Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

DE KTDK TOAN - T.VIET CKI - LOP 2 - NH10 -11*

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (313.01 KB, 5 trang )

PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG
PHIẾU KTĐK CUỐI HKI – NH : 2010 -2011
MÔN:Tiếng Việt 2 (Bài kiểm tra viết ) – Thời gian : 40 phút.*
***…..***
HỌ TÊN :...........................................
LỚP:…………………
ĐIỂM
NHẬN XÉT & CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA
PHHS

A.Chính tả ( Nghe - viết ) :( 5 điểm )
Bài viết : Trâu ơi !
( TV2 – Tập 1 – Trang 136 )
T ựa :………………………………………………….
B. Tập làm văn : ( 5 điểm )
Em hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 4 đến 5 câu ) kể về gia đình em dựa vào những câu hỏi
gợi ý sau :
a. Gia đình em gồm có mấy người ? Đó là những ai ?
b. Những người trong gia đình em ra sao?
c. Tình cảm của em đối với những người trong gia đình mình như thế nào?
• Cách đánh giá cho điểm :
1. Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , đạt tốc độ viết (khoảng 40 chữ /15 phút ) ,
trình bày sạch sẽ đạt 5 điểm. (Mỗi lỗi sai trừ 0,5 điểm ; chữ viết không rõ ràng ,sai về độ cao,khoảng
cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn…bò trừ 1 điểm toàn bài ) .
- Thời gian viết khoảng 15 phút .
2.TLV đảm bảo các yêu cầu sau đạt 5 điểm :Viết được đoạn văn ngán từ 4 đến 5 câu nói về gia đình
mình , viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng,không mắc lỗi chính tả,chữ viết rõ ràng,trình bày sạch sẽ.
(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết mà GV bớt điểm ) .
– Thời gian làm bài khoảng 25 phút .
PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG
PHIẾU KTĐK CUỐI HKI – NH : 2010 -2011


MÔN : TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG )*
Họ và tên :………………………
Lớp :………………………………
Điểm : Nhận xét và chữ ký của GV
Chữ ký của PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : 6 điểm.
1. GV cho HS bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Hai anh em( TV 2 – Tập 1 – Trang 119 )
- Bài số 2 : Bà cháu ( TV 2 – Tập 1 – Trang 86)
- Bài số 3 : Câu chuyện bó đũa ( TV 2 – Tập 1 – Trang 112)
- Bài số 4 : Sự tích cây vú sữa ( TV 2 – Tập 1 – Trang 96 )
- Bài số 5 : Người thầy cũ ( TV 2 – Tập 1 – Trang 56 )
2. GV yêu cầu HS trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG
Bài đọc
so á :……..........
ĐIỂM
ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG
• Đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.
( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 điểm ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng :1.5
điểm ; Đọc sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 điểm ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0,5 điểm ; Đọc sai từ trên 10 tiếng : 0
điểm )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ có nghóa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ
hơi 1 hoặc 2 chỗ ) : 1 điểm
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5 điểm ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở
lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 40 tiếng / phút ) : 1 điểm.
- Trả lời đúng câu hỏi do GV nêu : 1 điểm.
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0

điểm ).
PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG
PHIẾU KTĐK CUỐI HKI – NH : 2010 -2011
MÔN:Tiếng Việt 2 (Bài kiểm tra đọc hiểu - LTVC ) – Thời gian : 30 phút.*
***…..***
HỌ TÊN :...........................................
LỚP:………………………
ĐIỂM
NHẬN XÉT & CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ
CỦA PHHS
B. ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP : ( 4 Điểm )
I. Đọc thầm mẩu chuyện sau :
Bà ốm
Loan tưởng bà nội chỉ cảm cúm sơ sơ. Chiều hôm ấy Loan đi học về, giật mình thấy mẹ rơm rớm
nước mắt bảo bố và bác Xuân đã đưa bà đi cấp cứu ở bệnh viện.
Suốt đêm, mẹ và Loan ít ngủ, thương bà, lo cho bà. Hôm sau, bố báo tin bà đã tỉnh. Bà dặn Loan
phải chăm học, nhớ chăm đàn gà,…
Ôi, mới vắng bà có mấy ngày mà đàn gà cứ ngơ ngác. Còn Loan thì nhìn vào đâu, sờ vào cái gì
cũng thấy thiếu bà. Đến cái cây cối ngoài vườn cũng nhớ bà, các ngọn mướp cứ ngóc đầu lên chờ đợi
được bàn tay tưới tắm.
( Theo Vũ Tú Nam )
II- D ựa theo nội dung bài đọc , chọn ý đúng trong các câu trả lời dưới đây :
1. Lúc đi học về Loan nhận được tin gì? ( 0.5 điểm )
a) Bà bò cảm cúm sơ sơ.
b) Bà bò ốm phải đi cấp cứu ở bệnh viện .
c) Bố và bác Xuân lên bệnh viện.
2. Suốt đêm hôm đó, mẹ và Loan ít ngủ vì : ( 0.5 điểm )
a) Vì thương bà , lo cho bà.
b) Vì lo cho bà khơng người chăm sóc
c) Vì sợ bà khơng khỏi bệnh

3. Dòng nào dưới đây cùng là những từ chỉ chỉ người trong gia đình , họ hàng ? ( 1
điểm )
a) Bà, bố, bác , Loan
b) Bà, Loan, bà nội, mẹ , bố, bác.
c) Bà, Loan, bà nội, mẹ, bố, đàn gà , ngọn mướp
4. Câu “Loan tưởng bà nội chỉ cảm cúm sơ sơ” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3
mẫu dưới đây : ( 1 điểm )
a) Ai là gì ? b) Ai làm gì ? c) Ai thế nào ?
5. Từ nào dưới đây trái nghóa với từ thương ? ( 1 điểm )
a. u
b. ghét
c. mến
PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG
PHIẾU KTĐK CUỐI HKI – NH : 2010 -2011
MÔN:Toán 2 – Thời gian : 40 phút.*
***…..***
HỌ TÊN :...........................................
LỚP:…………………………………………………
ĐIỂM
NHẬN XÉT & CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA
PHHS
Câu 1 : a. Đặt tính rồi tính ( 3 điểm )
36 + 64 94 - 36 81 - 27 68 + 17
.......................... ........................... ............................. ..............................
.......................... ........................... ............................. ..............................
.......................... ........................... ............................. ..............................
.......................... ........................... ............................. ..............................
b. Tính : (1 điểm )
15 kg - 10 kg + 7 kg 72kg - 36kg + 24kg



Câu 2 : ( 2 điểm ) Tìm X
32 - X = 14 8 + X = 42
....................................................... ......................................................
....................................................... ......................................................
Câu 3 : (1 điểm )
Xem tờ lịch tháng 4 ta biết : Ngày 24 tháng 4 là ngày thứ bảy . Vậy :
- Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy ? ……………………………………
Câu 4 : ( 1 điểm )
Hình bên có :
a) …………….. hình tam giác .
b) ……………… hình tứ giác

Câu 5 : ( 2 điểm )
Vừa gà vừa thỏ có 42 con , trong đó có 18 con thỏ . Hỏi có bao nhiêu con gà ?
Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
.................................................

×