất công nghiệp và nông
nghiệp.


<b>Câu 2(2,0đ):</b> Trình bày đặc điểm ngành cơng nghiệp thực phẩm. Vì sao công nghiệp
dệt – may là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?


<b>Câu 3(2,0đ): </b>Nêu đặc điểm của hình thức trung tâm cơng nghiệp. Ở Việt Nam có trung
tâm cơng nghiệp khơng? Nếu có hãy kể tên.


<b>Câu 4(2,5đ): Sản lượng than và dầu mỏ trên thế giới thời kì 1970-2003</b>


(Đơn vị: triệu tấn)
Năm


Sản phẩm 1970 1990 2003


Than 2936 3387 5300


Dầu mỏ 2336 3331 3904


a/ Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình khai thác than và dầu mỏ của thế giới thời kì


1970 - 2003.


b/ Nhận xét.


Duyệt của tổ chuyên môn <b> </b>Giáo viên
Nguyễn Thị Thúy An


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH


<b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b>



<b>KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016</b>



<b>MÔN: ĐỊA LÝ KHỐI: 10 CHƯƠNG TRÌNH: CƠ BẢN HỆ:PT</b>
<b>Câu 1: Hãy so sánh đặc điểm khác nhau của sản xuất công nghiệp và nông</b>
<b>nghiệp.</b>


Công nghiệp Nông nghiệp


<b>- </b>Sản xuất công nghiệp bao gồm 2
giai đoạn


- Sản xuất theo trình tự nhất định, tuân thủ
qui luật sinh học và tự nhiên của sinh vật
- Sản xuất mang tính tập trung cao độ - Sản xuất mang tính phân tán trong khơng


gian
- Đất là mặt bằng xây dựng, tư liệu



sản xuất là máy móc, thiết bị kĩ thuật.


- Đất là tư liệu sản xuất khơng thể thay thế
được


- Khơng có tính mùa vụ, tiến hành sản


xuất quanh năm - Sản xuất mang tính mùa vụ
- Ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên,


ổn định hơn - Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên, thiếu ổn định
- Vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng lớn,


cơng nghệ và trình độ lao động cao


- Vốn đầu tư ít, cơng nghệ và trình độ lao
động đơn giản.


- Đối tượng lao động đa phần là vật


thể khơng sống (như khống sản…) - Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật ni.


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ



<b>Câu 2:Trình bày đặc điểm ngành cơng nghiệp thực phẩm:</b>


- Nguyên liệu chủ yếu là sản phẩm của ngành trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
- Sản phẩm rất phong phú và đa dạng.


- Các nước phát triển tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.


- Ở các nước đang phát triển, ngành này đóng vai trị chủ đạo trong cơ cấu và giá trị sản
xuất công nghiệp.


<b>*Vì sao cơng nghiệp dệt – may là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp</b>
<b>sản xuất hàng tiêu dùng?</b>


- Vì ngành này giải quyết nhu cầu về may mặc, thúc đẩy nơng nghiệp và cơng nghiệp
hóa chất phát triển, tạo nhiều việc làm cho lao động.


0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ


1.0đ


<b>Câu 3: Nêu đặc điểm của hình thức trung tâm cơng nghiệp. Ở Việt Nam có trung</b>
<b>tâm cơng nghiệp khơng? Nếu có hãy kể tên.</b>


- Gắn với đơ thị vừa và lớn, có vị trí thuận lợi.


- Bao gồm khu cơng nghiệp, điểm cơng nghiệp và nhiều xí nghiệp cơng nghiệp có mối
liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.



- Có các xí nghiệp nịng cốt (hay hạt nhân).
- Có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ.


 <b>Ở Việt Nam có trung tâm cơng nghiệp khơng? Nếu có hãy kể tên.</b>


<b>-</b> Có.


- Trung tâm cơng nghiệp: TP.HCM, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Hải Phòng…..


0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.5đ
0.5đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>giới thời kì 1970-2003:</b>


- Đúng, chính xác và thẩm mĩ.
- Thiếu tên biểu đồ.


- Thiếu số liệu trên đầu cột
- Thiếu các đại lượng đơn vị.
- Thiếu chú giải


- Trục tung sai không chấm điểm biểu đồ.


 <b>Nhận xét:</b>



-Sản lượng khai thác than của thế giới liên tục tăng: từ 2936 triệu tấn(năm 1970) tăng
lên 5300 triệu tấn (năm 2003).


- Sản lượng khai thác dầu mỏ của thế giới liên tục tăng: từ 2336 triệu tấn(năm 1970)
tăng lên 3904 triệu tấn (năm 2003).


- Thiếu dẫn chứng số liệu ở mỗi sản phẩm công nghiệp


1.5đ
-0.25đ
-0.25đ
-0.25đ
-0.25đ
0.5đ
0.5đ
-0.25đ
Duyệt của tổ chuyên môn <b> </b>Giáo viên


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

SỞ GD VÀ ĐT LONG AN


TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH


<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ II</b>



<b>NĂM HỌC 2015 - 2016</b>



<b> MƠN: ĐỊA LÍ KHỐI: 10 CHƯƠNG TRÌNH: CƠ BẢN HỆ:PT</b>





<b>Chủ đề Mức độ</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thơng hiểu</b> <b>Vận dụng </b>


<b>Địa lí cơng</b>
<b>nghiệp</b>


<b>………..</b>
<b>100%TSĐ;</b>
<b>10,0 điểm</b>
<b>Số câu: 4 câu</b>


Trình bày đặc điểm ngành
cơng nghiệp thực phẩm.


<b>………</b>
<b>Số điểm: 1.0đ</b>


<b>Số câu:0.5 </b>


Nêu đặc điểm của hình
thức trung tâm công nghiệp


<b>………</b>
<b>TSĐ: 1.0đ</b>


<b>Số câu: 0.5</b>


Hãy so sánh đặc điểm
khác nhau của sản xuất
công nghiệp và nông
nghiệp.



<b>………</b>
<b>Số điểm: 3.5đ</b>


<b>Số câu: 1</b>


Vì sao cơng nghiệp dệt –
may là ngành chủ đạo và
quan trọng của công
nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng?


<b>………</b>
<b>Số điểm: 1.0đ</b>


<b>Số câu: 0.5</b>


Ở Việt Nam có
trung tâm cơng
nghiệp khơng?
Nếu có hãy kể
tên.


<b>……….</b>
<b>TSĐ: 1.0đ</b>


<b>Số câu:0.5 </b>


Vẽ biểu đồ và
nhận xét.



<b>……….</b>
<b>TSĐ: 2.5đ</b>


<b>Số câu: 1</b>


<b>Năng lực</b> - Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sáng tạo.


- Vẽ biểu đồ, nhận xét.


<b>Tổng số điểm: </b>
<b>10điểm</b>


<b>Tỉ lệ: 100%</b>
<b>Tổng số câu: </b>
<b>04 câu</b>


<b>2,0 điểm</b>


20% tổng số điểm
Số câu: 1


<b>4,5 điểm</b>


45% tổng số điểm
Số câu: 1.5


<b>3,5 điểm</b>



35% tổng số điểm
Số câu: 1.5


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

×