Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Bài giảng Ôn thi vip Lý ĐH 2011 số 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.24 KB, 5 trang )

http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1: Một cuộn dây thuần cảm
HL
π
2
=
, biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây
))(
4
100cos(2 Ati
π
π
+=
.
Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm là
A.
))(
4
3
100cos(2200 Vtu
π
π
−=
B.
))(
4
3
100cos(2200 Vtu


π
π
+=
. C.
))(
2
100cos(2200 Vtu
π
π
+=
. D.
))(
4
100cos(2200 Vtu
π
π
+=
.
Câu 2: Một con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc
0
30
=
α
và thả cho dao động. Bỏ qua mọi ma
sát, dao động của con lắc là
A. dao động tuần hoàn. B. dao động tắt dần. C. dao động điều hoà. D. dao động duy trì.
Câu 3: Các bầu đàn đều có chức năng
A. tạo nên các hoạ âm cơ bản. B. tạo nên các hoạ âm. C. cộng hưởng. D. tạo nên âm cơ bản.
Câu 4: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
A. tác dụng nhiệt. B. khả năng đâm xuyên. C. ion hoá môi trường. D. làm phát quang các chất.

Câu 5: Người ta tạo sóng dừng trong ống hình trụ AB có đầu A bịt kín đầu B hở. ống đặt trong không khí, sóng âm trong không
khí có tần số f = 1kHz, sóng dừng hình thành trong ống sao cho đầu B ta nghe thấy âm to nhất và giữa A và B có hai nút sóng.
Biết vận tốc sóng âm trong không khí là 340m/s. Chiều dài dây AB là:
A. 42,5cm B. 4,25cm. C. 85cm. D. 8,5cm
Câu 6: Hiện tượng quang điện nào sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm
A. tích điện âm. B. tích điện duơng. C. không tích điện. D. được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày.
Câu 7: Nguồn sóng tạo nên trên bề mặt chất lỏng có pha ban đầu bằng 0, có tần số f = 10Hz, vận tốc sóng trên bề mặt chất lỏng
là v = 20cm/s. Điểm M trên bề mặt chất lỏng có phương trình:
mmtx )5,120cos(2
ππ
−=
. Khoảng cách từ M đến nguồn là:
A. 1,5cm. B. 3cm C. 2,5cm. D. 2cm
Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là
1
os(50 )x c t cm
π
=
;
2
3 os(50 )
2
x c t cm
π
π
= −
. Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A.
2 os(50 )
3

x c t cm
π
π
= +
. B.
2 os(50 )
3
x c t cm
π
π
= −
. C.
( 3 1) os(50 )
2
x c t cm
π
π
= + +
. D.
( 3 1) os(50 )
2
x c t cm
π
π
= + −
.
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở
thuần R = 25

, cuộn dây thuần cảm có

HL
π
1
=
. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
4
π
so với cường độ dòng điện
thì dung kháng của tụ điện là A.

100
B.

150
C.

125
D.

75
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Câu 11: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 50 µF, cuộn cảm có độ tự cảm 5 mH. Năng lượng toàn phần của mạch
điện là A. W = 9.10
-5
(J). B. W = 9.10
-6
(J). C. W = 0,9.10
-4

(J). D. W = 9.10
-4
(J).
Câu 12: Đặt hiệu điện thế
)(100cos2100 Vtu
π
=
vào hai của hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn
không đổi, và
HL
π
1
=
~. Khi đó hiệu điện thế ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của
đoạn mạch là A. 350W B. 100W C. 200W D. 250W
Câu 13: Khi đang đứng yên tại vị trí cân bằng, vật m = 100g nhận được năng lượng là 0,2(J). Nó thực hiện dao động điều hoà
và trong một chu kì nó đi được quãng đường 8cm. Chu kì T của dao động là
A. 0,628s. B. 0,314s C. 0,0628s. D. 0,0314s
Câu 14: Một nguyên tử hiđrô đang ở mức kích thích N một phôtôn có năng lượng ε bay qua. Phôtôn nào dưới đây sẽ gây ra sự
phát xạ cảm ứng của nguyên tử?
A. ε = E
L
- E
K
. B. ε = E
P
- E
M
. C. ε = E
N

- E
K
. D. ε = E
O
- E
L
.
http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 15: Một con lắc đơn gồm một chất điểm treo vào đầu sợi dây dài không dãn, khối lượng dây không đáng kể thì chu kì dao
động của con lắc là 2(s). Nếu cho chiều dài sợi dây tăng lên 2 lần thì thì chu kì dao động của con lắc là
A. 1(s). B. 1,4(s). C. 4(s). D. 2,8(s).
Câu 16: Dòng địện xoay chiều có tần số góc
)/(100 srad
πω
=
. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 100 B. 50 C. 25 D. 200
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
HL
π
2
=
, tụ điện có
điện dung
FC
π
4
10

=

và một điện trở thuần R. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn
mạch có biểu thức là
)(100cos VtUu
o
π
=

))(
4
100cos( AtIi
o
π
π
−=
. Điện trở có giá trị là
A.

200
B.

400
C.

100
D.

50
Câu 18: Pha dao động tại hai điểm M và N là
M
φ


N
φ
,
ω
là tần số góc của dao động. Hai pha dao động ngược pha khi:
A.
2
π
ωφ
+= t
M
;
2
π
ωφ
−=
t
N
. B.
3
π
ωφ
+= t
M
;
2
π
ωφ
−=

t
N
C.
2
π
ωφ
−= t
M
;
πωφ
+= t
N
. D.
2
3
π
ωφ
+=
t
M
;
2
π
ωφ
−=
t
N
.
Câu 19: Một con lắc là xo dao động điều hoà với chu kì T = 5(s). Biết tại thời điểm t = 5s quả lắc có li độ
2

2
0
=
x
cm và có
vận tốc
5
2
0
=
v
cm/s. Phương trình dao động của con lắc là:
A.
2
os( )
5 4
x c t cm
π
π
= −
. B.
2
2 os( )
5 2
x c t cm
π
π
= −
. C.
2

2 os( )
5 2
x c t cm
π
π
= +
. D.
2
os( )
5 4
x c t cm
π
π
= +
.
Câu 20: Đặt hiệu điện thế
)(cos VtUu
o
ω
=
(U
o

ω
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự
cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại. Khi
đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
1
. B. 0,85. C.

2
2
. D. 0,5.
Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía
đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân i là
A. i = 0,6 mm. B. i = 0,4 mm. C. i = 6,0 mm. D. i = 4,0 mm.
Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
tUu
o
ω
sin=
thì dòng điện trong
mạch
)
6
sin(
π
ω
+=
tIi
o
. Đoạn mạch này có A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
< Z
C
C. Z

L
= R D. Z
L
> Z
C
Câu 23: Máy quang phổ là dụng cụ quang học dùng để
A. nghiên cứu quang phổ của các nguồn sáng. B. phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc.
C. tạo vạch quang phổ cho các bức xạ đơn sắc. D. tạo quang phổ của các nguồn sáng.
Câu 24: Một lò xo khi treo vật m
1
hệ dao động với tần số f
1
, khi treo vật m
2
hệ dao động với tần số f
2
= 2f
1
,
khi treo đồng thời vật m
1
và vật m
2
vào lò xo thì hệ dao động với tần số là
A.
2
1
f
f
=

B.
1
5 ff =
C.
1
2 ff =
D.
5
2
1
f
f =
Câu 25: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC xoay chiều không phân nhánh một điện áp ở hai đầu đoạn mạch
)(cos VtUu
o
ω
=
(U
o

ω
không đổi) . Biết điện trở thuần của đoạn mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện
trong mạch, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C. Cuờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
http://ductam_tp.violet.vn/
D. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạchcùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
Câu 26: Một quả cầu có khối lượng m treo vào đầu một lò xo có độ cứng k làm lò xo giãn ra một đoạn 4 cm. Kéo vật ra khỏi vị
trí cân bằng theo phuơng thẳng đứng một đoạn rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà . Lấy g =

2
π
m/s
2
. Chu kì dao động của
vật là A. 0,02(s) B. 100(s) C. 0,01(s). D. 0,4(s).
Câu 27: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời
0
os(120 ).i I c t
π φ
= +
Lúc t = 0, i có giá trị cực đại I
o
,
ϕ
có giá trị là
A.
ϕ
= 0 B.
πϕ
−=
C.
2
π
ϕ
=
D.
πϕ
=
Câu 28: Công thức tính tần số của mạch dao động là

A. f =
LC
π
2
1
. B. f =
LC
π
1
. C. f =
LC
π
4
1
. D. f =
LC
π
2
.
Câu 29: Hai nguồn kết hợp ngược pha O
1
, O
2
phát ra sóng trên mặt nước có bước sóng
λ
. Xét điểm M trên mặt nước với MO
1
= d
1
, MO

2
= d
2
. Tại M sẽ có biên độ cực tiểu nếu
A. d
1
– d
2
= k
λ
. B. một kết qua khác. C. d
1
– d
2
= (2k + 1)
λ
/2. D. d
1
– d
2
= (2k+1)
λ
/4.
Câu 30: Chọn kết luận “sai” trong các kết luận sau.
Độ lớn của vận tốc trong dao động điều hoà đạt cực đại tại vị trí
A. có gia tốc bằng không. B. có cơ năng dao động cực tiểu. C. có thế năng dao động cực tiểu. D. cân bằng.
Câu 31: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25 pF, cuộn cảm có độ tự cảm 10
-4
H, tại thời điểm ban đầu của dao
động cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của cường độ dòng diện trong mạch là

A. i = 400cos(2.10
7
t) (mA) B. i = 400cos(2.10
6
t) (mA). C. i = 40cos(2.10
7
t) (mA).D. i = 40cos(2.10
6
t) (mA)
Câu 32: Một đoạn mạch gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là điện trở R =

100
, cuộn dây thuần cảm L =
π
1
(H) tụ điện C =
π
2
10
4

(F). Mắc mạch vào hiệu điện thế xoay chiều
2
200
=
u
cos
t
π
100

(V). Hiệu điện thế tức thời giữa 2 bản tụ thoả mãn hệ thức nào
sau đây.
A. u
C
= 200
)
4
100cos(2
π
π
+
t
(V) B. u
C
= 200
)
4
100cos(2
π
π

t
(V)
C. u
C
= 200cos(
4
100
π
π


t
)(V) D. u
C
= 200 cos (
4
100
π
π
+
t
)(V)
Câu 33: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên
màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng vân đo được là 0,2mm. Bước sóng của ánh sáng
đó là
A.
m
µλ
64,0
=
. B.
m
µλ
55,0
=
. C.
m
µλ

48,0
=
. D.
m
µλ
40,0
=
.
Câu 34: Trong một thí nghiệm Y-âng sử dụng một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là a = 3mm. Màn hứng
vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S
1
, S
2
một khoảng D = 45 cm. sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt các vạch
đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39mm. Bước sóng của bức xạ sử dụng trong
thí nghiệm là
A. 0,250
µ
m. B. 0,257
µ
m. C. 0,129
µ
m. D. 0,125
µ
m.
Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l. Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu v

0
cho dao động
nhỏ(
0
30

α
). Biên độ dao động của hệ là
A.
l
g
v
0
B.
g
l
v
0
C.
g
l
v
0
D.
g
l
v
0
1
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng khả biến.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
D. Tia X có bước sóng nhỏ hơn buớc sóng của tia hồng ngoại.
Câu 37: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0,36 µm và 0,55 µm. Lần lượt chiếu vào bản nhôm và bản kali chùm
sáng đơn sắc có tần số 7.10
14
Hz. Hiện tượng quang điện
A. chỉ xảy ra với kim loại nhôm. B. chỉ xảy ra với kim loại kali.
http://ductam_tp.violet.vn/
C. xảy ra với cả kim loại nhôm và kali. D. chỉ xảy ra với kim loại nào.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng
tỉ đối của các vạch quang phổ.
B. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ
đặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
B. Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Dãy Laiman năm trong vùng hồng ngoại.
D. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại.
Câu 40: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng
m
µλ
18,0
=
vào catôt của một tế bào quang điện, giới hạn quang điện của kim
loại dùng làm catôt là

λ
0
= 0,30
m
µ
. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 9,85.10
5
m/s. B. 8,36.10
6
m/s. C. 7,56.10
5
m/s. D. 6,54.10
6
m/s.
Câu 41: Một vật dao động điều hoà với tần số góc
srad /510
=
ω
. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có li độ x = 2 cm và vận
tốc v = -20
15
cm/s. Phơng trình dao động của vật là
A.
))(
3
10cos(4 cmtx
π
+=
. B.

))(
6
510cos(2 cmtx
π
=
.
C.
))(
3
510cos(2 cmtx
π
+=
. D.
))(
3
510cos(4 cmtx
π
+=
.
Câu 42: Tia laze không có đặc điểm nào dới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hớng cao. C. Cuờng độ lớn. D. Công suất lớn.
Câu 43: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì dao động riêng
A. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L~. B. không phụ thuộc vào L và C.
C. phụ thuộc vào cả L và C. D. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
Câu 44: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là 122 nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ
hai trong dãy Banme là 0,656 µm và 0,4860 µm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ ba trong dãy Lai-man là
A. 0,125 µm B. 0,0975 µm C. 0,0224 µm . D. 0,4324 µm
Câu 45: Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện?
A. Kim loại . B. Kim loại kiềm. C. Điện môi . D. Chất bán dẫn .
Câu 46: Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào sau đây được chiếu sáng?

A. Cu . B. Ge . C. Zn . D. Cs .
Câu 47: Công thoát của electron của kim loại đồng là 6,62.10
-19
(J). Giới hạn quang điện của đồng là
A. 0,4 µm . B. 0,3 µm C. 0,5 µm D. 0,35 µm
Câu 48: Một đoạn mạch có điện trở R =

80
, cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r =

20
và độ tự cảm L =
π
1
(H), tụ điện C
=
π
2
10
4

(F) mắc nối tiếp. Giữa hai đầu đoạn mạch ấy có điện áp xoay chiều u =
)
3
100cos(400
π
π
+
t
(V). Điện áp hiệu dụng đặt

vào cuộn dây có giá trị nào sau đây:
A. 204V B.
V2100
C. 102V D.
V2200
Câu 49: Hai nguồn kết hợp cùng pha O
1
, O
2
phát ra sóng có bước sóng
λ
, Khoảng cách O
1
O
2
= 2
λ
. Số điểm trên O
1
O
2
dao
động với biên độ cực đaị là
A. 5 điểm.. B. 3 điểm. C. 6 điểm. D. 4 điểm.
Câu 50: Sự biến thiên của dòng điện i trong mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích q của một
bản tụ điện
A. i cùng pha với q. B. i ngược pha với q.
C. i sớm pha
2
π

so với q. D. i trễ pha
2
π
so với q
http://ductam_tp.violet.vn/
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
PHIẾU ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III
MễN Vật lớ 12
Mó đề: 132
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D

×