Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Gián án Luyện Trắc nghiệm Hóa 12 số 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.24 KB, 4 trang )

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm http://ductam_tp.violet.vn/
Chơng 1
đại cơng về hoá hữu cơ
1. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ :
A. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
B. nhất thiết phải có cacbon, thờng có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
C. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
D. thờng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.
2. Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất : Đồng phân
A. là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau.
B. là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau.
C. là hiện tuợng các chất có cùng CTPT, nhng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
D. là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
3. Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?
A. Liên kết B. Liên kết C. Liên kết và D. Hai liên kết
4. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CO
2
, CaCO
3
B. CH
3
Cl, C
6
H
5
Br.
C. NaHCO
3
, NaCN D. CO, CaC
2


5. Để biết rõ số lợng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ
ngời ta dùng công thức nào sau đây ?
A. Công thức phân tử B. Công thức tổng quát.
C. Công thức cấu tạo D. Cả A, B, C
6. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau ?
A. C
2
H
6
, CH
4
, C
4
H
10
B. C
2
H
5
OH, CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-O-CH
3

, CH
3
-CHO D. Câu A và B đúng.
7. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C
2
H
5
OH, CH
3
-O-CH
3
B. CH
3
-O-CH
3
, CH
3
CHO
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH, C
2
H
5
OH. D. C

4
H
10
, C
6
H
6
.
8. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
12
là :
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
9. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
4
H
9
OH là :
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
10. Phân tích 0,29 gam một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm đợc %C = 62,06; % H = 10,34. Vậy
khối lợng oxi trong hợp chất là :
A. 0,07 g B. 0,08 g C. 0,09 g D. 0,16 g
11. Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO
2
. Vậy số nguyên tử C trong
hiđrocacbon là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm http://ductam_tp.violet.vn/
12. Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1 %; 10,3 %; 27,6 %. M = 60. Công

thức nguyên của hợp chất này là :
A. C
2
H
4
O B. C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O D. C
3
H
6
O
13. Hai chất có công thức :
C
6
H
5
- C - O - CH
3
và CH
3
- O - C - C

6
H
5
O
O
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhng có cấu tạo khác nhau.
B. Là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử những có cấu tạo tơng tự nhau.
C. Là các công thức của hai chất có công thức phân tử và cấu tạo đều khác nhau.
D. Chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và cấu tạo đều giống nhau.
14. Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của

3 2
CH CH C OH ?
||
O

3 3
2 3
2 2
2 3
A. CH C O CH
||
O
B. H C O CH CH
||
O
C. H C CH CH OH
||
O

D. H C CH CH
||
O




15. Cho các chất sau đây:
(I)
CH = CH
2
(II)
CH
3
(III)
CH
2
-CH
3
(IV)
CH = CH
2
CH
3

CH
3
(V)
Chất đồng đẳng của benzen là:
A. I, II, III B. II, III C. II, V D. II, III, IV

16. Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?
A. (I), (II) B. (I), (III) C. (II), (III) D. (I), (II), (III)
17. Xác định CTCT đúng của C
4
H
9
OH biết khi tách nớc ở điều kiện thích hợp thu đợc 3 anken.
A. CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH
2
OH.
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm http://ductam_tp.violet.vn/
3
3 2 3 3
3
CH
|
B. CH CH CH CH C. CH C OH
|
|
OH
CH

D. Không thể xác định .
18. Có những đồng phân mạch hở nào ứng với công thức tổng quát C

n
H
2n
O ?
A. Rợu đơn chức không no và ete đơn chức không no ( n 3 )
B. Anđehit đơn chức no
C. Xeton đơn chức no (n 3)
D. Cả 3
19. X là một đồng phân có CTPT C
5
H
8
-X tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 4 sản phẩm. CTCT của X
là :
A. CH
2
= C = CH
2
- CH
2
CH
3
C. CH
2
= CH CH
2
- CH=CH
2

B. CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
D. Không thể xác định.
20. Đốt cháy hoàn toàn x (mol) một hợp chất hữu cơ X thu đợc 3,36 (l) CO
2
(đktc) và 4,5 g H
2
O. Giá trị của
X là :
A. 0,05 (mol) B. 0,1 (mol) C. 0,15 (mol) D. Không thể xác định
21. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc 4,48(l) CO
2
(đktc) và 5,4g H
2
O. CTPT của X là :
A. CH
4.
B. C
2
H
6.
C. C
4
H
12.
D. Không thể xác định

22. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 (l) O
2
(đktc). Sản phẩm cháy gồm cháy hấp thụ hết
vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch giảm 5,5 g. Lọc bỏ
kết tủa đun nóng nớc lọc lại thu đợc 9,85 g kết tủa nữa. CTPT của X là :
A. C
2
H
6.
B. C
2
H
6
O

C. C
2
H
6
O
2
D. Không thể xác định
23. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X. Sản phẩm cháy thu đợc cho hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch
Ca(OH)
2
1M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lợng bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
tăng 16,8 g. Lọc bỏ

kết cho nớc lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
d lại thu đợc kết tủa, tổng khối lợng hai lần kết tủa là 39,7 g.
CTPT của X là :
A. C
3
H
8
B. C
3
H
6


C. C
3
H
4
D. Kết quả khác
24. Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc 6,6 g CO
2
và 4,5 g H
2
O.
CTPT của hai hiđrocacbon trong X là :
A. CH
4
và C
2
H

6
B. CH
4
và C
3
H
8


C. CH
4
và C
4
H
10
D. Cả A, B, C
25. Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, N). Xác định CTPT của X biết 2,25 g hơi X chiếm thể tích đúng bằng thể
tích của 1,6 g O
2
đo ở cùng điều kiện t
0
, p.
A. CH
5
N
2
B. C
2
H
7

N

C. C
2
H
5
N

D. Cả A, B và C
26. Đốt cháy hoàn toàn mgam chất hữu cơ X (chứa C, H, N) cần dùng15,68 (l) O
2
(đktc). Sản phẩm cháy
cho lội thật chậm qua bình đựng nớc vôi trong d thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị
hấp thụ. CTPT của X là :
A. C
3
H
9
N B. C
2
H
9
N

C. C
4
H
9
N


D. Kết quả khác
27. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần 7,84 (l) O
2
thu đợc 5,6 g CO
2
, 4,5 g H
2
O và 5,3 g
Na
2
CO
3
. CTPT của X là :
Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm http://ductam_tp.violet.vn/
A. C
2
H
3
O
2
Na
.
B. C
3
H
5
O
2
Na


C. C
3
H
3
O
2
Na

D. C
4
H
5
O
2
Na

×