Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

Bài giảng Dấu hiệu chia hết cho 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (959.36 KB, 14 trang )










63 : 3 = 21
63 : 3 = 21


Ta có: 6 + 3 = 9,
Ta có: 6 + 3 = 9,


9 : 3 = 3
9 : 3 = 3

123 : 3 = 41
123 : 3 = 41


Ta có: 1 + 2 + 3 = 6,
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6,


6 : 3 = 2.
6 : 3 = 2.


91 : 3 = 30 (dư 1)
91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 9 + 1 = 10,
Ta có: 9 + 1 = 10,


10 : 3 = 3 (dư 1)
10 : 3 = 3 (dư 1)

125 : 3 = 41 (dư 2)
125 : 3 = 41 (dư 2)


Ta có: 1 + 2 + 5 = 8
Ta có: 1 + 2 + 5 = 8


8 : 3 = 2 (dư 2)
8 : 3 = 2 (dư 2)
a) Ví dụ :




Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 3

Các số có tổng các chữ số chia hết
Các số có tổng các chữ số chia hết
cho 3 thì chia hết cho 3.

cho 3 thì chia hết cho 3.

Chú ý:
Chú ý:
Các số có tổng các chữ số
Các số có tổng các chữ số
không chia hết cho 3 thì không chia
không chia hết cho 3 thì không chia
hết cho 3.
hết cho 3.

Bài 1: Trong các s sau, s ố ố
nào chia h t cho 3 ?ế
231; 109; 1872; 8225; 29 313.
Bài làm

S chia h t cho 3 là: 231; 1872; 92 ố ế
313.




Bài 2:
Bài 2:


Trong các số sau, số nào
Trong các số sau, số nào
không chia hết cho 3 ?
không chia hết cho 3 ?

96; 502; 6823; 55 553; 641 311.
96; 502; 6823; 55 553; 641 311.


Bài làm
Bài làm

Số không chia hết cho 3 là: 502; 6823;
Số không chia hết cho 3 là: 502; 6823;
641 311.
641 311.



Một tràng pháo tay cho các bạn làm
Một tràng pháo tay cho các bạn làm
đúng!
đúng!

×