Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Nhảy trên mặt trăng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.22 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHỊNG GD & ĐT ĐAKRƠNG</b>


<b>TRƯỜNG TH & THCS A VAO</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT</b>


---o0o---Họ và tên: ………...


Mơn: <b>Địa Lí lớp 7</b>


Thời gian: <b>45 phút</b> (khơng kể thời gian giao đề)
<b>A. Phần trắc nghiệm </b>


<i>Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng </i>


<b>Câu 1: Theo chiều vĩ tuyến, lãnh thổ nước ta trải dài khoảng </b>


a. 13 vĩ độ b. 17 vĩ độ


c. 15 vĩ độ d. 19 vĩ độ


<b>Câu 2: Trên lược đồ khoáng sản Việt Nam, kí hiệu ơ vng màu đen là kí hiệu của</b>
loại tài nguyên khoáng sản nào?


a. Sắt b. Bơ xít


c. Than d. Dầu khí


<b>Câu 3: Theo thứ tự từ Bắc vào Nam, lần lượt là các tỉnh </b>
a. Thanh Hóa - Quảng Bình - Quảng Trị - Khánh Hịa
b. Quảng Trị - Khánh Hịa- Thanh Hóa - Quảng Bình
c. Khánh Hịa- Quảng Trị - Quảng Bình - Thanh Hóa


d. Thanh Hóa - Quảng Bình - Khánh Hịa - Quảng Trị
<b>Câu 4: Vùng biển nước ta rộng gấp mấy lần diện tích của đất liền:</b>


a. 2 lần b. 3 lần


c. 4 lần d. 5 lần


<b>Câu 5: Đặc điểm nào khơng phải là đặc điểm chung của địa lí tự nhiên nước ta: </b>
a. Nội chí tuyến và gần trung tâm Đông Nam Á


b. Là cầu nối giữa biển và đất liền, giữa các nước Đông Nam Á đất liền với
các nước Đông Nam Á hải đảo.


c. Có hệ thống núi cao đồ sộ và nhiều hoang mạc rộng lớn.
d. Là nơi tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật .


<b>Câu 6: Đảo nằm ở Phía Nam của Tổ quốc có diện tích lớn nhất với 567km</b>2<sub> có tên</sub>


là:


a. Cồn Cỏ b. Lí Sơn


c. Phú Quốc d. Trường Sa


<b>Câu 7:</b> Hồn thành các địa danh hành chính và các tọa độ địa lí của các điểm cực ở nước
ta trên phần đất liền theo bảng sau: (2 điểm)


<i><b>Điểm</b></i>


<i><b>cực</b></i> <i><b>Địa danh hành chính</b></i> <i><b>Vĩ độ</b></i> <i><b>Kinh độ</b></i>



<b>Bắc</b>
<b>Nam</b>
<b>Đơng</b>
<b>Tây</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 1: Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ nước ta có những thuận lợi và khó</b>
khăn gì đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ? (3 điểm)


<b>Câu 2: Vẽ hình minh họa các loại tài nguyên khống sản thể hiện trên lược</b>
đồ: Sắt, Bơ xít, Than, Dầu mỏ, Vàng, Đồng, Thiếc, Ti tan, A pa tít, Crôm? (2
điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>---PHẦN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
A. Trắc nghiệm


Câu hỏi: 1 2 3 4 5 6


Câu trả lời đúng: c c a b c c


B. Tự luận


Câu 1: Học sinh phải nêu được:


Nội chí tuyến và gần trung tâm Đông Nam Á. Là cầu nối giữa biển và đất
liền, giữa các nước Đông Nam Á đất liền với các nước Đông Nam Á hải đảo, là
nơi tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.


Kéo dài qua 15 vĩ độ với nhiều cảnh quan tự nhiên và đặc điểm khí hậu khác
nhau thuận lợi cho phát triển nền nơng nghiệp có cơ cấu mùa vụ đa dạng.



Đường biên giới dài, vùng biển rộng với gần 4000 đảo nên khó khăn cho
việc bảo vệ chủ quyền an ninh Quốc gia.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×