Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

bài 73 it iêt học vần 1 nguyễn ngọc tân thư viện giáo án điện tử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.35 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN THỨ 18</b>
<i>Ngày soạn: 13/12/2015</i>


<i>Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2015</i>
<b>SINH HOẠT DƯỚI CỜ</b>


<b>TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM</b>
<b>Học vần</b>


<b>Tiết 155 + 156: Bài 73: IT, IÊT</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


- Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết, từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết.


- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>


- Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
- Tranh minh hoạ SGK.


<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


<i><b> Ti t 1</b></i>ế
<b>I . Kiểm tra bài cũ:</b>


- Viết và đọc: Chim cút, sút bóng, sứt răng.
- Đọc thuộc câu ứng dụng.


- GV nhận xét,.



<b>II- Dạy - học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>2- Dạy vần:</b></i>
<b>it:</b>


a- Nhận diện vần:


- Vần it do mấy âm tạo nên là những
âm nào?


- Hãy so sánh vần it với et?
b- Đánh vần:


- Vần it đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.


- Yêu cầu HS tìm và gài vần it ?
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm m
gài với vần it và dấu sắc ?


- GV ghi bảng: mít


- Hãy phân tích tiếng mít ?
- Hãy đánh vần tiếng mít ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tranh vẽ gì ?


- Ghi bảng: trái mít (gt)



- GV chỉ vần, tiếng, từ khơng theo TT
yêu cầu HS đọc.


<b>iêt: (Quy trình tương tự)</b>
c- Đọc từ ứng dụng:


- Em hãy đọc những từ ứng dụng trong


- HS viết vào bảng con.
- 3 HS đọc.


- Vần it do hai âm tạo nên là âm i và t.
- Giống: Kết thúc bằng t


- Khác: it bắt đầu bằng i
et bắt đầu bằng e
- i - tờ - it


- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp.
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: it, mít


- HS đọc lại.


- Tiếng mít có âm m đứng trước, vần it
đứng sau, dấu sắc trên i.


- Mờ - it - mit - sắc – mít.


- HS đánh vần và đọc: cá nhân, nhóm,
lớp.



- Tranh vẽ quả mít.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

SGK


- Yêu cầu HS lên bảng tìm tiếng có vần
và kẻ chân


- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ :
- GV theo dõi, chỉnh sửa.


d- Viết:


- GV viết mẫu, nêu quy trình viết, lưu
ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu.


đ- Củng cố:


- Yêu cầu HS đọc lại bài.
- Nhận xét chung giờ học.


<i><b> Tiết 2:</b></i>
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>


a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1


- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Tranh vẽ gì ?



- GV theo dõi, chỉnh sửa.


- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần it, iêt
trong đoạn thơ vừa đọc.


- GV đọc mẫu.
b- Luyện nói:


- Hãy nêu cho cơ tên bài luyện nói
- Tranh vẽ gì ?


- Hãy đặt tên cho các bạn trong tranh?
- Bạn nữ đang làm gì?


- Bạn nam áo xanh làm gì?
- Bạn nam áo đỏ làm gì ?
c. Luyện viết:


- Hướng dẫn HS viết: it, iêt, trái mít,
chữ viết vào vở tập viết.


- GV theo dõi và uốn nắn thêm HS
yếu.


- GV chấm một số bài viết và nhận xét.
<i><b>4- Củng cố - dặn dị:</b></i>


- Hãy đọc lại tồn bài vừa học
- Nhận xét chung giờ học.



- Ôn lại bài và xem trước bài 74.


- 1 vài em đọc.


- 1 HS lên bảng, lớp theo dõi và bổ sung.
- HS theo dõi sau đó luyện đọc cá nhân,
nhóm, lớp.


- HS tơ chữ trên khơng sau đó viết trên
bảng con.


- Tranh vẽ đàn vịt đang bơi.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 HS lên bảng tìm và kẻ chân.


- HS nêu.


- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 và
nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói
hơm nay.


- HS tập viết trong vở theo hướng dẫn.


<b> ĐẠO ĐỨC</b>


<b>Thực hành kỹ năng cuối học kỳ I</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Biết áp dụng các hành vi đạo đức đúng đắn đã học vào trong cuộc sống.


<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>


- GV: SGK, bảng phụ.
- HS: Xem trước bài ở nhà
<b>III.Các hoạt động dạy – học:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Cách thức tiến hành</b>


<b>A.KTBC: 3P</b>
- Kể tên các bài đạo đức đã học ở học
kỳ I


<b>B.Bài mới:</b>


<b>1,Giới thiệu bài: 1P</b>
<b>2,Nội dung: 29P</b>
<b>a)Ôn lại nội dung các bài đã học</b>


Tên
bài


Nội
dung
chính


Em học được
những gì ở bài


học đó
- Em



là HS
lớp 1
- Gọn
gàng,
sạch
sẽ
-...
.
- Gia
đình
em


<b>b)Trị chơi:</b>


<b>3,Củng cố – dặn dị: 2P</b>


H: Trả lời (2H)
G: Nhận xét


G: Giới thiệu bài – ghi tên bài
G: Nêu yêu cầu phần ơn tập.
- HD học sinh học tập theo nhóm


H: Trao đổi nhóm, trả lời các câu hỏi GV đưa
ra, điền nội dung vào từng cột( BP)


- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận



G: Nêu yêu cầu trò chơi
- HD học sinh cách chơi


H: Ôn lại các trò chơi đã học mà học sinh đã
học.


G: Quan sát, sửa sai.
G: Nhận xét tiết học


Dặn dị học sinh chuẩn bị bài sau.


<b>Buổi chiều.</b>


<b>tiÕng viƯt</b>
ƠN : it - iêt
<b>A. Mục đích, yêu cầu: </b>


- HS đọc đúng các vần đã học: it, iêt
- HS đọc đúng các từ và câu ứng dụng.
- Làm đúng các bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- HS: Bảng con, vở ô li, vở BTTV.
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>


1. Kiểm tra bài cũ:


- Gọi HS đọc từ trên bảng
- GV nhận xét.


2. Dạy học bài mới:


a. Giới thiệu bài.
b. Luyện đọc:


<i>*) Đọc trên bảng lớp:</i>


- GV gọi lần lượt HS chỉ bảng đọc vần,
tiếng, từ khoá bài om, am


- Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng.
<i>*) Đọc trong SGK:</i>


- Cho HS mở SGK, đọc bài trong sách
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.


<i>c. Làm bài tập Tiếng việt:</i>
* Nối:


* Điền it hay iêt
* Viết:


- GV NX bài,.


4. Củng cố - dặn dò:


- Cho HS đọc bài mới ( SGK).


- HS đọc CN.
- Nhận xét.



- HS đọc CN - nhóm.
- HS đọc - ĐT.


- HS đọc CN - nhóm.


- HS đọc CN - nhóm - cả lớp.


- HS nêu y/c của bài.
- Đọc các cụm từ và nối.
- 3 HS đọc câu đã nối


- HS làm bài & đọc từ đã điền
- Nhận xét.


- Viết mỗi chữ 1 dòng trong VBT
- HS đọc ĐT.


<i>Ngày soạn: 13/12/2015</i>


<i>Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2015</i>
<b>Học vần</b>


<b>Tiết 157 + 158: Bài 74: UÔT - ƯƠT</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


- Đọc và viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván.
- Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng.


- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>



- Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
- Tranh minh hoạ SGK.
<b>C- Các hoạt động dạy - học</b>


Ti t 1ế
<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Viết và đọc: con vịt, đơng nghịt.
- Đọc thuộc lịng đoạn thơ ứng dụng.
- GV nhận xét


<b>II- Dạy - học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>2- Dạy vần:</b></i>
<b>uôt:</b>


a- Nhận diện vần:


- Vần uôt được tạo nên bởi những âm
nào?


- Hãy so sánh vần uôt với ôt ?


b- Đánh vần:


- Vần uôt đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.



- Yêu cầu HS tìm và gài: t


- u cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch và
dấu nặng gài với vần uôt ?


- Hãy phân tích tiếng chuột ?
- Hãy đánh vần tiếng chuột ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tranh vẽ gì ?


- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ
tự cho HS đọc.


ươt: (quy trình tương tự)
c- Đọc từ ứng dụng :


- Hãy đọc những từ ứng dụng có trong
SGK.


- GV ghi bảng , đọc mẫu giải thích:
- Cho HS luyện đọc.


- GV theo dõi, chỉnh sửa.
d, Viết bảng con


- HD viết


<i><b> Tiết 2</b></i>
<i><b>3- Luyện tập</b></i>



a- Luyện đọc:


- Đọc lại bài ở tiết 1.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Tranh vẽ gì ?


- GV theo dõi, chỉnh sửa.
b- Luyện nói:


- Cho cơ biết chủ đề luyện nói hơm nay
là gì ?


- Bức tranh vẽ gì ?


- Qua tranh em thấy nét mặt các bạn


- Vần uôt được tạo nên bởi uô và t
- Giống: Kết thúc bằng t


- Khác: uôt bắt đầu bằng uô
ôt bắt đầu bằng ô
- uô - tờ - uôt


- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp.
- HS sử dụng hộp đồ dùng để gài t
-chuột.


- HS đọc lại.


- Tiếng chuột có âm ch đứng trước vần


uôt đứng sau, dấu nặng dưới ô.


- Chờ - uôt - chuôt - nặng - chuột
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp).
- Tranh vẽ: chuột nhắt


- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.


- HS đọc.
- HS theo dõi.


- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.


- HS tơ chữ trên khơng sau đó viết trên
bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

như thế nào?


- Khi chơi các bạn đã làm gì để khơng
xơ ngã nhau ?


- Em có thích chơi cầu trượt khơng ?
Vì sao ?


c- Luyện viết:


- Hướng dẫn HS viết, uôt, ươt, chuột
nhắt, lướt vát vào vở.


- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý


HS nét nối và vị trí đặt dấu.


<i><b>3- Củng cố - Dặn dị:</b></i>


- u cầu HS đọc lại tồn bài
- Ơn lại bài và xem trước bài 75.


- Chơi cầu trượt


- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2,
nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói
hơm nay.


- HS tập viết trong vở theo mẫu.


<b>Toán</b>


<b>Tiết 69: ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>


- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng.
- Đọc tên điểm, đoạn thẳng.


- Kẻ được đoạn thẳng.
- BT cần làm: 1, 2, 3.
<b>B- Đồ dùng dạy và học: </b>
- GV: phấn màu, thước dài.
- HS: Bút chì, thước kẻ.


C: Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ :


<b>I- Giới thiệu bài: </b>


<b>II- Dạy và học bài mới : </b>


<i><b>1- Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:</b></i>
- GV dùng phấn màu chấm lên bảng và
hỏi: đây là cái gì.?


- GV nói đó chính là điểm.


+ GV viết tiếp chữ A và nói: điểm này
cô đặt tên là A.


Điểm A


- GV nói: Tương tự như vậy ai có thể
viết cho cơ điểm B( đọc là bê)


- Cho HS đọc đồng thanh điểm bê
+ GV lấy thước nối 2 điểm lại và nói:
Nối điểm A với điểm B ta được đoạn
thẳng AB.


A B


- GVchỉ vào đoạn thẳng cho HS đọc.
- GV nhấn mạnh: Cứ nối hai điểm thì ta
được một đoạn thẳng.


<i><b>2- Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng</b></i>



- Đây là một dấu chấm.
- Học sinh đọc điểm A.


- HS lên bảng viết, viết bảng con B
Điểm B


- HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Để vẽ đoạn thẳng chúng ta dùng dụng
cụ nào?


- GV cho HS giơ thước của mình lên để
kiểm tra dụng cụ vẽ đoạn thẳng của HS
- GV cho HS quan sát mép thước dùng
ngón tay di động theo mép thước để biết
thước có thẳng hay khơng?


+ Hướng dẫn HS cách vẽ đoạn thẳng:
- GV vừa nói vừa làm


<b>Bước 1: - Dùng bút chấm một điểm rồi </b>
chấm một điểm nữa vào giấy đặt tên cho
từng điểm.


<b>Bước 2: - Đặt mép thước qua hai điểm </b>
vừa vẽ, dùng tay trái giữ thước cố định,
tay phải cầm bút tựa vào mép thước cho
đầu bút đi động trên mặt giấy từ điểm
nọ đến điểm kia.



+ Lưu ý cho HS: Kẻ từ điểm thứ nhất
đến điểm thứ hai( điểm bên phải không
kẻ ngược lại)


<b>Bước 3: Nhấc bút lên trước rồi nhấc nhẹ</b>
thước ra ta có một đường thẳng AB
- GV gọi một đến hai HS lên bảng vẽ
cho HS vẽ và đọc tên đoạn thẳng đó lên.
<i><b>3- Thực hành </b></i>


<b>Bài 1: Đọc tên các điểm và các đoạn </b>
thẳng:


- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.


M: Đọc là mờ,N: nờ, C: xê,D: đê, X: ích


<b>Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài. </b>
- GV lưu ý HS vẽ cho thẳng không lệch
các điểm.


- GV nhận xét, chỉnh sửa.


<b>Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao </b>
nhiêu đoạn thẳng


- Cho HS đọc đầu bài.


- GV yêu cầu cả lớp làm bài.


- GV theo dõi, chỉnh sửa.
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò:</b></i>


- Dùng thước kẻ để vẽ.
- HS thực hiện theo yêu cầu.


- HS theo dõi và bắt trước


- 2 HS lên bảng vẽ.


- HS dưới lớp vẽ bảng con.


- Đọc tên điểm và các đoạn thẳng.
- HS đọc tên điểm trước rồi đọc tên đoạn
thẳng sau.


+ M, N, C, D.
+ MN, CD.


- Dùng bút nối các điểm để tạo thành
các đường thẳng.


- HS ngồi dưới lớp đổi vở kiểm tra
chéo


- 1 HS đọc.


- HS làm trong vở và đứng tại chỗ đọc
kết quả.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Muốn vẽ một đoạn thẳng ta phải làm
như thế nào?


- Nhận xét chung giờ học.
- ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.


<i><b>Âm nhạc</b></i>


<i><b>Tập Biểu Diễn Các Bài Hát Đã Học</b></i>
<i><b>I. YÊU CẦU: </b></i>


<i>- HS tham gia biểu diễn một vài bài hỏt đã học.</i>
<i><b>II. CHUẨN BỊ:</b></i>


<i>- Nhạc cụ đệm, gõ (song loan, thanh phách).</i>
<i>- Máy nghe, băng nhạc mẫu.</i>


<i><b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:</b></i>


<i><b>1. Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn.</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: HS ôn lại các bài hát đã học. Hướngdẫn HS hát và goc</b></i>
<i>đệm theo một trong 3 cách: nhịp, phách, tiết tấu lời ca hoặc GV đệm đàn cho HS hát.</i>
<i>Nhận xét.</i>


<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Tập biểu diễn các bài hát</b></i>


<i><b>đã học.</b></i>


<i>- GV chỉ định 3 - 5 em HS làm ban giám</i>
<i>khảo (BGK).</i>


<i>- Tổ chức lớp thanh từng nhóm (mỗi</i>
<i>nhóm từ 5 - 7 HS) lên biểu diễn trước lớp</i>
<i>lần lượt các bài hát.</i>


<i>- GV động viên các lớp hát đúng, đều</i>
<i>giọng, biểu diễn đẹp, đề nghị BGK cộng</i>
<i>thêm điểm.</i>


<i>- GV đề nghị BGK cơng bố điểm của các</i>
<i>nhóm.</i>


<b>* Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò</b>


<i>- GV nhận xét, dặn dò (Thực hiện như các</i>
<i>tiết trước).</i>


<i>- Dặn HS về nhà ôn lại bài hát vừa học</i>


<i>- Thực hiện theo hướng dẫn của GV.</i>
<i>- Các nhóm lần lượt lên biểu diễn, các</i>
<i>nhóm còn lại ngồi xem bạn biểu diễn, vỗ</i>
<i>tay động viên.</i>


<i>- Nhóm HS làm BGK cơng bố điểm,cả lớp</i>
<i>vỗ tay.</i>



<i>- HS lắng nghe.</i>
<i>- HS ghi nhớ.</i>


<b>Buổi chiều : </b>


<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>ĐỌC VIẾT : UÔT, ƯƠT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp HS nắm chắc vần uôt, ươt, đọc, viết được các tiếng, từ có vần t, ươt.
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Vở bài tập .


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
<b>1. Ơn tập: t, ươt</b>


- GV ghi bảng: uôt, ươt, chuột nhắt,
<b>trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ...</b>


<b>Con mèo mà trèo cây cau</b>


<b>Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà...</b>
- GV nhận xét.


<b>2. Hướng dẫn làm bài tập: </b>
<b>a. Bài 1:</b>



- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS tự làm bài.


- GV nhận xét bài làm của HS.
<b>b. Bài 2:</b>


- Cho HS xem tranh vẽ.
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng.
- GV nhận xét.


<b>c. Bài 3:</b>


- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu
dòng.


- GV quan sát, nhắc HS viết đúng.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn: luyện đọc, viết bài


- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp.


- 1 HS nêu: nối chữ.


- HS nêu miệng kết quả  nhận xét.


- HS xem tranh BT.



- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận
xét.


- HS viết bài: trắng muốt ( 1 dòng)
ẩm ướt ( 1 dịng)


- HS nghe và ghi nhớ.
<b>TỐN</b>


<b>ƠN ĐIỂM ĐOẠN THẲNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:</b>


- Nắm được điểm, đoạn thẳng. Biết đọc tên điểm, đoạn thẳng. Kẻ được đoạn thẳng
- Làm đúng bài tập trang 73.


<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>
- Vở bài tập toán 1.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Ghi tên bài học.</b>


<b>2. Hướng dẫn làm bài tập trang 73:</b>
<b>a. Bài 1: </b>


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.


- 1 HS nêu lại tên bài.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV gọi HS đọc tên các điểm rồi nối các
điểm để có đoạn thẳng.


- GV nhận xét đúng, sai.
<b>b. Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu</b>
- GV hướng dẫn cách làm.
- GV cho HS làm bài
- GV quan sát HS làm


<b>c. Bài tập 3: cho HS quan sát hình vẽ.</b>
- Gọi HS trả lời câu hỏi: Có bao nhiêu
đoạn thẳng ?


- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Xem lại các bài tập đã làm.


- HS đọc, làm bài, nhận xét.


- HS nêu: Dùng thước thẳng và bút để nối
thành...


- HS quan sát cách làm.
- HS làm bài tập


- HS quan sát hình vẽ
- 3 HS trả lời


- HS nghe và ghi nhớ.


<i>Ngày soạn: 13/12/2015</i>


<i>Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2015</i>
<b>Học vần</b>


<b>Tiết 159 +160: Bài 75: ÔN TẬP</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 69 đến bài 75.
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 69 đến bài 75


- Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể: Chuột nhà và Chuột đồng
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>


- Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng t.


- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần kể chuyện.
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


Ti t 1ế
<b>I . Kiểm tra bài cũ:</b>


- Viết và đọc: Trắng muốt, tuốt lúa,
vượt lên.


- Đọc câu ứng dụng.
- GV nhận xét,


<b>II- Dạy - học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài</b><b> </b><b> </b></i>


<i><b>2- Ôn tập:</b></i>


a- Các vần vừa học


- GV treo bảng ôn và hỏi:


- Trên bảng ôn có những vần nào đã
học ?


- Hãy chỉ các vần cô đọc sau đây?
- GV đọc không theo thứ tự cho HS chỉ


- HS viết vào bảng con.
- 3 HS đọc.


- HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Em hãy đọc theo tay bạn chỉ nhé ?
- Hãy chỉ các vần có trong bảng và đọc
các vần đó ?


- GV nhận xét, đánh giá.
b- Ghép âm và vần:


- Em hãy ghép các chữ ghi các âm cột
dọc với dịng ngang cho thích hợp để
được các vần tương ứng và đọc lên.
- Đọc lại các vần em vừa ghép.
c- Đọc từ ứng dụng:



- GV ghi bảng từ ứng dụng.
- GV đọc mẫu và giải nghĩa:
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
d- Tập viết các từ ứng dụng:


- GV hướng dẫn HS viết từ. Chót vót,
bát ngát vào bảng con .


- GV theo dõi, chỉnh sửa


<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>3- Luyện đọc:</b></i>


a- Luyện đọc:


- Đọc lại bài ôn của tiết 1.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Tranh vẽ gì ?


- Chúng ta tìm hiểu xem bát đũa như
thế nào qua câu ứng dụng dưới tranh
nhé.


- GV chỉnh sửa phát âm, nhịp đọc cho
HS .


- GV đọc mẫu.


b- Kể chuyện: Chuột nhà và Chuột
đồng.



+ GV kể câu chuyện (2 lần)
Lần 2 kể kết hợp chỉ tranh


+ GV hướng dẫn kể chuyện theo tranh.
- GV chia cho 4 tổ 4 bức tranh.


- Cho các tổ kể nối tiếp nội dung của 4
tranh thành câu chuyện hồn chỉnh.
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?


c- Luyện viết:


- Hướng dẫn HS viết từ chót vót, bát


- 1 HS chỉ vần bất kỳ, HS khác đọc vần
đó.


- HS chỉ đến vần nào, đọc vần đó.


- HS ghép các vần và đọc.


HS nhìn bảng ơn đọc cá nhân, đồng
thanh.


- 2 - 3 HS đọc.


- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.


- HS viết trên khơng sau đó viết trên


bảng con.


- HS đọc cá nhân..
- Rổ bát ở trên giá


- 1 vài em đọc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

ngát vào vở tập viết.


- Chấm một số bài và nhận xét.
<i><b>3- Củng cố - Dặn dò:</b></i>


- Hãy đọc lại bài vừa học.
- GV nhận xét chung giờ học.
- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.


- HS tập viết theo hướng dẫn.


<b>Toán</b>


<b>Tiết 70: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG</b>
<b>A. Mục tiêu : </b>


- Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn. Có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng.
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp.


- BT cần làm: 1, 2, 3.
<b>B. Đồ dùng dạy - học</b>


- GV thước nhỏ, thước to dài.


- HS thước kẻ, bút chì màu.
<b>C. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>I.Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và
đọc tên đoạn thẳng mình vừa vẽ


- GV nhận xét.


<b>II. Dạy - học bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>2. Dạy biểu tượng (dài hơn ngắn hơn) </b></i>
và so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn
thẳng.


- GV cầm 2 thước kẻ dài, ngắn khác
nhau và hỏi:


- Làm thế nào để biết cái nào dài hơn,
cái nào ngắn hơn đo bằng cách nào.


- Gọi 2 HS lên bảng lấy 2 que tính
có độ dài khác nhau.


+ Cho HS nhìn vào hình vẽ trong sách
và so sánh


<i><b>3. So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn </b></i>
<i><b>thẳng qua độ dài trung gian.</b></i>



- Cho HS xem hình vẽ trong SGK
- Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng như
thế nào?


- GV nói: ngồi cách 1 ra ta cịn một
cách khác để đo đó là đo bằng gang tay


- 2 HS lên bảng.


- HS dưới lớp lấy đồ dùng học tập ra để
GV kiểm tra.


- Muốn biết cái nào dài hơn cái nào ngắn
hơn ta đo.


- Chập 2 chiếc thước rồi nhìn vào đầu kia
thì biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn.


- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
- Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

làm vật đo chung gian.


- GV thực hành đo bằng gang tay cho
HS quan sát và kết luận: thước dài hơn
thước ngắn hơn.


- GV cho HS thực hành đo bàn học
bằng gang tay của mình.



- GV gọi vài HS báo kết quả.


- GV cho HS quan sát hình vẽ trong
SGK ( hình có ơ vng làm vật đo
trung gian) và hỏi:


- Đoạn thẳng nào dài hơn?


- GV KL: có thể so sánh độ dài 2
đường thẳng bằng cách so sánh số ô
vuông đặt vào mỗi đuờng thẳng đó.
<i><b>4. Hướng dẫn học sinh thực hành </b></i>
<i><b>qua các bài tập</b></i>


<b>Bài 1: Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn </b>
thẳng nào ngắn hơn?


- Gọi học sinh đọc đầu bài.


- Hướng dẫn HS so sánh từng cặp đoạn
thẳng trong bài.


<b>Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn </b>
thẳng (theo mẫu)


- Yêu cầu HS đọc đầu bài.


- Hướng dẫn HS đếm số ô vuông đặt
vào mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích


hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng.
- GV nhận xét,.


<b>Bài 3: Tô màu vào băng giấy ngắn </b>
nhất


- Nêu nhiệm vụ của bài tập rồi cho HS
tự làm.


- GV theo dõi, uốn nắn.
<i><b>5. Củng cố - Dặn dị:</b></i>
- Nhận xét chung giờ học.


- Ơn lại bài vừa học và xem bài sau.


- HS thực hành theo hướng dẫn.


- Đoạn thẳng trên ngắn hơn đoạn thẳng
dưới, đoạn thẳng ở dưới dài hơn vì: đoạn
thẳng ở trên đặt được 1 ô vuông, Đoạn
thẳng ở dưới đặt được 3 ô vuông


- Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào
ngắn hơn


- HS so sánh và nêu:


Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD.


- Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng


- HS chú ý theo dõi.


- HS làm bài, 2 HS lên bảng điền.


- HS tìm băng giấy ngắn nhất và tơ màu


<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<b>CUỘC SỐNG XUNG QUANH</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


- HS quan sát và nói một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa
phương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

G: Các hình trang 18, 19 SGK
H: SGK, xem trước bài ở nhà
<b>III.Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Cách thức tiến hành</b>


<b>A.KTBC: 3P</b>
- Để lớp học sạch, đẹp mỗi HS
cần phải làm gì?


<b>B.Bài mới: 29P</b>
<b>1,Giới thiệu bài: </b>


<b>2,Nội dung:</b>


<b>a) Tham quan hoạt động sinh </b>
<b>sống của nhân dân khu vực xung</b>


<b>quanh trường: </b>


- HS quan sát thực tế đường sá,
nhà ở, ... , các cơ quan, chợ, các cơ
sở sản xuất, ở khu vực xung quanh
trường.


<b>Nghỉ giải lao </b>


<b>b) Hoạt động của nhân dân địa </b>
<b>phương</b>


<b>3,Củng cố – dặn dò: 3P</b>


H: Phát biểu


H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học.
G: Giao nhiệm vụ quan sát cho HS
H: Quan sát


- Nhận xét về quang cảnh trên đường( người
qua lại đông hay vắng, họ đi bằng phương tiện
gì)


- Nhận xét về quang cảnh 2 bên đường: Có
nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các cơ sở
SX, cây cối, ruộng vườn, hay không? người
dân ở địa phương thường làm cơng việc gì là
chủ yếu?



G: phổ biến nội qui đi tham quan:
- Đi thành hàng, không đi lại tự do
- Phải trật tự, nghe theo lời của GV


H: Đi tham quan khu vực xung quanh trường.
- Trên đường đi GV sẽ quyết định những điểm
dừng để cho HS quan sát kỹ và khuyến khích
HS nói với nhau về những gì các em đã trông
thấy.


H: Di chuyển theo 2 hàng về lớp


G: HD học sinh thảo luận về hoạt động sinh
sống của nhân dân


H: Phát biểu, nói được những nét nổi bật về
các công việc sản xuất, buôn bán của nhân dân
địa phương


H+G: Nhận xét, bổ sung. Kết luận, liên hệ
H: Nhắc tên bài


G: Chốt nội dung bài,


H: Quan sát thêm cảnh cuộc sống xung quanh
nơi mình ở, chuản bị cho bài học sau.


<b>Toán</b>



Ôn: Thực hành đo độ dài
I. MỤC TIấU:


- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân; thực hành đo và chọn các độ dài
và các dụng cụ đo


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> Thước kẻ</b>


<i><b>III. Các hoạt động dạy – học: </b></i>
HĐ1: Ôn bài


HĐ2: Làm các bài tập


Đo độ dài bàn học sinh bằng gang tay
HS thực hành đo


Gọi học sinh lên bảng đo độ dài của bảng lớp bằng thước gỗ
Học sinh đo độ dài phòng học bằng bước chân


Gọi vài học sinh lên đo
HĐ3: làm vở ô ly


HS đo và ghi kết quả đo độ dài bàn đang ngồi học
<b>VI- CỦNG CỐ - DẶN DÒ</b>


Về nhà tập đo bằng gang tay, bước chân


<i>Ngày soạn: 13/12/2015</i>


<i>Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2015</i>


<b>Học vần</b>


<b>Tiết 161 + 162: Bài 76: OC - AC</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ, từ và câu ứng dụng.
- Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ.


- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học.
- Quyền được chăm sóc sức khoẻ


- Quyền được học tập, vui chơi
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bộ ghép chữ tiếng việt.
- Tranh minh hoạ SGK.
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Viết và đọc: Chót vót, bát ngát, Việt Nam.
- Đọc phần ứng dụng trong SGK.
<b>II. Dạy học bài mới:</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>2. Dạy vần</b></i>


<b>oc:</b>


a. Nhận diện vần:



- Vần oc do mấy âm tạo nên? là những
âm nào?


- Hãy so sánh vần oc và ot?
b. Đánh vần<i><b>:</b></i>


- Vần oc đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.


- Cho HS gài vần oc, tiếng sóc.
- Hãy phân tích tiếng sóc.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.


- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con.
- 2 - 3 HS đọc.


- Vần oc do 2 âm tạo nên là o và c.
- Giống: Bắt đầu bằng o.


- Khác: oc kết thúc bằng c, ot kết thúc
bằng t.


- Vần oc: O - cờ - oc.


- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp.
- HS gài theo yêu cầu.


- Tiếng sóc có âm s đứng trước, vần oc
đứng sau dấu sắc trên o.



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Tranh vẽ gì?


- GV chỉ không theo thứ tự vần, tiếng, từ
cho HS đọc.


ac: (quy trình tương tự)
c. Đọc và ứng dụng:


- Hãy đọc từ ứng dụng trong SGK.
- GVghi từ ứng dụng lên bảng.
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
d. Viết


- GV viết mẫu nêu quy trình viết.
đ. Củng cố dặn dị:


- Hãy đọc lại bài?


- Nhận xét chung giờ học


<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>3. Luyện tập:</b></i>


a. Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1.
+ Đọc câu ứng dụng:
- Tranh vẽ gì?


- Đố em biết là quả gì?



- Hãy tìm cho cơ tiếng có vần vừa học?
- GV đọc mẫu 1 lần.


b. Luyện nói:


- Bài này nói về chủ đề gì?
- Tranh vẽ gì?


- Bạn nữ áo đỏ đang làm gì?
- Ba bạn cịn lại làm gì?


- Em có thích vừa vui vừa học khơng ?
Vì sao?


<b>*Quyền được chăm sóc sức khoẻ.</b>
<b>- Quyền được học tập vui chơi.</b>
c. Luyện viết:


- Hướng dẫn học sinh viết oc, ac, con
sóc, bác sĩ, vào vở tập viết.


- Nhận xét bài viết.


<i><b>4. Củng cố dặn dò:</b></i>


- Yêu cầu HS đọc bài vừa học.
- Nêu tiếng từ có vần vừa học.
- Nhận xét chung giờ học.



- HS đọc trơn.
- Tranh vẽ con sóc.


- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 vài em đọc.


- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm
lớp.


- HS tơ chữ trên khơng sau đó viết trên
bảng con.


- 1 vài em đọc.


- Tranh vẽ chùm quả.


- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS tìm và kẻ chân.


- Vừa học vừa vui.


- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2
và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện
nói hơm nay.


- HS tập viết theo hướng dẫn.


<b>Tốn</b>


<b>Tiết 71: THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Thước kẻ que tính.


C. Các ho t ạ động d y - h cạ ọ
<b>I . Kiểm tra bài cũ:</b>


- Giờ trước chúng ta học bài gì?


- Muốn so sánh độ dài hai vật có thể đo
bằng cách nào?


- GV nhận xét


<b>II. Dạy học bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn HS đo độ dài bằng- </b></i>
<i><b>gang tay.</b></i>


<b>Bước 1: Giới thiệu độ dài “ gang tay” </b>
- GV nói gang tay là kích thước tính từ
đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa (
GV vừa nói vừa thực hành chỉ vào tay
mình)


<b>Bước 2: Hướng dẫn cách đo độ dài </b>
bằng gang tay.



VD: Cạnh bảng dài 10 gang tay


<b>Bước 3: HS thực hiện đo cạnh bàn của </b>
mình.


- GV gọi một số HS nêu kết quả đo.
- Gv nói: Độ dài gang tay của mỗi người
dài ngắn khác nhau.


<i><b>3. Hướng dẫn HS đo độ dài bằng </b></i>
<i><b>-bước chân.</b></i>


<b>Bước 1: Giới thiệu độ dài bằng </b>
( bước chân)


- GV nói: Độ dài bằng bước chân được
tính bằng 1 bước đi bình thường mỗi lần
nhấc chân lên được tính bằng một bước.
<b>Bước 2: </b>


- GV làm mẫu và nói: Đặt hai chân bằng
nhau, chụm hai gót chân lại, chân phải
nhấn lên 1 bước bình thường như khi đi
sau đó tiếp tục nhấc chân trái mỗi lần
bước lại đếm từ: 1 bước cho đến hết.
- GV hỏi: So sánh độ dài bước chân của
cô giáo và bước chân của các bạn thì
của ai dài hơn?



+ GVKL: Mỗi người có đơn vị đo bằng
bước chân, gang tay khác nhau đây là
đơn vị đo “chưa chuẩn” nghĩa là không
thể đo được chính xác độ dài của một
vật.


- Độ dài đoạn thẳng.


- Đo trực tiếp và gián tiếp qua vật đo
trung gian , gang tay, ô vuông.


- HS giơ tay lên để xác định độ dài
gang tay mình.


- HS theo dõi.


- HS thực hành đo cạnh bàn của mình.
-VD: 1HS đo cạnh bàn của mình dài 5
gang tay.


+ HS khác đo cạnh bàn dài 4 gang tay.


- HS theo dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>4. Thực hành:</b></i>


- GV cho HS thực hành một số khung
tranh ảnh bằng gang tay và nói kết quả
với nhau.



- GV theo dõi, nhận xét.


- Cho HS thực hành và đo chiều dài
chiều rộng của lớp học bằng bước chân.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.


<i><b>5. Củng cố, dặn dò:</b></i>


- Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng?
- Nhận xét chung giờ học.


- Thực hành đo độ dài ở nhà.


- HS thực hành nêu và nêu miệng kết
quả.


<b>Buổi chiều.</b>


<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>ĐỌC VIẾT : OC, AC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp HS nắm chắc vần oc, ac, đọc, viết được các tiếng, từ có vần oc, ac.
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập.


<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>
- Vở bài tập .


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
<b>1. Ôn tập: oc, ac</b>


- GV ghi bảng: oc, ac, con sóc, hạt thóc,
<b>bác sĩ, bản nhạc, con vạc,...</b>


<b>Da cóc mà bọc bột lọc</b>
<b>Bột lọc mà bọc hịn than</b>
- GV nhận xét.


<b>2. Hướng dẫn làm bài tập: </b>
<b>a. Bài 1:</b>


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS tự làm bài.


- GV nhận xét bài làm của HS.
<b>b. Bài 2:</b>


- Cho HS xem tranh vẽ.
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng.
- GV nhận xét.


<b>c. Bài 3:</b>


- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu
dòng.


- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp.



- 1 HS nêu: nối chữ.


- HS nêu miệng kết quả  nhận xét.


- HS xem tranh BT.


- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận
xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn: luyện đọc, viết bài


- HS nghe và ghi nhớ.
<b>Toán</b>


Ôn: Thực hành đo độ dài
I. Mục tiêu:


- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bớc chân; thực hành đo và chọn các độ dài và
các dụng cụ đo


II- §å dïng day häc:
<b> Thíc kỴ</b>


<i><b>III. Các hoạt động dạy </b></i>–<i><b> học: </b></i>
HĐ1: ễn bi



HĐ2: Làm các bài tập


o di bn học sinh bằng gang tay
HS thực hành đo


Gọi học sinh lên bảng đo độ dài của bảng lớp bằng thớc gỗ
Học sinh đo độ dài phòng học bng bc chõn


Gọi vài học sinh lên đo
HĐ3: làm vë « ly


HS đo và ghi kết quả đo độ dài bàn đang ngồi học
<b>VI- Củng cố - dặn dị</b>


VỊ nhà tập đo bằng gang tay, bớc chân


<i>Ngy son: 13/12/2015</i>


<i>Ngy giảng: Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2015</i>
<b>Học vần</b>


<b>Tiết 163 + 164: Kiểm tra học kì I</b>
<b>( Theo đề của nhà trường)</b>


<b></b>
<b>---Tốn</b>


<b>Tiết 72: MỘT CHỤC – TIA SỐ</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>



- Nhận biết ban đầu về 1 chục.


- Biết quan hệ giữa chục và đơn vị 1 chục= 10 đợn vị.
- Biết đọc và viết số trên tia số.


- BT cần làm: 1, 2, 3.
<b>B- Đồ dùng dạy -học</b>


- Tranh vẽ cây trong SGK, que tính.
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>I- Giới thiệu bài</b>
<b> II- Dạy học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu một chục</b></i>


- Cho HS xem tranh đếm số lượng quả
trên cây.


- Trên cây có mấy quả?


- GV nêu: 10 quả hay cịn gọi là một
chục.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Vậy trên cây có bao nhiêu quả?
- GV ghi bảng:


+ Có 10 quả.
+ Có 1 chục quả.


- GV yêu cầu HS lấy ra 10 que tính và


hỏi:


10 que tính hay cịn gọi là mấy que
tính ?


- GV ghi: 10 đơn vị bằng 1 chục.
- Vậy 1 chục bằng mấy đơn vị?


- Cho HS nhắc lại: 10đơn vị = 1 chục.
<i><b>2- Giới thiệu tia số.</b></i>


- GV vẽ lên bảng tia số và nói: Đây là
tia số, trên tia số có một điểm gốc là o
( được ghi = số o). Các điểm vạch cách
đều nhau được ghi số . Mỗi điểm mỗi
(vạch) ghi một số theo thứ tự tăng dần
(0,1,2,3,4.) và tia số này còn kéo dài
nữa để ghi các số tiếp theo đầu tia số
được đánh mũi nhọn ( mũi tên)


- Nhìn vào tia số em có so sánh gì giữa
các số?


<i><b>3- Luyện tập</b></i>


<b>Bài 1: - Yêu cầu HS đọc đề bài. </b>
- Yêu cầu HS trước khi vẽ phải đếm
trong mỗi ơ vng có bao nhiêu chấm
trịn? Cịn thiếu mấy chấm trịn nữa thì
vẽ cho đủ 1 chục.



- Yêu cầu HS lên bảng làm bài.
- GV theo dõi, kiểm tra và chỉnh sửa.
<b>Bài 2: Khoanh vào 1 chục con vật</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Cho HS làm và đổi vở kiểm tra chéo.
- GV nhận xét,


<b>Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của </b>
tia số:


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.


- Các em phải viết số theo thứ tự như
thế nào?


- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng chữa bài.


<i><b>4- Củng cố -dặn dò:</b></i>


- Nhận xét chung giờ học.


- Về nhà học bài và xem trước bài sau.


- 1chục quả.


-10 que tính hay cịn gọi là 1 chục que
tính.



-1 chục =10 đơn vị.
- HS nhắc lại.


-Số ở bên trái bé hơn số ở bên phải.
+ Số ở bên phải lớn hơn số ở bên trái.
- Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn.
-HS làm bài tập theo hướng dẫn.


- HS lên bảng làm bài.


- 1 HS đọc.


- HS đếm trước khi khoanh 1 chục con
vật.


- HS đọc đề bài.


-Viết theo thứ tự từ bé đến lớn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>


<b>TUẦN 18.</b>



<b>I - MỤC TIÊU:</b>


- Nhận xét chung hoạt động tuần 18.
- Phương hướng tuần 19.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>



- Chuẩn bị nội dung sinh hoạt lớp.
<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<i><b>1 - Nhận xét chung hoạt động tuần 18:.</b></i>


- Ưu điểm:


………
………
………
……….


- Tồn tại:


- Mất trật tự: …………..……….


- Đọc còn chậm: ………..……….…


- Đi học muộn : ………..…
- Chưa truy bài : ……….……
- Tính tốn chưa nhanh : ………
- Giọng đọc chưa to : ………
………
………
………
……..


<i><b>2 - Phương hướng tuần 19:</b></i>


- Đi học đúng giờ. Học bài và làm bài đầy đủ.


- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.


- Vệ sinh cá nhân và lớp học sạch sẽ.

<b>Buổi chiều.</b>



<b>tiÕng viÖt</b>


<b>Luyện viết: </b>

<b>Con gì có cánh</b>
<b> Mà lại biết bơi….</b>


<b>A. Mục đích, yêu cầu</b>
- HS viết được các chữ:
Cánh, biết, xuống, trứng…


- Rèn luyện kĩ năng viết liền mạch.


- Giáo dục tính kiên trì, tỉ mỉ, ý thức viết chữ đẹp , giữ vở sạch.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Bài viết mẫu.
- HS: Bảng con, vở ô li.
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
1 Kiểm tra bài cũ:


<b>TỐN</b>


<b>ƠN LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>A- MỤC TIÊU:Sau bài học HS có thể:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Làm đúng các dạng bài tập.


<b>B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Vở bài tập toán.</b>
<b>C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>I- Dạy - Học bài mới:</b>


<b>1- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.</b>
<b>2- Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự</b>


- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập. - 1 HS nêu.


- GV cho HS làm bài . - HS làm vào bài vào vở BT .
- GV quan sát HS làm bài.


- Bài 2: Tính


- GV cho HS làm bài.
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét


- HS làm bài vào vở BT
- HS chữa bài trên bảng .
<b>Bài 3: Điền dấu ><,=</b>


- Cho HS tự làm bài.


- Gọi HS chữa bài trên bảng.


- GV nhận xét, nêu kết quả đúng.


- HS làm bài.


- 3 HS chữa bài trên bảng.
<b>Bài 4:</b>


- Cho HS quan sát tranh.


- Gọi HS nêu đề toán theo tranh vẽ.
- Cho HS làm bài vào vở.


- GV nhận xét.


- HS quan sát tranh SGK.
- 2 HS nêu đề toán, nhận xét.
- HS chữa bài trên bảng.
<b>3- Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học. Dặn về nhà ôn bài. - HS nghe.
- Cho HS viết bảng con: cái kẻng, bay


liệng, củ riềng.


- GV n/x uốn nắn chữ viết cho HS.
2. Dạy học bài mới:


a. Giới thiệu bài:


- GV giới thiệu bài viết :con gì có cánh…


<i>đẻ trứng</i>


<i> - GV cho HS n/x.</i>


-GV y/c HS n/x về khoảng cách giữa các
chữ, từ trong câu.


b. Luyện viết bảng con:


- GV viết mẫu & hướng dẫn cách viết
từng chữ.


-Cho HS viết vào bảng con
- GV sửa lỗi viết sai cho HS.


- HS viết theo tổ.


- 1, 2 HS đọc - lớp đọc thầm.


- HS nhận xét độ cao các con chữ, nét nối
giữa các chữ, vị trí dấu thanh


- HS n/x.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

3. Luyện viết vào vở ô li:


- GV hướng dẫn HS cách viết trong vở ô
li.


- GV quan sát HS viết bài, giúp đỡ những


em viết chậm.


- GV NX bài viết.


- Tuyên dương những em viết đẹp, HS
viết tiến bộ.


4. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài viết


- HS viết vào vở ô li mỗi chữ 1 dòng


</div>

<!--links-->

×