Tải bản đầy đủ (.doc) (188 trang)

Tài liệu giao an toan 6 KHII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (855.08 KB, 188 trang )


Tiết
1
Tuần
1
Ngày soạn: 15/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
Chương I. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§ 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A. Mục tiêu:
- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận
biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và
không thuộc
,∈∉
.
- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
B. Chuẩn bị
GV: SGK, SBT ...
HS: Dụng cụ học tập
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu chương trình số học 6, yêu cầu học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở và
phương pháp học bộ môn
III. Bài mới
Giáo viên - Học sinh Ghi bảng
- Cho HS quan sát H1 SGK
- Giới thiệu về tập hợp như Các ví dụ
SGK
? Y/c HS lấy ví dụ tương tự


- Giới thiệu cách viết tập hợp A:
- Tập hợp A có những phần tử nào?
- Số 5 có phải phần tử của A không?
Lấy ví dụ một phần tử không thuộc A.

- Viết tập hợp B các gồm các chữ cái a,
b, c.
HS: B =
{ }
, ,a b c
- Tập hợp B gồm những phần tử nào ?
Viết bằng kí hiệu
HS: Phần tử a, b, c
a

B....
- Lấy một phần tử không thuộc B. Viết
bằng kí hiệu
HS: d

B
1. Các ví dụ:
2. Cách viết. Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A =
{ }
0;1;2;3
hoặc
A =
{ }

0;3;2;1
Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của A. kí hiệu: 1

A; 5

A ... đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc
A ...

Trang 1

- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập hợp bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần
tử:
- Có thể dùng sơ đồ Ven:
BÀI tập 3.SGK-tr06
a

B; x

B, b

A, b

A.
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra
tính chất đặc trưng cho các phần tử:
A =
{ }

x N / x 4∈ <
1
0
3
2
IV. Củng cố
- Để viết một tập hợp ta có mấy cách?
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 <SGK>/ 6:
Cách 1: A =
{ }
19;20;21;22;23
Cách 2: A =
{ }
x N /18 x 24∈ < <
V. Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 2; 4; 5 <SGK- 6>. 1,3,6,7<SBT 3-4 >
- HD: bài 2 <SGK - 6>
 Xem cách viết tập hợp
 Xác định các phần tử của tập hợp là các chữ cái
Trang 2

Tiết
2
Tuần
1
Ngày soạn: 15/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§ 2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A. Mục tiêu

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm
biểu diễn số lớn hơn.
- Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu

,

, biết viết một số tự nhiên liền
trước và liền sau một số.
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu.
B. Chuẩn bị
1. GV: SGK, SBT ...
2. HS: Dụng cụ học tập
C.Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (1’)
II. Kiểm tra bài cũ
HS1: - Cho ví dụ một tập hợp.
- Viết bằng kí hiệu.
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bằng kí hiệu.
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách.
III. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia nhiên
trên tia số như thế nào?
HS: Nói cách biểu diễn số tự
nhiên trên tia số.
- Giới thiệu về tập hợp N*:
- Điền vào ô vuông các kí hiệu


;

:
5 N 5 N*
0 N 0 N*
- Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b, c,
d, e. Nêu quan hệ thứ tự trong
tập N
1. Tập hợp N và tập hợp
N*
- Tập hợp các số tự nhiên
được kí hiệu là N:
N =
{ }
0;1;2;3;....
0 1 2 3
4
Tập hợp các số tự nhiên
khác 0 kí hiệu N*:
N* =
{ }
1;2;3;....
2. Thứ tự trong tập số tự
nhiên
Trang 3

HS: - Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
- Quan hệ bắc cầu

- Quan hệ liền trước, liền sau
- Viết tập hợp
A =
{ }
x N / 6 x 8∈ ≤ ≤
bằng
cách liệt kê các phần tử
HS: A =
{ }
6;7;8
IV. Củng cố
Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6; 8 <SGK>/ 8
V. Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Làm bài tập 14; 15 <SBT>/ 5
Trang 4

Tiết
3
Tuần
1
Ngày soạn: 15/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§ 3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
A. Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân. Nhận
biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí.
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30.
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên.

B. Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30; ; giấy nháp.
Phiếu 1:
Số đã cho Số trăm
Chữ số hàng
trăm
Số chục
Chữ số hàng
chục
1425 14 4 142 2
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
HS: Giấy nháp; bút viết giấy nháp.
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
Nêu nội dung của HS2
HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7.
HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cách.
III. B ài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự nhiên
Người ta dùng mấy chữ số
để viết các số tự nhiên ?
- Một số tự nhiên có thể có
mấy chữ số ?
- Yêu cầu HS đọc chú ý
SGK
- Nêu nội dung phiếu 1

- Đọc mục 2 SGK
- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208 ....
- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3
;...; 9
- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc
nhiều chữ số
- Làm bài tập 11b SGK vào
bảng phụ
- làm ? : 99 ; 987
1. Số và chữ số
* Chú ý: SGK
2. Hệ thập phân
ab
= a.10 + b
abc
= a.100 + b.10 + c
3. Chú ý - Cách ghi số La

Trang 5

- Giới thiệu cách ghi số La
mã. Cách đọc
- Đọc các số La mã:XIV;
XXVII; XXIX
- Viết các số sau băngz số
La mã: 26; 28.
- Đọc: 14; 27; 29
- Viết: XXVI; XXVIII
VII =
V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7

XVIII
= X + V + I + I + I
= 10 + 5 + 1 + 1 + 1
= 8
IV. Củng cố
Làm bài tập 12; 13 <SGK>
*Yêu cầu cả lớp làm vào vở
*HS lên bảng trình bày
V. Hướng dẫn các bài tập về nhà
Làm bài tập 13; 14; 15 <SGK>/ 10
Làm bài 23; 24; 25; 28 <SBT>/ 6-7
HD: bài 15<c>/ 10
VD: I V = V - I
Hãy tìm cách khác
Trang 6

Tiết
4
Tuần
2
Ngày soạn: 22/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§ 4. SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A. Mục tiêu
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử,
cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng
nhau.
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một
tập hợp không.
- Biết sử dụng đúng kí hiệu

, , ,
∈∉⊂∅
.
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
,∈ ⊂
.
B. Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ có nội dung sau:
1. Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
D =
{ }
0
; E = {bút, thước}; H = {x ∈ N/x ≤ 10}.
2. Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2.
3. Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
HS:
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ (8 phút)
HS1: - Làm bài tập 14. SGK
ĐS: 210; 201; 102; 120
HS2: - Viết giá trị của số
abcd
trong hệ thập phân.
- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi).
ĐS: a. Tăng gấp 10 lần.
b. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị.
III. B ài mới (27ph)
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tìm hiểu các tập hợp

A, B, C, N. Mỗi tập hợp có
mấy phần tử?
- Vậy một tập hợp có thể có
mấy phần tử?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
bảng phụ vào phiếu (giấy
- Tập hợp A có 1 phần tử
Tập hợp B có 2 phần tử.
Tập hợp C có 100 phần tử.
Tập hợp N có vô số phần
tử.
1. HS tự trả lời
2. Tập hợp này không có
phần tử nào
1. Số phần tử của một tập
hợp
- Tập hợp không có phần tử
Trang 7

nháp)
- Giáo viên nêu nội dung tập
hợp rỗng, số phần tử của tập
hợp:
- Cho HS làm Bài tập 17
- Nhận xét gì về quan hệ
giữa hai tập hợp E và F ?
- Giới thiệu khái niệm tập
con như SGK
- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
- Cho HS làm bài tập 20
3. Một tập hợp có thể có
một ....
BT 17A
{x ∈ N/x ≤ 20} có 21 phần
tử
Tập hợp B không có khần
tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều là
phần tử của F
- Một số nhóm thông báo
kết quả:
Một số SH lên trình bày:
nào gọi là tập hợp rỗng. Tập
rỗng kí hiệu

.
- Một tập hợp có thể có một
phần tử, có nhiều phần tử, có
vô số phần tử, cũng có thể
không có phần tử nào.
2. Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tập
hợp A là tập hợp con của tập
hợp B.
Kí hiệu: A


B.
?3 M

A; M

B
A

B; B

A
* Chú ý: Nếu A

B và B

A thì ta nói hai tập A và B
bằng nhau. kí hiệu:
A = B.
Bài 20. SGK
a)15

A; b) {15 ⊂ A};
c) {15;24 ⊂ A}
IV. Củng cố
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?
V. Hướng dẫn học ở nhà (4ph)
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại: 16, 18, 19< SGK >/ 13

Bài 33, 34, 35, 36 <SBT>/ 7
HD: Bài 16 <SGK>/ 13
Tìm x trong đẳng thức.
Kết luận về tập hợp A, B, C, D
Trang 8

Tiết
5
Tuần
2
Ngày soạn: 22/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
- Học sinh được củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thường xuyên.
B. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Giấy nháp, bút viết giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ (8ph)
Nêu nội dung kiểm tra bài cũ:
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách. Tập M có mấy
phần tử?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18. <SGK>
- Cho tập hợp H = {8; 10; 12}. Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần tử là
tập con của H.

III. Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đọc thông tin trong bài 21
và làm tiếp theo cá nhân
- Làm bài theo nhóm vào
giấy nháp
- Hướng dẫn Bài 23. SGK
- Một HS lên bảng trình bày
- HS lớp làm ra giấy nháp,
so sánh và nhận xét
- Một số nhóm lên bảng
trình bày
- So sánh và nhận xét
- Làm việc cá nhân Bài 23.
SGK
- Hai HS Lên bảng tính số
phần tử của tập hợp D và E
Bài 21. SGK
B =
{ }
10;11;12;....;99
có 99
- 10 + 1 = 90 phần tử.
Bài 22. SGK
a. C =
{ }
0;2;4;6;8
b. L =
{ }
11;13;15;17;19

c. A =
{ }
18;20;22
d. D =
{ }
25;27;29;31
Bài 23. SGK
D =
{ }
21;23;25;...;99

(99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử
E =
{ }
32;34;36;...96

(96 - 32) : 2 + 1 = 33 phần tử
Bài tập 24. SGK
A

N; B

N; N*

N
Trang 9

- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân Bài tập 24. SGK
- Nêu nội dung đề bài bài

42. SBT
- GV hướng dẫn sơ lược
cách giải
- Lên bảng trình bày Bài tập
24. SGK
- Làm việc cá nhân Bài 42
- Lên bảng trình bày()
Bài tập 42. SBT
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ
số
Từ 10 đến 99 phải viết
90.2 = 180 chữ số
Trang 100 phải viết 3 chữ số
Vậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số.
IV. Củng cố
Làm Bài 33 <SBT>/ 7
Làm Bài 34<SBT>/ 7
V. Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại bài học, ôn lại các bài đã học
- Làm tiếp các bài tập 37; 38; 39; 40 <SBT>/ 8
HD: Bài 35 <SBT>/ 8
 Xem số phần tử của hai tập hợp A và B
 Thể hiện quan hệ bằng kí hiệu

Trang 10

Tiết
6
Tuần

2
Ngày soạn: 22/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§ 5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A. Mục tiêu
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng
tổng quát của các tính chất ấy.
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (1’)
II. Kiểm tra bài cũ (9’)
HS 1:Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chưc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m.
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
HS 2 :Làm Bài 40 <SBT>/ 8
III. Bài mới
GV - HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn lại phần thông tin
SGK và làm ?1
a 12 21 1
b 5 0 48 15
a+b
a.b 0
a. Tích của một số với số 0 thì bằng .....
b. Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì

có ít nhất một thừa số bằng ......
- Một số lên bảng trình bày
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
- Yêu cầu HS làm cá nhân vào giấy nháp
1. Tổng và tích hai số tự nhiên (12’)
?1

a. Phép cộng
a + b = c
số hạng số hạng tổng

b. Phép nhân
a x b = c
thừa số thừa số tích
Bài tập 30a.
a. (x - 34).15 = 0
x - 34 = 0
x = 34
Trang 11

- Treo bảng tính chất ......
- Phép cộng các số tự nhiên có tính chất gì
?
HS: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
Phát biểu các tính chất đó.
- Làm ?3a
- Phép nhân các số tự nhiên có tính chất
gì?
- HS: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1
Phát biểu các tính chất đó.

- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên quan tới cả phép
cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất
đó.
HS: phân phối của phép nhân với phép
cộng
- làm ?3 c
b. 18.(x - 16) = 18
x - 16 = 1
x = 17
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số
tự nhiên (13’)
* Tính chất (SGK)
?3 a. 46 + 17 + 54
= 46 + 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46 + 54) + 17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117
b) 4.37.25
= 4.25.37 ( t/c giao hoán)
= ( 4.25).37 ( t/c kết hợp)
= 100.37
= 3700
c) 87.36 + 87.64
= 87.(36 + 64)
= 87.100
= 8700
IV. Củng cố (7’)
Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp

- Yêu cầu làm Bài tập 26, 27<SGK>/ 16 vào vở. Hai học sinh lên bảng trình bày
ĐS: Bài 26. 155 km
Bài 27. a. 457 b. 269 c. 27000 d. 2800
V. Hướng dẫn học ở nhà (3’)
- Hướng dẫn làm các Bài tập còn lại
- Về nhà làm các Bài 28, 29, 31, <SGK>/ 16-17
Làm các Bài 44, 45, 51 <SBT>/ 9
HD: Bài 30<SGK>/ 17
* Áp dụng kết quả a.b = 0 ⇒ a = 0 hoặc b = 0
**********************************
Trang 12

Tiết
7
Tuần
3
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
- HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: bảng phụ
HS:
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (1’)
II. Kiểm tra bài cũ (9’)
Giáo viên nêu nội dung sau:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
Áp dụng tính:
a. 81 + 243 + 19 b. 5.25.2.16.4
HS2: 1. Áp dụng tính: 32.47 + 32.53
2. Tìm số tự nhiên x, biết: (x - 45). 27 = 0
III. Luyện tập (32’)
GV - HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải.
- Nhận xét và cho điểm
- GV HD thêm cách tính khác
Bài tập 31. SGK
a. 600
b. 940
c. 225
HD: 20 + 21 + 22 + ...+ 29 + 30 = (20 + 30)
+ (21 + 29)+ .... + (24 + 26) + 25 = 50 + 50 +
50 + 50 + 25 = 4.50 + 25 = 225
Cách 2:
A = 20 + 21 + 22 + ... + 29 + 30
A = 30 + 29 + 28 + ... + 21 + 20
2A = 50 + 50 + 50 + ... + 50 + 50
11 số hạng
2A = 11.50 = 550
A = 225
Bài tập 32. SGK
a. 996 + 45
= 996 + (4 + 41)
Trang 13


- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện theo
hướng dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện theo
hướng dẫn
- a có thể là những số nào? b là số nào?
- Với mỗi cặp số a và b thì x bằng bao
nhiêu?
? Viết tập hợp M
? Dùng suy luận để điền vào các dấu *
HS: Do tổng là số có 3 chữ số, và chữ số
hàng chục là 9 nên chữ số hàng chục của
hai số hạng phải là 9 và tổng của hai chữ
số ở hàng đơn vị phải có nhớ. Do đó hai số
hàng đơn vị phải là 8 và 9, hai số hàng
chục là 9.
- Chữ số cần điền vào dấu * ở tổng phải là
chữ số nào? Hãy điền vào các vị trí còn lại
= (996 + 4) + 41
= 1000 + 41
= 1041
b. 235
Bài tập 33. SGK
Các số tiếp theo của dãy là:
13, 21, 34, 55.
Bài tập 51. SBT
* Với a = 25; b = 14 ta có
x = a + b
x = 25 + 14
x = 39
Tương tự với a = 25; b = 23 thì x = 48;

a = 38; b = 14 thì x = 52
a = 38; b = 23 thì x = 61
Vậy M =
{ }
39,48,52,61
Bài tập 54. SBT

** + ** = *97
9* + 9* = 197
99 + 98 = 197 hoặc
98 + 99 = 197
IV. Củng cố (7’)
1/ Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên. các tính chất này có ứng dụng gì trong
tính toán ?
2/ Tính (theo 2 cách)
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +33
V. Hướng dẫn học ở nhà (3’)
Làm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 <SBT>/ 9
Đọc và thực hiện trên MTBT Bài tập 34 <SGK>/ 17
Tiết sau mang máy tính bỏ túi .
**********************************
Trang 14

Tiết
7
Tuần
3
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP

A. Mục tiêu
- HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp.
HS: Giấy nháp.
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (1’)
II. Kiểm tra bài cũ (15’)
1. Tập hợp Q =
{ }
1976,1977,...,2004, 2005
có bao nhêu phần tử?
A. 2005 phần tử.
B. 29 phần tử.
C. 30 phần tử.
D. 31 phần tử.
2. Tính: 81 + 243 + 19
3. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x - 45). 27 = 0
III. Luyện tập (25’)
Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
- Hãy tách các thừa số trong mỗi tích
thành tích các thừa số. Làm tiếp như vậy
nếu có thể
- Làm việc nhóm theo hướng dẫn của giáo
viên.
15.2.6 = 3.5.2.6
4.4.9 = 2.2.2.2.3.3
5.3.12 = 3.5.2.6

......
- Đọc thông tin hướng dẫn và thực hiện
phép tính
- HS làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng
Bài 35. SGK
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36.SGK
a) 15.4 = 15.(2.2)
= (15.2).2
= 30.2
= 60.
125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4
= 500.4
Trang 15

- Nhận xét và cho điểm
- Đọc thông tin hướng dẫn và làm Bài tập
37.
- Hướng dẫn HS sử dụng tính chất phân
phối giữa phép cộng và nhân
- Hướng dẫn HS sử dụng tính chất phân
phối giữa phép cộng và nhân
= 2000.
......
b) 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50
= 300.

47.101 = 47.(100 + 1)
= 47.100 + 47.1
= 4700 + 47
= 4747
Bài 37. SGK
16.19 = 16.(20-1)
= 16.20 - 16.1
= 320 - 16
= 304.
46.99 = 46.(100-1)
= 46.100 - 46.1
= 4600 - 46
= 4554.
Bài 56.SBT
a) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.17
= 24.(31 + 42 + 27)
= 24.100
= 2400.
IV. Củng cố (5’)
1/ Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên.
2/ Làm Bài tập 39 <SGK>/ 20
V. Hướng dẫn học ở nhà (3’)
Đọc và làm các Bài tập 38, 39, 40 <SGK>/ 20
Làm Bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, 61 <SBT>/ 9- 10
Xem trước nội dung bài học tiếp theo
HD: Bài 60<SBT>/ 10
 2002.2002 = 2002.(2000 + 2)
 2000.2004 = 2000.(2002 + 2)
Trang 16


Tiết
8,9
Tuần 3
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA (2T)
A. Mục tiêu
- HS hiểu được khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia là một
số tự nhiên
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp, phấn màu
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (2’)
II. Kiểm tra bài cũ
HS1 Làm bài 56 <SBT >/ 10
HS 2 Làm bài 61<SBT >/ 10
III. B ài mới (31’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Tìm số tự nhiên x để
2 + x = 5; 6 + x = 5
- Đọc thông tin về phép trừ
SGK
- Giới thiệu cách xác định
hiệu dùng tia số như SGK
- Xem có số tự nhiên x nào
mà 3.x = 12 không? 5.x = 12

không?
- Xét hai phép chia 12 : 3 và
14 : 3 có gì khác nhau? Cho
biết quan hệ giữa các số
x = 3
không có số tự nhiên x nào để
6 + x = 5
Phép trừ 7 - 3 = 4:
7
! ! ! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
x = 4
không có số tự nhiên x nào
12 3
14
3
0 4 2 4
1. Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b,
nếu có số tự nhiên x sao
cho b + x = a thì ta có phép
trừ a - b = x
?1 a. 0 b. a c. a

b
2. Phép chia hết và phép
chia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b,
nếu có số tự nhiên x sao
cho b.x = a thì ta có phép

trừ a : b = x
?2 a. 0 b. 1 c. a
12 3
14
3
0 4 2 4

Trang 17

trong phép chia
Nêu quan hệ giữa các số a,
b, q, r. Nếu r = o thì ta có
phép chia nào? Nếu r

o thì
ta có phép chia nào ?
Yêu cầu làm ?3
Phép chia 12 cho 3 có số dư là
0 là phép chia hết, phép chia
14 cho 3 là phép chia còn dư
(dư 2)
Trường hợp 1: thương là 35,
số dư là 5
Trường hợp 2: thương là 41,
số dư là 0
Trường hợp 3: không xảy ra
vì số chia bằng 0
Trường hợp 4: không xảy ra
vì số dư lớn hơn số chia
Trong phép chia 14 cho 3

ta có thể viết:
14 = 3.4 + 2
(Số bị chia) =
(số chia).(thương) + (số
dư).
Tổng quát: Cho hai số tự
nhiên a, b bao giờ ta cũng
tìm được một số tự nhiên q
và r sao cho a = b.q + r,
trong đó 0

r

b.
- Nếu r = 0 ta có phép chia
hết
- Nếu r

0 ta có phép chia
có dư
?3
IV. Củng cố (8’)
Làm Bài tập 44 a, d. Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư:
a. x : 13 = 41 d. 7x - 8 = 713
x = 13.41 7x = 713 + 8
x = 533 7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
V. Hướng dẫn học ở nhà(4’)
Đọc và làm các Bài tập 41, 42, 43, 45, 46 <SGK>/ 22-24

Làm bài 62, 63 <SBT>/ 10
HD: bài 45<SGk>/ 24
* Dựa vào công thức a = b. q + r với ( 0 ≤ r < b )
* Ba cột đầu lấy a chia cho b tìm q và r
* Cột 4 tìm số bị chia a
Trang 18

Tiết 10
Tuần 4
Ngày soạn: 05/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP (T1)
A. Mục tiêu
- HS được hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (2’)
II. Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: Chữa Bài tập 44b, 44e <SGK>/ 24
ĐS: b.102 e. 3
HS2: Chữa Bài tập 45<SGK>/ 24trên bảng phụ
Nhận xét quan hệ giữa số chia và số dư trông phép chia còn rư.
HS3: Thông báo kết quả Bài tập 46< SGK>/ 24
ĐS: Chia cho 3 có thể dư 1 hoặc 2
Chia cho 4 có thể dư 1, 2, 3
...

III. Luyện tập (32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải.
- Nhận xét và ghi điểm
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Làm BT ra nháp, giấy nháp
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn
thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
Bài 47. SGK
a. (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b. 124 + (118 - x) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93
x = 25

c. 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
x = 13
Bài 48. SGK
35 + 98
= (35 - 2) + (98 + 2)
Trang 19

- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm để tìm ra cách làm
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Làm vào giấy nháp để trình
bày
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét và nghi điểm
= 33 + 100
= 133

46 + 29
= (46 - 1) + (29 + 1)
= 45 + 30
= 75
Bài tập 49. SGK
321 - 96
= (321 + 4) - (96 + 4)
= 325 - 100
= 225
1354 - 997
= (1354 + 3) - (997 + 3)
= 1357 - 1000
= 357
Bài 69. SBT
Mỗi toa tàu chứa được:
10.4 = 40 (người)
Vì:
892 : 40 = 22 dư 12
Nên phải cần ít nhất 23
toa tàu.
Bài 70. SBT
a) S - 1538 = 3425
S - 3425 = 1538
b)..................
IV. Củng cố
1/ Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được?
2/ Nêu cách tìm các thành phần ( Số trừ , số bị trừ ) trong phép trừ?
V. Hướng dẫn học ở nhà (3’)
Đọc và làm các Bài tập 50,51 <SGK>/ 24 - 25
Làm bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 <SBT>/ 10 - 11

HD: Bài 64 <SBT>/ 10
a/ Tìm số bị trừ
b/ Tìm số hạng chưa biết của tổng
Trang 20

Tiết 11
Tuần 4
Ngày soạn: 05/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP VỀ 4 PHÉP TÍNH (T2)
A. Mục tiêu
- HS được hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: Chữa Bài tập 62 a,b <SBT>/ 10
ĐS: a. 203 b. 103
HS2: Chữa Bài tập 63 <SBT>/ 10
a. Dư 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
b. x = 4.k + 1; x = 4.k
III. Luyện tập(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải.

- Nhận xét và ghi điểm
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Làm BT ra nháp, giấy nháp
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn
thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
Bài 52. SGK
a. 14.50
= (14:2).(50.2)
= 7 . 100
= 700
16.25
= (16:4).(25.4)
= 4 . 100
= 400
b. 2100:50
= (2100.2):(50.2)
= 4200:100

= 42
c. 132 : 12
= (120+12):12
= 120:12 + 12:12
= 10 + 1
= 11
Bài tập 53.SGK
a. Vì: 21000 : 2000 = 20
Trang 21

- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm để tìm ra cách làm
theo dõi, nhận xét.
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Làm vào giấy nháp để trình
bày
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét và nghi điểm
dư 1000 nên Tâm chỉ mua
được nhiều nhất là 20 cuốn
vở loại I.
b. Vì 21000 : 1500 = 24
nên tâm mua được 24 cuốn

Bài 77.SBT
a. x - 36:18 = 12
x - 2 = 12
x = 14
b. (x - 36): 18 = 12
x - 36 = 12 . 18
x - 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
Bài tập 85. SBT
Từ 10 - 10-2000 đến
10-10-2010 là 10 năm,
trong đó có hai năm nhuận
là 2004 và 2008. ta có
10.365+ 2=2652
3652:7 = 521 dư 5
Vậy ngày10 - 10 - 2000 là
ngày thứ ba thì ngày 10 -
10 - 2010 là ngày CN
IV. Củng cố
1/ Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng và giữa phép
chia và phép nhân ?
2/ Với a,b

N thì ( a- b) có luôn thuộc N không ? và với a, b

N ( b ≠ 0) thì
(a : b) có luôn thuộc N không ?
V. Hướng dẫn học ở nhà (3’)
Đọc và làm các Bài tập 54,55 <SGK>/ 25

Làm bài 71,72,74,75,76,80,81,82,83< SBT>/ 12
Xem trước bài học tiếp theo
Trang 22

Tiết 12
Tuần 5
Ngày soạn: 12/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
A. Mục tiêu
- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gí trị
của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp, phấn màu
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (2’)
II. Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Làm bài 81 <SBT>/ 12
HS 2 : Viết tổng sau thành tích
5 + 5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a + a + a
III. B ài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy đọc thông tin về
cách viết luỹ thừa SGK.

Luỹ thừa bậc n của a là
gì?
- Lấy ví dụ và chỉ rõ co
số, số mũ. Những số đó
cho ta biết điều gì?
- Làm Bài tập ?1 trên bảng
phụ
- Củng cố cho học sinh
làm Bài tập 56a,c
- Phát biểu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của a
VD: Luỹ thừa bậc 5 của 5 là
5
8
, 5 là cơ số, 8 là số mũ...
- Làm theo nhóm vào giấy
nháp
- Nêu nội dung bài làm
- Nhân xét và hoàn thiện
vào vở

- Làm việc cá nhân
1. Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
n
a
=
n thõa sè a
a.a.a. ... .a
1 4 2 4 3

(n

0)
Đọc là a mũ n hoặc luỹ thưa mũ
n của a.
Trong đó a là cơ số, n là số mũ
Luỹ
thừa

số
Số

Giá
trị
7
2
7 2 49
2
3
2 3 8
3
4
3 4 81
Bài tập 56a,c:
a. 5
6
c. 2
3
3
2

* Tính:
2
2
= 2.2 = 4,
Trang 23

- Tính:
- Giới thiệu cách đọc a
bình phương, a lập
phương, quy ước a
1
= a.
Tính:
- Viết tích của hai luỹ thừa
thành một luỹ thừa:
- Vậy: a
m
.a
n
= ?
- Muốn nhân hai lỹ thừa
cùng cơ số ta làm thế nào?
* Củng cố
- Trinh bày trên bảng
- Tính nhẩm:
- Chuyển tích hai luỹ thừa
thành một luỹ thừa.
- Nhận xét về tích của hai
luỹ thừa cùng cơ số
- Từ đó suy ra công thức

nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số
- Làm ?2
2
4
= 2.2.2.2 = 16
3
3
= 3.3.3 = 27
3
4
= 3.3.3.3 = 81
* Chú ý: SGK
9
2
= 81
11
2
= 121
3
3
= 27
4
3
= 64
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ
thừa thành một luỹ thừa:
2

3
.2
3
= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 2
5
(=2
2+3
)
a
4
.a
3
= a
7

Tổng quát:
a
m
.a
n
= a
m+n
?2 x
5
.x
9
= x
9
; a

4
.a = a
5
IV. Củng cố (7’)
Làm Bài tập 56 b, d <SGK>/ 27
ĐS: b. 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6.= 6

d. 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 =10
5
V. Hướng dẫn học ở nhà(4’)
Đọc và làm các Bài tập 57,58,59,60 <SGK. >/ 28
Làm bài 89,90,91 <SBT> /13
HD: Bài 59 <SGK>/ 28
Lập bảng tính lập phương các số từ 0 đến 10 dựa vào định nghĩa
Trang 24

Tiết 13
Tuần 5
Ngày soạn: 12/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài
toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết ...
- Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các Bài tập vvề tính giá
trị biểu thức.
- Có ý thức ôn luyện thường xuyên.
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp, phấn màu.
HS: Giấy nháp

C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (1’)
II. Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1. Thực hiện phép tính: 3.5
2
- 16 : 2
2
ĐS: 71
HS2: 20 - [30 - (5 - 1)
2
]
ĐS: 6
III. B ài mới (32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Yêu cầu một số HS
lên trình bày lời giải
- Nhận xét và ghi điểm
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hướng
dẫn
- Làm BT ra nháp, giấy
nháp
- Cả lớp hoàn thiện bài
vào vở
- Nhận xét, sửa lại và
hoàn thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở
Bài 77. SGK
a. 27.75 + 25.27 - 150
= 27.(75 + 25) - 150
= 27.100 - 150
= 2700 - 150
=2550
b. 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
= 12 : {390 : [500 - (125 + 245)]}
= 12 : [390 : (500 - 270)]
= 12 : (390 : 130)
= 12 : 3 = 4
Bài tập 80.SGK
1
2
= 1
1
3
= 1
2
- 0
(0 + 1)
2
= 0
2
+ 1
2
2
2

= 1 + 3
2
3
= 3
2
- 1
2
(1 + 2)
2
= 1
2
+ 2
2
3
2
= 1 + 3 + 5
3
3
= 6
2
- 3
3
Trang 25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×